Tôn sàn deck 1.0 mm | 0909 936 937
Tôn sàn deck 1.0 mm
Tôn sàn deck 1.0mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến trên thị trường, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Với độ dày 1.0mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về chất lượng và hiệu quả thi công.

Độ cứng vững và khả năng chịu tải lớn: Với độ dày 1.0mm, tôn sàn deck đảm bảo khả năng chịu lực tốt, giảm thiểu biến dạng và bảo vệ cấu trúc công trình khỏi các yếu tố tác động bên ngoài.
Gia cố bê tông hiệu quả: Tôn sàn deck không chỉ hỗ trợ gia cố bê tông mà còn giúp tăng khả năng chịu lực của sàn, đồng thời cung cấp lớp bảo vệ chống thấm và chống cháy, đảm bảo sự bền bỉ và an toàn cho công trình.
Tuổi thọ cao và tiết kiệm chi phí bảo trì: Với chất liệu bền bỉ, tôn sàn deck có tuổi thọ dài và khả năng chống lại các yếu tố thời tiết, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì và sửa chữa trong suốt thời gian sử dụng.
Độ Dày: 1.00mm
BAREM (Khối lượng riêng): 9.42 kg/md
Đơn Giá Tham Khảo:
| STT | ĐỘ DÀY mm |
BAREM kg/md |
Đơn giá tham khảo vnđ/md |
Quy cách cán | Xuất xứ |
| 1 | 1.00 | 9.42 | 185,000 | H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
| 2 | 1.00 | 9.42 | 192,000 | H75W900 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sàn Decking H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sàn Decking H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Khả Năng Chịu Lực Tốt: Với độ dày 1.0mm, tôn sàn deck cung cấp khả năng chịu lực vượt trội, giúp phân tán tải trọng đều trên bề mặt sàn bê tông, từ đó nâng cao độ bền của công trình.
Độ Cứng Cao: Độ cứng của tôn sàn deck 1.0mm giúp tăng cường khả năng chống biến dạng, giữ cho bề mặt sàn luôn phẳng và ổn định.
Kháng Ăn Mòn: Tôn được làm từ thép mạ kẽm, giúp chống lại sự ăn mòn do tác động của môi trường, từ đó kéo dài tuổi thọ của sàn và giảm chi phí bảo trì.
Tiết Kiệm Chi Phí: So với các vật liệu truyền thống, tôn sàn deck 1.0mm giúp giảm thiểu chi phí nguyên vật liệu và nhân công nhờ vào khả năng thi công nhanh chóng và hiệu quả.
Thi Công Nhanh Chóng: Dễ dàng lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và tăng năng suất làm việc.
Đa Dạng Kích Thước: Có nhiều kích thước để lựa chọn, phù hợp với nhiều loại công trình và yêu cầu thiết kế khác nhau.

Sàn Nhà Xưởng: Tạo ra sàn nhà xưởng vững chắc, có khả năng chịu lực tốt, đáp ứng nhu cầu sản xuất.
Sàn Nhà Cao Tầng: Thích hợp cho các công trình nhà cao tầng, chung cư, và khách sạn, nơi yêu cầu độ bền và tính thẩm mỹ của sàn.
Sàn Kho: Tạo nên sàn kho rộng rãi và phẳng, thuận tiện cho việc lưu trữ hàng hóa và quản lý kho.
Sàn Sân Thượng: Phù hợp để làm sàn sân thượng, cung cấp không gian thoáng mát và an toàn.
Chọn Đúng Loại Tôn: Tùy thuộc vào mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của công trình, hãy chọn loại tôn sàn deck phù hợp để đạt hiệu quả tối ưu.
Kiểm Tra Chất Lượng: Nên chọn sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín, đảm bảo có đầy đủ chứng nhận chất lượng để đảm bảo độ bền và hiệu suất của tôn.
Tính Toán Tải Trọng: Tính toán kỹ lưỡng tải trọng của công trình để chọn loại tôn có độ dày và khả năng chịu lực phù hợp, đảm bảo sự an toàn và hiệu quả cho công trình.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh đứng đầu trong lĩnh vực cung cấp giải pháp tôn sàn deck với nền tảng vững chắc và danh tiếng lâu năm. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng yêu cầu khắt khe nhất và đa dạng nhu cầu của khách hàng.
Sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi mặt hàng đều được lựa chọn cẩn thận để bảo đảm chất lượng và hiệu suất kỹ thuật.
Tại sao chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh:
Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác lý tưởng cho mọi yêu cầu xây dựng của bạn!

Tôn sàn deck 1.0 mm là loại tôn thép mạ kẽm dày 1.0 mm, được sử dụng làm sàn cho các công trình xây dựng, tăng cường độ bền và chịu lực.
Tôn sàn deck 1.0 mm có độ dày phù hợp, khả năng chịu tải tốt, chống ăn mòn hiệu quả, giúp bảo vệ công trình lâu dài.
Giá tôn sàn deck 1.0 mm thay đổi tùy theo số lượng và yêu cầu kỹ thuật. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.
Tôn sàn deck 1.0 mm bền, chắc chắn, dễ thi công và tiết kiệm chi phí so với các loại vật liệu khác.
Tôn sàn deck 1.0 mm phù hợp với các công trình như nhà xưởng, khu công nghiệp, hoặc công trình có tải trọng lớn.
Tôn sàn deck 1.0 mm có thể tái sử dụng nếu không bị hư hỏng, giúp tiết kiệm chi phí cho các công trình sau.