Tôn sàn deck 1.45 mm | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Tôn sàn deck 1.45 mm

  • 0
  • Liên hệ
  • 442

Thông số kỹ thuật cơ bản của tôn sàn deck độ dày 1.45mm:



  • Độ dày: 1.45mm

  • Chiều cao sóng: Thông thường từ 50-75mm, tuỳ thuộc vào thiết kế.

  • Khoảng cách giữa các sóng: Khoảng 1000mm (1m) đối với tôn sóng rộng hoặc 900mm đối với loại nhỏ hơn.

  • Chiều rộng hiệu dụng: Thông thường từ 1000mm đến 1200mm, tùy thuộc vào nhà sản xuất.

  • Độ bền kéo: 500 - 600 Mpa, đáp ứng yêu cầu chịu lực trong thi công sàn.

  • Trọng lượng: Khoảng 13-15 kg/m², tùy thuộc vào loại vật liệu mạ kẽm hay mạ màu.

  • Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc mạ hợp kim nhôm kẽm, giúp chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ.

  • Ứng dụng: Phù hợp cho sàn đổ bê tông, đặc biệt trong các công trình xây dựng như nhà cao tầng, văn phòng, xưởng sản xuất.

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Tôn sàn deck 1.45mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng hiện đại. Với độ dày 1.45mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ của công trình.

    Tôn sàn deck 1.45mm

    Tôn sàn 1.45 mm

    • Tôn sàn deck 1.45mm: Với độ dày 1.45mm, tôn sàn deck cung cấp độ cứng vượt trội, giảm thiểu biến dạng ngay cả khi chịu tải trọng lớn.

    • Tôn sàn deck 1.45mm: Tấm tôn này gia cố bê tông hiệu quả, tăng cường khả năng chịu lực, đồng thời chống thấm và chống cháy cho sàn.

    • Tôn sàn deck 1.45mm: Dễ dàng thi công, giúp rút ngắn thời gian xây dựng và tiết kiệm chi phí cho các công trình.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 1.45 mm

    Phân Tích Tôn Sàn Deck 1.45mm

    Thông tin sản phẩm:

    1. Độ dày: 1.45mm
    2. Barem: 13.659 kg/md
    3. Đơn giá tham khảo:
      • Tấm H50W1000: 271,000 VNĐ/md
      • Tấm H75W900: 282,000 VNĐ/md
    4. Quy cách cán: Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    5. Xuất xứ: Tấm kẽm từ các thương hiệu như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, Vinaone (Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào hãng sản xuất)
    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 1.45 13.659              271,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 1.40 13.659              282,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Ưu điểm của Tôn Sàn Deck 1.45mm

    • Khả năng chịu lực vượt trội: Với độ dày 1.45mm, tôn sàn deck cung cấp khả năng chịu lực tốt hơn, giúp phân tán lực đều trên bề mặt sàn và đảm bảo sự bền vững của công trình.

    • Tiết kiệm chi phí: Sử dụng tôn sàn deck giúp giảm khối lượng bê tông cần thiết so với các phương pháp sàn truyền thống, từ đó tiết kiệm chi phí vật liệu và nhân công.

    • Thi công nhanh chóng: Tôn sàn deck có kích thước tiêu chuẩn và dễ dàng lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và nâng cao hiệu quả công việc.

    • Khả năng chịu nhiệt tốt: Tôn sàn deck có tính năng chịu nhiệt hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình và tạo cảm giác mát mẻ cho không gian.

    • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt tôn sàn deck phẳng và nhẵn, mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng cho công trình.

    Ứng dụng của Tôn Sàn Deck 1.45mm

    • Sàn công nghiệp: Thích hợp cho nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại, nơi yêu cầu khả năng chịu tải cao.

    • Sàn dân dụng: Sử dụng cho chung cư, nhà ở, biệt thự, tạo nên nền sàn vững chắc và thẩm mỹ.

    • Sàn cầu thang: Phù hợp cho các tầng hầm, tầng thượng, nơi cần sự bền bỉ và ổn định.

    Ứng dụng của Tôn Sàn Deck

    Lưu ý khi chọn mua Tôn Sàn Deck 1.45mm

    • Chất lượng sản phẩm: Lựa chọn sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín, có chứng nhận chất lượng rõ ràng để đảm bảo hiệu quả và độ bền.

    • Độ dày: Chọn độ dày tôn sàn deck phù hợp với yêu cầu tải trọng và kỹ thuật của công trình.

    • Kích thước: Đảm bảo kích thước tôn sàn deck phù hợp với diện tích sàn và thiết kế của công trình.

    • Giá cả: So sánh giá từ các nhà cung cấp khác nhau để chọn được sản phẩm với giá hợp lý và phù hợp với ngân sách.

    Tôn sàn deck 1.45mm là sự lựa chọn tối ưu cho sàn bê tông, cung cấp sự bền vững, tính thẩm mỹ và hiệu quả chi phí cho công trình của bạn.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Đối Tác Đáng Tin Cậy Cho Các Dự Án Xây Dựng

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp tôn sàn deck nhờ vào kinh nghiệm phong phú và sự tín nhiệm vững chắc. Chúng tôi tự hào cung cấp những sản phẩm chất lượng cao nhất, đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của ngành xây dựng.

    Sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Tất cả sản phẩm đều được tuyển chọn kỹ lưỡng nhằm đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng tối ưu.

    Tại sao chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Sự đa dạng về sản phẩm: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại vật liệu cần thiết cho việc thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm giải pháp phù hợp cho dự án của mình.
    • Chất lượng đảm bảo: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với công nghệ tiên tiến và đạt tiêu chuẩn quốc tế, cam kết cung cấp sự bền bỉ và hiệu suất cao.
    • Dịch vụ hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn từ việc lựa chọn sản phẩm đến khi hoàn tất thi công, nhằm đảm bảo sự hài lòng tối đa cho khách hàng.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường, giúp bạn quản lý ngân sách hiệu quả mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm vượt trội.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Giải pháp hoàn hảo cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

    Tôn sàn deck 1.45mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng hiện đại. Với độ dày 1.45mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về độ bền, khả năng chịu lực và tính thẩm mỹ của công trình.

    Tôn sàn deck 1.45mm

    Tôn sàn 1.45 mm

    • Tôn sàn deck 1.45mm: Với độ dày 1.45mm, tôn sàn deck cung cấp độ cứng vượt trội, giảm thiểu biến dạng ngay cả khi chịu tải trọng lớn.

    • Tôn sàn deck 1.45mm: Tấm tôn này gia cố bê tông hiệu quả, tăng cường khả năng chịu lực, đồng thời chống thấm và chống cháy cho sàn.

    • Tôn sàn deck 1.45mm: Dễ dàng thi công, giúp rút ngắn thời gian xây dựng và tiết kiệm chi phí cho các công trình.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 1.45 mm

    Phân Tích Tôn Sàn Deck 1.45mm

    Thông tin sản phẩm:

    1. Độ dày: 1.45mm
    2. Barem: 13.659 kg/md
    3. Đơn giá tham khảo:
      • Tấm H50W1000: 271,000 VNĐ/md
      • Tấm H75W900: 282,000 VNĐ/md
    4. Quy cách cán: Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    5. Xuất xứ: Tấm kẽm từ các thương hiệu như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, Vinaone (Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào hãng sản xuất)
    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 1.45 13.659              271,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 1.40 13.659              282,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Ưu điểm của Tôn Sàn Deck 1.45mm

    • Khả năng chịu lực vượt trội: Với độ dày 1.45mm, tôn sàn deck cung cấp khả năng chịu lực tốt hơn, giúp phân tán lực đều trên bề mặt sàn và đảm bảo sự bền vững của công trình.

    • Tiết kiệm chi phí: Sử dụng tôn sàn deck giúp giảm khối lượng bê tông cần thiết so với các phương pháp sàn truyền thống, từ đó tiết kiệm chi phí vật liệu và nhân công.

    • Thi công nhanh chóng: Tôn sàn deck có kích thước tiêu chuẩn và dễ dàng lắp đặt, giúp rút ngắn thời gian thi công và nâng cao hiệu quả công việc.

    • Khả năng chịu nhiệt tốt: Tôn sàn deck có tính năng chịu nhiệt hiệu quả, giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình và tạo cảm giác mát mẻ cho không gian.

    • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt tôn sàn deck phẳng và nhẵn, mang lại vẻ đẹp hiện đại và sang trọng cho công trình.

    Ứng dụng của Tôn Sàn Deck 1.45mm

    • Sàn công nghiệp: Thích hợp cho nhà xưởng, kho bãi, trung tâm thương mại, nơi yêu cầu khả năng chịu tải cao.

    • Sàn dân dụng: Sử dụng cho chung cư, nhà ở, biệt thự, tạo nên nền sàn vững chắc và thẩm mỹ.

    • Sàn cầu thang: Phù hợp cho các tầng hầm, tầng thượng, nơi cần sự bền bỉ và ổn định.

    Ứng dụng của Tôn Sàn Deck

    Lưu ý khi chọn mua Tôn Sàn Deck 1.45mm

    • Chất lượng sản phẩm: Lựa chọn sản phẩm từ các nhà sản xuất uy tín, có chứng nhận chất lượng rõ ràng để đảm bảo hiệu quả và độ bền.

    • Độ dày: Chọn độ dày tôn sàn deck phù hợp với yêu cầu tải trọng và kỹ thuật của công trình.

    • Kích thước: Đảm bảo kích thước tôn sàn deck phù hợp với diện tích sàn và thiết kế của công trình.

    • Giá cả: So sánh giá từ các nhà cung cấp khác nhau để chọn được sản phẩm với giá hợp lý và phù hợp với ngân sách.

    Tôn sàn deck 1.45mm là sự lựa chọn tối ưu cho sàn bê tông, cung cấp sự bền vững, tính thẩm mỹ và hiệu quả chi phí cho công trình của bạn.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Đối Tác Đáng Tin Cậy Cho Các Dự Án Xây Dựng

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp tôn sàn deck nhờ vào kinh nghiệm phong phú và sự tín nhiệm vững chắc. Chúng tôi tự hào cung cấp những sản phẩm chất lượng cao nhất, đáp ứng những yêu cầu khắt khe nhất của ngành xây dựng.

    Sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Tất cả sản phẩm đều được tuyển chọn kỹ lưỡng nhằm đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng tối ưu.

    Tại sao chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Sự đa dạng về sản phẩm: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại vật liệu cần thiết cho việc thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm giải pháp phù hợp cho dự án của mình.
    • Chất lượng đảm bảo: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với công nghệ tiên tiến và đạt tiêu chuẩn quốc tế, cam kết cung cấp sự bền bỉ và hiệu suất cao.
    • Dịch vụ hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn từ việc lựa chọn sản phẩm đến khi hoàn tất thi công, nhằm đảm bảo sự hài lòng tối đa cho khách hàng.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường, giúp bạn quản lý ngân sách hiệu quả mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm vượt trội.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Giải pháp hoàn hảo cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

    Câu hỏi thường gặp: Tấm Tôn Sàn Deck 1.45mm - Giải Pháp Vững Chắc Cho Công Trình

    Tôn sàn deck 1.45mm là tôn thép mạ kẽm, chuyên dùng cho sàn deck, có khả năng chịu lực tốt và bền bỉ.

    Tôn sàn deck 1.45mm có độ dày vừa phải, chịu lực cao, chống ăn mòn tốt, giúp tăng độ bền cho công trình.

    Tôn sàn deck 1.45mm thích hợp cho các công trình nhà xưởng, khu công nghiệp, và các công trình xây dựng dân dụng.

    Giá tôn sàn deck 1.45mm thay đổi tùy theo số lượng và yêu cầu cụ thể của công trình. Vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.

    Tôn sàn deck 1.45mm dễ dàng lắp đặt, giúp tiết kiệm thời gian thi công, thích hợp cho các công trình yêu cầu tiến độ nhanh.

    Tôn sàn deck 1.45mm có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, bảo vệ sàn trong suốt quá trình sử dụng.

    Tôn sàn deck 1.45mm có thể tái chế, giúp bảo vệ môi trường và tiết kiệm chi phí cho các công trình.

    Sản phẩm cùng loại
    Tôn sàn deck 0.75mm

    Tôn sàn deck 0.75mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.95mm

    Tôn sàn deck 0.95mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.5 mm

    Tôn sàn deck 0.5 mm

    Giá: Liên hệ
    Zalo
    Hotline