Tôn sàn deck 0.55 mm | 0909 936 937
Tôn sàn deck 0.55 mm
Tôn sàn deck 0.55 mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng. Với độ dày vừa phải, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được nhiều yêu cầu khác nhau của các công trình.

Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.55mm:
Độ dày:
Barem (kg/md):
Đơn giá tham khảo:
Quy cách cán:
Chiều dài và xuất xứ:
Giá cả có thể thay đổi: Giá tham khảo có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và các điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.
| STT | ĐỘ DÀY mm |
BAREM kg/md |
Đơn giá tham khảo vnđ/md |
Quy cách cán | Xuất xứ |
| 1 | 0.55 | 5.181 | 109,000 | H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
| 2 | 0.55 | 5.181 | 113,000 | H75W900 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |

Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Cân bằng giữa độ bền và trọng lượng: Với độ dày 0.55 mm, tôn sàn deck vừa đảm bảo khả năng chịu lực tốt vừa giảm tải trọng cho công trình. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình có yêu cầu về tải trọng.
Tiết kiệm chi phí: Tôn 0.55 mm có giá thành hợp lý hơn so với các loại tôn dày hơn, giúp giảm chi phí xây dựng mà vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Dễ thi công: Độ dày vừa phải giúp việc cắt, uốn và lắp đặt tôn trở nên dễ dàng hơn, rút ngắn thời gian thi công và tăng hiệu quả công việc.
Khả năng chịu lực tốt: Mặc dù mỏng hơn so với các loại tôn dày hơn, tôn 0.55 mm vẫn đảm bảo khả năng phân tán lực đều, giúp sàn bê tông chịu được tải trọng lớn mà không gặp vấn đề về độ bền.
Tăng cường độ cứng cho sàn: Tôn sàn deck 0.55 mm tạo thành lớp cốt thép vững chắc, nâng cao độ cứng cho sàn bê tông và giảm thiểu hiện tượng nứt nẻ.
Tôn sàn deck 0.55 mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình, bao gồm:
Nhà xưởng: Tạo sàn nhà xưởng vững chắc, có khả năng chịu tải trọng lớn từ máy móc và thiết bị.
Chung cư, nhà cao tầng: Sử dụng làm sàn nhà ở, ban công, góp phần tạo không gian sống hiện đại và sang trọng.
Công trình dân dụng: Áp dụng cho sàn nhà, sân thượng, tạo ra không gian sống thoải mái và tiện nghi.
Công trình công nghiệp: Phù hợp với các nhà máy, kho xưởng, cầu đường, và các công trình công nghiệp khác.

Khi chọn mua tôn sàn deck 0.55 mm, bạn nên lưu ý các yếu tố sau:
Chất lượng tôn: Lựa chọn tôn từ các nhà máy uy tín với đầy đủ chứng nhận chất lượng để đảm bảo hiệu quả và độ bền.
Độ dày tôn: Xác nhận độ dày của tôn để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của công trình và các tiêu chuẩn kỹ thuật.
Hãng sản xuất: Các hãng sản xuất uy tín thường có sản phẩm chất lượng ổn định và chế độ bảo hành tốt.
Giá cả: So sánh giá của nhiều nhà cung cấp để chọn được mức giá hợp lý và phù hợp với ngân sách dự án.
Tôn sàn deck 0.55 mm là một sự lựa chọn tối ưu cho nhiều loại công trình nhờ vào các ưu điểm về độ bền, tính kinh tế và dễ thi công. Với những đặc tính nổi bật, tôn sàn deck 0.55 mm ngày càng được ưa chuộng và ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là sự lựa chọn hàng đầu cho giải pháp tôn sàn deck, nổi bật với kinh nghiệm lâu năm và danh tiếng đáng tin cậy trong ngành. Chúng tôi tự hào cung cấp sản phẩm có chất lượng vượt trội, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe và nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Tất cả các sản phẩm được chúng tôi chọn lọc và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng cao nhất.
Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?
Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác lý tưởng cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn sàn deck 0.55 mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng. Với độ dày vừa phải, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được nhiều yêu cầu khác nhau của các công trình.

Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.55mm:
Độ dày:
Barem (kg/md):
Đơn giá tham khảo:
Quy cách cán:
Chiều dài và xuất xứ:
Giá cả có thể thay đổi: Giá tham khảo có thể thay đổi tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và các điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.
| STT | ĐỘ DÀY mm |
BAREM kg/md |
Đơn giá tham khảo vnđ/md |
Quy cách cán | Xuất xứ |
| 1 | 0.55 | 5.181 | 109,000 | H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
| 2 | 0.55 | 5.181 | 113,000 | H75W900 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |

Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Cân bằng giữa độ bền và trọng lượng: Với độ dày 0.55 mm, tôn sàn deck vừa đảm bảo khả năng chịu lực tốt vừa giảm tải trọng cho công trình. Đây là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình có yêu cầu về tải trọng.
Tiết kiệm chi phí: Tôn 0.55 mm có giá thành hợp lý hơn so với các loại tôn dày hơn, giúp giảm chi phí xây dựng mà vẫn đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Dễ thi công: Độ dày vừa phải giúp việc cắt, uốn và lắp đặt tôn trở nên dễ dàng hơn, rút ngắn thời gian thi công và tăng hiệu quả công việc.
Khả năng chịu lực tốt: Mặc dù mỏng hơn so với các loại tôn dày hơn, tôn 0.55 mm vẫn đảm bảo khả năng phân tán lực đều, giúp sàn bê tông chịu được tải trọng lớn mà không gặp vấn đề về độ bền.
Tăng cường độ cứng cho sàn: Tôn sàn deck 0.55 mm tạo thành lớp cốt thép vững chắc, nâng cao độ cứng cho sàn bê tông và giảm thiểu hiện tượng nứt nẻ.
Tôn sàn deck 0.55 mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình, bao gồm:
Nhà xưởng: Tạo sàn nhà xưởng vững chắc, có khả năng chịu tải trọng lớn từ máy móc và thiết bị.
Chung cư, nhà cao tầng: Sử dụng làm sàn nhà ở, ban công, góp phần tạo không gian sống hiện đại và sang trọng.
Công trình dân dụng: Áp dụng cho sàn nhà, sân thượng, tạo ra không gian sống thoải mái và tiện nghi.
Công trình công nghiệp: Phù hợp với các nhà máy, kho xưởng, cầu đường, và các công trình công nghiệp khác.

Khi chọn mua tôn sàn deck 0.55 mm, bạn nên lưu ý các yếu tố sau:
Chất lượng tôn: Lựa chọn tôn từ các nhà máy uy tín với đầy đủ chứng nhận chất lượng để đảm bảo hiệu quả và độ bền.
Độ dày tôn: Xác nhận độ dày của tôn để đảm bảo phù hợp với yêu cầu của công trình và các tiêu chuẩn kỹ thuật.
Hãng sản xuất: Các hãng sản xuất uy tín thường có sản phẩm chất lượng ổn định và chế độ bảo hành tốt.
Giá cả: So sánh giá của nhiều nhà cung cấp để chọn được mức giá hợp lý và phù hợp với ngân sách dự án.
Tôn sàn deck 0.55 mm là một sự lựa chọn tối ưu cho nhiều loại công trình nhờ vào các ưu điểm về độ bền, tính kinh tế và dễ thi công. Với những đặc tính nổi bật, tôn sàn deck 0.55 mm ngày càng được ưa chuộng và ứng dụng rộng rãi trong ngành xây dựng.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là sự lựa chọn hàng đầu cho giải pháp tôn sàn deck, nổi bật với kinh nghiệm lâu năm và danh tiếng đáng tin cậy trong ngành. Chúng tôi tự hào cung cấp sản phẩm có chất lượng vượt trội, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe và nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Tất cả các sản phẩm được chúng tôi chọn lọc và kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng cao nhất.
Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?
Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác lý tưởng cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn sàn deck 0.55mm là vật liệu thép mạ kẽm, dùng làm sàn deck, giúp tăng độ bền và khả năng chịu lực cho công trình.
Tôn sàn deck 0.55mm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với các công trình yêu cầu độ an toàn và chất lượng cao.
Tôn sàn deck 0.55mm có độ dày là 0.55mm, phù hợp cho các công trình xây dựng với tải trọng vừa và nhỏ.
Giá tôn sàn deck 0.55mm thay đổi theo từng thời điểm và yêu cầu của khách hàng. Liên hệ để biết giá chi tiết.
Tôn sàn deck 0.55mm thích hợp cho các công trình xây dựng nhà xưởng, kho bãi, khu công nghiệp.
Tôn sàn deck 0.55mm được bảo hành theo chính sách của nhà sản xuất, đảm bảo chất lượng và độ bền lâu dài.