Tôn sàn deck 0.8 mm | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Tôn sàn deck 0.8 mm

  • 0
  • Liên hệ
  • 1376

Thông số kỹ thuật cơ bản của tôn sàn deck 0.8 mm:



  • Độ dày: 0.8 mm (tương đương 8 dem).

  • Chiều cao sóng: Khoảng 50 - 75 mm tùy thuộc vào loại sóng và thiết kế của từng nhà sản xuất.

  • Chiều rộng hữu dụng: Thường là 1000 mm (hoặc 900 mm với một số loại đặc biệt).

  • Chiều dài tấm: Tùy chỉnh theo yêu cầu công trình, nhưng thường dao động từ 2m đến 12m.

  • Vật liệu: Thép mạ kẽm hoặc thép mạ hợp kim nhôm kẽm để chống ăn mòn và tăng tuổi thọ.

  • Khả năng chịu lực: Phù hợp cho các công trình sàn đổ bê tông với tải trọng vừa và nặng.

  • Khối lượng tấm: Tùy vào kích thước cụ thể, khối lượng sẽ dao động từ 6 - 8 kg/m².

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Tôn sàn deck 0.8mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay. Với độ dày 0.8mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về chất lượng và hiệu quả thi công.

    Tôn sàn 0.8 mm

    Tôn sàn deck 0.8mm là một lựa chọn hiệu quả cho các công trình xây dựng nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thi công. Mặc dù các sản phẩm có cùng độ dày và barem, sự khác biệt về quy cách cán và đơn giá có thể ảnh hưởng đến quyết định chọn lựa. Nên xem xét kỹ lưỡng các yếu tố như quy cách cán và giá cả từ các nhà cung cấp khác nhau để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của dự án.

    Tôn sàn 0.8 mm

    • Tôn sàn deck 0.8mm: Độ dày lý tưởng, cung cấp sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng và trọng lượng, tối ưu hóa cấu trúc sàn bê tông.

    • Tôn sàn deck 0.8mm: Cải thiện khả năng chịu lực của bê tông, đồng thời chống thấm và chống cháy hiệu quả, bảo vệ công trình bền lâu.

    • Tôn sàn deck 0.8mm: Dễ dàng thi công, giúp rút ngắn thời gian xây dựng và tiết kiệm chi phí nhân công, mang lại hiệu quả cao trong quá trình thi công.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 0.8 mm

    Phân tích thông tin về tôn sàn deck 0.8mm

    Dưới đây là thông tin chi tiết về các sản phẩm tôn sàn deck có độ dày 0.8mm:

    • H50W1000 - Tôn sàn deck 0.8 mm:

      • Độ dày: 0.80 mm
      • Barem: 7.536 kg/md
      • Đơn giá tham khảo: 151,000 VNĐ/md
      • Quy cách cán: H50W1000 (Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng)
      • Xuất xứ: Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim / TVP / Phương Nam / Vinaone. Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn.
    • H75W900 - Tôn sàn deck 0.8 mm:

      • Độ dày: 0.80 mm
      • Barem: 7.536 kg/md
      • Đơn giá tham khảo: 157,000 VNĐ/md
      • Quy cách cán: H75W900 (Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng)
      • Xuất xứ: Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim / TVP / Phương Nam / Vinaone. Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn.

    Phân tích Chi Tiết:

    1. Độ dày:

      • Cả hai sản phẩm đều có độ dày 0.80 mm, giúp đảm bảo khả năng chịu lực tốt và độ bền cao cho các ứng dụng xây dựng.
    2. Barem:

      • Cả hai sản phẩm đều có cùng một chỉ số barem là 7.536 kg/md, cho thấy khối lượng riêng của tôn là giống nhau.
    3. Đơn giá tham khảo:

      • H50W1000 - Tôn sàn deck 0.8 mm có đơn giá tham khảo là 151,000 VNĐ/md.
      • H75W900 - Tôn sàn deck 0.8 mm có đơn giá tham khảo là 157,000 VNĐ/md.
      • Sự chênh lệch giá giữa hai sản phẩm là 6,000 VNĐ/md.
    4. Quy cách cán:

      • H50W1000 - Tôn sàn deck 0.8 mm: Quy cách cán H50W1000.
      • H75W900 - Tôn sàn deck 0.8 mm: Quy cách cán H75W900.
      • Quy cách cán ảnh hưởng đến kích thước và kiểu dáng của tôn, với sự khác biệt ở chiều rộng và chiều cao sóng.
    5. Xuất xứ:

      • Cả hai sản phẩm đều có xuất xứ từ các nhà sản xuất tôn uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, và Vinaone.
      • Giá cả có thể thay đổi tùy theo từng hãng sản xuất.
    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.80 7.536              151,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.80 7.536              157,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.8mm

    Khả năng chịu lực tốt: Với độ dày 0.8mm, tôn sàn deck cung cấp khả năng chịu lực vượt trội, phân tán tải trọng đều trên bề mặt sàn, đảm bảo sự bền vững cho công trình.

    Trọng lượng nhẹ: Tôn sàn deck 0.8mm giúp giảm tải trọng cho kết cấu tổng thể, từ đó tiết kiệm vật liệu và chi phí xây dựng.

    Tăng tốc độ thi công: Sản phẩm dễ dàng thi công, giúp rút ngắn thời gian hoàn thiện công trình, tăng hiệu suất làm việc.

    Tiết kiệm chi phí: So với các vật liệu truyền thống, tôn sàn deck 0.8mm giúp giảm đáng kể chi phí đổ bê tông nhờ vào việc tối ưu hóa lượng bê tông cần sử dụng.

    Tăng tính thẩm mỹ: Bề mặt của tôn sàn deck 0.8mm nhẵn mịn, mang lại một sàn bê tông đẹp mắt và hiện đại.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.8mm

    Tôn sàn deck 0.8mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình xây dựng, bao gồm:

    • Nhà xưởng: Thích hợp cho sàn công nghiệp, kho bãi, nhà máy, nơi yêu cầu khả năng chịu lực cao và độ bền lâu dài.
    • Chung cư: Sử dụng cho sàn căn hộ và ban công, tạo ra không gian sống bền vững và đẹp mắt.
    • Nhà dân dụng: Áp dụng cho sàn nhà và sân thượng, đáp ứng nhu cầu sử dụng và thẩm mỹ của các công trình dân dụng.
    • Công trình dân dụng: Được sử dụng trong các công trình như trường học, bệnh viện, khách sạn, nơi cần sàn bê tông có độ bền và tính thẩm mỹ cao.

    Ứng dụng của tôn sàn deck

    Các yếu tố cần lưu ý khi chọn mua tôn sàn deck 0.8mm

    • Chất lượng: Chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín và có đầy đủ chứng nhận chất lượng để đảm bảo độ bền và hiệu suất.
    • Độ dày: Xác nhận rằng tôn có độ dày 0.8mm, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về khả năng chịu lực và chất lượng.
    • Kích thước: Lựa chọn kích thước phù hợp với diện tích sàn cần thi công, giúp tối ưu hóa việc sử dụng và tiết kiệm chi phí.
    • Giá cả: So sánh giá của các nhà cung cấp khác nhau để chọn được sản phẩm với mức giá hợp lý nhất.

    Tại sao nên chọn tôn sàn deck 0.8mm?

    Tôn sàn deck 0.8mm là giải pháp tối ưu cho sàn bê tông nhờ vào những ưu điểm vượt trội như khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, tiết kiệm chi phí và tính thẩm mỹ cao. Với những lợi ích này, tôn sàn deck 0.8mm ngày càng được ưa chuộng và ứng dụng phổ biến trong ngành xây dựng.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Dự Án Xây Dựng

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật trong ngành cung cấp giải pháp tôn sàn deck với nền tảng vững chắc về kinh nghiệm và danh tiếng. Chúng tôi tự hào mang đến những sản phẩm có chất lượng xuất sắc, đáp ứng nhu cầu đa dạng và tiêu chuẩn cao nhất của khách hàng.

    Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm đa dạng, bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được tuyển chọn kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả tối ưu.

    Vì sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Sự đa dạng trong sản phẩm: Chúng tôi cung cấp toàn bộ các loại vật liệu cần thiết cho thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm giải pháp phù hợp nhất cho dự án của mình.
    • Chất lượng ưu việt: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với công nghệ tiên tiến và đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và hiệu suất lâu dài.
    • Dịch vụ tư vấn tận tình: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn từ việc chọn lựa sản phẩm đến hoàn tất thi công, cam kết mang lại sự hài lòng tối đa cho bạn.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất, giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn nhận được sản phẩm chất lượng cao.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

     

    Tôn sàn deck 0.8mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hiện nay. Với độ dày 0.8mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng được các yêu cầu khắt khe về chất lượng và hiệu quả thi công.

    Tôn sàn 0.8 mm

    Tôn sàn deck 0.8mm là một lựa chọn hiệu quả cho các công trình xây dựng nhờ vào khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt trong thi công. Mặc dù các sản phẩm có cùng độ dày và barem, sự khác biệt về quy cách cán và đơn giá có thể ảnh hưởng đến quyết định chọn lựa. Nên xem xét kỹ lưỡng các yếu tố như quy cách cán và giá cả từ các nhà cung cấp khác nhau để lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu của dự án.

    Tôn sàn 0.8 mm

    • Tôn sàn deck 0.8mm: Độ dày lý tưởng, cung cấp sự cân bằng hoàn hảo giữa độ cứng và trọng lượng, tối ưu hóa cấu trúc sàn bê tông.

    • Tôn sàn deck 0.8mm: Cải thiện khả năng chịu lực của bê tông, đồng thời chống thấm và chống cháy hiệu quả, bảo vệ công trình bền lâu.

    • Tôn sàn deck 0.8mm: Dễ dàng thi công, giúp rút ngắn thời gian xây dựng và tiết kiệm chi phí nhân công, mang lại hiệu quả cao trong quá trình thi công.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 0.8 mm

    Phân tích thông tin về tôn sàn deck 0.8mm

    Dưới đây là thông tin chi tiết về các sản phẩm tôn sàn deck có độ dày 0.8mm:

    • H50W1000 - Tôn sàn deck 0.8 mm:

      • Độ dày: 0.80 mm
      • Barem: 7.536 kg/md
      • Đơn giá tham khảo: 151,000 VNĐ/md
      • Quy cách cán: H50W1000 (Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng)
      • Xuất xứ: Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim / TVP / Phương Nam / Vinaone. Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn.
    • H75W900 - Tôn sàn deck 0.8 mm:

      • Độ dày: 0.80 mm
      • Barem: 7.536 kg/md
      • Đơn giá tham khảo: 157,000 VNĐ/md
      • Quy cách cán: H75W900 (Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng)
      • Xuất xứ: Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim / TVP / Phương Nam / Vinaone. Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn.

    Phân tích Chi Tiết:

    1. Độ dày:

      • Cả hai sản phẩm đều có độ dày 0.80 mm, giúp đảm bảo khả năng chịu lực tốt và độ bền cao cho các ứng dụng xây dựng.
    2. Barem:

      • Cả hai sản phẩm đều có cùng một chỉ số barem là 7.536 kg/md, cho thấy khối lượng riêng của tôn là giống nhau.
    3. Đơn giá tham khảo:

      • H50W1000 - Tôn sàn deck 0.8 mm có đơn giá tham khảo là 151,000 VNĐ/md.
      • H75W900 - Tôn sàn deck 0.8 mm có đơn giá tham khảo là 157,000 VNĐ/md.
      • Sự chênh lệch giá giữa hai sản phẩm là 6,000 VNĐ/md.
    4. Quy cách cán:

      • H50W1000 - Tôn sàn deck 0.8 mm: Quy cách cán H50W1000.
      • H75W900 - Tôn sàn deck 0.8 mm: Quy cách cán H75W900.
      • Quy cách cán ảnh hưởng đến kích thước và kiểu dáng của tôn, với sự khác biệt ở chiều rộng và chiều cao sóng.
    5. Xuất xứ:

      • Cả hai sản phẩm đều có xuất xứ từ các nhà sản xuất tôn uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, và Vinaone.
      • Giá cả có thể thay đổi tùy theo từng hãng sản xuất.
    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.80 7.536              151,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.80 7.536              157,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.8mm

    Khả năng chịu lực tốt: Với độ dày 0.8mm, tôn sàn deck cung cấp khả năng chịu lực vượt trội, phân tán tải trọng đều trên bề mặt sàn, đảm bảo sự bền vững cho công trình.

    Trọng lượng nhẹ: Tôn sàn deck 0.8mm giúp giảm tải trọng cho kết cấu tổng thể, từ đó tiết kiệm vật liệu và chi phí xây dựng.

    Tăng tốc độ thi công: Sản phẩm dễ dàng thi công, giúp rút ngắn thời gian hoàn thiện công trình, tăng hiệu suất làm việc.

    Tiết kiệm chi phí: So với các vật liệu truyền thống, tôn sàn deck 0.8mm giúp giảm đáng kể chi phí đổ bê tông nhờ vào việc tối ưu hóa lượng bê tông cần sử dụng.

    Tăng tính thẩm mỹ: Bề mặt của tôn sàn deck 0.8mm nhẵn mịn, mang lại một sàn bê tông đẹp mắt và hiện đại.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.8mm

    Tôn sàn deck 0.8mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình xây dựng, bao gồm:

    • Nhà xưởng: Thích hợp cho sàn công nghiệp, kho bãi, nhà máy, nơi yêu cầu khả năng chịu lực cao và độ bền lâu dài.
    • Chung cư: Sử dụng cho sàn căn hộ và ban công, tạo ra không gian sống bền vững và đẹp mắt.
    • Nhà dân dụng: Áp dụng cho sàn nhà và sân thượng, đáp ứng nhu cầu sử dụng và thẩm mỹ của các công trình dân dụng.
    • Công trình dân dụng: Được sử dụng trong các công trình như trường học, bệnh viện, khách sạn, nơi cần sàn bê tông có độ bền và tính thẩm mỹ cao.

    Ứng dụng của tôn sàn deck

    Các yếu tố cần lưu ý khi chọn mua tôn sàn deck 0.8mm

    • Chất lượng: Chọn sản phẩm từ các thương hiệu uy tín và có đầy đủ chứng nhận chất lượng để đảm bảo độ bền và hiệu suất.
    • Độ dày: Xác nhận rằng tôn có độ dày 0.8mm, đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về khả năng chịu lực và chất lượng.
    • Kích thước: Lựa chọn kích thước phù hợp với diện tích sàn cần thi công, giúp tối ưu hóa việc sử dụng và tiết kiệm chi phí.
    • Giá cả: So sánh giá của các nhà cung cấp khác nhau để chọn được sản phẩm với mức giá hợp lý nhất.

    Tại sao nên chọn tôn sàn deck 0.8mm?

    Tôn sàn deck 0.8mm là giải pháp tối ưu cho sàn bê tông nhờ vào những ưu điểm vượt trội như khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ, tiết kiệm chi phí và tính thẩm mỹ cao. Với những lợi ích này, tôn sàn deck 0.8mm ngày càng được ưa chuộng và ứng dụng phổ biến trong ngành xây dựng.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Hoàn Hảo Cho Dự Án Xây Dựng

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật trong ngành cung cấp giải pháp tôn sàn deck với nền tảng vững chắc về kinh nghiệm và danh tiếng. Chúng tôi tự hào mang đến những sản phẩm có chất lượng xuất sắc, đáp ứng nhu cầu đa dạng và tiêu chuẩn cao nhất của khách hàng.

    Chúng tôi cung cấp một loạt các sản phẩm đa dạng, bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được tuyển chọn kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả tối ưu.

    Vì sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Sự đa dạng trong sản phẩm: Chúng tôi cung cấp toàn bộ các loại vật liệu cần thiết cho thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm kiếm giải pháp phù hợp nhất cho dự án của mình.
    • Chất lượng ưu việt: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với công nghệ tiên tiến và đạt tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và hiệu suất lâu dài.
    • Dịch vụ tư vấn tận tình: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ bạn từ việc chọn lựa sản phẩm đến hoàn tất thi công, cam kết mang lại sự hài lòng tối đa cho bạn.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất, giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn nhận được sản phẩm chất lượng cao.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

     

    Câu hỏi thường gặp: Tôn sàn deck 0.8 mm - Giải Pháp Vượt Trội

    Tôn sàn deck 0.8 mm là tôn mạ kẽm dày 0.8 mm, dùng để làm sàn, tăng cường khả năng chịu lực và bền vững cho công trình.

    Tôn sàn deck 0.8 mm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí cho công trình.

    Tôn sàn deck 0.8 mm phù hợp cho các công trình nhà xưởng, khu công nghiệp, và các công trình xây dựng yêu cầu độ bền cao.

    Tôn sàn deck 0.8 mm dễ dàng thi công nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng lắp ráp nhanh chóng, tiết kiệm thời gian.

    Tôn sàn deck 0.8 mm có khả năng giảm tiếng ồn hiệu quả, mang lại không gian yên tĩnh cho các công trình sử dụng.

    Tôn sàn deck 0.8 mm có nhiều màu sắc đa dạng, phù hợp với các yêu cầu thẩm mỹ và phong cách của từng công trình.

    Sản phẩm cùng loại
    Tôn sàn deck 0.75mm

    Tôn sàn deck 0.75mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.95mm

    Tôn sàn deck 0.95mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.5 mm

    Tôn sàn deck 0.5 mm

    Giá: Liên hệ
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937