Tôn sàn deck 1.3 mm | 0909 936 937
Tôn sàn deck 1.3 mm
Tôn sàn deck 1.3mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến và được ưa chuộng hiện nay. Với độ dày 1.3mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và tính kinh tế trong thi công sàn bê tông.

Tôn sàn deck 1.3mm mạ kẽm: Được mạ kẽm, sản phẩm này chống gỉ sét tuyệt đối, lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt.
Tôn sàn deck 1.3mm D75: Với độ dày 1.3mm và sóng cao 75mm, tôn sàn này cung cấp khả năng chịu lực vượt trội và sự ổn định cho cấu trúc sàn.
Tôn sàn deck 1.3mm cho nhà xưởng nặng: Được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải trọng lớn, phù hợp cho sàn nhà xưởng sản xuất và lưu trữ hàng hóa nặng.
| STT | ĐỘ DÀY mm |
BAREM kg/md |
Đơn giá tham khảo vnđ/md |
Quy cách cán | Xuất xứ |
| 1 | 1.30 | 12.246 | 236,000 | H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
| 2 | 1.30 | 12.246 | 246,000 | H75W900 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |

Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Khả năng chịu lực tốt: Với độ dày 1.3mm, tôn sàn deck cung cấp khả năng chịu lực ấn tượng, đặc biệt phù hợp với các công trình yêu cầu tải trọng lớn như nhà xưởng, kho bãi, cầu trục, và các ứng dụng công nghiệp nặng.
Độ bền cao: Tôn sàn deck 1.3mm được chế tạo từ thép chất lượng cao và có lớp mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm, giúp chống lại sự ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của công trình.
Tiết kiệm chi phí: So với các loại tôn dày hơn, tôn sàn deck 1.3mm có giá thành hợp lý, giúp giảm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Thi công nhanh chóng: Cấu trúc sóng của tôn sàn deck 1.3mm giúp liên kết chặt chẽ với bê tông, từ đó rút ngắn thời gian thi công và nâng cao năng suất lao động.
Đa dạng kích thước: Tôn sàn deck 1.3mm có nhiều kích thước sóng khác nhau, phù hợp với nhiều loại hình công trình và yêu cầu thiết kế cụ thể.
Sàn nhà xưởng: Thường được sử dụng để làm sàn cho các nhà xưởng sản xuất, kho bãi, và trung tâm logistics, nhờ khả năng chịu lực và độ bền cao.
Sàn công nghiệp: Phù hợp cho các công trình công nghiệp nặng, nơi yêu cầu độ bền và khả năng chịu tải trọng lớn.
Sàn dân dụng: Có thể áp dụng cho các công trình dân dụng như nhà ở, chung cư, và biệt thự, mang lại nền sàn chắc chắn và tiết kiệm chi phí.
Sàn cầu thang: Tôn sàn deck 1.3mm cũng phù hợp để làm các bậc cầu thang, đảm bảo sự chắc chắn và độ bền.

Nhà cung cấp: Chọn các nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
Kích thước: Đảm bảo chọn kích thước tôn phù hợp với diện tích sàn và yêu cầu thiết kế của công trình.
Độ dày: Xác định độ dày của tôn phù hợp với tải trọng thiết kế của công trình để đạt hiệu quả tối ưu.
Mạ kẽm: Lựa chọn tôn mạ kẽm để nâng cao khả năng chống ăn mòn và đảm bảo độ bền lâu dài.
Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Đa dạng sản phẩm: Cung cấp nhiều loại tôn sàn deck với các kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng.
Giá cả cạnh tranh: Đảm bảo giá cả hợp lý, phù hợp với nhiều nhu cầu và ngân sách khác nhau.
Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn sản phẩm đến thi công, đảm bảo sự hài lòng và hiệu quả cao nhất.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp tôn sàn deck nhờ vào kinh nghiệm dày dạn và danh tiếng vững chắc. Chúng tôi tự hào cung cấp các sản phẩm chất lượng hàng đầu, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe và nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Chúng tôi cung cấp một bộ sưu tập sản phẩm đa dạng, bao gồm các loại tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được lựa chọn cẩn thận để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng.
Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?
Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn sàn deck 1.3mm là một trong những loại tôn sàn deck phổ biến và được ưa chuộng hiện nay. Với độ dày 1.3mm, loại tôn này mang đến nhiều ưu điểm vượt trội, đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và tính kinh tế trong thi công sàn bê tông.

Tôn sàn deck 1.3mm mạ kẽm: Được mạ kẽm, sản phẩm này chống gỉ sét tuyệt đối, lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt.
Tôn sàn deck 1.3mm D75: Với độ dày 1.3mm và sóng cao 75mm, tôn sàn này cung cấp khả năng chịu lực vượt trội và sự ổn định cho cấu trúc sàn.
Tôn sàn deck 1.3mm cho nhà xưởng nặng: Được thiết kế đặc biệt để đảm bảo độ bền và khả năng chịu tải trọng lớn, phù hợp cho sàn nhà xưởng sản xuất và lưu trữ hàng hóa nặng.
| STT | ĐỘ DÀY mm |
BAREM kg/md |
Đơn giá tham khảo vnđ/md |
Quy cách cán | Xuất xứ |
| 1 | 1.30 | 12.246 | 236,000 | H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
| 2 | 1.30 | 12.246 | 246,000 | H75W900 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |

Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Khả năng chịu lực tốt: Với độ dày 1.3mm, tôn sàn deck cung cấp khả năng chịu lực ấn tượng, đặc biệt phù hợp với các công trình yêu cầu tải trọng lớn như nhà xưởng, kho bãi, cầu trục, và các ứng dụng công nghiệp nặng.
Độ bền cao: Tôn sàn deck 1.3mm được chế tạo từ thép chất lượng cao và có lớp mạ kẽm hoặc hợp kim nhôm kẽm, giúp chống lại sự ăn mòn và kéo dài tuổi thọ của công trình.
Tiết kiệm chi phí: So với các loại tôn dày hơn, tôn sàn deck 1.3mm có giá thành hợp lý, giúp giảm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Thi công nhanh chóng: Cấu trúc sóng của tôn sàn deck 1.3mm giúp liên kết chặt chẽ với bê tông, từ đó rút ngắn thời gian thi công và nâng cao năng suất lao động.
Đa dạng kích thước: Tôn sàn deck 1.3mm có nhiều kích thước sóng khác nhau, phù hợp với nhiều loại hình công trình và yêu cầu thiết kế cụ thể.
Sàn nhà xưởng: Thường được sử dụng để làm sàn cho các nhà xưởng sản xuất, kho bãi, và trung tâm logistics, nhờ khả năng chịu lực và độ bền cao.
Sàn công nghiệp: Phù hợp cho các công trình công nghiệp nặng, nơi yêu cầu độ bền và khả năng chịu tải trọng lớn.
Sàn dân dụng: Có thể áp dụng cho các công trình dân dụng như nhà ở, chung cư, và biệt thự, mang lại nền sàn chắc chắn và tiết kiệm chi phí.
Sàn cầu thang: Tôn sàn deck 1.3mm cũng phù hợp để làm các bậc cầu thang, đảm bảo sự chắc chắn và độ bền.

Nhà cung cấp: Chọn các nhà cung cấp uy tín và có kinh nghiệm để đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ.
Kích thước: Đảm bảo chọn kích thước tôn phù hợp với diện tích sàn và yêu cầu thiết kế của công trình.
Độ dày: Xác định độ dày của tôn phù hợp với tải trọng thiết kế của công trình để đạt hiệu quả tối ưu.
Mạ kẽm: Lựa chọn tôn mạ kẽm để nâng cao khả năng chống ăn mòn và đảm bảo độ bền lâu dài.
Chất lượng cao: Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế.
Đa dạng sản phẩm: Cung cấp nhiều loại tôn sàn deck với các kích thước và độ dày khác nhau để đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng.
Giá cả cạnh tranh: Đảm bảo giá cả hợp lý, phù hợp với nhiều nhu cầu và ngân sách khác nhau.
Dịch vụ chuyên nghiệp: Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn sản phẩm đến thi công, đảm bảo sự hài lòng và hiệu quả cao nhất.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp tôn sàn deck nhờ vào kinh nghiệm dày dạn và danh tiếng vững chắc. Chúng tôi tự hào cung cấp các sản phẩm chất lượng hàng đầu, đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe và nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Chúng tôi cung cấp một bộ sưu tập sản phẩm đa dạng, bao gồm các loại tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được lựa chọn cẩn thận để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng.
Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?
Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn sàn deck 1.3 mm là loại tôn sàn có độ dày 1.3mm, được sử dụng để gia cố và tăng cường độ bền cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng.
Tôn sàn deck 1.3 mm có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.
Tôn sàn deck 1.3 mm mang lại sự chắc chắn, bền bỉ, dễ lắp đặt và đảm bảo chất lượng cho các công trình xây dựng lớn.
Có, tôn sàn deck 1.3 mm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền và khả năng chịu tải cao.
Giá tôn sàn deck 1.3 mm thay đổi tùy theo số lượng và yêu cầu cụ thể của công trình. Liên hệ để được báo giá chi tiết.
Tôn sàn deck 1.3 mm được mạ kẽm, có khả năng chống ăn mòn rất tốt, đảm bảo độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.