Tôn sàn deck 0.58 mm | 0909 936 937
Tôn sàn deck 0.58 mm
Thông số kỹ thuật cơ bản của tôn sàn deck dày 0.58 mm:
Tôn sàn deck 0.58mm là một trong những loại tôn phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với độ dày 0.58mm, loại tôn này vừa đảm bảo được độ cứng vững, vừa có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.

Tôn sàn 0.58mm: Với trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này giúp thi công nhanh chóng và giảm tải trọng cho công trình.
Tôn sàn 0.58mm: Đây là giải pháp tối ưu cho sàn công nghiệp, có khả năng chịu được tải trọng lớn và bền bỉ theo thời gian, đảm bảo độ ổn định lâu dài.
Tôn sàn deck 0.58mm: Tăng cường độ cứng cho sàn, chống cháy hiệu quả, và đảm bảo an toàn cho công trình, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng và bảo vệ.
Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.58 mm:
Độ dày:
Barem (kg/md):
Đơn giá tham khảo:
Quy cách cán:
Chiều dài và xuất xứ:
Giá cả có thể thay đổi: Giá của tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.
| STT | ĐỘ DÀY mm |
BAREM kg/md |
Đơn giá tham khảo vnđ/md |
Quy cách cán | Xuất xứ |
| 1 | 0.58 | 5.4636 | 112,000 | H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
| 2 | 0.58 | 5.4636 | 116,000 | H75W900 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |

Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Khả năng chịu lực tốt: Dù có độ dày mỏng hơn so với một số loại tôn khác, tôn sàn deck 0.58mm vẫn cung cấp khả năng chịu lực hiệu quả nhờ vào cấu trúc sóng đặc biệt, giúp phân tán tải trọng đồng đều trên toàn bộ bề mặt sàn.
Trọng lượng nhẹ: Tôn nhẹ giúp giảm tải trọng cho kết cấu công trình, đồng thời tiết kiệm vật liệu và chi phí xây dựng.
Thi công nhanh chóng: Với đặc điểm dễ lắp đặt, tôn sàn deck 0.58mm rút ngắn thời gian thi công, nâng cao hiệu quả công việc.
Tăng độ cứng cho sàn bê tông: Tôn tạo ra một lớp nền cứng cáp, làm tăng cường độ cứng cho sàn bê tông và cải thiện khả năng chịu lực.
Tiết kiệm chi phí: Giá thành hợp lý của tôn sàn deck 0.58mm làm cho nó phù hợp với nhiều dự án xây dựng, từ nhỏ đến lớn.
Sàn nhà xưởng: Tôn sàn deck 0.58mm được ứng dụng rộng rãi trong các nhà xưởng, kho bãi, và trung tâm thương mại để tạo nên sàn vững chắc.
Sàn nhà ở: Được sử dụng cho sàn bê tông trong các công trình nhà ở dân dụng, giúp tạo không gian sống hiện đại và tiện nghi.
Sàn cầu thang: Thích hợp làm sàn cho cầu thang và ban công, mang lại sự bền bỉ và tính thẩm mỹ.
Sàn mái: Sử dụng cho sàn mái, giúp tạo không gian thông thoáng và bảo vệ công trình khỏi các yếu tố thời tiết.

Chọn loại tôn phù hợp: Lựa chọn tôn sàn deck có kích thước sóng và độ dày phù hợp theo diện tích sàn, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Thi công đúng kỹ thuật: Đảm bảo tuân thủ đúng quy trình thi công để duy trì chất lượng và độ bền của sàn bê tông.
Kết hợp với các vật liệu khác: Để tăng cường độ bền cho sàn bê tông, nên kết hợp tôn sàn deck với lưới thép hàn và đinh chống cắt, giúp cải thiện hiệu quả kết cấu.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật như một nhà cung cấp hàng đầu trong lĩnh vực tôn sàn deck, với nhiều năm kinh nghiệm và sự tín nhiệm đáng kể. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm có chất lượng ưu việt, đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và phù hợp với nhu cầu phong phú của từng khách hàng.
Danh mục sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được lựa chọn kỹ càng để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng cao nhất.
Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn sàn deck 0.58mm là một trong những loại tôn phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với độ dày 0.58mm, loại tôn này vừa đảm bảo được độ cứng vững, vừa có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.

Tôn sàn 0.58mm: Với trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này giúp thi công nhanh chóng và giảm tải trọng cho công trình.
Tôn sàn 0.58mm: Đây là giải pháp tối ưu cho sàn công nghiệp, có khả năng chịu được tải trọng lớn và bền bỉ theo thời gian, đảm bảo độ ổn định lâu dài.
Tôn sàn deck 0.58mm: Tăng cường độ cứng cho sàn, chống cháy hiệu quả, và đảm bảo an toàn cho công trình, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng và bảo vệ.
Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.58 mm:
Độ dày:
Barem (kg/md):
Đơn giá tham khảo:
Quy cách cán:
Chiều dài và xuất xứ:
Giá cả có thể thay đổi: Giá của tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.
| STT | ĐỘ DÀY mm |
BAREM kg/md |
Đơn giá tham khảo vnđ/md |
Quy cách cán | Xuất xứ |
| 1 | 0.58 | 5.4636 | 112,000 | H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |
| 2 | 0.58 | 5.4636 | 116,000 | H75W900 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng |
Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn |

Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Khả năng chịu lực tốt: Dù có độ dày mỏng hơn so với một số loại tôn khác, tôn sàn deck 0.58mm vẫn cung cấp khả năng chịu lực hiệu quả nhờ vào cấu trúc sóng đặc biệt, giúp phân tán tải trọng đồng đều trên toàn bộ bề mặt sàn.
Trọng lượng nhẹ: Tôn nhẹ giúp giảm tải trọng cho kết cấu công trình, đồng thời tiết kiệm vật liệu và chi phí xây dựng.
Thi công nhanh chóng: Với đặc điểm dễ lắp đặt, tôn sàn deck 0.58mm rút ngắn thời gian thi công, nâng cao hiệu quả công việc.
Tăng độ cứng cho sàn bê tông: Tôn tạo ra một lớp nền cứng cáp, làm tăng cường độ cứng cho sàn bê tông và cải thiện khả năng chịu lực.
Tiết kiệm chi phí: Giá thành hợp lý của tôn sàn deck 0.58mm làm cho nó phù hợp với nhiều dự án xây dựng, từ nhỏ đến lớn.
Sàn nhà xưởng: Tôn sàn deck 0.58mm được ứng dụng rộng rãi trong các nhà xưởng, kho bãi, và trung tâm thương mại để tạo nên sàn vững chắc.
Sàn nhà ở: Được sử dụng cho sàn bê tông trong các công trình nhà ở dân dụng, giúp tạo không gian sống hiện đại và tiện nghi.
Sàn cầu thang: Thích hợp làm sàn cho cầu thang và ban công, mang lại sự bền bỉ và tính thẩm mỹ.
Sàn mái: Sử dụng cho sàn mái, giúp tạo không gian thông thoáng và bảo vệ công trình khỏi các yếu tố thời tiết.

Chọn loại tôn phù hợp: Lựa chọn tôn sàn deck có kích thước sóng và độ dày phù hợp theo diện tích sàn, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Thi công đúng kỹ thuật: Đảm bảo tuân thủ đúng quy trình thi công để duy trì chất lượng và độ bền của sàn bê tông.
Kết hợp với các vật liệu khác: Để tăng cường độ bền cho sàn bê tông, nên kết hợp tôn sàn deck với lưới thép hàn và đinh chống cắt, giúp cải thiện hiệu quả kết cấu.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật như một nhà cung cấp hàng đầu trong lĩnh vực tôn sàn deck, với nhiều năm kinh nghiệm và sự tín nhiệm đáng kể. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm có chất lượng ưu việt, đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và phù hợp với nhu cầu phong phú của từng khách hàng.
Danh mục sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được lựa chọn kỹ càng để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng cao nhất.
Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn sàn deck 0.58 mm là vật liệu thép mạ kẽm dùng trong thi công sàn, có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.
Tôn sàn deck 0.58 mm có độ dày lý tưởng, phù hợp với các công trình có yêu cầu về độ bền và khả năng chịu tải lớn.
Tôn sàn deck 0.58 mm được mạ kẽm, giúp chống ăn mòn hiệu quả, bền vững trong môi trường ẩm ướt.
Tôn sàn deck 0.58 mm dễ dàng lắp đặt và gia công, giúp tiết kiệm thời gian thi công cho các công trình xây dựng.
Tôn sàn deck 0.58 mm có sẵn nhiều màu sắc khác nhau, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và thiết kế của các công trình.
Tôn sàn deck 0.58 mm có tuổi thọ dài, thường trên 10 năm, nếu được bảo dưỡng và sử dụng đúng cách.