Tôn sàn deck 0.58 mm | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Tôn sàn deck 0.58 mm

  • 0
  • Liên hệ
  • 681

Thông số kỹ thuật cơ bản của tôn sàn deck dày 0.58 mm:



  • Độ dày: 0.58 mm (độ dày chính xác có thể dao động ±0.03 mm tùy theo nhà sản xuất)

  • Chất liệu: Thép mạ kẽm hoặc thép mạ hợp kim nhôm kẽm

  • Chiều rộng hữu dụng: Thông thường từ 750 mm đến 1000 mm, tùy theo dòng sản phẩm cụ thể

  • Chiều cao sóng: Khoảng từ 50 mm đến 75 mm, phụ thuộc vào cấu tạo sóng của từng loại tôn

  • Độ dài tấm: Có thể cắt theo yêu cầu, thông thường từ 1 m đến 12 m

  • Trọng lượng: Khoảng 5.3 kg/m² (phụ thuộc vào chất liệu và nhà sản xuất)

  • Lớp phủ bề mặt: Lớp mạ kẽm (G40 đến G90) hoặc mạ nhôm kẽm (AZ50 đến AZ150) để chống ăn mòn tốt

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Tôn sàn deck 0.58mm là một trong những loại tôn phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với độ dày 0.58mm, loại tôn này vừa đảm bảo được độ cứng vững, vừa có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.

    Tôn sàn deck 0.58 mm

    Tôn sàn 0.58 mm

    • Tôn sàn 0.58mm: Với trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này giúp thi công nhanh chóng và giảm tải trọng cho công trình.

    • Tôn sàn 0.58mm: Đây là giải pháp tối ưu cho sàn công nghiệp, có khả năng chịu được tải trọng lớn và bền bỉ theo thời gian, đảm bảo độ ổn định lâu dài.

    • Tôn sàn deck 0.58mm: Tăng cường độ cứng cho sàn, chống cháy hiệu quả, và đảm bảo an toàn cho công trình, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng và bảo vệ.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 0.58 mm

    Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.58 mm:

    Phân tích thông số kỹ thuật

    1. Độ dày:

      • Tôn 0.58mm: Độ dày của tôn là 0.58mm. Mặc dù độ dày này nhỏ hơn so với một số loại tôn khác, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt nhờ vào thiết kế sóng đặc biệt.
    2. Barem (kg/md):

      • Tôn 0.58mm: Cả hai loại tôn đều có cùng barem là 5.4636 kg/md. Điều này có nghĩa là mỗi mét dài của tôn nặng 5.4636 kg, cho thấy sự đồng nhất về trọng lượng và khả năng chịu lực.
    3. Đơn giá tham khảo:

      • Tôn H50W1000: Đơn giá tham khảo là 112.000 VNĐ/md. Đây là giá cho tôn với quy cách cán H50 và chiều rộng 1000mm. Giá này phản ánh chi phí hợp lý cho độ dày và chất lượng của tôn.
      • Tôn H75W900: Đơn giá tham khảo là 116.000 VNĐ/md. Giá này áp dụng cho tôn với quy cách cán H75 và chiều rộng 900mm. Sự chênh lệch giá giữa hai loại chủ yếu do quy cách cán khác nhau, với H75 thường có giá cao hơn H50.
    4. Quy cách cán:

      • H50W1000: Quy cách cán là dạng sóng H50 với chiều rộng 1000mm. Quy cách này ảnh hưởng đến thiết kế và khả năng hỗ trợ của tôn.
      • H75W900: Quy cách cán là dạng sóng H75 với chiều rộng 900mm. Quy cách này cung cấp khả năng chịu lực tốt hơn so với dạng sóng H50, dẫn đến giá cao hơn.
    5. Chiều dài và xuất xứ:

      • Chiều dài: Cả hai loại tôn đều có chiều dài theo yêu cầu của khách hàng, cho phép linh hoạt trong việc cắt và thi công.
      • Xuất xứ: Các loại tôn đều được sản xuất bởi các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, và Vinaone. Lựa chọn thương hiệu có thể ảnh hưởng đến chất lượng và giá cả của sản phẩm.
    6. Giá cả có thể thay đổi: Giá của tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.

    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.58 5.4636              112,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.58 5.4636              116,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.58mm

    • Khả năng chịu lực tốt: Dù có độ dày mỏng hơn so với một số loại tôn khác, tôn sàn deck 0.58mm vẫn cung cấp khả năng chịu lực hiệu quả nhờ vào cấu trúc sóng đặc biệt, giúp phân tán tải trọng đồng đều trên toàn bộ bề mặt sàn.

    • Trọng lượng nhẹ: Tôn nhẹ giúp giảm tải trọng cho kết cấu công trình, đồng thời tiết kiệm vật liệu và chi phí xây dựng.

    • Thi công nhanh chóng: Với đặc điểm dễ lắp đặt, tôn sàn deck 0.58mm rút ngắn thời gian thi công, nâng cao hiệu quả công việc.

    • Tăng độ cứng cho sàn bê tông: Tôn tạo ra một lớp nền cứng cáp, làm tăng cường độ cứng cho sàn bê tông và cải thiện khả năng chịu lực.

    • Tiết kiệm chi phí: Giá thành hợp lý của tôn sàn deck 0.58mm làm cho nó phù hợp với nhiều dự án xây dựng, từ nhỏ đến lớn.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.58mm

    • Sàn nhà xưởng: Tôn sàn deck 0.58mm được ứng dụng rộng rãi trong các nhà xưởng, kho bãi, và trung tâm thương mại để tạo nên sàn vững chắc.

    • Sàn nhà ở: Được sử dụng cho sàn bê tông trong các công trình nhà ở dân dụng, giúp tạo không gian sống hiện đại và tiện nghi.

    • Sàn cầu thang: Thích hợp làm sàn cho cầu thang và ban công, mang lại sự bền bỉ và tính thẩm mỹ.

    • Sàn mái: Sử dụng cho sàn mái, giúp tạo không gian thông thoáng và bảo vệ công trình khỏi các yếu tố thời tiết.

    Ứng dụng tôn sàn deck

    Lưu ý khi sử dụng tôn sàn deck 0.58mm

    • Chọn loại tôn phù hợp: Lựa chọn tôn sàn deck có kích thước sóng và độ dày phù hợp theo diện tích sàn, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

    • Thi công đúng kỹ thuật: Đảm bảo tuân thủ đúng quy trình thi công để duy trì chất lượng và độ bền của sàn bê tông.

    • Kết hợp với các vật liệu khác: Để tăng cường độ bền cho sàn bê tông, nên kết hợp tôn sàn deck với lưới thép hàn và đinh chống cắt, giúp cải thiện hiệu quả kết cấu.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Tin Cậy Cho Dự Án Xây Dựng Của Bạn

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật như một nhà cung cấp hàng đầu trong lĩnh vực tôn sàn deck, với nhiều năm kinh nghiệm và sự tín nhiệm đáng kể. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm có chất lượng ưu việt, đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và phù hợp với nhu cầu phong phú của từng khách hàng.

    Danh mục sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được lựa chọn kỹ càng để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng cao nhất.

    Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Danh mục sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp tất cả các loại vật liệu cần thiết cho công tác xây dựng sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm thấy giải pháp hoàn hảo cho dự án của mình.
    • Chất lượng đảm bảo: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với công nghệ hiện đại và tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và hiệu suất vượt trội theo thời gian.
    • Dịch vụ hỗ trợ tận tình: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẵn sàng cung cấp tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu từ giai đoạn chọn sản phẩm đến khi hoàn thiện thi công, đảm bảo bạn hài lòng tuyệt đối.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường, giúp bạn tiết kiệm ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm vượt trội.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

    Tôn sàn deck 0.58mm là một trong những loại tôn phổ biến được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình dân dụng và công nghiệp. Với độ dày 0.58mm, loại tôn này vừa đảm bảo được độ cứng vững, vừa có trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công.

    Tôn sàn deck 0.58 mm

    Tôn sàn 0.58 mm

    • Tôn sàn 0.58mm: Với trọng lượng nhẹ và khả năng chịu lực tốt, sản phẩm này giúp thi công nhanh chóng và giảm tải trọng cho công trình.

    • Tôn sàn 0.58mm: Đây là giải pháp tối ưu cho sàn công nghiệp, có khả năng chịu được tải trọng lớn và bền bỉ theo thời gian, đảm bảo độ ổn định lâu dài.

    • Tôn sàn deck 0.58mm: Tăng cường độ cứng cho sàn, chống cháy hiệu quả, và đảm bảo an toàn cho công trình, đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng và bảo vệ.

    Giá và thông số kỹ thuật tôn sàn deck 0.58 mm

    Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số kỹ thuật của tôn sàn deck với độ dày 0.58 mm:

    Phân tích thông số kỹ thuật

    1. Độ dày:

      • Tôn 0.58mm: Độ dày của tôn là 0.58mm. Mặc dù độ dày này nhỏ hơn so với một số loại tôn khác, nhưng vẫn đảm bảo khả năng chịu lực tốt nhờ vào thiết kế sóng đặc biệt.
    2. Barem (kg/md):

      • Tôn 0.58mm: Cả hai loại tôn đều có cùng barem là 5.4636 kg/md. Điều này có nghĩa là mỗi mét dài của tôn nặng 5.4636 kg, cho thấy sự đồng nhất về trọng lượng và khả năng chịu lực.
    3. Đơn giá tham khảo:

      • Tôn H50W1000: Đơn giá tham khảo là 112.000 VNĐ/md. Đây là giá cho tôn với quy cách cán H50 và chiều rộng 1000mm. Giá này phản ánh chi phí hợp lý cho độ dày và chất lượng của tôn.
      • Tôn H75W900: Đơn giá tham khảo là 116.000 VNĐ/md. Giá này áp dụng cho tôn với quy cách cán H75 và chiều rộng 900mm. Sự chênh lệch giá giữa hai loại chủ yếu do quy cách cán khác nhau, với H75 thường có giá cao hơn H50.
    4. Quy cách cán:

      • H50W1000: Quy cách cán là dạng sóng H50 với chiều rộng 1000mm. Quy cách này ảnh hưởng đến thiết kế và khả năng hỗ trợ của tôn.
      • H75W900: Quy cách cán là dạng sóng H75 với chiều rộng 900mm. Quy cách này cung cấp khả năng chịu lực tốt hơn so với dạng sóng H50, dẫn đến giá cao hơn.
    5. Chiều dài và xuất xứ:

      • Chiều dài: Cả hai loại tôn đều có chiều dài theo yêu cầu của khách hàng, cho phép linh hoạt trong việc cắt và thi công.
      • Xuất xứ: Các loại tôn đều được sản xuất bởi các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, và Vinaone. Lựa chọn thương hiệu có thể ảnh hưởng đến chất lượng và giá cả của sản phẩm.
    6. Giá cả có thể thay đổi: Giá của tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà cung cấp và điều kiện thị trường. Do đó, khi mua, bạn nên kiểm tra giá cụ thể và điều kiện từ nhà sản xuất để có thông tin chính xác nhất.

    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.58 5.4636              112,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.58 5.4636              116,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.58mm

    • Khả năng chịu lực tốt: Dù có độ dày mỏng hơn so với một số loại tôn khác, tôn sàn deck 0.58mm vẫn cung cấp khả năng chịu lực hiệu quả nhờ vào cấu trúc sóng đặc biệt, giúp phân tán tải trọng đồng đều trên toàn bộ bề mặt sàn.

    • Trọng lượng nhẹ: Tôn nhẹ giúp giảm tải trọng cho kết cấu công trình, đồng thời tiết kiệm vật liệu và chi phí xây dựng.

    • Thi công nhanh chóng: Với đặc điểm dễ lắp đặt, tôn sàn deck 0.58mm rút ngắn thời gian thi công, nâng cao hiệu quả công việc.

    • Tăng độ cứng cho sàn bê tông: Tôn tạo ra một lớp nền cứng cáp, làm tăng cường độ cứng cho sàn bê tông và cải thiện khả năng chịu lực.

    • Tiết kiệm chi phí: Giá thành hợp lý của tôn sàn deck 0.58mm làm cho nó phù hợp với nhiều dự án xây dựng, từ nhỏ đến lớn.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.58mm

    • Sàn nhà xưởng: Tôn sàn deck 0.58mm được ứng dụng rộng rãi trong các nhà xưởng, kho bãi, và trung tâm thương mại để tạo nên sàn vững chắc.

    • Sàn nhà ở: Được sử dụng cho sàn bê tông trong các công trình nhà ở dân dụng, giúp tạo không gian sống hiện đại và tiện nghi.

    • Sàn cầu thang: Thích hợp làm sàn cho cầu thang và ban công, mang lại sự bền bỉ và tính thẩm mỹ.

    • Sàn mái: Sử dụng cho sàn mái, giúp tạo không gian thông thoáng và bảo vệ công trình khỏi các yếu tố thời tiết.

    Ứng dụng tôn sàn deck

    Lưu ý khi sử dụng tôn sàn deck 0.58mm

    • Chọn loại tôn phù hợp: Lựa chọn tôn sàn deck có kích thước sóng và độ dày phù hợp theo diện tích sàn, tải trọng và yêu cầu kỹ thuật của công trình.

    • Thi công đúng kỹ thuật: Đảm bảo tuân thủ đúng quy trình thi công để duy trì chất lượng và độ bền của sàn bê tông.

    • Kết hợp với các vật liệu khác: Để tăng cường độ bền cho sàn bê tông, nên kết hợp tôn sàn deck với lưới thép hàn và đinh chống cắt, giúp cải thiện hiệu quả kết cấu.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Tin Cậy Cho Dự Án Xây Dựng Của Bạn

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật như một nhà cung cấp hàng đầu trong lĩnh vực tôn sàn deck, với nhiều năm kinh nghiệm và sự tín nhiệm đáng kể. Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm có chất lượng ưu việt, đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất và phù hợp với nhu cầu phong phú của từng khách hàng.

    Danh mục sản phẩm của chúng tôi bao gồm: tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được lựa chọn kỹ càng để đảm bảo đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và chất lượng cao nhất.

    Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?

    • Danh mục sản phẩm đa dạng: Chúng tôi cung cấp tất cả các loại vật liệu cần thiết cho công tác xây dựng sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến các loại tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm thấy giải pháp hoàn hảo cho dự án của mình.
    • Chất lượng đảm bảo: Các sản phẩm của chúng tôi được sản xuất với công nghệ hiện đại và tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và hiệu suất vượt trội theo thời gian.
    • Dịch vụ hỗ trợ tận tình: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẵn sàng cung cấp tư vấn và hỗ trợ chuyên sâu từ giai đoạn chọn sản phẩm đến khi hoàn thiện thi công, đảm bảo bạn hài lòng tuyệt đối.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường, giúp bạn tiết kiệm ngân sách mà vẫn đảm bảo chất lượng sản phẩm vượt trội.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Sự lựa chọn hoàn hảo cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!

    Câu hỏi thường gặp: Tôn Sàn Deck 0.58mm | Giá Tốt, Chất Lượng Cao | Giao Hàng Nhanh

    Tôn sàn deck 0.58 mm là vật liệu thép mạ kẽm dùng trong thi công sàn, có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt.

    Tôn sàn deck 0.58 mm có độ dày lý tưởng, phù hợp với các công trình có yêu cầu về độ bền và khả năng chịu tải lớn.

    Tôn sàn deck 0.58 mm được mạ kẽm, giúp chống ăn mòn hiệu quả, bền vững trong môi trường ẩm ướt.

    Tôn sàn deck 0.58 mm dễ dàng lắp đặt và gia công, giúp tiết kiệm thời gian thi công cho các công trình xây dựng.

    Tôn sàn deck 0.58 mm có sẵn nhiều màu sắc khác nhau, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và thiết kế của các công trình.

    Tôn sàn deck 0.58 mm có tuổi thọ dài, thường trên 10 năm, nếu được bảo dưỡng và sử dụng đúng cách.

    Sản phẩm cùng loại
    Tôn sàn deck 0.75mm

    Tôn sàn deck 0.75mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.95mm

    Tôn sàn deck 0.95mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.5 mm

    Tôn sàn deck 0.5 mm

    Giá: Liên hệ
    Zalo
    Hotline