Tôn sàn deck 0.5 mm | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Tôn sàn deck 0.5 mm

  • 0
  • Liên hệ
  • 899

Thông Số Kỹ Thuật Tôn Sàn Deck 0.5 mm



  • Độ dày: 0.5 mm

  • Chiều rộng: 1000 mm (hoặc có thể có kích thước khác tùy theo nhà sản xuất)

  • Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng (thường từ 2m đến 12m)

  • Chất liệu: Thép mạ kẽm, thép mạ màu hoặc thép inox tùy theo nhu cầu

  • Công nghệ sản xuất: Thép được sản xuất bằng quy trình cán nguội hoặc cán nóng

  • Trọng lượng: Khoảng 4.1 kg/m² (tùy theo loại thép)

  • Khả năng chịu lực: Tùy thuộc vào thiết kế và cấu trúc hỗ trợ, thường có khả năng chịu tải tốt trong các ứng dụng xây dựng

  • Màu sắc: Có sẵn nhiều màu sắc (nếu là tôn mạ màu)

  • Ứng dụng: Thường được sử dụng trong xây dựng sàn, mái nhà, và các công trình công nghiệp

  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Tôn sàn deck 0.5mm là một vật liệu xây dựng hữu ích, giúp giảm thiểu chi phí và thời gian thi công. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng công trình, bạn nên lựa chọn loại tôn phù hợp và thi công đúng kỹ thuật.

    Tôn sàn deck 0.5mm

    Tôn sàn 0.5 mm

    • Tôn sàn 0.5mm: Với độ dày 0.5mm, tấm tôn tạo ra một mặt phẳng sàn vững chắc, giúp phân phối đều tải trọng trên bề mặt.

    • Tôn sàn 0.5mm: Nhờ cấu trúc sóng đặc trưng, tôn sàn cải thiện khả năng liên kết với bê tông, hình thành một khối thống nhất và đồng nhất.

    Giá tôn sàn deck 0.5 mm

    Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số của tôn sàn deck 0.50mm:

    1. Thông số kỹ thuật:

      • Độ dày: Tôn sàn deck có độ dày 0.50mm.
      • Barem: Barem là chỉ số trọng lượng của tôn tính theo mét dài (kg/md). Cả hai loại tôn trong bảng đều có barem là 4.71 kg/md, nghĩa là mỗi mét dài của tôn nặng 4.71 kg.
    2. Đơn giá tham khảo:

      • Tôn 0.50mm, H50W1000: Đơn giá tham khảo là 99.000 VNĐ/md. Giá này có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp.
      • Tôn 0.50mm, H75W900: Đơn giá tham khảo là 103.000 VNĐ/md. Giá cũng có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp.

      So sánh giá giữa hai loại cho thấy tôn với quy cách H75W900 có giá cao hơn so với tôn H50W1000. Sự chênh lệch này có thể do các yếu tố như quy cách cán tôn hoặc chi phí sản xuất khác nhau.

    3. Quy cách cán:

      • H50W1000: Quy cách cán là dạng sóng H50 với chiều rộng 1000mm.
      • H75W900: Quy cách cán là dạng sóng H75 với chiều rộng 900mm.

      Quy cách cán ảnh hưởng đến hình dạng và khả năng chịu lực của tôn. Các dạng sóng khác nhau có thể cung cấp khả năng hỗ trợ khác nhau cho sàn bê tông.

    4. Chiều dài và xuất xứ:

      • Chiều dài: Cả hai loại tôn đều có chiều dài theo yêu cầu của khách hàng, cho phép linh hoạt trong việc cắt và thi công.
      • Xuất xứ: Các loại tôn đều được sản xuất bởi các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, và Vinaone. Sự lựa chọn thương hiệu có thể ảnh hưởng đến chất lượng và giá cả của tôn.
    5. Giá cả có thể thay đổi: Giá của các loại tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà sản xuất và thị trường. Khi mua, cần kiểm tra giá cụ thể và các điều kiện từ nhà cung cấp để có thông tin chính xác nhất.

    Tôn sàn deck 0.50mm có trọng lượng cố định và các quy cách cán khác nhau, ảnh hưởng đến giá và khả năng ứng dụng. Việc lựa chọn loại tôn phù hợp sẽ phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của công trình và ngân sách dự kiến.

    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 4.71                 99,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.50 4.71              103,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Tôn sàn deck 0.5mm là gì?

    Tôn sàn deck 0.5mm là loại tôn có độ dày 0.5mm, thường được sử dụng trong ngành xây dựng để làm sàn bê tông. Tôn này có thiết kế dạng sóng, tạo ra các rãnh giúp tăng cường sự liên kết với bê tông, qua đó cải thiện độ bền và khả năng chịu lực của sàn.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.5mm

    1. Làm sàn bê tông: Tôn sàn deck 0.5mm rất phổ biến trong việc làm sàn bê tông cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, chung cư, và nhà cao tầng.
    2. Làm mái: Trong một số trường hợp, tôn sàn deck 0.5mm cũng có thể được sử dụng làm mái cho các công trình có yêu cầu về độ bền và khả năng chịu lực vừa phải.

    Ứng dụng của tôn sàn deck

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.5mm

    1. Giảm tải trọng: Sàn bê tông sử dụng tôn sàn deck 0.5mm có trọng lượng nhẹ hơn so với các phương pháp truyền thống, giúp giảm tải trọng cho công trình.
    2. Tăng cường độ bền: Các sóng trên tôn sàn deck tạo ra liên kết cơ học mạnh mẽ với bê tông, làm tăng độ bền và khả năng chịu lực của sàn.
    3. Tiết kiệm chi phí: Sử dụng tôn sàn deck giúp giảm lượng bê tông cần thiết, từ đó tiết kiệm chi phí xây dựng.
    4. Thi công nhanh chóng: Quy trình thi công sàn bê tông với tôn sàn deck diễn ra nhanh hơn và dễ dàng hơn so với các phương pháp truyền thống.

    Nhược điểm của tôn sàn deck 0.5mm

    1. Khả năng chịu lực hạn chế: So với các loại tôn sàn deck có độ dày lớn hơn, tôn 0.5mm có khả năng chịu lực thấp hơn, do đó không thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao như nhà cao tầng hoặc cầu cống.
    2. Yêu cầu kỹ thuật cao: Thi công sàn bê tông với tôn sàn deck đòi hỏi kỹ thuật cao. Nếu không thực hiện đúng quy trình, có thể ảnh hưởng đến chất lượng của sàn.

    Lưu ý khi sử dụng tôn sàn deck 0.5mm

    1. Chọn loại tôn phù hợp: Nên lựa chọn tôn sàn deck từ các nhà sản xuất uy tín để đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình.
    2. Tính toán tải trọng: Cần tính toán kỹ lưỡng tải trọng tác dụng lên sàn để chọn loại tôn có độ dày phù hợp.
    3. Thi công đúng kỹ thuật: Tuân thủ quy trình thi công nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng sàn bê tông.
    4. Bảo dưỡng định kỳ: Thực hiện bảo dưỡng định kỳ để kéo dài tuổi thọ của sàn bê tông.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Tin Cậy Cho Các Dự Án Xây Dựng Của Bạn

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là cái tên đáng tin cậy trong ngành cung cấp giải pháp tôn sàn deck, với nhiều năm kinh nghiệm và danh tiếng ổn định. Chúng tôi tự hào cung cấp những sản phẩm chất lượng cao nhất, đáp ứng nhu cầu và yêu cầu đa dạng của khách hàng.

    Danh mục sản phẩm của chúng tôi bao gồm tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi loại sản phẩm được lựa chọn tỉ mỉ để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng tốt nhất.

    Lợi ích khi chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh:

    • Sự đa dạng trong sản phẩm: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm cần thiết cho việc thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm thấy giải pháp phù hợp nhất cho dự án của mình.
    • Chất lượng hàng đầu: Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến nhất và đạt các tiêu chuẩn quốc tế, bảo đảm độ bền và hiệu quả lâu dài.
    • Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẵn sàng cung cấp sự tư vấn và hỗ trợ chi tiết từ giai đoạn lựa chọn sản phẩm đến khi hoàn thành thi công, nhằm đảm bảo sự hài lòng cao nhất cho khách hàng.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất, giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn đạt được chất lượng vượt trội.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác hoàn hảo cho mọi yêu cầu trong xây dựng của bạn!

    Tôn sàn deck 0.5mm là một vật liệu xây dựng hữu ích, giúp giảm thiểu chi phí và thời gian thi công. Tuy nhiên, để đảm bảo chất lượng công trình, bạn nên lựa chọn loại tôn phù hợp và thi công đúng kỹ thuật.

    Tôn sàn deck 0.5mm

    Tôn sàn 0.5 mm

    • Tôn sàn 0.5mm: Với độ dày 0.5mm, tấm tôn tạo ra một mặt phẳng sàn vững chắc, giúp phân phối đều tải trọng trên bề mặt.

    • Tôn sàn 0.5mm: Nhờ cấu trúc sóng đặc trưng, tôn sàn cải thiện khả năng liên kết với bê tông, hình thành một khối thống nhất và đồng nhất.

    Giá tôn sàn deck 0.5 mm

    Dưới đây là phân tích chi tiết về các thông số của tôn sàn deck 0.50mm:

    1. Thông số kỹ thuật:

      • Độ dày: Tôn sàn deck có độ dày 0.50mm.
      • Barem: Barem là chỉ số trọng lượng của tôn tính theo mét dài (kg/md). Cả hai loại tôn trong bảng đều có barem là 4.71 kg/md, nghĩa là mỗi mét dài của tôn nặng 4.71 kg.
    2. Đơn giá tham khảo:

      • Tôn 0.50mm, H50W1000: Đơn giá tham khảo là 99.000 VNĐ/md. Giá này có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp.
      • Tôn 0.50mm, H75W900: Đơn giá tham khảo là 103.000 VNĐ/md. Giá cũng có thể thay đổi tùy theo nhà cung cấp.

      So sánh giá giữa hai loại cho thấy tôn với quy cách H75W900 có giá cao hơn so với tôn H50W1000. Sự chênh lệch này có thể do các yếu tố như quy cách cán tôn hoặc chi phí sản xuất khác nhau.

    3. Quy cách cán:

      • H50W1000: Quy cách cán là dạng sóng H50 với chiều rộng 1000mm.
      • H75W900: Quy cách cán là dạng sóng H75 với chiều rộng 900mm.

      Quy cách cán ảnh hưởng đến hình dạng và khả năng chịu lực của tôn. Các dạng sóng khác nhau có thể cung cấp khả năng hỗ trợ khác nhau cho sàn bê tông.

    4. Chiều dài và xuất xứ:

      • Chiều dài: Cả hai loại tôn đều có chiều dài theo yêu cầu của khách hàng, cho phép linh hoạt trong việc cắt và thi công.
      • Xuất xứ: Các loại tôn đều được sản xuất bởi các thương hiệu uy tín như Hoa Sen, Hòa Phát, Nam Kim, TVP, Phương Nam, và Vinaone. Sự lựa chọn thương hiệu có thể ảnh hưởng đến chất lượng và giá cả của tôn.
    5. Giá cả có thể thay đổi: Giá của các loại tôn có thể biến động tùy thuộc vào nhà sản xuất và thị trường. Khi mua, cần kiểm tra giá cụ thể và các điều kiện từ nhà cung cấp để có thông tin chính xác nhất.

    Tôn sàn deck 0.50mm có trọng lượng cố định và các quy cách cán khác nhau, ảnh hưởng đến giá và khả năng ứng dụng. Việc lựa chọn loại tôn phù hợp sẽ phụ thuộc vào yêu cầu kỹ thuật của công trình và ngân sách dự kiến.

    STT ĐỘ DÀY
    mm
    BAREM
    kg/md
    Đơn giá tham khảo
    vnđ/md
    Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 4.71                 99,000  H50W1000 Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn
    2 0.50 4.71              103,000 H75W900
    Chiều dài theo yêu cầu của khách hàng
    Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone Giá cả có thể thay đổi theo hãng tôn

    Bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh mới nhất (hôm nay)

    Bảng giá tôn sàn deck

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck tại Thép Sáng Chinh cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn sàn decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking tại Thép Sáng Chinh H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Tôn sàn deck 0.5mm là gì?

    Tôn sàn deck 0.5mm là loại tôn có độ dày 0.5mm, thường được sử dụng trong ngành xây dựng để làm sàn bê tông. Tôn này có thiết kế dạng sóng, tạo ra các rãnh giúp tăng cường sự liên kết với bê tông, qua đó cải thiện độ bền và khả năng chịu lực của sàn.

    Ứng dụng của tôn sàn deck 0.5mm

    1. Làm sàn bê tông: Tôn sàn deck 0.5mm rất phổ biến trong việc làm sàn bê tông cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, nhà kho, chung cư, và nhà cao tầng.
    2. Làm mái: Trong một số trường hợp, tôn sàn deck 0.5mm cũng có thể được sử dụng làm mái cho các công trình có yêu cầu về độ bền và khả năng chịu lực vừa phải.

    Ứng dụng của tôn sàn deck

    Ưu điểm của tôn sàn deck 0.5mm

    1. Giảm tải trọng: Sàn bê tông sử dụng tôn sàn deck 0.5mm có trọng lượng nhẹ hơn so với các phương pháp truyền thống, giúp giảm tải trọng cho công trình.
    2. Tăng cường độ bền: Các sóng trên tôn sàn deck tạo ra liên kết cơ học mạnh mẽ với bê tông, làm tăng độ bền và khả năng chịu lực của sàn.
    3. Tiết kiệm chi phí: Sử dụng tôn sàn deck giúp giảm lượng bê tông cần thiết, từ đó tiết kiệm chi phí xây dựng.
    4. Thi công nhanh chóng: Quy trình thi công sàn bê tông với tôn sàn deck diễn ra nhanh hơn và dễ dàng hơn so với các phương pháp truyền thống.

    Nhược điểm của tôn sàn deck 0.5mm

    1. Khả năng chịu lực hạn chế: So với các loại tôn sàn deck có độ dày lớn hơn, tôn 0.5mm có khả năng chịu lực thấp hơn, do đó không thích hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao như nhà cao tầng hoặc cầu cống.
    2. Yêu cầu kỹ thuật cao: Thi công sàn bê tông với tôn sàn deck đòi hỏi kỹ thuật cao. Nếu không thực hiện đúng quy trình, có thể ảnh hưởng đến chất lượng của sàn.

    Lưu ý khi sử dụng tôn sàn deck 0.5mm

    1. Chọn loại tôn phù hợp: Nên lựa chọn tôn sàn deck từ các nhà sản xuất uy tín để đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình.
    2. Tính toán tải trọng: Cần tính toán kỹ lưỡng tải trọng tác dụng lên sàn để chọn loại tôn có độ dày phù hợp.
    3. Thi công đúng kỹ thuật: Tuân thủ quy trình thi công nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng sàn bê tông.
    4. Bảo dưỡng định kỳ: Thực hiện bảo dưỡng định kỳ để kéo dài tuổi thọ của sàn bê tông.

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh: Giải Pháp Tin Cậy Cho Các Dự Án Xây Dựng Của Bạn

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là cái tên đáng tin cậy trong ngành cung cấp giải pháp tôn sàn deck, với nhiều năm kinh nghiệm và danh tiếng ổn định. Chúng tôi tự hào cung cấp những sản phẩm chất lượng cao nhất, đáp ứng nhu cầu và yêu cầu đa dạng của khách hàng.

    Danh mục sản phẩm của chúng tôi bao gồm tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi loại sản phẩm được lựa chọn tỉ mỉ để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng tốt nhất.

    Lợi ích khi chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh:

    • Sự đa dạng trong sản phẩm: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các sản phẩm cần thiết cho việc thi công sàn bê tông, từ tôn sàn deck đến tôn kẽm và tấm lợp, giúp bạn dễ dàng tìm thấy giải pháp phù hợp nhất cho dự án của mình.
    • Chất lượng hàng đầu: Sản phẩm của chúng tôi được sản xuất bằng công nghệ tiên tiến nhất và đạt các tiêu chuẩn quốc tế, bảo đảm độ bền và hiệu quả lâu dài.
    • Hỗ trợ tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật viên của chúng tôi sẵn sàng cung cấp sự tư vấn và hỗ trợ chi tiết từ giai đoạn lựa chọn sản phẩm đến khi hoàn thành thi công, nhằm đảm bảo sự hài lòng cao nhất cho khách hàng.
    • Giá cả hợp lý: Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm với mức giá cạnh tranh nhất, giúp bạn tiết kiệm chi phí mà vẫn đạt được chất lượng vượt trội.

    Để cập nhật thông tin chi tiết và chính xác nhất về giá tôn sàn deck, quý khách vui lòng truy cập ngay tại đây: Giá tôn sàn deck. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình!

    Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác hoàn hảo cho mọi yêu cầu trong xây dựng của bạn!

    Câu hỏi thường gặp: Tôn sàn deck 0.5mm | Sàn tôn nhẹ, bền, giá tốt | Tôn chống trượt

    Tôn sàn deck 0.5 mm là vật liệu tôn mạ kẽm, có độ dày 0.5 mm, được sử dụng cho các sàn deck, mang lại độ bền và khả năng chịu lực tốt.

    Tôn sàn deck 0.5 mm có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và dễ dàng thi công, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí.

    Tôn sàn deck 0.5 mm thích hợp cho các công trình nhà xưởng, khu công nghiệp, nhà cao tầng và các công trình yêu cầu độ bền cao.

    Giá tôn sàn deck 0.5 mm thay đổi theo kích thước và số lượng. Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá chính xác.

    Tôn sàn deck 0.5 mm có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng để phù hợp với các công trình thi công.

    Tôn sàn deck 0.5 mm giúp tăng khả năng chịu lực, bảo vệ công trình khỏi ăn mòn, đồng thời giảm thiểu chi phí và thời gian thi công.

    Sản phẩm cùng loại
    Tôn sàn deck 0.75mm

    Tôn sàn deck 0.75mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.95mm

    Tôn sàn deck 0.95mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Tôn sàn deck 1.0 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Tôn sàn deck 1.15 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Tôn sàn deck 1.2 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Tôn sàn deck 1.3 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Tôn sàn deck 1.4 mm

    Giá: Liên hệ
    Tôn sàn deck 0.7 mm

    Tôn sàn deck 0.7 mm

    Giá: Liên hệ
    Zalo
    Hotline