Thép mạ kẽm | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Thép mạ kẽm

Ngày đăng: 05/11/2024 05:01 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 1654

    Thép mạ kẽm là gì? Vì sao lại có nhu cầu áp dụng quy trình mạ kẽm cho thép và quy trình này diễn ra như thế nào? Đặc điểm cũng như những ứng dụng tiềm năng của việc mạ kẽm là gì? Thép Sáng Chinh gửi đến quý khách hàng những thông tin cơ bản cùng bảng giá mới nhất về vật liệu này trong bài viết ngay sau đây.

    Bảng giá thép mạ kẽm hộp (chữ nhật, vuông), ống đầy đủ cập nhật mới nhất

    Thép Sáng Chinh cung cấp thông tin cập nhật và chi tiết nhất về bảng giá của sản phẩm thép mạ kẽm dạng thép hộp và ống. Giá cả luôn được cập nhật theo thị trường, giúp khách hàng đưa ra quyết định mua hàng dựa trên thông tin chính xác nhất.

    Bảng giá thép mạ kẽm hộp (chữ nhật, vuông), ống đầy đủ cập nhật mới nhất

    Báo giá ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A53 & BS1387 hôm nay

    Tiêu chuẩn ASTM A53 và BS1387 là những tiêu chuẩn hàng đầu trong ngành thép mạ kẽm, đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Báo giá sản phẩm thép mạ kẽm với quy cách phổ biến nhất theo 2 tiêu chuẩn này luôn được cập nhật hàng ngày, cung cấp cho quý khách thông tin mới nhất:

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TIÊU CHUẨN ASTM A53 & BS1387

    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937

    TIÊU CHUẨN ASTM A53
    Kích thước
    Phi Ø x Dày (mm)
    Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát (Đơn vị tính: VNĐ) Thép Việt Đức (Đơn vị tính: VNĐ) Thép Hoa Sen (Đơn vị tính: VNĐ) Thép SeAH (Đơn vị tính: VNĐ)
    141.3 x 3.96 6.00 80.46 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 4.78 6.00 96.54 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 5.16 6.00 103.95 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 5.56 6.00 111.66 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 6.35 6.00 126.80 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 3.96 6.00 96.24 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 4.78 6.00 115.62 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 5.56 6.00 133.86 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 6.35 6.00 152.16 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 4.78 6.00 151.56 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 5.16 6.00 163.32 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 5.56 6.00 175.68 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 6.35 6.00 199.86 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    TIÊU CHUẨN BS1387
    21.2 x 2.1 6.00 5.94 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    21.2 x 2.3 6.00 6.44 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    21.2 x 2.6 6.00 7.26 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    26.65 x 2.1 6.00 7.70 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    26.65 x 2.3 6.00 8.29 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    26.65 x 2.6 6.00 9.36 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.1 6.00 9.76 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.3 6.00 10.72 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.6 6.00 11.89 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.9 6.00 13.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 3.2 6.00 14.40 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.1 6.00 12.47 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.3 6.00 13.56 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.6 6.00 15.24 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.9 6.00 16.87 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 3.2 6.00 18.60 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 3.6 6.00 20.56 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    48.1 x 2.1 6.00 14.30 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.3 6.00 15.59 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.5 6.00 16.98 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.6 6.00 17.50 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.7 6.00 18.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.9 6.00 19.38 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 3.2 6.00 21.42 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 3.6 6.00 23.71 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 4.0 6.00 26.10 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.1 6.00 17.97 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.3 6.00 19.61 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.6 6.00 22.16 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.9 6.00 24.48 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 3.2 6.00 26.86 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 3.6 6.00 30.18 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 4.0 6.00 33.10 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 4.5 6.00 37.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 5.0 6.00 40.62 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.1 6.00 22.85 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.3 6.00 24.96 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.5 6.00 27.04 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.6 6.00 28.08 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.7 6.00 29.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.9 6.00 31.37 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 3.2 6.00 34.26 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 3.6 6.00 38.58 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 4.0 6.00 42.40 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 4.5 6.00 47.34 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 5.0 6.00 52.23 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.1 6.00 26.80 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.3 6.00 29.28 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.5 6.00 31.74 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.6 6.00 32.97 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.7 6.00 34.22 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.9 6.00 36.83 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 3.2 6.00 40.32 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 3.6 6.00 45.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 4.0 6.00 50.22 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 4.5 6.00 55.80 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 5.0 6.00 62.01 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 2.5 6.00 41.06 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 2.7 6.00 44.29 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 2.9 6.00 47.48 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 3.2 6.00 52.58 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 3.6 6.00 58.50 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 4.0 6.00 64.84 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 4.5 6.00 73.20 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 5.0 6.00 80.64 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000

    Giá thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm tốt nhất thị trường miền Nam

    Thị trường miền Nam có nhiều nhà cung cấp, cạnh tranh gay gắt, vì vậy chúng tôi đã cố gắng cập nhật thông tin giá cả thép mạ kẽm chữ nhật, vuông theo các quy cách phổ biến nhất một cách chính xác:

     

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    BẢNG GIÁ SẮT HỘP MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
    (Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937)
    Thép hộp hình chữ nhật
    Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Nguyễn Minh Thép Hòa Phát Thép Visa Thép Nam Hưng Thép 190 Thép Hoa Sen
    13.00 x 26.00 x 1.00 6m 3.45 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    13.00 x 26.00 x 1.10 6m 3.77 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    13.00 x 26.00 x 1.20 6m 4.08 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    13.00 x 26.00 x 1.40 6m 4.70 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.00 6m 5.43 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.10 6m 5.94 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.20 6m 6.46 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.40 6m 7.47 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.80 6m 9.44 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 2.00 6m 10.40 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.00 6m 6.84 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.10 6m 7.50 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.20 6m 8.15 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.40 6m 9.45 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.80 6m 11.98 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.0 6m 8.25 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.10 6m 9.05 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.20 6m 9.85 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.40 6m 11.43 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.80 6m 14.53 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 2.00 6m 16.05 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.10 6m 12.16 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.20 6m 13.24 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.40 6m 15.38 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.80 6m 19.61 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 2.00 6m 21.70 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    50.00 x 100.00 x 1.40 6m 19.33 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    50.00 x 100.00 x 1.80 6m 24.69 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    50.00 x 100.00 x 2.00 6m 27.34 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    60.00 x 120.00 x 1.80 6m 29.79 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    60.00 x 120.00 x 2.00 6m 33.01 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    Thép hộp hình vuông
    14.000 x 14.000 x 1.00 6m 2.41 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    14.000 x 14.000 x 1.10 6m 2.63 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    14.000 x 14.000 x 1.20 6m 2.84 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    14.000 x 14.000 x 1.40 6m 3.25 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.00 6m 2.79 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.10 6m 3.04 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.20 6m 3.29 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.40 6m 3.78 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.00 6m 3.54 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.10 6m 3.87 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.20 6m 4.20 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.40 6m 4.83 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.50 6m 5.14 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.80 6m 6.05 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.00 6m 4.48 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.10 6m 4.91 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.20 6m 5.33 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.40 6m 6.15 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.50 6m 6.56 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.80 6m 7.75 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 2.00 6m 8.52 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.00 6m 5.43 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.10 6m 5.94 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.20 6m 6.46 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.40 6m 7.47 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.50 6m 7.97 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.80 6m 9.44 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 2.00 6m 10.40 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x  0.80 6m 5.88 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.00 6m 7.31 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.20 6m 8.72 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.40 6m 10.11 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.80 6m 12.83 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 2.00 6m 14.17 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 1.20 6m 10.98 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 1.40 6m 12.74 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 1.80 6m 16.22 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 2.00 6m 17.94 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 1.20 6m 13.24 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 1.40 6m 15.38 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 1.80 6m 19.61 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 2.00 6m 21.70 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    75.00 x 75.00 x 1.40 6m 19.41 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    75.00 x 75.00 x 1.80 6m 24.69 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    75.00 x 75.00 x 2.00 6m 27.34 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    90.00 x 90.00 x 1.40 6m 23.30 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    90.00 x 90.00 x 1.80 6m 29.79 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    90.00 x 90.00 x 2.00 6m 33.01 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    100.00 x 100.00 x 1.80 6m 33.30 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    100.00 x 100.00 x 2.00 6m 36.78 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000

    Khái niệm thép mạ kẽm là gì?

    Thép mạ kẽm là sản phẩm của sắt thép sau quá trình mạ kẽm. Nhưng thực chất, quá trình mạ kẽm này diễn ra như thế nào? Đơn giản chúng ta có thể giải thích mạ kẽm là việc áp hoặc mạ một lớp kẽm phủ lên bề mặt của vật liệu sắt thép.

    Mục đích chính của việc mạ kẽm là tạo ra một lớp bảo vệ, giúp thép chống lại hiện tượng ăn mòn và gỉ sét do tác động của môi trường khắc nghiệt xung quanh.

    Khái niệm thép mạ kẽm là gì?

    Ngoài ra, quá trình này còn giúp tăng độ dày, cải thiện chất lượng và nâng cao giá trị thẩm mỹ của sản phẩm thép. Bởi những lợi ích đặc biệt này, thép mạ kẽm đã trở thành một trong những loại vật liệu nổi bật nhất và được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Phương pháp mạ kẽm phổ biến, phân biệt mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân

    Thép được mạ kẽm thông qua ba phương pháp chính: mạ kẽm lạnh, mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

    • Mạ kẽm lạnh được thực hiện bằng cách phủ lớp kẽm lỏng ở nhiệt độ môi trường, tương tự như sơn. Phương pháp này tiết kiệm công sức, có chi phí thấp và không ảnh hưởng đến hình dạng hay cấu trúc của thép.
    • Mạ kẽm nhúng nóng thực hiện bằng cách nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy, giúp sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống gỉ sét tốt và bề mặt sản phẩm mịn màng, bóng loáng hơn.
    • Mạ kẽm điện phân là quá trình phun hóa chất xi mạ lên bề mặt sản phẩm sắt thép. Phương pháp này mang lại lớp kẽm bám mỏng, nhẵn mịn, thích hợp cho các ứng dụng chi tiết máy.

    Phương pháp mạ kẽm phổ biến, phân biệt mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân

    Tùy theo nhu cầu sử dụng của quý khách hàng và yêu cầu của công trình xây dựng mà lựa chọn phương pháp mạ kẽm phù hợp. Trong đó, mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân là hai phương pháp được sử dụng phổ biến nhất.

    Dưới đây là bảng so sánh mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân với một số tiêu chí đánh giá như độ bền, độ dày, ứng dụng…:

    Tiêu chí Mạ kẽm nhúng nóng Mạ kẽm điện phân
    Phương pháp Nhúng thép vào bể chứa kẽm nóng chảy Phun trực tiếp một lớp kẽm trên bề mặt thép
    Độ dày lớp mạ Thường dày hơn, bảo vệ lâu dài hơn Mỏng hơn
    Độ bền và khả năng chịu lực Bền và chịu tác động tốt hơn Chịu tác động lực kém hơn
    Chất lượng bề mặt Khả năng bảo vệ ăn mòn tốt hơn Tạo ra bề mặt mạ mượt, bóng loáng mà hơn
    Chi phí và phạm vi ứng dụng Thích hợp cho các sản phẩm thép có kích thước lớn hoặc có hình dạng phức tạp, nhưng chi phí thường cao hơn Thường ít tốn kém hơn nhưng không phù hợp cho các sản phẩm kích thước lớn hoặc có hình dạng phức tạp

    Quy trình mạ kẽm gồm mấy giai đoạn?

    Quy trình mạ kẽm tiêu chuẩn gồm 9 bước chính được Thép Sáng Chinh trình bày theo thứ tự từ trên xuống dưới:

    • Loại bỏ dầu: Vật liệu sẽ được ngâm trong dung dịch chuyên dùng để loại bỏ dầu bám trên bề mặt, kéo dài từ 10 – 15 phút.
    • Loại bỏ gỉ sét: Chuyển thép qua bể chứa dung dịch axit clohidric (8 – 15%) để loại bỏ gỉ sét.
    • Tẩy dầu bằng điện hóa: Sử dụng công nghệ điện hóa để loại bỏ lớp dầu còn thừa trên bề mặt sản phẩm.
    • Trung hòa: Vật liệu sau khi loại bỏ tạp chất sẽ được trung hòa để loại bỏ các mảng bám oxit và các ion sắt bằng cách ngâm trong dung dịch HCL khoảng 3 đến 20 giây ở nhiệt độ bình thường.
    • Mạ kẽm: Tạo một lớp kẽm bao phủ lên bề mặt của kim loại, lớp này phải đáp ứng được các tiêu chí về kết cấu, độ dày để tạo ra sản phẩm chất lượng.
    • Hoạt hóa: Làm tăng độ sáng bóng cho bề mặt của kim loại, qua đó nâng cao tính thẩm mỹ của sản phẩm.
    • Cromat hóa: Để tăng độ bền của vật liệu đã mạ kẽm, kéo dài tuổi thọ và thời gian sử dụng của các vật liệu kim loại.
    • Sấy khô: Sản phẩm sau khi được mạ màu sẽ được sấy khô để làm cho bề mặt sáng bóng, mịn màng và đồng đều hơn.
    • Kiểm tra sản phẩm: Sản phẩm sẽ được kiểm định về độ dày và màu sắc trước khi được đưa ra thị trường. Nếu không đạt yêu cầu, sản phẩm sẽ được mạ kẽm lại từ đầu.

    Quy trình mạ kẽm gồm mấy giai đoạn?

    Ưu điểm, lợi ích của việc sử dụng thép mạ kẽm

    Từ độ bền vượt trội, chi phí hiệu quả, khả năng chịu lực tốt cho đến dễ dàng kiểm tra và thời gian chế tạo ngắn, sắt mạ kẽm tự hào sở hữu những ưu điểm tạo nên sự khác biệt và lựa chọn ưu việt cho nhiều công trình:

    • Tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn giúp tăng độ bền cho các công trình sử dụng.
    • So với các lớp phủ bảo vệ khác, mạ kẽm thép tiết kiệm chi phí ban đầu và dài hạn.
    • Lớp phủ mạ kẽm có cấu trúc kim loại bền cứng, mang lại khả năng chịu lực lớn, va chạm cao.
    • Quá trình mạ kẽm giúp bảo vệ khu vực bị hỏng và mọi mặt, góc cạnh của thép, vượt trội hơn phương pháp thủ công.
    • Lớp mạ kẽm dễ kiểm tra và đánh giá mà không làm hỏng cấu trúc.
    • Sản phẩm có thể được sử dụng ngay sau khi nhận được, tiết kiệm.
    • Quá trình chế tạo nhanh, không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết hay khí hậu.

    Ưu điểm, lợi ích của việc sử dụng thép mạ kẽm

    Đảm bảo chất lượng sản phẩm khi mạ kẽm cần lưu ý tuân thủ đúng trình tự quy trình, kiểm soát thời gian xử lý gỉ, trung hòa kim loại, sử dụng hóa chất đúng tỷ lệ, kiểm tra nghiêm ngặt đầu ra và lựa chọn phương pháp mạ phù hợp nhất.

    Ứng dụng phổ biến nhất của sắt mạ kẽm

    Thép mạ kẽm được biết đến là một vật liệu đa dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và sinh hoạt hằng ngày của con người:

    • Trong ngành xây dựng, thép mạ kẽm là vật liệu phổ biến dùng để chế tạo cửa sắt, hiên nhà, ban công, lan can, cầu thang, hàng rào…
    • Đồ điện tử và các loại máy móc lớn cũng thường xuyên sử dụng thép mạ kẽm trong quá trình sản xuất.
    • Trong lĩnh vực thiết kế và thi công hệ thống đường ống nước, thay thế cho các ống chì, gang trước đây.
    • Sử dụng thép mạ kẽm để tạo thành các bộ phận như chỗ ngồi, khung, thùng, phanh xe… để vận chuyển dễ dàng hơn.
    • Ứng dụng làm các sản phẩm nhỏ hơn như dây cáp, các loại khóa…

    Ứng dụng phổ biến nhất của sắt mạ kẽm

    So sánh điểm khác biệt giữa sắt mạ kẽm và thép không gỉ

    Nhiều người thường gặp khó khăn trong việc phân biệt thép mạ kẽm và thép không gỉ. Tuy nhiên, cả hai đều có những đặc điểm khác biệt để chúng ta có thể nhận diện được.

    Chúng là những kim loại có khả năng chịu lực tốt và chống lại sự ăn mòn cũng như gỉ sét. Về mặt thẩm mỹ, thép không gỉ có bề mặt trắng sáng và mịn màng hơn hẳn so với thép mạ kẽm (đa phần có màu xám mờ). Vì thế nên giá thành của thép không gỉ cũng cao hơn rất nhiều so với thép mạ kẽm.

    So sánh điểm khác biệt giữa sắt mạ kẽm và thép không gỉ

    Các tiêu chuẩn chất lượng và quy định về thép mạ kẽm

    Tiêu chuẩn chất lượng và quy định về thép mạ kẽm có thể thay đổi tùy thuộc vào quy định của từng quốc gia và tiêu chuẩn công nghiệp cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một số tiêu chuẩn chung để đánh giá chất lượng của thép mạ kẽm thường được áp dụng:

    • Độ dày của lớp mạ kẽm: Nếu lớp mạ quá mỏng sẽ không đáp ứng bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn hiệu quả.
    • Khả năng chống ăn mòn: Thép mạ kẽm phải có khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường xung quanh và các loại hóa chất.
    • Độ bền và độ cứng: Độ cứng của thép cũng cần phải đủ cao để chịu được ma sát và va đập theo yêu cầu.
    • Tính dẻo dai: Vật liệu cần phải có khả năng chịu uốn, kéo dài mà không bị gãy hoặc nứt.

    Các tiêu chuẩn chất lượng và quy định về thép mạ kẽm

    Các tiêu chuẩn cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn công nghiệp cụ thể, ví dụ như tiêu chuẩn ASTM A123/A123M-17 của Mỹ quy định về độ dày của lớp mạ kẽm trên các sản phẩm thép cấu trúc…

    Đơn vị cung cấp sắt thép mạ kẽm uy tín và chất lượng trên thị trường?

    Nếu quý khách đang tìm kiếm đối tác tin cậy trong lĩnh vực sắt thép, Thép Sáng Chinh chính là lựa chọn lý tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm , chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp sắt thép mạ kẽm uy tín, chất lượng và hợp lý nhất trên thị trường.

    Sắt thép mạ kẽm của Thép Sáng Chinh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế với chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh. Chúng tôi luôn có sự minh bạch trong giá cả và cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

    Đơn vị cung cấp sắt thép mạ kẽm uy tín và chất lượng trên thị trường?

    Trên đây là trình bày chi tiết của Thép Sáng Chinh về thép mạ kẽm là gì và các thông tin về ưu điểm, ứng dụng, bảng giá… của sản phẩm sắt mạ kẽm. Nếu có thắc mắc về vật liệu xây dựng, đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi để được chuyên viên hỗ trợ nhanh nhất.

    Nên xem: Báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất

    Thép mạ kẽm là gì? Vì sao lại có nhu cầu áp dụng quy trình mạ kẽm cho thép và quy trình này diễn ra như thế nào? Đặc điểm cũng như những ứng dụng tiềm năng của việc mạ kẽm là gì? Thép Sáng Chinh gửi đến quý khách hàng những thông tin cơ bản cùng bảng giá mới nhất về vật liệu này trong bài viết ngay sau đây.

    Bảng giá thép mạ kẽm hộp (chữ nhật, vuông), ống đầy đủ cập nhật mới nhất

    Thép Sáng Chinh cung cấp thông tin cập nhật và chi tiết nhất về bảng giá của sản phẩm thép mạ kẽm dạng thép hộp và ống. Giá cả luôn được cập nhật theo thị trường, giúp khách hàng đưa ra quyết định mua hàng dựa trên thông tin chính xác nhất.

    Bảng giá thép mạ kẽm hộp (chữ nhật, vuông), ống đầy đủ cập nhật mới nhất

    Báo giá ống thép mạ kẽm theo tiêu chuẩn ASTM A53 & BS1387 hôm nay

    Tiêu chuẩn ASTM A53 và BS1387 là những tiêu chuẩn hàng đầu trong ngành thép mạ kẽm, đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm. Báo giá sản phẩm thép mạ kẽm với quy cách phổ biến nhất theo 2 tiêu chuẩn này luôn được cập nhật hàng ngày, cung cấp cho quý khách thông tin mới nhất:

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    BẢNG GIÁ ỐNG THÉP TIÊU CHUẨN ASTM A53 & BS1387

    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937

    TIÊU CHUẨN ASTM A53
    Kích thước
    Phi Ø x Dày (mm)
    Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát (Đơn vị tính: VNĐ) Thép Việt Đức (Đơn vị tính: VNĐ) Thép Hoa Sen (Đơn vị tính: VNĐ) Thép SeAH (Đơn vị tính: VNĐ)
    141.3 x 3.96 6.00 80.46 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 4.78 6.00 96.54 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 5.16 6.00 103.95 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 5.56 6.00 111.66 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    141.3 x 6.35 6.00 126.80 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 3.96 6.00 96.24 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 4.78 6.00 115.62 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 5.56 6.00 133.86 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    168.3 x 6.35 6.00 152.16 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 4.78 6.00 151.56 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 5.16 6.00 163.32 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 5.56 6.00 175.68 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    219.1 x 6.35 6.00 199.86 25.500 - 30.500 24.600 - 29.600 25.000 - 29.700 26.200 - 31.400
    TIÊU CHUẨN BS1387
    21.2 x 2.1 6.00 5.94 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    21.2 x 2.3 6.00 6.44 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    21.2 x 2.6 6.00 7.26 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    26.65 x 2.1 6.00 7.70 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    26.65 x 2.3 6.00 8.29 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    26.65 x 2.6 6.00 9.36 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.1 6.00 9.76 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.3 6.00 10.72 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.6 6.00 11.89 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 2.9 6.00 13.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    33.5 x 3.2 6.00 14.40 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.1 6.00 12.47 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.3 6.00 13.56 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.6 6.00 15.24 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 2.9 6.00 16.87 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 3.2 6.00 18.60 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    42.2 x 3.6 6.00 20.56 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 27.000 - 32.000
    48.1 x 2.1 6.00 14.30 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.3 6.00 15.59 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.5 6.00 16.98 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.6 6.00 17.50 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.7 6.00 18.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 2.9 6.00 19.38 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 3.2 6.00 21.42 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 3.6 6.00 23.71 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    48.1 x 4.0 6.00 26.10 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.1 6.00 17.97 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.3 6.00 19.61 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.6 6.00 22.16 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 2.9 6.00 24.48 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 3.2 6.00 26.86 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 3.6 6.00 30.18 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 4.0 6.00 33.10 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 4.5 6.00 37.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    59.9 x 5.0 6.00 40.62 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.1 6.00 22.85 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.3 6.00 24.96 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.5 6.00 27.04 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.6 6.00 28.08 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.7 6.00 29.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 2.9 6.00 31.37 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 3.2 6.00 34.26 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 3.6 6.00 38.58 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 4.0 6.00 42.40 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 4.5 6.00 47.34 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    75.6 x 5.0 6.00 52.23 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.1 6.00 26.80 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.3 6.00 29.28 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.5 6.00 31.74 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.6 6.00 32.97 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.7 6.00 34.22 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.3 x 2.9 6.00 36.83 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 3.2 6.00 40.32 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 3.6 6.00 45.14 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 4.0 6.00 50.22 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 4.5 6.00 55.80 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    88.9 x 5.0 6.00 62.01 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 2.5 6.00 41.06 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 2.7 6.00 44.29 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 2.9 6.00 47.48 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 3.2 6.00 52.58 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 3.6 6.00 58.50 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 4.0 6.00 64.84 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 4.5 6.00 73.20 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000
    113.5 x 5.0 6.00 80.64 25.000 - 30.000 24.600 - 29.600 24.300 - 29.300 26.000 - 31.000

    Giá thép hộp vuông, chữ nhật mạ kẽm tốt nhất thị trường miền Nam

    Thị trường miền Nam có nhiều nhà cung cấp, cạnh tranh gay gắt, vì vậy chúng tôi đã cố gắng cập nhật thông tin giá cả thép mạ kẽm chữ nhật, vuông theo các quy cách phổ biến nhất một cách chính xác:

     

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    BẢNG GIÁ SẮT HỘP MẠ KẼM CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU LỚN
    (Thép Sáng Chinh – www.tonsandecking.vn – 0909 936 937)
    Thép hộp hình chữ nhật
    Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Nguyễn Minh Thép Hòa Phát Thép Visa Thép Nam Hưng Thép 190 Thép Hoa Sen
    13.00 x 26.00 x 1.00 6m 3.45 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    13.00 x 26.00 x 1.10 6m 3.77 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    13.00 x 26.00 x 1.20 6m 4.08 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    13.00 x 26.00 x 1.40 6m 4.70 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.00 6m 5.43 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.10 6m 5.94 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.20 6m 6.46 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.40 6m 7.47 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 1.80 6m 9.44 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    20.00 x 40.00 x 2.00 6m 10.40 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.00 6m 6.84 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.10 6m 7.50 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.20 6m 8.15 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.40 6m 9.45 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    25.00 x 50.00 x 1.80 6m 11.98 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.0 6m 8.25 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.10 6m 9.05 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.20 6m 9.85 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.40 6m 11.43 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 1.80 6m 14.53 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    30.00 x 60.00 x 2.00 6m 16.05 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.10 6m 12.16 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.20 6m 13.24 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.40 6m 15.38 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 1.80 6m 19.61 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    40.00 x 80.00 x 2.00 6m 21.70 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    50.00 x 100.00 x 1.40 6m 19.33 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    50.00 x 100.00 x 1.80 6m 24.69 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    50.00 x 100.00 x 2.00 6m 27.34 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    60.00 x 120.00 x 1.80 6m 29.79 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    60.00 x 120.00 x 2.00 6m 33.01 17.000 – 23.000 18.000 – 24.000 16.000 – 22.000 16.500 – 22.500 17.000 – 25.000 20.000 – 26.000
    Thép hộp hình vuông
    14.000 x 14.000 x 1.00 6m 2.41 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    14.000 x 14.000 x 1.10 6m 2.63 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    14.000 x 14.000 x 1.20 6m 2.84 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    14.000 x 14.000 x 1.40 6m 3.25 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.00 6m 2.79 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.10 6m 3.04 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.20 6m 3.29 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    16.000 x 16.000 x 1.40 6m 3.78 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.00 6m 3.54 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.10 6m 3.87 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.20 6m 4.20 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.40 6m 4.83 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.50 6m 5.14 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    20.00 x 20.00 x 1.80 6m 6.05 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.00 6m 4.48 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.10 6m 4.91 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.20 6m 5.33 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.40 6m 6.15 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.50 6m 6.56 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 1.80 6m 7.75 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    25.00 x 25.00 x 2.00 6m 8.52 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.00 6m 5.43 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.10 6m 5.94 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.20 6m 6.46 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.40 6m 7.47 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.50 6m 7.97 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 1.80 6m 9.44 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    30.00 x 30.00 x 2.00 6m 10.40 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x  0.80 6m 5.88 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.00 6m 7.31 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.20 6m 8.72 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.40 6m 10.11 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 1.80 6m 12.83 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    40.00 x 40.00 x 2.00 6m 14.17 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 1.20 6m 10.98 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 1.40 6m 12.74 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 1.80 6m 16.22 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    50.00 x 50.00 x 2.00 6m 17.94 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 1.20 6m 13.24 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 1.40 6m 15.38 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 1.80 6m 19.61 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    60.00 x 60.00 x 2.00 6m 21.70 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    75.00 x 75.00 x 1.40 6m 19.41 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    75.00 x 75.00 x 1.80 6m 24.69 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    75.00 x 75.00 x 2.00 6m 27.34 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    90.00 x 90.00 x 1.40 6m 23.30 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    90.00 x 90.00 x 1.80 6m 29.79 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    90.00 x 90.00 x 2.00 6m 33.01 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    100.00 x 100.00 x 1.80 6m 33.30 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000
    100.00 x 100.00 x 2.00 6m 36.78 17.000 - 23.000 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 16.500 - 22.500 17.000 - 25.000 20.000 - 26.000

    Khái niệm thép mạ kẽm là gì?

    Thép mạ kẽm là sản phẩm của sắt thép sau quá trình mạ kẽm. Nhưng thực chất, quá trình mạ kẽm này diễn ra như thế nào? Đơn giản chúng ta có thể giải thích mạ kẽm là việc áp hoặc mạ một lớp kẽm phủ lên bề mặt của vật liệu sắt thép.

    Mục đích chính của việc mạ kẽm là tạo ra một lớp bảo vệ, giúp thép chống lại hiện tượng ăn mòn và gỉ sét do tác động của môi trường khắc nghiệt xung quanh.

    Khái niệm thép mạ kẽm là gì?

    Ngoài ra, quá trình này còn giúp tăng độ dày, cải thiện chất lượng và nâng cao giá trị thẩm mỹ của sản phẩm thép. Bởi những lợi ích đặc biệt này, thép mạ kẽm đã trở thành một trong những loại vật liệu nổi bật nhất và được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Phương pháp mạ kẽm phổ biến, phân biệt mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân

    Thép được mạ kẽm thông qua ba phương pháp chính: mạ kẽm lạnh, mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân.

    • Mạ kẽm lạnh được thực hiện bằng cách phủ lớp kẽm lỏng ở nhiệt độ môi trường, tương tự như sơn. Phương pháp này tiết kiệm công sức, có chi phí thấp và không ảnh hưởng đến hình dạng hay cấu trúc của thép.
    • Mạ kẽm nhúng nóng thực hiện bằng cách nhúng thép vào bể kẽm nóng chảy, giúp sản phẩm có độ bền cao, khả năng chống gỉ sét tốt và bề mặt sản phẩm mịn màng, bóng loáng hơn.
    • Mạ kẽm điện phân là quá trình phun hóa chất xi mạ lên bề mặt sản phẩm sắt thép. Phương pháp này mang lại lớp kẽm bám mỏng, nhẵn mịn, thích hợp cho các ứng dụng chi tiết máy.

    Phương pháp mạ kẽm phổ biến, phân biệt mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân

    Tùy theo nhu cầu sử dụng của quý khách hàng và yêu cầu của công trình xây dựng mà lựa chọn phương pháp mạ kẽm phù hợp. Trong đó, mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân là hai phương pháp được sử dụng phổ biến nhất.

    Dưới đây là bảng so sánh mạ kẽm nhúng nóng và mạ kẽm điện phân với một số tiêu chí đánh giá như độ bền, độ dày, ứng dụng…:

    Tiêu chí Mạ kẽm nhúng nóng Mạ kẽm điện phân
    Phương pháp Nhúng thép vào bể chứa kẽm nóng chảy Phun trực tiếp một lớp kẽm trên bề mặt thép
    Độ dày lớp mạ Thường dày hơn, bảo vệ lâu dài hơn Mỏng hơn
    Độ bền và khả năng chịu lực Bền và chịu tác động tốt hơn Chịu tác động lực kém hơn
    Chất lượng bề mặt Khả năng bảo vệ ăn mòn tốt hơn Tạo ra bề mặt mạ mượt, bóng loáng mà hơn
    Chi phí và phạm vi ứng dụng Thích hợp cho các sản phẩm thép có kích thước lớn hoặc có hình dạng phức tạp, nhưng chi phí thường cao hơn Thường ít tốn kém hơn nhưng không phù hợp cho các sản phẩm kích thước lớn hoặc có hình dạng phức tạp

    Quy trình mạ kẽm gồm mấy giai đoạn?

    Quy trình mạ kẽm tiêu chuẩn gồm 9 bước chính được Thép Sáng Chinh trình bày theo thứ tự từ trên xuống dưới:

    • Loại bỏ dầu: Vật liệu sẽ được ngâm trong dung dịch chuyên dùng để loại bỏ dầu bám trên bề mặt, kéo dài từ 10 – 15 phút.
    • Loại bỏ gỉ sét: Chuyển thép qua bể chứa dung dịch axit clohidric (8 – 15%) để loại bỏ gỉ sét.
    • Tẩy dầu bằng điện hóa: Sử dụng công nghệ điện hóa để loại bỏ lớp dầu còn thừa trên bề mặt sản phẩm.
    • Trung hòa: Vật liệu sau khi loại bỏ tạp chất sẽ được trung hòa để loại bỏ các mảng bám oxit và các ion sắt bằng cách ngâm trong dung dịch HCL khoảng 3 đến 20 giây ở nhiệt độ bình thường.
    • Mạ kẽm: Tạo một lớp kẽm bao phủ lên bề mặt của kim loại, lớp này phải đáp ứng được các tiêu chí về kết cấu, độ dày để tạo ra sản phẩm chất lượng.
    • Hoạt hóa: Làm tăng độ sáng bóng cho bề mặt của kim loại, qua đó nâng cao tính thẩm mỹ của sản phẩm.
    • Cromat hóa: Để tăng độ bền của vật liệu đã mạ kẽm, kéo dài tuổi thọ và thời gian sử dụng của các vật liệu kim loại.
    • Sấy khô: Sản phẩm sau khi được mạ màu sẽ được sấy khô để làm cho bề mặt sáng bóng, mịn màng và đồng đều hơn.
    • Kiểm tra sản phẩm: Sản phẩm sẽ được kiểm định về độ dày và màu sắc trước khi được đưa ra thị trường. Nếu không đạt yêu cầu, sản phẩm sẽ được mạ kẽm lại từ đầu.

    Quy trình mạ kẽm gồm mấy giai đoạn?

    Ưu điểm, lợi ích của việc sử dụng thép mạ kẽm

    Từ độ bền vượt trội, chi phí hiệu quả, khả năng chịu lực tốt cho đến dễ dàng kiểm tra và thời gian chế tạo ngắn, sắt mạ kẽm tự hào sở hữu những ưu điểm tạo nên sự khác biệt và lựa chọn ưu việt cho nhiều công trình:

    • Tuổi thọ cao và khả năng chống ăn mòn giúp tăng độ bền cho các công trình sử dụng.
    • So với các lớp phủ bảo vệ khác, mạ kẽm thép tiết kiệm chi phí ban đầu và dài hạn.
    • Lớp phủ mạ kẽm có cấu trúc kim loại bền cứng, mang lại khả năng chịu lực lớn, va chạm cao.
    • Quá trình mạ kẽm giúp bảo vệ khu vực bị hỏng và mọi mặt, góc cạnh của thép, vượt trội hơn phương pháp thủ công.
    • Lớp mạ kẽm dễ kiểm tra và đánh giá mà không làm hỏng cấu trúc.
    • Sản phẩm có thể được sử dụng ngay sau khi nhận được, tiết kiệm.
    • Quá trình chế tạo nhanh, không phụ thuộc vào điều kiện thời tiết hay khí hậu.

    Ưu điểm, lợi ích của việc sử dụng thép mạ kẽm

    Đảm bảo chất lượng sản phẩm khi mạ kẽm cần lưu ý tuân thủ đúng trình tự quy trình, kiểm soát thời gian xử lý gỉ, trung hòa kim loại, sử dụng hóa chất đúng tỷ lệ, kiểm tra nghiêm ngặt đầu ra và lựa chọn phương pháp mạ phù hợp nhất.

    Ứng dụng phổ biến nhất của sắt mạ kẽm

    Thép mạ kẽm được biết đến là một vật liệu đa dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và sinh hoạt hằng ngày của con người:

    • Trong ngành xây dựng, thép mạ kẽm là vật liệu phổ biến dùng để chế tạo cửa sắt, hiên nhà, ban công, lan can, cầu thang, hàng rào…
    • Đồ điện tử và các loại máy móc lớn cũng thường xuyên sử dụng thép mạ kẽm trong quá trình sản xuất.
    • Trong lĩnh vực thiết kế và thi công hệ thống đường ống nước, thay thế cho các ống chì, gang trước đây.
    • Sử dụng thép mạ kẽm để tạo thành các bộ phận như chỗ ngồi, khung, thùng, phanh xe… để vận chuyển dễ dàng hơn.
    • Ứng dụng làm các sản phẩm nhỏ hơn như dây cáp, các loại khóa…

    Ứng dụng phổ biến nhất của sắt mạ kẽm

    So sánh điểm khác biệt giữa sắt mạ kẽm và thép không gỉ

    Nhiều người thường gặp khó khăn trong việc phân biệt thép mạ kẽm và thép không gỉ. Tuy nhiên, cả hai đều có những đặc điểm khác biệt để chúng ta có thể nhận diện được.

    Chúng là những kim loại có khả năng chịu lực tốt và chống lại sự ăn mòn cũng như gỉ sét. Về mặt thẩm mỹ, thép không gỉ có bề mặt trắng sáng và mịn màng hơn hẳn so với thép mạ kẽm (đa phần có màu xám mờ). Vì thế nên giá thành của thép không gỉ cũng cao hơn rất nhiều so với thép mạ kẽm.

    So sánh điểm khác biệt giữa sắt mạ kẽm và thép không gỉ

    Các tiêu chuẩn chất lượng và quy định về thép mạ kẽm

    Tiêu chuẩn chất lượng và quy định về thép mạ kẽm có thể thay đổi tùy thuộc vào quy định của từng quốc gia và tiêu chuẩn công nghiệp cụ thể. Tuy nhiên, dưới đây là một số tiêu chuẩn chung để đánh giá chất lượng của thép mạ kẽm thường được áp dụng:

    • Độ dày của lớp mạ kẽm: Nếu lớp mạ quá mỏng sẽ không đáp ứng bảo vệ thép khỏi sự ăn mòn hiệu quả.
    • Khả năng chống ăn mòn: Thép mạ kẽm phải có khả năng chống lại sự ăn mòn từ môi trường xung quanh và các loại hóa chất.
    • Độ bền và độ cứng: Độ cứng của thép cũng cần phải đủ cao để chịu được ma sát và va đập theo yêu cầu.
    • Tính dẻo dai: Vật liệu cần phải có khả năng chịu uốn, kéo dài mà không bị gãy hoặc nứt.

    Các tiêu chuẩn chất lượng và quy định về thép mạ kẽm

    Các tiêu chuẩn cụ thể có thể thay đổi tùy thuộc vào các tiêu chuẩn quốc gia hoặc tiêu chuẩn công nghiệp cụ thể, ví dụ như tiêu chuẩn ASTM A123/A123M-17 của Mỹ quy định về độ dày của lớp mạ kẽm trên các sản phẩm thép cấu trúc…

    Đơn vị cung cấp sắt thép mạ kẽm uy tín và chất lượng trên thị trường?

    Nếu quý khách đang tìm kiếm đối tác tin cậy trong lĩnh vực sắt thép, Thép Sáng Chinh chính là lựa chọn lý tưởng. Với nhiều năm kinh nghiệm , chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp sắt thép mạ kẽm uy tín, chất lượng và hợp lý nhất trên thị trường.

    Sắt thép mạ kẽm của Thép Sáng Chinh được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế với chất lượng ổn định và giá cả cạnh tranh. Chúng tôi luôn có sự minh bạch trong giá cả và cung cấp dịch vụ hậu mãi tốt nhất.

    Đơn vị cung cấp sắt thép mạ kẽm uy tín và chất lượng trên thị trường?

    Trên đây là trình bày chi tiết của Thép Sáng Chinh về thép mạ kẽm là gì và các thông tin về ưu điểm, ứng dụng, bảng giá… của sản phẩm sắt mạ kẽm. Nếu có thắc mắc về vật liệu xây dựng, đừng ngần ngại, hãy liên hệ với chúng tôi để được chuyên viên hỗ trợ nhanh nhất.

    Nên xem: Báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất

    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937