Tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm | 0909 936 937
Tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm
Tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm. Vật liệu này không chỉ có khả năng cách nhiệt cao mà còn chịu được tải trọng lớn từ tuyết, mưa đá và gió. Ngoài ra, nó cũng có khả năng chống ăn mòn và có nhiều màu sắc để lựa chọn, phù hợp với nhiều kiến trúc công trình khác nhau.
Cấu trúc của tôn PU cách nhiệt Đông Á:
Thông số kỹ thuật của tôn PU cách nhiệt Đông Á:
Ưu điểm của tôn PU cách nhiệt Đông Á:
Liên hệ ngay: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
| Stt | Tên Sản Phẩm | Đơn Giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.40mm | 278.100 |
| 2 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.45mm | 297.400 |
| 3 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.40mm | 292.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.45mm | 308.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.40mm | 262.200 |
| 6 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.45mm | 281.600 |
| 7 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.30mm | 252.800 |
| 8 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.35mm | 273.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.40mm | 291.200 |
| 10 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.45mm | 326.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.50mm | 326.400 |
| 12 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.40mm | 278.100 |
| 13 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.45mm | 297.400 |
| 14 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.30mm | 244.800 |
| 15 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.35mm | 264.000 |
| 16 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.40mm | 280.000 |
| 17 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.45mm | 297.600 |
| 18 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.50mm | 316.800 |
| 19 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 265.600 |
| 20 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 278.100 |
| 21 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 295.700 |
| 22 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 309.800 |
| 23 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 347.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.30mm | 252.800 |
| 25 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.35mm | 272.000 |
| 26 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.40mm | 288.000 |
| 27 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.45mm | 305.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.50mm | 323.200 |
| 29 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.35mm | 345.600 |
| 30 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.40mm | 376.000 |
| 31 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.45mm | 408.000 |
| 32 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.50mm | 440.000 |
| 33 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.30mm | 281.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.35mm | 304.000 |
| 35 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.40mm | 329.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.45mm | 353.600 |
| 37 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.50mm | 377.600 |
| 38 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.30mm | 248.000 |
| 39 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.35mm | 268.800 |
| 40 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.40mm | 286.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.45mm | 304.000 |
| 42 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.50mm | 321.600 |
| 43 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.30mm | 224.000 |
| 44 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.35mm | 240.000 |
| 45 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.40mm | 251.200 |
| 46 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.45mm | 270.400 |
| 47 | Úp nóc giả ngói | 88.000 |
Lưu ý: Bảng giá này dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận giá chiết khấu tốt nhất và báo giá chính xác, vui lòng liên hệ ngay với Tôn Sàn decking qua số điện thoại PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Lưu ý: Bảng thông số kỹ thuật dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo từng nhà cung cấp và lô hàng cụ thể.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|
| Độ dày tôn nền 1 | 0.50 | mm |
| Mật độ PU | 10 - 50 | kg/m³ |
| Độ dày lớp PU | 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50 | mm |
| Khả năng dẫn nhiệt (λ) | 0.038 - 0.042 | W/mK |
| Độ chống cháy | T1, T2 | - |
| Chiều dài | 2.400, 3.600, 6.000 | mm |
| Chiều rộng | 1.000, 1.200 | mm |
| Sóng tôn | 5 sóng, 11 sóng | - |
| Màu sắc | Xanh dương, trắng, đỏ, vàng | - |
| Trọng lượng | 8.0 - 24.0 | kg/m² |
| Độ dày tôn nền 2 | 0.35 | mm |
Ngoài ra, tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm còn có một số đặc tính khác như:
Với những ưu điểm và tính năng vượt trội, tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm là lựa chọn hoàn hảo cho mái nhà bền đẹp, tiết kiệm chi phí và mang lại hiệu quả cách nhiệt cao.
Lưu ý: Bảng thông số kỹ thuật dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo từng nhà cung cấp và lô hàng cụ thể.
Tham khảo: Tôn cách nhiệt Pu
Tôn chống nóng PU hiện nay được sản xuất với nhiều màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của nhiều công trình. Dưới đây là một số gợi ý bảng màu tôn chống nóng PU phổ biến:
Màu xanh dương:
Màu trắng:
Màu xám:
Màu đỏ:
Màu cam:
Lưu ý khi lựa chọn màu sắc tôn chống nóng PU:
Bên cạnh bảng màu, bạn cũng cần quan tâm đến một số yếu tố khác như độ dày, độ bền, khả năng chống nóng, giá cả,... khi lựa chọn tôn chống nóng PU.
Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về các sản phẩm tôn chống nóng PU tại website của các thương hiệu này hoặc tại các cửa hàng vật liệu xây dựng uy tín.
Tham khảo: Tôn sàn deck
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp, bao gồm tôn nền dày 0.50mm + lớp cách nhiệt PU + tôn mỏng 0.35mm, là giải pháp hoàn hảo cho mái nhà bền đẹp và tiết kiệm.
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và chất lượng đảm bảo từ Tập đoàn Đông Á, một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Sản phẩm này được thiết kế với 3 lớp vật liệu chính:
Lớp tôn nền (Lớp 1): Sử dụng thép mạ kẽm hoặc thép mạ màu cao cấp, có độ dày 0.50mm, giúp chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả.
Lớp cách nhiệt PU: Là lớp xốp cách nhiệt Polyurethane (PU) với độ dày linh hoạt từ 10mm đến 50mm, mang lại khả năng cách nhiệt, chống nóng và giảm tiếng ồn tối ưu.
Lớp tôn nền (Lớp 2): Tiếp tục là thép mạ kẽm hoặc thép mạ màu, có độ dày 0.35mm, tăng cường độ cứng và bền bỉ cho mái nhà.
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp tỏ ra vượt trội so với các loại tôn lợp thông thường với những tính năng sau:
Cách nhiệt và chống nóng hiệu quả: Lớp PU dày và lớp tôn nền thứ 2 giúp giảm thiểu nhiệt độ bên trong, mang đến không gian mát mẻ hơn vào mùa hè và ấm áp hơn vào mùa đông.
Giảm tiếng ồn: Giúp cắt giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, cải thiện sự yên tĩnh trong không gian sống.
Chống thấm nước: Với lớp tôn nền chất lượng cao, sản phẩm đảm bảo khả năng chống thấm nước hiệu quả, bảo vệ mái nhà khỏi tác động của thời tiết.
Tuổi thọ và bền bỉ: Đáp ứng tiêu chuẩn tuổi thọ lên đến 20 năm, tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế trong suốt quãng đời sử dụng.
Thẩm mỹ đa dạng: Sản phẩm có nhiều lựa chọn màu sắc phù hợp với mọi kiến trúc công trình.
Tiết kiệm chi phí: Với giá thành cạnh tranh hơn so với các sản phẩm tương đương, phù hợp với nhu cầu tiết kiệm của người tiêu dùng.
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như:
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp là lựa chọn tối ưu cho những ai đang tìm kiếm giải pháp mái nhà bền đẹp, tiết kiệm chi phí và hiệu quả cách nhiệt cao. Sản phẩm phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng từ các dự án nhà ở đến các công trình công nghiệp.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật là sự lựa chọn hàng đầu trong việc cung cấp các giải pháp tôn sàn deck, với nền tảng kinh nghiệm vững vàng và danh tiếng đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao, phù hợp với yêu cầu đa dạng của từng khách hàng.
Chúng tôi sở hữu một danh mục sản phẩm đa dạng, bao gồm tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được chọn lọc kỹ lưỡng để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật tối ưu.
Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác lý tưởng cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm. Vật liệu này không chỉ có khả năng cách nhiệt cao mà còn chịu được tải trọng lớn từ tuyết, mưa đá và gió. Ngoài ra, nó cũng có khả năng chống ăn mòn và có nhiều màu sắc để lựa chọn, phù hợp với nhiều kiến trúc công trình khác nhau.
Cấu trúc của tôn PU cách nhiệt Đông Á:
Thông số kỹ thuật của tôn PU cách nhiệt Đông Á:
Ưu điểm của tôn PU cách nhiệt Đông Á:
Liên hệ ngay: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
| Stt | Tên Sản Phẩm | Đơn Giá (Vnđ/md) |
|---|---|---|
| 1 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.40mm | 278.100 |
| 2 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hoa Sen dày 0.45mm | 297.400 |
| 3 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.40mm | 292.200 |
| 4 | Tôn cách nhiệt giả ngói Olympic dày 0.45mm | 308.000 |
| 5 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.40mm | 262.200 |
| 6 | Tôn cách nhiệt giả ngói Vitek dày 0.45mm | 281.600 |
| 7 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.30mm | 252.800 |
| 8 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.35mm | 273.600 |
| 9 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.40mm | 291.200 |
| 10 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.45mm | 326.400 |
| 11 | Tôn cách nhiệt giả ngói Hòa Phát dày 0.50mm | 326.400 |
| 12 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.40mm | 278.100 |
| 13 | Tôn cách nhiệt giả ngói Thăng Long dày 0.45mm | 297.400 |
| 14 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.30mm | 244.800 |
| 15 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.35mm | 264.000 |
| 16 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.40mm | 280.000 |
| 17 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.45mm | 297.600 |
| 18 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Smart dày 0.50mm | 316.800 |
| 19 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.30mm | 265.600 |
| 20 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.35mm | 278.100 |
| 21 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.40mm | 295.700 |
| 22 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.45mm | 309.800 |
| 23 | Tôn cách nhiệt giả ngói Phương Nam Việt Nhật dày 0.50mm | 347.200 |
| 24 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.30mm | 252.800 |
| 25 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.35mm | 272.000 |
| 26 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.40mm | 288.000 |
| 27 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.45mm | 305.600 |
| 28 | Tôn cách nhiệt giả ngói Đông Á dày 0.50mm | 323.200 |
| 29 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.35mm | 345.600 |
| 30 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.40mm | 376.000 |
| 31 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.45mm | 408.000 |
| 32 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Hoa Cương dày 0.50mm | 440.000 |
| 33 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.30mm | 281.600 |
| 34 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.35mm | 304.000 |
| 35 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.40mm | 329.600 |
| 36 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.45mm | 353.600 |
| 37 | Tôn cách nhiệt giả ngói Bluescope Zacs Bền Màu Inox dày 0.50mm | 377.600 |
| 38 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.30mm | 248.000 |
| 39 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.35mm | 268.800 |
| 40 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.40mm | 286.400 |
| 41 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.45mm | 304.000 |
| 42 | Tôn cách nhiệt giả ngói Nam Kim dày 0.50mm | 321.600 |
| 43 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.30mm | 224.000 |
| 44 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.35mm | 240.000 |
| 45 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.40mm | 251.200 |
| 46 | Tôn cách nhiệt giả ngói Việt Pháp dày 0.45mm | 270.400 |
| 47 | Úp nóc giả ngói | 88.000 |
Lưu ý: Bảng giá này dùng để tham khảo và dự toán công trình. Để nhận giá chiết khấu tốt nhất và báo giá chính xác, vui lòng liên hệ ngay với Tôn Sàn decking qua số điện thoại PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937.
Lưu ý: Bảng thông số kỹ thuật dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo từng nhà cung cấp và lô hàng cụ thể.
| Thông số kỹ thuật | Giá trị | Đơn vị |
|---|---|---|
| Độ dày tôn nền 1 | 0.50 | mm |
| Mật độ PU | 10 - 50 | kg/m³ |
| Độ dày lớp PU | 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50 | mm |
| Khả năng dẫn nhiệt (λ) | 0.038 - 0.042 | W/mK |
| Độ chống cháy | T1, T2 | - |
| Chiều dài | 2.400, 3.600, 6.000 | mm |
| Chiều rộng | 1.000, 1.200 | mm |
| Sóng tôn | 5 sóng, 11 sóng | - |
| Màu sắc | Xanh dương, trắng, đỏ, vàng | - |
| Trọng lượng | 8.0 - 24.0 | kg/m² |
| Độ dày tôn nền 2 | 0.35 | mm |
Ngoài ra, tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm còn có một số đặc tính khác như:
Với những ưu điểm và tính năng vượt trội, tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp tôn nền dày 0.50mm + PU + tôn 0.35mm là lựa chọn hoàn hảo cho mái nhà bền đẹp, tiết kiệm chi phí và mang lại hiệu quả cách nhiệt cao.
Lưu ý: Bảng thông số kỹ thuật dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi tùy theo từng nhà cung cấp và lô hàng cụ thể.
Tham khảo: Tôn cách nhiệt Pu
Tôn chống nóng PU hiện nay được sản xuất với nhiều màu sắc đa dạng, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ của nhiều công trình. Dưới đây là một số gợi ý bảng màu tôn chống nóng PU phổ biến:
Màu xanh dương:
Màu trắng:
Màu xám:
Màu đỏ:
Màu cam:
Lưu ý khi lựa chọn màu sắc tôn chống nóng PU:
Bên cạnh bảng màu, bạn cũng cần quan tâm đến một số yếu tố khác như độ dày, độ bền, khả năng chống nóng, giá cả,... khi lựa chọn tôn chống nóng PU.
Bạn có thể tham khảo thêm thông tin về các sản phẩm tôn chống nóng PU tại website của các thương hiệu này hoặc tại các cửa hàng vật liệu xây dựng uy tín.
Tham khảo: Tôn sàn deck
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp, bao gồm tôn nền dày 0.50mm + lớp cách nhiệt PU + tôn mỏng 0.35mm, là giải pháp hoàn hảo cho mái nhà bền đẹp và tiết kiệm.
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và chất lượng đảm bảo từ Tập đoàn Đông Á, một trong những thương hiệu hàng đầu trong lĩnh vực vật liệu xây dựng tại Việt Nam. Sản phẩm này được thiết kế với 3 lớp vật liệu chính:
Lớp tôn nền (Lớp 1): Sử dụng thép mạ kẽm hoặc thép mạ màu cao cấp, có độ dày 0.50mm, giúp chống gỉ sét và ăn mòn hiệu quả.
Lớp cách nhiệt PU: Là lớp xốp cách nhiệt Polyurethane (PU) với độ dày linh hoạt từ 10mm đến 50mm, mang lại khả năng cách nhiệt, chống nóng và giảm tiếng ồn tối ưu.
Lớp tôn nền (Lớp 2): Tiếp tục là thép mạ kẽm hoặc thép mạ màu, có độ dày 0.35mm, tăng cường độ cứng và bền bỉ cho mái nhà.
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp tỏ ra vượt trội so với các loại tôn lợp thông thường với những tính năng sau:
Cách nhiệt và chống nóng hiệu quả: Lớp PU dày và lớp tôn nền thứ 2 giúp giảm thiểu nhiệt độ bên trong, mang đến không gian mát mẻ hơn vào mùa hè và ấm áp hơn vào mùa đông.
Giảm tiếng ồn: Giúp cắt giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài, cải thiện sự yên tĩnh trong không gian sống.
Chống thấm nước: Với lớp tôn nền chất lượng cao, sản phẩm đảm bảo khả năng chống thấm nước hiệu quả, bảo vệ mái nhà khỏi tác động của thời tiết.
Tuổi thọ và bền bỉ: Đáp ứng tiêu chuẩn tuổi thọ lên đến 20 năm, tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế trong suốt quãng đời sử dụng.
Thẩm mỹ đa dạng: Sản phẩm có nhiều lựa chọn màu sắc phù hợp với mọi kiến trúc công trình.
Tiết kiệm chi phí: Với giá thành cạnh tranh hơn so với các sản phẩm tương đương, phù hợp với nhu cầu tiết kiệm của người tiêu dùng.
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp được ứng dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như:
Tôn Cách Nhiệt Đông Á 3 lớp là lựa chọn tối ưu cho những ai đang tìm kiếm giải pháp mái nhà bền đẹp, tiết kiệm chi phí và hiệu quả cách nhiệt cao. Sản phẩm phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng từ các dự án nhà ở đến các công trình công nghiệp.
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh nổi bật là sự lựa chọn hàng đầu trong việc cung cấp các giải pháp tôn sàn deck, với nền tảng kinh nghiệm vững vàng và danh tiếng đáng tin cậy. Chúng tôi tự hào cung cấp các sản phẩm đạt tiêu chuẩn cao, phù hợp với yêu cầu đa dạng của từng khách hàng.
Chúng tôi sở hữu một danh mục sản phẩm đa dạng, bao gồm tôn sàn deck, lưới thép hàn, đinh chống cắt, tôn kẽm đổ sàn, tôn kẽm sóng sàn, tấm lợp lót sàn bê tông, và tấm đổ sàn deck, tôn pu cách nhiệt. Mỗi sản phẩm đều được chọn lọc kỹ lưỡng để đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng và kỹ thuật tối ưu.
Tại sao bạn nên chọn Tôn Sàn Deck Sáng Chinh?
Tôn Sàn Deck Sáng Chinh – Đối tác lý tưởng cho mọi nhu cầu xây dựng của bạn!
Tôn cách nhiệt Đông Á 3 lớp (tôn nền 0.50mm + PU + tôn 0.35mm) giúp cách nhiệt, giảm nhiệt độ trong công trình, tiết kiệm năng lượng.
Tôn cách nhiệt Đông Á có độ dày tổng cộng 0.85mm, bao gồm lớp tôn nền 0.50mm và lớp tôn 0.35mm.
Tôn cách nhiệt Đông Á có khả năng cách nhiệt vượt trội nhờ lớp PU giữa hai tấm tôn, giúp giảm nhiệt hiệu quả.
Tôn cách nhiệt Đông Á bền, chống ăn mòn, chịu được tác động của thời tiết và môi trường khắc nghiệt.
Tôn cách nhiệt Đông Á rất phù hợp để sử dụng làm mái tôn, giúp giảm nhiệt độ và tiết kiệm năng lượng cho công trình.
Giá tôn cách nhiệt Đông Á thay đổi tùy thuộc vào kích thước và số lượng. Liên hệ để nhận báo giá chính xác.