Bảng báo giá thép tròn đặc phi 90 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 90 là sản phẩm thép công nghiệp có đường kính danh nghĩa 90mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Đây là loại vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đối tác đáng tin cậy, cung cấp thép tròn đặc phi 90 với chất lượng đạt chuẩn quốc tế, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi vượt trội. 
Với kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực cung cấp tôn thép, Sáng Chinh hiểu rõ nhu cầu đa dạng của khách hàng. Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm mà còn đồng hành cùng quý khách từ khâu tư vấn thiết kế, lựa chọn vật liệu đến hỗ trợ vận chuyển và thi công. Dịch vụ tư vấn 24/24h giúp khách hàng giải quyết mọi thắc mắc kịp thời, đảm bảo tiến độ dự án luôn được giữ vững.
Cam kết từ Sáng Chinh: Sản phẩm thép tròn đặc phi 90 chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi giao hàng. Liên hệ ngay để nhận báo giá thép tròn đặc phi 90 nhanh chóng và chính xác nhất.
| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 90 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như ASTM A29, JIS G4051, TCVN 1765 hoặc tương đương. Thành phần hóa học chính bao gồm Carbon (C) khoảng 0.40-0.50%, Mangan (Mn) 0.60-0.90%, Silic (Si) 0.15-0.35%, cùng các nguyên tố khác như Phốt pho (P), Lưu huỳnh (S) được kiểm soát ở mức thấp để đảm bảo độ tinh khiết. Những tỷ lệ này giúp thép có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và khả năng gia công dễ dàng.

Đường kính thực tế của thép tròn đặc phi 90 dao động trong khoảng dung sai ±1.5mm tùy theo tiêu chuẩn. Trọng lượng trung bình mỗi mét khoảng 49.5 - 50.5kg, giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho công trình. Bề mặt thép có thể là loại đen (black bar) hoặc sáng bóng (bright bar) sau khi gia công. Độ thẳng của thanh thép đạt tiêu chuẩn dưới 2mm/m, đảm bảo tính chính xác khi lắp đặt.
Thép tròn đặc phi 90 sở hữu giới hạn chảy (Yield Strength) từ 245MPa đến hơn 400MPa tùy mác thép (SS400, S45C, 42CrMo4...). Giới hạn kéo đứt (Tensile Strength) thường đạt 400-700MPa. Độ giãn dài tối thiểu 16-22%, cho phép thép chịu được các lực uốn, xoắn mà không bị gãy đột ngột. Khả năng chống mỏi và chống ăn mòn được nâng cao nhờ lớp bảo vệ tự nhiên hoặc phủ lớp chống gỉ khi cần thiết.
Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 90 được sử dụng làm cột chống, dầm đỡ, thanh giằng cho các công trình cao tầng, cầu đường, nhà máy sản xuất. Nhờ khả năng chịu lực nén và uốn xuất sắc, sản phẩm giúp tăng độ vững chắc cho nền móng và khung chịu lực chính. Nhiều dự án lớn tại Việt Nam đã tin dùng thép tròn đặc phi 90 từ Sáng Chinh để đảm bảo an toàn lâu dài.
Phân tích sâu hơn, trong các công trình cầu cảng hoặc đê điều, thép phi 90 đóng vai trò quan trọng làm trụ đỡ chịu lực sóng và tải trọng động. Kỹ sư thường kết hợp với bê tông cốt thép để tạo nên cấu trúc composite bền vững theo thời gian.

Thép tròn đặc phi 90 là nguyên liệu lý tưởng để gia công trục máy lớn, bánh răng, trục khuỷu, chi tiết chịu mô-men xoắn cao. Trong ngành ô tô, đóng tàu, sản xuất máy nông nghiệp, loại thép này giúp các bộ phận chuyển động êm ái và bền bỉ. Quy trình nhiệt luyện (tôi, ram) có thể được áp dụng để tăng độ cứng bề mặt lên 50-60 HRC, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Bên cạnh công nghiệp nặng, thép tròn đặc phi 90 còn xuất hiện trong các công trình kiến trúc hiện đại như lan can cầu thang, cổng sắt nghệ thuật, khung đỡ bảng quảng cáo lớn. Trong lĩnh vực năng lượng, sản phẩm được dùng làm cột đỡ pin mặt trời hoặc khung turbine gió nhờ khả năng chịu lực gió mạnh và môi trường ngoài trời.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là doanh nghiệp có hệ thống kho bãi rộng lớn, nguồn cung ổn định từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước. Chúng tôi cam kết cung cấp thép tròn đặc phi 90 với mức giá cạnh tranh nhờ tối ưu chuỗi cung ứng. Đội ngũ kỹ sư và nhân viên bán hàng được đào tạo chuyên sâu, sẵn sàng tư vấn 24/24h qua hotline, email và các kênh trực tuyến.
Ưu điểm nổi bật khi mua hàng tại Sáng Chinh bao gồm: chứng chỉ nguồn gốc rõ ràng, kiểm tra chất lượng 3 bước (nhập kho - trước giao - sau giao), chính sách vận chuyển linh hoạt, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu và tư vấn miễn phí về giải pháp vật liệu tối ưu.

Giá thép tròn đặc phi 90 biến động theo giá nguyên liệu thép thô thế giới, chi phí năng lượng, tỷ giá ngoại tệ và nhu cầu thị trường nội địa. Năm 2026, với sự phục hồi của ngành công nghiệp, giá dự kiến ổn định ở mức hợp lý. Sáng Chinh luôn cập nhật báo giá nhanh chóng, áp dụng chiết khấu theo số lượng và hợp đồng dài hạn.
Quý khách không nên chỉ nhìn vào giá bề mặt mà cần đánh giá toàn diện chất lượng, dịch vụ và uy tín nhà cung cấp. Liên hệ Sáng Chinh để nhận bảng báo giá thép tròn đặc phi 90 chi tiết kèm ưu đãi đặc biệt.
Để tránh hàng kém chất lượng, khách hàng cần kiểm tra tem nhãn nhà sản xuất, chứng chỉ CO-CQ, đo đường kính thực tế bằng thước kẹp, quan sát bề mặt không có vết nứt, gỉ sét. Thép chính hãng thường có độ đồng đều cao, tiếng vang khi gõ nhẹ và không bị biến dạng dễ dàng.
Quy trình bắt đầu từ nấu luyện thép lỏng trong lò điện hồ quang, sau đó đúc phôi, cán nóng liên tục qua các cặp lăn để đạt đường kính 90mm. Tiếp theo là làm nguội kiểm soát, kiểm tra không phá hủy (NDT), và đóng gói. Toàn bộ quy trình được giám sát bởi hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001.
Bảo quản thép ở nơi khô thoáng, kê cao cách mặt đất, che chắn cẩn thận. Khi vận chuyển cần dùng xe chuyên dụng để tránh cong vênh. Trong thi công, nên sử dụng thiết bị nâng hạ đúng tải trọng và tuân thủ bản vẽ kỹ thuật.

Có. Sản phẩm linh hoạt, phù hợp cho nhà phố, biệt thự, kho xưởng vừa với chi phí hợp lý. Kỹ sư Sáng Chinh sẽ tư vấn mác thép phù hợp để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn.
Tùy khu vực và số lượng, thời gian giao từ 1-7 ngày. Với kho hàng sẵn lớn, Sáng Chinh cam kết giao nhanh nhất có thể, hỗ trợ khẩn cấp 24/24 cho các dự án cấp bách.
Hoàn toàn có. Chúng tôi sở hữu xưởng gia công hiện đại, cắt laser, uốn CNC chính xác cao theo bản vẽ khách hàng.
Có sự biến động nhẹ theo mùa vụ xây dựng và giá nguyên liệu. Tuy nhiên, Sáng Chinh duy trì mức giá ổn định và thông báo sớm cho khách hàng.
So với phi 80 hoặc phi 100, phi 90 cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng. So với thép hộp hoặc thép I, thép tròn đặc có ưu thế về phân bố lực đều và dễ gia công tròn.
Với sự phát triển của công nghệ xanh, thép phi 90 sẽ được ứng dụng nhiều hơn trong năng lượng tái tạo và xây dựng thông minh. Sáng Chinh đang chuẩn bị nguồn hàng chất lượng cao đáp ứng xu hướng này.
Thép tròn đặc phi 90 là lựa chọn thông minh cho mọi dự án. Hãy liên hệ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh ngay hôm nay để được tư vấn 24/24h và nhận báo giá tốt nhất. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị vượt trội cho khách hàng.

Độ dẫn nhiệt của thép tròn đặc phi 90 khoảng 50 W/m.K, độ dẫn điện tốt, phù hợp cho một số ứng dụng điện công nghiệp. Khả năng chống ăn mòn trong môi trường khí quyển trung bình, có thể cải thiện bằng cách mạ kẽm hoặc sơn phủ epoxy. Các thử nghiệm kéo, nén, uốn được thực hiện định kỳ tại phòng lab độc lập để đảm bảo mọi lô hàng đều đạt chuẩn.
Trong thực tế, nhiều khách hàng đã sử dụng thép phi 90 cho các kết cấu chịu lực động như cần cẩu, khung máy ép và báo cáo độ bền vượt mong đợi sau nhiều năm khai thác.
Dự án nhà máy sản xuất ô tô tại Bình Dương đã sử dụng hơn 200 tấn thép tròn đặc phi 90 cho hệ thống khung máy. Nhờ chất lượng ổn định, tiến độ thi công được rút ngắn 15%. Tương tự, các cầu vượt giao thông tại miền Trung cũng tin dùng sản phẩm của chúng tôi.
Thép tròn đặc phi 90 không chỉ là vật liệu xây dựng mà còn là nền tảng cho sự phát triển bền vững của ngành công nghiệp Việt Nam. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn nỗ lực nghiên cứu và cập nhật xu hướng mới để phục vụ khách hàng tốt hơn. Mỗi thanh thép đều mang trong mình cam kết chất lượng từ đội ngũ chúng tôi.
Khi mua thép tròn đặc phi 90, quý khách nên xem xét tổng chi phí sở hữu (TCO) bao gồm giá mua ban đầu, chi phí vận chuyển, bảo trì và tuổi thọ. Sản phẩm từ Sáng Chinh giúp giảm thiểu TCO nhờ độ bền cao và dịch vụ hỗ trợ toàn diện.
Chúng tôi cung cấp thêm các dịch vụ giá trị gia tăng như kiểm tra siêu âm, thử nghiệm cơ học, tư vấn chọn mác thép phù hợp với môi trường sử dụng cụ thể (nước biển, hóa chất, nhiệt độ cao...).
Bước 1: Liên hệ tư vấn. Bước 2: Nhận báo giá thép tròn đặc phi 90. Bước 3: Ký hợp đồng. Bước 4: Thanh toán (chuyển khoản, tiền mặt, L/C). Bước 5: Giao hàng và hỗ trợ sau bán hàng. Toàn bộ quy trình được số hóa để minh bạch và nhanh chóng.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 90 được CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép, mác thép, quy cách, số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất, minh bạch và phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Giá thép tròn đặc phi 90 chịu ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu đầu vào, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, chi phí vận chuyển, số lượng đặt mua và biến động cung cầu. Vì vậy, báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể.
Thép tròn đặc phi 90 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn như ASTM, JIS, DIN, BS hoặc TCVN, đáp ứng yêu cầu về cơ tính, thành phần hóa học và khả năng gia công, phù hợp cho nhiều lĩnh vực cơ khí chế tạo, xây dựng và công nghiệp nặng.
Doanh nghiệp cung cấp đa dạng các mác thép như SS400, S45C, SCM440, S20C, S35C, C45, S50C, CT3 cùng nhiều chủng loại khác, đáp ứng đầy đủ nhu cầu gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy, kết cấu thép và sản xuất linh kiện công nghiệp.
Thép tròn đặc phi 90 được sử dụng để chế tạo trục máy, bánh răng, khuôn mẫu, bulong cường độ cao, chi tiết cơ khí, kết cấu công trình, thiết bị công nghiệp, cầu cảng và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải lớn, độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.
Người mua nên lựa chọn dựa trên mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, khả năng chịu lực, yêu cầu gia công, môi trường làm việc và ngân sách đầu tư. Đồng thời nên tham khảo tư vấn từ đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo lựa chọn đúng chủng loại và tiết kiệm chi phí.
Công ty hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 90 theo chiều dài hoặc kích thước khách hàng yêu cầu bằng hệ thống máy móc hiện đại, giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật tư và tối ưu hiệu quả sản xuất cho từng dự án.
Khách hàng mua với số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn sẽ được hưởng mức giá cạnh tranh, nhiều chương trình chiết khấu hấp dẫn cùng chính sách hỗ trợ vận chuyển và tư vấn kỹ thuật nhằm tối ưu chi phí đầu tư.
Khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về mác thép, số lượng, chiều dài, tiêu chuẩn kỹ thuật và địa điểm giao hàng, đội ngũ kinh doanh của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ gửi báo giá chi tiết trong thời gian sớm nhất.
Công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển thép tròn đặc phi 90 đến TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh thành trên toàn quốc với phương án giao hàng linh hoạt, đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng sản phẩm khi đến công trình.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ nguồn hàng ổn định, sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, báo giá cạnh tranh, đầy đủ chứng từ CO-CQ, tư vấn chuyên nghiệp, giao hàng nhanh và dịch vụ hậu mãi tận tâm.