Bảng báo giá thép tròn đặc phi 700 | 0909 936 937
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 700 với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24 giờ mỗi ngày. Thép tròn đặc phi 700 là sản phẩm thép công nghiệp có đường kính lớn, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng hạ tầng, cơ khí chế tạo và nhiều ngành công nghiệp nặng.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực tôn thép, Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng thị trường để mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép tròn đặc phi 700 chất lượng cao nhất với mức giá cạnh tranh. Dù bạn cần thông tin báo giá thép tròn đặc phi 700 hay tư vấn kỹ thuật chi tiết, đội ngũ của chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ ngay lập tức.
| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 700, hay thép đặc tròn đường kính 700mm, là loại thép được gia công thành hình trụ tròn đặc chắc chắn với đường kính chính xác 700 milimet. Sản phẩm thuộc phân khúc thép lớn, thường được sản xuất từ thép carbon trung bình hoặc thép hợp kim cao cấp. Đặc tính nổi bật của thép tròn đặc phi 700 là khả năng chịu lực nén cực kỳ tốt, độ bền cơ học cao và khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt.

Trong phân tích chi tiết, thép tròn đặc phi 700 có khối lượng riêng khoảng 7.85 tấn/m³, giúp tính toán chính xác tải trọng cho từng công trình. Bề mặt thép thường được gia công nhẵn hoặc theo yêu cầu khách hàng để dễ dàng lắp đặt và giảm ma sát khi sử dụng trong cơ khí. Độ dài tiêu chuẩn của mỗi thanh có thể dao động từ 6 mét đến 12 mét tùy theo đơn đặt hàng. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp thép tròn đặc phi 700 theo nhiều mác thép khác nhau như SS400, S45C, 42CrMo4... nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu kỹ thuật.
Thành phần hóa học của thép tròn đặc phi 700 thường bao gồm Carbon từ 0.35-0.55%, Silicon 0.15-0.35%, Manganese 0.60-0.90% cùng các nguyên tố khác như Phosphor, Sulfur ở mức kiểm soát chặt chẽ dưới 0.035%. Những tỷ lệ này giúp cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo dai của vật liệu. Về tính chất cơ học, giới hạn chảy tối thiểu đạt 245-400 MPa tùy mác thép, giới hạn bền kéo từ 400-600 MPa, độ giãn dài trên 16%. Những con số này được kiểm chứng qua nhiều lần thử nghiệm trong phòng lab đạt chuẩn ISO.
Khả năng chịu nhiệt của thép tròn đặc phi 700 cũng rất ấn tượng, có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 400-500°C mà không bị mất tính chất cơ bản. Điều này làm cho sản phẩm trở thành lựa chọn lý tưởng cho các thiết bị chịu nhiệt độ cao trong ngành luyện kim và năng lượng.
Thép tròn đặc phi 700 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A29, JIS G4051, GB/T 699 và tiêu chuẩn Việt Nam TCVN. Mỗi lô hàng từ Tôn Thép Sáng Chinh đều kèm theo chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giấy kiểm định chất lượng từ đơn vị thứ ba. Quy trình kiểm soát bao gồm kiểm tra hóa học, thử cơ tính, kiểm tra siêu âm phát hiện khuyết tật bên trong và kiểm tra kích thước chính xác bằng dụng cụ đo hiện đại.

Thép tròn đặc phi 700 có phạm vi ứng dụng cực kỳ rộng nhờ kích thước lớn và độ bền vượt trội. Trong ngành xây dựng, sản phẩm được sử dụng làm cột trụ chịu lực chính cho cầu đường, nhà máy điện, cảng biển và các công trình hạ tầng quốc gia. Khả năng chịu tải trọng hàng nghìn tấn giúp đảm bảo an toàn lâu dài cho toàn bộ hệ thống.
Trong lĩnh vực cơ khí, thép tròn đặc phi 700 thường được gia công thành trục chính của máy cán thép, trục khuỷu động cơ lớn, bánh răng truyền lực công suất cao. Quá trình gia công đòi hỏi độ chính xác cao, và sản phẩm từ Tôn Thép Sáng Chinh luôn đáp ứng được yêu cầu này nhờ độ đồng đều về cấu trúc kim loại.
Thép tròn đặc phi 700 được sử dụng làm trục propeller tàu biển, các bộ phận chịu lực dưới đáy biển hoặc khung đỡ giàn khoan dầu. Khả năng chống ăn mòn khi được xử lý bề mặt phù hợp giúp sản phẩm chịu được môi trường mặn, ẩm trong thời gian dài.
Ngoài ra, thép tròn đặc phi 700 còn xuất hiện trong sản xuất turbine gió, thiết bị năng lượng tái tạo, trục lăn trong nhà máy xi măng và nhiều lĩnh vực khác. Với xu hướng công nghiệp 4.0, nhu cầu về thép phi lớn như phi 700 đang tăng mạnh tại Việt Nam và khu vực.

Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 700 đòi hỏi công nghệ cao và kiểm soát chặt chẽ ở mọi khâu. Đầu tiên là lựa chọn nguyên liệu thép phôi chất lượng cao từ các nhà cung cấp uy tín. Sau đó, phôi được nung nóng ở nhiệt độ 1100-1250°C trước khi đưa vào máy cán liên tục để tạo hình trụ đặc đường kính 700mm.
Sau khi cán, thép tròn đặc phi 700 được làm nguội kiểm soát hoặc tôi luyện để đạt được cấu trúc tinh thể mong muốn. Quá trình ủ giảm ứng suất giúp tăng độ dẻo và giảm nguy cơ nứt gãy trong quá trình sử dụng sau này. Bước cuối cùng là gia công bề mặt, kiểm tra không phá hủy và đóng gói bảo vệ chống gỉ.
Tôn Thép Sáng Chinh hợp tác với các nhà máy có dây chuyền hiện đại nhất để đảm bảo mọi thanh thép tròn đặc phi 700 đều đồng đều về chất lượng.
Có rất nhiều lý do để khách hàng tin tưởng lựa chọn Tôn Thép Sáng Chinh khi mua thép tròn đặc phi 700. Đầu tiên là dịch vụ tư vấn 24/24h chuyên sâu. Bất kỳ lúc nào trong ngày, đội ngũ kỹ sư của chúng tôi đều sẵn sàng giải đáp thắc mắc về kỹ thuật, báo giá và phương án vận chuyển tối ưu.
Mọi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất kho. Chúng tôi cung cấp chính sách đổi trả, bảo hành rõ ràng và hỗ trợ kỹ thuật tại công trường khi khách hàng yêu cầu. Giá cả thép tròn đặc phi 700 luôn được điều chỉnh minh bạch theo biến động thị trường.
Với hệ thống kho bãi rộng lớn tại nhiều khu vực, Tôn Thép Sáng Chinh có khả năng giao thép tròn đặc phi 700 nhanh chóng, đúng tiến độ cho mọi dự án lớn nhỏ trên toàn quốc.

Báo giá thép tròn đặc phi 700 phụ thuộc vào nhiều yếu tố khách quan và chủ quan. Giá nguyên liệu thép thô trên sàn giao dịch quốc tế là yếu tố quan trọng nhất. Khi giá quặng sắt, than cốc tăng, giá thép thành phẩm cũng tăng theo. Ngoài ra, chi phí năng lượng, vận chuyển đường biển và tỷ giá ngoại tệ cũng ảnh hưởng trực tiếp.
Yếu tố chủ quan bao gồm số lượng đặt hàng, yêu cầu gia công đặc biệt (cắt theo kích thước, khoan lỗ, xử lý nhiệt bổ sung) và thời gian giao hàng khẩn cấp. Tôn Thép Sáng Chinh luôn cố gắng tối ưu chi phí để đưa ra mức báo giá thép tròn đặc phi 700 tốt nhất có thể cho khách hàng.
Bảo quản thép tròn đặc phi 700 đúng cách sẽ giúp duy trì chất lượng lâu dài. Nên lưu trữ ở kho khô ráo, kê trên palet gỗ hoặc kim loại để tránh tiếp xúc trực tiếp với mặt đất ẩm. Trong môi trường ven biển, cần sử dụng lớp chống gỉ hoặc bao bì chuyên dụng.
Khi cắt, tiện hoặc khoan thép phi 700, cần sử dụng máy móc công suất lớn, dao cắt chất lượng cao và hệ thống làm mát liên tục. Tránh gia công ở tốc độ quá nhanh để hạn chế sinh nhiệt gây biến dạng vật liệu.
So với thép tròn đặc phi nhỏ hơn như phi 200 hay phi 400, phi 700 có khả năng chịu lực lớn hơn hẳn nhưng đòi hỏi thiết bị vận chuyển và gia công chuyên dụng. So với thép hộp hoặc thép I beam, thép tròn đặc có ưu thế về phân bố lực đồng đều theo mọi hướng.
Hoàn toàn phù hợp khi chọn loại thép hợp kim chống ăn mòn hoặc kết hợp sơn phủ epoxy nhiều lớp. Tôn Thép Sáng Chinh có tư vấn cụ thể cho từng môi trường sử dụng.
Đối với hàng có sẵn, giao trong 3-5 ngày. Hàng đặt theo yêu cầu đặc biệt có thể mất 15-30 ngày tùy quy mô.
Khách hàng có thể yêu cầu kiểm tra tại chỗ bằng mắt thường, đo kích thước, hoặc kiểm tra phòng lab độc lập. Chúng tôi hỗ trợ toàn bộ quy trình này.
Giá biến động theo thị trường. Liên hệ Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá thép tròn đặc phi 700 cập nhật nhất.

Với các dự án hạ tầng lớn như cao tốc Bắc Nam, cảng biển quốc tế và khu công nghiệp mới, nhu cầu thép tròn đặc phi 700 sẽ tiếp tục tăng mạnh trong những năm tới. Tôn Thép Sáng Chinh đang đầu tư mở rộng kho hàng và hợp tác quốc tế để đáp ứng kịp thời.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm thép tròn đặc phi 700 chất lượng cao nhất cùng dịch vụ tư vấn 24/24 tận tâm. Quý khách hàng vui lòng liên hệ ngay hôm nay qua hotline hoặc email để nhận tư vấn miễn phí và báo giá cạnh tranh nhất.
Sử dụng thép tròn đặc phi 700 giúp giảm thời gian thi công, giảm chi phí bảo trì lâu dài nhờ độ bền cao. Nhiều dự án lớn đã tiết kiệm đáng kể ngân sách nhờ chọn đúng vật liệu từ Tôn Thép Sáng Chinh. Chúng tôi có thể cung cấp case study cụ thể cho từng loại công trình.
Trong bối cảnh kinh tế hiện nay, việc chọn nhà cung cấp uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ đảm bảo chất lượng mà còn mang lại lợi thế cạnh tranh về giá cả và dịch vụ hậu mãi. Mỗi thanh thép tròn đặc phi 700 đều là kết quả của quy trình sản xuất nghiêm ngặt, giúp khách hàng yên tâm đầu tư vào những công trình trọng điểm.
Giá thép tròn đặc phi 700 được cập nhật thường xuyên theo biến động giá phôi thép, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt hàng, chiều dài cắt theo yêu cầu và địa điểm giao nhận. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận bảng báo giá mới nhất cùng chính sách ưu đãi dành cho đơn hàng số lượng lớn.
Thép tròn đặc phi 700 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN hoặc EN tùy theo yêu cầu của từng dự án. Việc lựa chọn đúng tiêu chuẩn giúp đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền cơ học, độ cứng và tuổi thọ của công trình trong quá trình sử dụng.
Giá thép tròn đặc phi 700 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn gốc xuất xứ, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, biến động giá nguyên liệu, chi phí vận chuyển, số lượng đặt mua và thời điểm giao hàng. Vì vậy, báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong chế tạo cơ khí, gia công chi tiết máy, đóng tàu, sản xuất thiết bị công nghiệp, kết cấu cầu đường, công trình thủy điện, nhiệt điện và các dự án yêu cầu vật liệu có khả năng chịu tải trọng lớn cùng độ bền cao.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép tròn đặc phi 700 với nguồn hàng rõ ràng, đầy đủ chứng từ CO, CQ, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, cắt theo quy cách yêu cầu, giao hàng nhanh trên toàn quốc và báo giá cạnh tranh phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.
Khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về đường kính, chiều dài, mác thép, số lượng, địa điểm giao hàng và yêu cầu kỹ thuật để đội ngũ tư vấn của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH gửi báo giá chi tiết trong thời gian ngắn nhất kèm theo các chính sách hỗ trợ hấp dẫn.
Hoàn toàn có thể. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhận cắt thép theo kích thước yêu cầu, hỗ trợ gia công sơ bộ khi cần và bố trí phương tiện vận chuyển chuyên dụng nhằm đảm bảo hàng hóa được giao an toàn, đúng tiến độ đến công trình.
Khách hàng nên kiểm tra đầy đủ đường kính thực tế, chiều dài, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, bề mặt sản phẩm, chứng chỉ chất lượng CO, CQ và hóa đơn chứng từ để đảm bảo thép đáp ứng đúng yêu cầu kỹ thuật cũng như tiêu chuẩn của dự án.
Việc đặt mua số lượng lớn thường giúp khách hàng nhận được mức giá ưu đãi hơn, giảm chi phí vận chuyển trên mỗi tấn thép, đồng thời đảm bảo nguồn vật tư ổn định cho các công trình thi công liên tục hoặc các dự án quy mô lớn.
Tùy từng thời điểm và chủng loại mác thép, một số quy cách có thể có sẵn trong kho, trong khi các đơn hàng lớn hoặc yêu cầu đặc biệt sẽ được lên kế hoạch nhập hàng nhằm đảm bảo đủ số lượng, đúng tiêu chuẩn và đúng thời gian giao theo hợp đồng.
Đội ngũ kỹ thuật của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn sẵn sàng tư vấn lựa chọn mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, quy cách, khối lượng và phương án vận chuyển phù hợp nhằm giúp khách hàng tối ưu chi phí đầu tư, nâng cao hiệu quả sử dụng và đảm bảo chất lượng công trình.