Bảng báo giá thép tròn đặc phi 65 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 65 là sản phẩm thép công nghiệp quan trọng, được nhiều doanh nghiệp và nhà thầu xây dựng tin dùng nhờ khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 65 chất lượng cao với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24/24h.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 65, còn được gọi là thép tròn đặc đường kính 65mm, là loại thép được gia công theo hình trụ tròn đặc chắc chắn, không rỗng ruột. Sản phẩm này thuộc nhóm thép carbon hoặc thép hợp kim thấp, được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như JIS G3101, ASTM A36, GB/T 699 hoặc tương đương tiêu chuẩn Việt Nam TCVN. Với đường kính chính xác 65mm, thép tròn đặc phi 65 có khối lượng riêng khoảng 7.85 tấn/m³, mang lại khả năng chịu tải trọng lớn và ổn định cấu trúc tuyệt vời.
Đặc điểm nổi bật của thép phi 65 bao gồm độ bền cơ học cao, giới hạn chảy tối thiểu đạt 245-400 MPa tùy mác thép, độ giãn dài tốt giúp dễ dàng gia công. Bề mặt thép thường được xử lý để chống gỉ sét ban đầu, đảm bảo chất lượng trong quá trình vận chuyển và lưu kho. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ cung cấp những lô thép tròn đặc phi 65 có chứng nhận CO/CQ đầy đủ, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước.

Thành phần hóa học điển hình của thép tròn đặc phi 65 bao gồm Carbon (C) khoảng 0.42-0.50%, Silic (Si) 0.15-0.35%, Mangan (Mn) 0.60-0.90%, cùng lượng nhỏ Phốt pho (P) và Lưu huỳnh (S) dưới 0.035%. Các nguyên tố này kết hợp tạo nên tính chất cơ học cân bằng giữa độ cứng, độ dẻo và khả năng hàn. Trong môi trường xây dựng, thép phi 65 chịu được lực nén, lực uốn và lực xoắn tốt, phù hợp cho các chi tiết chịu tải trọng động.
Tính chất cơ học được kiểm tra nghiêm ngặt qua các phép thử kéo, thử uốn, thử va đập. Kết quả cho thấy thép tròn đặc phi 65 có khả năng chịu lực vượt trội so với nhiều loại thép có đường kính nhỏ hơn, giúp giảm số lượng vật liệu cần sử dụng trong công trình mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Thép tròn đặc phi 65 được ứng dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt cao. Trong ngành xây dựng, sản phẩm thường được dùng làm cột trụ chịu lực cho nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng công nghiệp. Độ bền của thép phi 65 giúp công trình chịu được tải trọng lớn từ gió bão, động đất và các tác động môi trường khác.
Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thép tròn đặc phi 65 là nguyên liệu chính để gia công trục máy quay, bánh răng lớn, thanh truyền, piston thủy lực và nhiều chi tiết máy móc đòi hỏi độ chính xác cao. Các nhà máy sản xuất ô tô, tàu biển, thiết bị nông nghiệp đều ưu tiên sử dụng loại thép này vì khả năng chịu mài mòn và nhiệt độ cao.

Tại Việt Nam, thép phi 65 góp phần quan trọng vào hàng loạt dự án hạ tầng quốc gia như xây dựng cầu vượt, đường cao tốc, cảng biển. Nhờ đường kính lớn, thép tròn đặc giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm chi phí tổng thể cho chủ đầu tư.
Trong các khu công nghiệp, thép tròn đặc phi 65 được sử dụng để chế tạo khung đỡ máy ép, trục cán thép, dụng cụ cắt gọt. Tính ổn định kích thước giúp các chi tiết máy hoạt động êm ái, giảm rung lắc và tăng tuổi thọ thiết bị lên đáng kể.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 65 biến động theo nhiều yếu tố khách quan và chủ quan. Đầu tiên là giá nguyên liệu thô trên sàn giao dịch quốc tế như quặng sắt, than cốc và phế liệu thép. Khi giá nguyên liệu tăng, chi phí sản xuất thép phi 65 cũng tăng theo, ảnh hưởng trực tiếp đến báo giá cuối cùng.
Thứ hai, chi phí năng lượng và vận chuyển đóng vai trò quan trọng. Giá điện, giá dầu diesel tăng cao làm đội chi phí sản xuất và logistics. Ngoài ra, tỷ giá ngoại tệ, chính sách thuế quan và nhu cầu thị trường nội địa cũng tác động mạnh đến giá thép tròn đặc.
Năm 2026, kinh tế phục hồi sau dịch bệnh và các xung đột địa chính trị khiến nhu cầu thép tăng cao tại khu vực châu Á. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn theo dõi sát sao để đưa ra bảng báo giá thép tròn đặc phi 65 cạnh tranh và minh bạch nhất cho khách hàng.
Tại Sáng Chinh, khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được mức giá ưu đãi đặc biệt cùng chương trình hỗ trợ vận chuyển. Dịch vụ tư vấn 24/24h giúp khách hàng nắm bắt kịp thời mọi thay đổi về bảng báo giá.

Với hơn nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tôn thép, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã xây dựng được vị thế vững chắc trên thị trường. Chúng tôi chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 65 và hàng trăm sản phẩm thép khác với chất lượng đạt chuẩn quốc tế. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng tư vấn 24/24h, hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn vật liệu đến vận chuyển và thi công.
Mọi lô thép tròn đặc phi 65 đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất kho. Chúng tôi cam kết giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu và bảo hành sản phẩm theo quy định rõ ràng. Khách hàng của Sáng Chinh luôn nhận được giá trị vượt trội so với chi phí bỏ ra.
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 65 bắt đầu từ khâu chọn nguyên liệu. Quặng sắt chất lượng cao được đưa vào lò cao hoặc lò điện để luyện thành thép nóng chảy. Sau đó, thép lỏng được đúc liên tục thành phôi vuông hoặc tròn. Phôi thép sau đó trải qua quá trình cán nóng nhiều lần để đạt đường kính chính xác 65mm.
Sau cán nóng, sản phẩm được làm nguội kiểm soát, kiểm tra khuyết điểm bề mặt bằng thiết bị siêu âm và từ tính. Cuối cùng là đóng gói và kiểm tra cuối cùng trước khi xuất xưởng. Toàn bộ quy trình được giám sát bởi hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001, đảm bảo từng mét thép phi 65 đều đạt tiêu chuẩn cao nhất.
Các nhà máy đối tác của Sáng Chinh áp dụng công nghệ cán liên tục và kiểm soát tự động, giảm thiểu sai số kích thước xuống dưới 0.5mm, tăng độ đồng đều và giảm lãng phí nguyên liệu.

Khi mua thép tròn đặc phi 65, quý khách cần kiểm tra kỹ đường kính thực tế, bề mặt phải nhẵn, không nứt, không gỉ sét nặng. Kiểm tra chứng chỉ chất lượng và chọn nhà cung cấp có kho hàng lớn, nguồn cung ổn định như Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.
Sử dụng thước kẹp đo đường kính nhiều điểm, kiểm tra độ thẳng và độ cứng bằng mắt thường hoặc dụng cụ chuyên dụng. Tư vấn viên của chúng tôi sẽ hướng dẫn chi tiết qua điện thoại hoặc trực tiếp tại công trình.
Bảo quản thép phi 65 đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ và duy trì chất lượng. Nên lưu kho ở nơi khô ráo, có mái che, kê cách mặt đất ít nhất 20cm. Tránh tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm và hóa chất ăn mòn. Trong điều kiện thời tiết ẩm ướt, có thể sử dụng dầu chống gỉ hoặc lớp phủ bảo vệ bề mặt.
Trước khi đưa vào sử dụng, cần kiểm tra lại bề mặt và kích thước. Trong quá trình thi công, tránh va đập mạnh gây biến dạng thép tròn đặc.
Các mác thép phổ biến bao gồm SS400, S45C, CT3... Mỗi mác phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau. Đội ngũ kỹ thuật của Sáng Chinh sẽ tư vấn mác thép phù hợp nhất với nhu cầu cụ thể của quý khách.

Tùy thuộc vào số lượng và vị trí công trình, thời gian giao hàng dao động từ 1-5 ngày làm việc. Với kho hàng lớn và hệ thống logistics chuyên nghiệp, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết đáp ứng tiến độ nhanh nhất thị trường.
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt theo yêu cầu với máy cắt hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao và bề mặt cắt sạch sẽ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí gia công.
Quý khách chỉ cần liên hệ hotline 24/24h của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh. Nhân viên sẽ báo giá ngay lập tức dựa trên số lượng, địa điểm và yêu cầu kỹ thuật cụ thể.
So với thép phi 50 hoặc phi 60, thép phi 65 có khả năng chịu lực lớn hơn khoảng 30-40%, phù hợp cho công trình yêu cầu tải trọng cao. So với phi 70 hoặc lớn hơn, sản phẩm phi 65 cân bằng tốt giữa chi phí và hiệu suất, giúp tối ưu ngân sách dự án.
Nhiều kỹ sư kết cấu đánh giá thép tròn đặc phi 65 mang lại tỷ lệ giá trị sử dụng trên chi phí cao nhất trong nhóm thép tròn đặc cỡ trung.
Năm 2026, nhu cầu thép phi 65 dự kiến tăng mạnh nhờ các dự án hạ tầng lớn của Chính phủ. Công nghệ sản xuất xanh và thép tái chế sẽ trở thành xu hướng chủ đạo. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đang hợp tác với các nhà cung cấp tiên tiến để mang đến sản phẩm thân thiện với môi trường hơn.
Doanh nghiệp nên theo dõi sát sao bảng báo giá và có kế hoạch mua tích trữ khi giá ổn định. Sáng Chinh luôn cập nhật thông tin kịp thời cho khách hàng.
Hợp tác lâu dài mang lại nhiều ưu đãi về giá, hỗ trợ kỹ thuật liên tục, ưu tiên giao hàng và tư vấn miễn phí chuyên sâu. Hàng ngàn khách hàng đã tin tưởng và duy trì mối quan hệ đối tác bền vững với chúng tôi.
Chúng tôi cam kết đồng hành cùng sự phát triển của quý khách hàng với sản phẩm chất lượng và dịch vụ tận tâm. Mọi thắc mắc về thép tròn đặc phi 65 đều được giải đáp nhanh chóng và chuyên sâu.
Rất nhiều doanh nghiệp xây dựng lớn đã chia sẻ phản hồi tích cực về chất lượng sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi. Họ đánh giá cao độ đồng đều của thép, tốc độ giao hàng nhanh và sự hỗ trợ tận tình từ đội ngũ tư vấn 24/24h.
Một số công trình tiêu biểu đã hoàn thành vượt tiến độ nhờ nguồn cung thép ổn định từ Sáng Chinh. Những đánh giá này là minh chứng rõ nét cho uy tín và chất lượng dịch vụ mà công ty mang lại.
Giá thép tròn đặc phi 65 được cập nhật thường xuyên theo biến động giá phôi thép, thương hiệu sản xuất, số lượng đặt mua và chi phí vận chuyển. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá mới nhất, chiết khấu tốt và tư vấn phù hợp với từng công trình.
Thép tròn đặc phi 65 thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng các tiêu chuẩn như SS400, S45C, SCM440, C45, ASTM hoặc JIS. Trọng lượng được tính theo kích thước thực tế, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn cho mục đích gia công và xây dựng.
Giá thép tròn đặc phi 65 phụ thuộc vào mác thép, xuất xứ, thương hiệu, số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển, tình hình nguyên liệu đầu vào và biến động thị trường thép trong nước cũng như quốc tế, vì vậy mức giá có thể thay đổi theo từng thời điểm.
Có, công ty nhận cắt thép tròn đặc phi 65 theo đúng kích thước bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế, hỗ trợ gia công nhanh, giúp giảm hao hụt vật tư, tiết kiệm thời gian thi công và tối ưu chi phí cho doanh nghiệp cũng như cá nhân.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi để chế tạo trục máy, bánh răng, chi tiết cơ khí chính xác, khuôn mẫu, kết cấu thép, thiết bị công nghiệp, công trình dân dụng, cầu đường, nhà xưởng và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.
Người mua nên lựa chọn sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, bề mặt đồng đều, đúng đường kính, đúng mác thép và được cung cấp bởi đơn vị uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Khách hàng mua số lượng lớn sẽ được hưởng chính sách chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ báo giá nhanh, giao hàng tận nơi trên toàn quốc, đồng thời được tư vấn giải pháp tối ưu nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư cho dự án.
Thép tròn đặc phi 65 có thể gia công bằng các phương pháp như tiện, phay, khoan, cắt, hàn, nhiệt luyện hoặc CNC tùy theo từng loại vật liệu và yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng tốt các chi tiết có độ chính xác và độ bền cao.
Việc cập nhật báo giá giúp doanh nghiệp chủ động lập dự toán, kiểm soát ngân sách, lựa chọn thời điểm mua phù hợp, hạn chế phát sinh chi phí và đảm bảo tiến độ cung ứng vật tư cho toàn bộ dự án.
Công ty cam kết cung cấp thép chính hãng, đúng quy cách, đủ số lượng, đầy đủ chứng từ xuất xưởng, báo giá minh bạch, giao hàng đúng hẹn và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tâm trong suốt quá trình mua hàng.
Để nhận báo giá chi tiết, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua, chiều dài hoặc quy cách mong muốn, mác thép, địa điểm giao hàng và thời gian nhận hàng dự kiến để CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tính toán mức giá cạnh tranh và phương án vận chuyển tối ưu.