Bảng báo giá thép tròn đặc phi 645 | 0909 936 937
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 645 và các sản phẩm thép xây dựng chất lượng cao hàng đầu tại Việt Nam. Với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24/24h, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng thông tin chính xác nhất về bảng báo giá thép tròn đặc phi 645, đồng thời hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với mọi nhu cầu công trình.
Thép tròn đặc phi 645 là loại vật liệu kim loại có đường kính lớn, được sử dụng rộng rãi trong các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực cực cao. Trong bối cảnh ngành xây dựng và cơ khí Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về thép phi lớn như phi 645 ngày càng tăng. Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật bảng báo giá kịp thời, đảm bảo tính cạnh tranh và minh bạch tuyệt đối.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 645 là thanh thép có hình dạng tròn đặc, đường kính chính xác 645mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim cao cấp. Quá trình sản xuất bao gồm nhiều giai đoạn phức tạp như luyện kim, đúc liên tục, cán nóng và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Đặc tính đặc (không rỗng) giúp thanh thép có khả năng chịu lực nén, uốn và xoắn vượt trội so với các loại thép rỗng cùng kích thước.
Về mặt cấu tạo, thép tròn đặc phi 645 thường chứa hàm lượng carbon từ 0.15% đến 0.60% tùy theo cấp độ, cùng với các nguyên tố như mangan, silic, lưu huỳnh và phốt pho được kiểm soát chặt chẽ. Tiêu chuẩn sản xuất tuân thủ theo TCVN 1651, JIS G3101, ASTM A36 hoặc tương đương. Mỗi thanh thép đều được kiểm tra độ bền kéo, độ giãn dài và khả năng chống ăn mòn trước khi xuất kho.

Tại Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi chỉ nhập và phân phối những lô hàng đạt chứng nhận chất lượng quốc tế, đảm bảo không có sai sót về kích thước hay tính chất cơ học. Điều này giúp khách hàng yên tâm sử dụng trong các công trình trọng điểm mà không lo ngại về độ an toàn.
Quy trình bắt đầu từ việc chọn nguyên liệu thép phế liệu hoặc quặng sắt chất lượng cao. Sau đó là giai đoạn luyện thép trong lò điện hồ quang hoặc lò chuyển, tiếp theo là đúc thanh và cán nóng ở nhiệt độ cao để đạt đường kính 645mm. Cuối cùng là làm nguội kiểm soát, kiểm tra không phá hủy và đóng gói. Toàn bộ quy trình được giám sát bởi hệ thống tự động hiện đại, giảm thiểu lỗi con người và đảm bảo độ đồng đều cao.
Mỗi bước đều có những tiêu chí kiểm soát riêng. Ví dụ, ở giai đoạn cán nóng, nhiệt độ phải duy trì trong khoảng 1100-1200°C để tránh xuất hiện vết nứt bề mặt. Sau khi hoàn thành, thanh thép được kiểm tra siêu âm để phát hiện khuyết điểm bên trong nếu có.
Thép tròn đặc phi 645 sở hữu nhiều đặc điểm nổi bật khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư và chủ đầu tư. Thứ nhất là độ bền cơ học cao với giới hạn chảy tối thiểu 235-400 MPa tùy cấp. Thứ hai là khả năng chống ăn mòn tốt nhờ lớp oxit tự nhiên hoặc có thể gia công thêm lớp phủ chống gỉ. Thứ ba là tính gia công dễ dàng, có thể cắt, hàn, khoan và tiện với các thiết bị chuyên dụng.
Ưu điểm lớn nhất là khả năng chịu tải trọng phân bố đều theo mọi hướng nhờ hình dạng tròn đối xứng. Trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất, loại thép này vẫn duy trì được tuổi thọ cao nếu được bảo vệ đúng cách. So với thép hình H hoặc I, thép tròn đặc có lợi thế về khả năng chống xoắn và uốn cong.
Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp thép tròn đặc phi 645 với bề mặt sạch sẽ, không gỉ sét, chiều dài tiêu chuẩn 6m, 9m hoặc cắt theo yêu cầu. Chúng tôi còn hỗ trợ kiểm tra độc lập bởi bên thứ ba khi khách hàng yêu cầu.
Sử dụng thép phi 645 giúp giảm số lượng thanh thép cần thiết trong công trình nhờ khả năng chịu lực cao, từ đó tiết kiệm chi phí vận chuyển và thi công. Về mặt kỹ thuật, nó giảm thiểu hiện tượng rung lắc trong các cấu trúc lớn như cầu cảng hoặc nhà máy điện. Ngoài ra, sản phẩm còn góp phần vào việc đạt chứng nhận xanh cho công trình nhờ tính tái chế cao.

Trong ngành xây dựng, thép tròn đặc phi 645 được dùng làm cọc khoan nhồi, trụ cầu, cột đỡ cho nhà cao tầng và móng công trình ngầm. Khả năng chịu lực nén lớn giúp nó trở thành giải pháp lý tưởng cho nền đất yếu. Trong các dự án cầu đường lớn, thanh thép này thường được kết hợp với bê tông cốt thép để tạo nên cấu trúc vững chắc.
Ngành cơ khí chế tạo sử dụng thép tròn đặc phi 645 để gia công trục máy cán thép, trục turbine, bánh răng lớn và các chi tiết máy nặng. Trong đóng tàu biển, nó xuất hiện ở trục chân vịt và khung chịu lực. Ngành năng lượng như điện gió, thủy điện cũng ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực xoắn và rung động.
Các lĩnh vực khác như khai khoáng, sản xuất thiết bị nặng, và thậm chí là nghệ thuật điêu khắc kim loại lớn cũng thường xuyên sử dụng loại thép này. Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi sự tính toán kỹ lưỡng về tải trọng, môi trường và tuổi thọ dự kiến.
Một số dự án lớn đã tin dùng sản phẩm của chúng tôi bao gồm cầu vượt quốc lộ, nhà máy sản xuất ô tô và cảng biển. Trong mỗi dự án, thép tròn đặc phi 645 đều góp phần đảm bảo tiến độ và chất lượng vượt mong đợi. Khách hàng đánh giá cao sự hỗ trợ kỹ thuật từ đội ngũ Tôn Thép Sáng Chinh ngay từ khâu thiết kế.

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 645 bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu thép thế giới, chi phí năng lượng sản xuất, phí vận chuyển nội địa và quốc tế, cùng với biến động tỷ giá ngoại tệ. Ngoài ra, số lượng đặt hàng, yêu cầu cắt kích thước đặc biệt và thời điểm mua cũng tác động đáng kể đến giá thành.
Tại Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi cập nhật bảng báo giá hàng ngày để đảm bảo tính chính xác. Khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được mức chiết khấu hấp dẫn. Chúng tôi không chỉ cung cấp giá cạnh tranh mà còn minh bạch mọi khoản phí phát sinh.
Quý khách chỉ cần gọi hotline hoặc gửi email với thông tin về số lượng, chiều dài và địa điểm giao hàng. Đội ngũ tư vấn sẽ phản hồi trong vòng 30 phút, gửi báo giá chi tiết kèm tư vấn kỹ thuật miễn phí. Quy trình đặt hàng được số hóa một phần để rút ngắn thời gian.
Tôn Thép Sáng Chinh có kho hàng rộng lớn, nguồn cung ổn định từ các nhà máy uy tín. Dịch vụ tư vấn 24/24h giúp khách hàng giải quyết vấn đề bất kỳ lúc nào. Chúng tôi cam kết giá cả cạnh tranh, chất lượng chuẩn, giao hàng đúng hạn và hỗ trợ hậu mãi lâu dài.
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng tư vấn miễn phí về cách sử dụng, bảo quản và gia công thép. Nhiều năm kinh nghiệm giúp chúng tôi hiểu rõ nhu cầu thực tế của các công trình tại Việt Nam.

Chúng tôi có chương trình ưu đãi cho khách hàng thân thiết, hỗ trợ vận chuyển nội tỉnh và tư vấn thiết kế cấu trúc miễn phí cho dự án lớn. Mọi sản phẩm đều có bảo hành rõ ràng và chính sách đổi trả công bằng.
So với thép tròn rỗng cùng đường kính, thép đặc có trọng lượng lớn hơn nhưng khả năng chịu lực cao hơn đáng kể, phù hợp cho vị trí chịu tải trọng tập trung. So với thép hình I hoặc H, thép tròn đặc có ưu thế về khả năng chống xoắn và phân bố lực đều. So với thép nhập khẩu, sản phẩm tại Tôn Thép Sáng Chinh có giá tốt hơn nhờ chuỗi cung ứng nội địa tối ưu.
Mỗi loại thép đều có chỗ đứng riêng, nhưng với nhu cầu phi lớn và chịu lực cao, thép tròn đặc phi 645 vẫn là lựa chọn tối ưu nhất về mặt kinh tế - kỹ thuật.
Thép tròn đặc phi 645 có độ bền kéo cao hơn thép phi nhỏ thông thường từ 30-50%, trọng lượng riêng lớn và khả năng chống mỏi tốt hơn. Những con số này được kiểm chứng qua nhiều thử nghiệm thực tế.
Bảo quản thép cần đặt trên nền cao, che chắn mưa nắng và tránh tiếp xúc hóa chất. Trong gia công, nên sử dụng máy cắt plasma hoặc cưa đĩa chuyên dụng, hàn với que hàn phù hợp và kiểm tra mối hàn sau khi hoàn thành. Tuân thủ quy trình sẽ giúp duy trì tối đa tính chất cơ học của thép.
Do kích thước lớn và trọng lượng nặng, cần sử dụng thiết bị nâng hạ chuyên dụng, đội ngũ thi công được huấn luyện bài bản để tránh tai nạn lao động.
Khả năng chịu tải phụ thuộc vào chiều dài thanh, phương pháp lắp đặt và loại tải trọng. Thông thường, với chiều dài 6m, nó có thể chịu lực nén lên đến hàng trăm tấn tùy cấp độ thép. Tôn Thép Sáng Chinh sẽ tính toán cụ thể theo yêu cầu công trình của quý khách.
Thời gian giao hàng thường từ 3 đến 10 ngày tùy số lượng và vị trí. Với hàng có sẵn trong kho, chúng tôi có thể giao trong 48 giờ. Chúng tôi luôn cố gắng đáp ứng tiến độ công trình của khách hàng.
Có, dịch vụ cắt theo yêu cầu được cung cấp với độ chính xác cao, giúp tiết kiệm vật liệu và thời gian thi công cho quý khách.
Giá có thể biến động theo thị trường nhưng Tôn Thép Sáng Chinh cam kết thông báo sớm và đưa ra mức giá tốt nhất có thể cho từng thời điểm.
Phù hợp chủ yếu cho công trình quy mô lớn, hạ tầng công cộng. Đối với dân dụng nhỏ lẻ, các phi nhỏ hơn sẽ kinh tế hơn.

Với tốc độ đô thị hóa và đầu tư hạ tầng mạnh mẽ, nhu cầu thép phi lớn như phi 645 sẽ tiếp tục tăng trong những năm tới. Tôn Thép Sáng Chinh đang chuẩn bị nguồn cung ổn định và cập nhật công nghệ mới để đáp ứng xu hướng xanh, bền vững.
Chúng tôi không ngừng học hỏi và cải tiến để mang đến những sản phẩm tốt nhất cho khách hàng Việt Nam.
Thép tròn đặc phi 645 là dòng thép tròn đặc có đường kính 645mm, được sử dụng trong chế tạo chi tiết máy, cơ khí hạng nặng, khuôn mẫu, kết cấu công nghiệp, trục truyền động, đóng tàu, thủy điện, nhiệt điện và nhiều công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn, độ bền cao cùng tuổi thọ lâu dài.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 645 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép trong nước và quốc tế, nguồn nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, quy cách, số lượng đặt hàng cũng như địa điểm giao nhận nhằm mang đến mức giá cạnh tranh và chính xác cho khách hàng.
Giá thép tròn đặc phi 645 thường chịu ảnh hưởng bởi mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, chiều dài cắt theo yêu cầu, trọng lượng đơn hàng, xuất xứ sản phẩm, chi phí vận chuyển, thời điểm mua hàng và các chính sách ưu đãi dành cho khách hàng mua với số lượng lớn.
Khi mua thép tròn đặc phi 645 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, khách hàng sẽ được cung cấp đầy đủ chứng từ xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng CO, CQ theo từng lô hàng, giúp đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật của công trình.
Khách hàng hoàn toàn có thể yêu cầu cắt thép tròn đặc phi 645 theo kích thước mong muốn, gia công sơ bộ hoặc đóng gói theo tiêu chuẩn riêng để phù hợp với nhu cầu sản xuất, giúp tiết kiệm chi phí, thời gian và hạn chế hao hụt vật tư.
Thép tròn đặc phi 645 được cung cấp với nhiều mác thép thông dụng như S45C, SCM440, SKD11, SS400, S20C, SCM420, C45, 40Cr, 42CrMo cùng nhiều chủng loại khác đáp ứng đa dạng yêu cầu về độ cứng, khả năng chịu lực và gia công cơ khí chính xác.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn duy trì nguồn hàng ổn định và hệ thống vận chuyển linh hoạt, giúp giao thép tròn đặc phi 645 nhanh chóng đến các tỉnh thành trên toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ cho các dự án xây dựng và sản xuất công nghiệp.
Để nhận báo giá thép tròn đặc phi 645 chính xác, khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về quy cách, mác thép, số lượng, chiều dài, địa điểm giao hàng và thời gian cần nhận, đội ngũ tư vấn sẽ gửi báo giá chi tiết cùng phương án vận chuyển trong thời gian sớm nhất.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ cung cấp sản phẩm chính hãng, đa dạng quy cách, giá thành cạnh tranh, tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ giao hàng toàn quốc và luôn cam kết chất lượng cũng như tiến độ cung ứng.
Với đường kính lớn và khả năng chịu tải cao, thép tròn đặc phi 645 được ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, công nghiệp nặng, sản xuất trục cán, xi lanh thủy lực, thiết bị khai khoáng, công trình năng lượng, cầu cảng, đóng tàu và các dự án yêu cầu vật liệu có độ bền vượt trội.
Khách hàng mua thép tròn đặc phi 645 với số lượng lớn tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ được hưởng nhiều chính sách ưu đãi hấp dẫn như chiết khấu theo khối lượng, hỗ trợ vận chuyển, tư vấn kỹ thuật miễn phí, báo giá nhanh và đồng hành xuyên suốt trong quá trình cung cấp vật tư cho dự án.