Bảng báo giá thép tròn đặc phi 550 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 550 là sản phẩm thép công nghiệp cao cấp với đường kính lớn 550mm, được thiết kế dành riêng cho những công trình đòi hỏi khả năng chịu lực siêu việt. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 550 chính hãng, chất lượng vượt trội kèm dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24/24h. Chúng tôi cam kết hỗ trợ khách hàng toàn diện từ khâu lựa chọn sản phẩm đến vận chuyển và thi công.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 550 là thanh kim loại hình trụ đặc chắc, đường kính chính xác 550mm, được sản xuất từ thép carbon cao cấp hoặc thép hợp kim qua công nghệ cán nóng tiên tiến hoặc phương pháp rèn tự do. Với kích thước khổng lồ này, sản phẩm sở hữu khối lượng riêng lớn, khả năng chịu tải trọng cực cao và độ ổn định cấu trúc vượt trội so với các loại thép tròn đặc có đường kính nhỏ hơn.

Quy trình sản xuất thép phi 550 bao gồm nhiều giai đoạn phức tạp: chọn lọc nguyên liệu thép thô chất lượng cao, nấu luyện trong lò hiện đại, đúc liên tục, cán nóng ở nhiệt độ kiểm soát chặt chẽ, làm nguội chậm để tối ưu hóa cấu trúc tinh thể. Mỗi thanh thép đều phải trải qua kiểm tra siêu âm phát hiện khuyết điểm nội bộ, thử nghiệm cơ tính, phân tích hóa học và đo lường kích thước chính xác.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ nhập khẩu và phân phối những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như JIS G3101, ASTM A36/A572, GB/T 699, TCVN 1651. Chúng tôi cung cấp các mác thép đa dạng từ SS400 thông dụng đến S355JR, S460N cao cấp tùy theo yêu cầu chịu lực và môi trường sử dụng.
Thép tròn đặc phi 550 thường có giới hạn chảy từ 235MPa đến hơn 460MPa, độ bền kéo 400-650MPa, độ giãn dài tối thiểu 18-25%. Thành phần hóa học được kiểm soát chặt: Carbon 0.12-0.25%, Silic 0.15-0.40%, Mangan 0.40-1.60%, với Phospho và Sulfur ở mức rất thấp để tăng khả năng hàn và chống giòn.
Những đặc tính này mang lại khả năng chịu nén, uốn, xoắn và va đập cực tốt, phù hợp với môi trường khắc nghiệt. Bề mặt thanh thép được gia công nhẵn hoặc có rãnh để tăng ma sát khi đổ bê tông hoặc ghép nối.
Độ dài thanh tiêu chuẩn là 6m, 9m hoặc cắt theo yêu cầu với sai số cực nhỏ nhờ công nghệ cắt plasma CNC hiện đại tại xưởng của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.

Thép phi 550 được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chịu lực vượt trội và độ bền lâu dài.
Trong lĩnh vực xây dựng, thép tròn đặc phi 550 đóng vai trò then chốt làm cột trụ chịu lực chính cho nhà cao tầng siêu cao, nhà máy sản xuất quy mô lớn, kho cảng logistics và các công trình đặc biệt như sân vận động, trung tâm hội nghị. Khả năng chịu tải trọng tập trung cao giúp giảm số lượng cột, tăng không gian sử dụng và tối ưu chi phí tổng thể công trình.
Đối với hạ tầng giao thông, sản phẩm được dùng làm trụ cầu lớn, dầm cầu vượt, nền móng cho đường cao tốc và cầu cảng biển sâu. Nhiều dự án quốc gia tại Việt Nam đã và đang sử dụng thép phi 550 để đảm bảo tuổi thọ công trình lên đến hàng trăm năm.
Trong cơ khí, thép tròn đặc phi 550 là nguyên liệu lý tưởng để gia công trục chính của máy cán thép, máy ép thủy lực lớn, trục khuỷu động cơ công suất cao, bánh răng truyền động cho thiết bị khai thác mỏ và nhà máy xi măng. Quá trình gia công đòi hỏi máy móc CNC chính xác cao và kỹ thuật viên lành nghề.
Trong ngành đóng tàu và hàng hải, thép phi 550 dùng làm trục chân vịt, khung chịu lực chính và cột buồm cho tàu trọng tải lớn. Trong lĩnh vực năng lượng, nó xuất hiện trong tua bin gió ngoài khơi, khung đỡ pin mặt trời công suất lớn và các bộ phận chịu áp lực cao của nhà máy nhiệt điện.
Thép tròn đặc phi 550 còn được sử dụng trong khuôn đúc kim loại lớn, cọc khoan nền móng cho công trình trên địa chất yếu, giàn khoan dầu khí và nhiều lĩnh vực chuyên ngành khác. Sự linh hoạt này chứng tỏ giá trị vượt trội của sản phẩm.

Giá thép phi 550 không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố kinh tế vĩ mô và vi mô.
Giá quặng sắt, than coking, điện năng và vận tải biển quốc tế là những yếu tố then chốt. Khi giá nguyên liệu tăng cao do nhu cầu toàn cầu hoặc gián đoạn chuỗi cung ứng, giá thép tròn đặc phi 550 cũng tăng tương ứng.
Tại Việt Nam, biến động tỷ giá ngoại tệ, chi phí logistics nội địa, thuế quan và nhu cầu mùa vụ xây dựng ảnh hưởng trực tiếp. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn theo dõi sát sao thị trường để đưa ra mức giá cạnh tranh và minh bạch nhất cho khách hàng.
Đặt hàng số lượng lớn, ký hợp đồng dài hạn hoặc kết hợp dịch vụ gia công sẽ giúp giảm chi phí đáng kể. Tư vấn viên 24/24h của chúng tôi sẽ hỗ trợ tính toán chi tiết để khách hàng có giải pháp kinh tế nhất.

Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sở hữu hệ thống kho bãi hiện đại, nguồn cung ổn định từ các nhà máy lớn và đội ngũ nhân sự chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết cung cấp thép chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ chất lượng và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng.
Dịch vụ tư vấn 24/24h là điểm mạnh nổi bật, giúp khách hàng giải quyết mọi vấn đề kỹ thuật và thương mại nhanh chóng. Hỗ trợ giao hàng toàn quốc bằng phương tiện chuyên dụng đảm bảo an toàn và đúng tiến độ.
Chúng tôi cung cấp dịch vụ gia công cắt, khoan, uốn theo bản vẽ, tư vấn giám sát thi công và bảo hành sản phẩm dài hạn. Khách hàng lớn nhận được mức giá ưu đãi và hỗ trợ thanh toán linh hoạt.
Thanh thép chất lượng cao có bề mặt nhẵn bóng, không nứt nẻ, kích thước đồng đều theo tiêu chuẩn. Khi kiểm tra bằng búa, âm thanh phải vang trong và rõ. Giấy tờ kèm theo bao gồm tem nhà máy, chứng chỉ CO CQ và báo cáo kiểm tra.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh hỗ trợ kiểm tra độc lập tại phòng thí nghiệm uy tín nếu khách hàng yêu cầu, đảm bảo tuyệt đối minh bạch.
Nên bảo quản thép ở nơi khô thoáng, kê cao cách mặt đất, tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn. Vận chuyển đòi hỏi thiết bị nâng hạ chuyên dụng và dây buộc chắc chắn để tránh cong vênh hoặc hư hỏng.

So với phi 270, phi 400 hay phi 500, thép phi 550 có khả năng chịu lực cao hơn đáng kể nhờ diện tích mặt cắt lớn, phù hợp cho tải trọng siêu nặng. Tuy nhiên, chi phí và trọng lượng cũng cao hơn, đòi hỏi thiết kế kỹ lưỡng.
Kỹ sư thường kết hợp thép tròn đặc lớn với các loại thép hình khác để tối ưu kết cấu.
Với chiến lược phát triển hạ tầng mạnh mẽ, nhu cầu thép cỡ lớn như phi 550 dự kiến tăng trưởng mạnh trong những năm tới, đặc biệt trong lĩnh vực năng lượng tái tạo, giao thông và công nghiệp nặng. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đang đầu tư mở rộng nguồn cung để đáp ứng kịp thời.
Tải trọng cụ thể phụ thuộc vào mác thép, chiều dài sử dụng, điều kiện môi trường và phương pháp lắp đặt. Kỹ sư của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ tính toán chính xác theo bản vẽ thiết kế cụ thể của từng công trình.
Hàng có sẵn giao trong 3-7 ngày. Đặt hàng đặc biệt có thể mất 10-20 ngày tùy khối lượng và nhà máy sản xuất.
Hoàn toàn có. Chúng tôi sở hữu xưởng gia công hiện đại hỗ trợ cắt chính xác, khoan lỗ, uốn cong và xử lý bề mặt theo bản vẽ kỹ thuật chi tiết.
Thép carbon thông thường cần lớp phủ bảo vệ như sơn epoxy, mạ kẽm hoặc hợp kim chống gỉ. Chúng tôi cung cấp các phiên bản đặc biệt phù hợp với môi trường ăn mòn cao.
Liên hệ trực tiếp Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá cạnh tranh, tư vấn miễn phí và các gói ưu đãi dành cho khách hàng.

Thi công cần tuân thủ nghiêm ngặt bản vẽ kỹ thuật, sử dụng phương pháp hàn chuyên dụng và kiểm tra mối hàn bằng thiết bị siêu âm. Bảo trì định kỳ bao gồm kiểm tra ăn mòn và sơn phủ bảo vệ để kéo dài tuổi thọ công trình.
Thép tròn đặc phi 550 là lựa chọn hoàn hảo cho các công trình lớn đòi hỏi độ bền và an toàn cao. Với kinh nghiệm phong phú và dịch vụ 24/24h, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết là đối tác đáng tin cậy đồng hành cùng mọi dự án thành công.
Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và giải pháp tối ưu nhất cho nhu cầu sử dụng thép tròn đặc phi 550.
Mỗi dự án sử dụng thép phi 550 đều là một câu chuyện thành công riêng khi được hỗ trợ bởi đội ngũ chuyên gia. Từ khâu lập dự toán, chọn mác thép phù hợp với điều kiện địa chất, đến giám sát thi công và nghiệm thu, chúng tôi luôn đồng hành chặt chẽ cùng khách hàng.
Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành xây dựng Việt Nam, thép tròn đặc cỡ lớn như phi 550 sẽ tiếp tục đóng vai trò quan trọng. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết đầu tư công nghệ, mở rộng nguồn cung và nâng cao dịch vụ để đáp ứng tốt nhất nhu cầu ngày càng cao của thị trường.
Quý khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi chọn chúng tôi vì mọi cam kết đều được thực hiện nghiêm túc, minh bạch và hướng đến sự hài lòng tối đa. Thép tròn đặc phi 550 từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Giải pháp vững chắc cho mọi công trình tương lai.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 550 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp đầy đủ thông tin về quy cách, kích thước, tiêu chuẩn sản xuất, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm, giá bán tham khảo và chính sách giao hàng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác theo từng thời điểm.
Thép tròn đặc phi 550 là loại thép thanh tròn có đường kính 550mm, được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng hiệu quả và thường được sử dụng trong các công trình cơ khí chế tạo, gia công máy móc lớn.
Giá thép tròn đặc phi 550 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn nhập khẩu hoặc sản xuất trong nước, khối lượng đặt hàng, biến động thị trường nguyên vật liệu và chi phí vận chuyển đến từng khu vực.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép tròn đặc phi 550 đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến, đảm bảo độ cứng, độ bền kéo, khả năng chịu tải và phù hợp với yêu cầu của nhiều lĩnh vực xây dựng, cơ khí và chế tạo công nghiệp.
Thép tròn đặc phi 550 được ứng dụng trong chế tạo trục máy công nghiệp, chi tiết cơ khí chịu tải trọng lớn, khuôn mẫu, thiết bị thủy lực, công trình kết cấu thép và nhiều ngành sản xuất yêu cầu vật liệu có độ bền cao.
Khi lựa chọn thép tròn đặc phi 550, khách hàng cần quan tâm đến đường kính, chiều dài cây thép, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, môi trường làm việc và yêu cầu kỹ thuật của từng dự án để đảm bảo hiệu quả sử dụng.
Khi mua thép tròn đặc phi 550 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, khách hàng được cung cấp sản phẩm chất lượng, nguồn hàng ổn định, tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ báo giá nhanh chóng và dịch vụ giao hàng phù hợp theo nhu cầu.
Thép tròn đặc phi 550 thường được cung cấp theo nhiều quy cách chiều dài khác nhau tùy theo yêu cầu của khách hàng. Trọng lượng sản phẩm phụ thuộc vào đường kính, chiều dài cây thép và khối lượng riêng của từng loại vật liệu.
Khách hàng có nhu cầu mua thép tròn đặc phi 550 số lượng lớn có thể liên hệ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn, cung cấp báo giá cạnh tranh, hỗ trợ số lượng lớn và đáp ứng tiến độ giao hàng cho các dự án.
Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 550 phụ thuộc vào số lượng đặt mua, địa điểm nhận hàng và tình trạng kho hàng tại từng thời điểm. Công ty luôn cố gắng sắp xếp vận chuyển nhanh chóng nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng.