Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

Cập nhật: 17/07/2026 01:49 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 3
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn được cập nhật liên tục theo biến động của thị trường, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và tối ưu chi phí đầu tư. Thép tròn đặc phi 52 (D52) là dòng thép có đường kính lớn, sở hữu độ cứng cao, khả năng chịu lực vượt trội, chống mài mòn tốt và được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, sản xuất khuôn mẫu, kết cấu thép, xây dựng công trình công nghiệp, cầu đường, bến cảng, đóng tàu và nhiều ngành công nghiệp nặng khác.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực tôn thép và vật liệu xây dựng. Với kinh nghiệm phong phú, chúng tôi chuyên phân phối thép tròn đặc phi 52 chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ cá nhân đến các dự án lớn. Dịch vụ tư vấn 24/24h giúp quý khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất, đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 52 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Về Cấu Tạo Và Đặc Tính Cơ Bản

    Thép tròn đặc phi 52, hay còn được gọi với nhiều tên khác như thép láp đặc D52, round bar Ø52mm, là loại vật liệu kim loại có tiết diện ngang hình tròn hoàn toàn đặc ruột, không có khoảng trống bên trong. Đường kính danh nghĩa của sản phẩm là 52 milimet, được sản xuất chủ yếu qua phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội từ phôi thép chất lượng cao. Nhờ cấu trúc đặc khít này, thép tròn đặc phi 52 sở hữu khả năng chịu lực vượt trội so với các loại thép có tiết diện rỗng như thép ống.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Trong ngành công nghiệp, thép tròn đặc D52 được xem là một trong những sản phẩm then chốt vì tính ứng dụng cao và độ ổn định cơ học. Sản phẩm thường được cung cấp với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc 12 mét, tuy nhiên tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chúng tôi hỗ trợ cắt theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án để tối ưu chi phí và giảm thiểu lãng phí vật liệu. Trọng lượng trung bình của thép tròn đặc phi 52 khoảng 16.67 kg mỗi mét, tương đương hơn 100 kg cho một thanh dài 6 mét. Con số này giúp các kỹ sư và nhà thầu dễ dàng tính toán khối lượng cần thiết cho công trình.

    Về mác thép, thép tròn đặc phi 52 có đa dạng lựa chọn như SS400 (thép carbon thông dụng), S45C hoặc C45 (độ cứng trung bình cao), SCM440 (thép hợp kim chịu lực lớn), cùng nhiều tiêu chuẩn quốc tế JIS Nhật Bản, ASTM Mỹ, TCVN Việt Nam. Mỗi mác thép đều có thành phần hóa học riêng biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến tính chất cơ lý như giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài và khả năng chống ăn mòn. Ví dụ, mác SCM440 thường chứa crom và molypden giúp tăng cường độ bền ở nhiệt độ cao và khả năng chịu mài mòn.

    Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Cơ Lý Của Thép Tròn Đặc Phi 52

    Thành phần hóa học điển hình của các mác thép phổ biến bao gồm hàm lượng carbon từ 0.17% đến 0.58%, silic, mangan, photpho, lưu huỳnh được kiểm soát nghiêm ngặt dưới mức cho phép để tránh giòn và giảm độ dẻo. Các nguyên tố hợp kim như crom, niken giúp cải thiện tính chất bề mặt và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt. Tính chất cơ lý nổi bật với giới hạn chảy từ 235 MPa trở lên, độ bền kéo lên đến hơn 900 MPa tùy mác, độ giãn dài tối thiểu 12-21%, đảm bảo sản phẩm có thể chịu được các lực nén, uốn, xoắn mà không bị biến dạng vĩnh viễn.

    Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, mọi lô thép tròn đặc phi 52 đều được kiểm tra chứng chỉ CO CQ đầy đủ, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước. Điều này giúp khách hàng yên tâm về chất lượng lâu dài, tránh rủi ro sử dụng hàng kém chất lượng ảnh hưởng đến an toàn công trình.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Ưu Điểm Nổi Bật Của Thép Tròn Đặc Phi 52 Trong Ứng Dụng Thực Tế

    Thép tròn đặc phi 52 sở hữu rất nhiều ưu điểm khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu. Đầu tiên là độ bền cơ học cao, cho phép chịu tải trọng lớn và lực tác động mạnh mà không bị cong vênh hay gãy. Thứ hai, khả năng gia công linh hoạt: dễ dàng cắt, hàn, tiện CNC, phay, mài với độ chính xác cao nhờ bề mặt trơn và cấu trúc đồng đều. Thứ ba là tính kinh tế khi sử dụng lâu dài nhờ tuổi thọ cao và khả năng tái chế tốt.

    Ngoài ra, sản phẩm có độ chính xác kích thước vượt trội, dung sai nhỏ, phù hợp cho các chi tiết máy móc yêu cầu độ chuẩn cao. Khả năng chống ăn mòn được nâng cao khi lựa chọn loại mạ kẽm hoặc hợp kim phù hợp, giúp sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Tại Sáng Chinh, chúng tôi luôn tư vấn khách hàng chọn đúng mác thép để tối ưu chi phí và hiệu suất sử dụng.

    Nhược Điểm Cần Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc D52

    Mặc dù có nhiều ưu điểm, thép tròn đặc phi 52 cũng tồn tại một số hạn chế như trọng lượng lớn dẫn đến chi phí vận chuyển cao hơn, khó gia công lỗ khoan ở kích thước lớn, và giá thành cao hơn so với thép thông thường nếu chọn mác hợp kim cao cấp. Tuy nhiên, với dịch vụ tư vấn chuyên sâu từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, khách hàng sẽ được hướng dẫn cách khắc phục và lựa chọn giải pháp phù hợp nhất.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Ứng Dụng Thực Tế Đa Dạng Của Thép Tròn Đặc Phi 52

    Ứng Dụng Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo Máy

    Trong lĩnh vực cơ khí, thép tròn đặc D52 được sử dụng để chế tạo trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng, bulong chịu lực, chốt an toàn, ty piston và hàng loạt chi tiết máy khác. Độ cứng cao và khả năng chịu xoắn tốt giúp các bộ phận hoạt động ổn định dưới tải trọng liên tục, giảm thiểu hư hỏng và tăng hiệu suất máy móc. Nhiều nhà máy sản xuất ô tô, tàu biển, thiết bị công nghiệp tại Việt Nam tin dùng sản phẩm từ Sáng Chinh.

    Ứng Dụng Trong Xây Dựng Và Hạ Tầng

    Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 52 thường làm thanh giằng, cọc khoan nhồi, neo móng nhà xưởng, trụ đỡ cầu đường, kết cấu thép nhà tiền chế. Sản phẩm góp phần tăng cường độ vững chắc cho công trình, đặc biệt ở khu vực chịu lực lớn hoặc địa chất yếu. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH đã cung cấp cho hàng trăm dự án lớn nhỏ trên toàn quốc với chất lượng được đánh giá cao.

    Ứng Dụng Trong Các Lĩnh Vực Khác Như Đóng Tàu, Thủy Điện, Khuôn Mẫu

    Thép tròn đặc D52 còn được áp dụng trong đóng tàu làm trục chân vịt, trong thủy điện chế tạo trục tua bin, trong sản xuất khuôn dập kim loại và nhiều ngành công nghiệp nặng khác. Tính linh hoạt của sản phẩm giúp nó thích ứng với nhiều môi trường làm việc khác nhau.

    Tại Sao Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 52 Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH?

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác tin cậy với hơn 10 năm kinh nghiệm. Chúng tôi sở hữu hệ thống kho bãi rộng lớn tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo nguồn hàng luôn sẵn có. Dịch vụ tư vấn 24/24h giúp khách hàng giải đáp mọi thắc mắc nhanh chóng. Giá cả cạnh tranh, chính sách giao hàng linh hoạt và cam kết chất lượng là những lý do khiến hàng ngàn khách hàng chọn Sáng Chinh.

    Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẽ hỗ trợ từ khâu lựa chọn mác thép, tính toán khối lượng đến hướng dẫn thi công an toàn. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho từng đồng tiền của khách hàng.

    Quy Trình Đặt Hàng Và Giao Nhận Tại Sáng Chinh

    Quy trình minh bạch: Liên hệ → Tư vấn chi tiết → Báo giá cụ thể → Ký hợp đồng → Sản xuất cắt gia công nếu cần → Kiểm tra chất lượng → Giao hàng tận nơi. Toàn bộ quá trình được theo dõi chặt chẽ để đảm bảo đúng tiến độ.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Hướng Dẫn Bảo Quản, Gia Công Và Tính Toán Thép Tròn Đặc Phi 52

    Bảo quản đúng cách giúp duy trì chất lượng: Nơi khô ráo, kê pallet, tránh tiếp xúc hóa chất. Khi gia công cần sử dụng dụng cụ phù hợp, kiểm tra nhiệt độ hàn để tránh nứt. Công thức tính trọng lượng: Trọng lượng (kg) = 0.006165 × Đường kính² × Chiều dài (m) giúp dự toán chính xác.

    Các Lưu Ý An Toàn Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc

    Luôn tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật, sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp với trọng lượng lớn của sản phẩm. Kiểm tra định kỳ các chi tiết sau lắp đặt.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tròn Đặc Phi 52 Và Giải Đáp Chi Tiết

    Thép tròn đặc phi 52 có chịu được môi trường ăn mòn cao không?

    Tùy mác thép và lớp phủ bề mặt. Với loại mạ kẽm nhúng nóng, khả năng chống gỉ rất tốt. Tư vấn viên Sáng Chinh sẽ gợi ý loại phù hợp nhất.

    Giá thép tròn đặc D52 thay đổi như thế nào theo thời gian?

    Giá phụ thuộc thị trường nguyên liệu, chúng tôi luôn cập nhật báo giá mới nhất và có chính sách ưu đãi cho đơn hàng lớn.

    Làm sao để phân biệt thép tròn đặc phi 52 chính hãng?

    Qua chứng chỉ, bề mặt, độ đồng đều và kiểm tra hóa tính nếu cần. Sáng Chinh cung cấp hàng chính hãng 100%.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Xu Hướng Phát Triển Và Tầm Quan Trọng Của Thép Tròn Đặc Trong Ngành Xây Dựng Việt Nam

    Với tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa mạnh mẽ, nhu cầu thép tròn đặc phi 52 ngày càng tăng. Sáng Chinh cam kết đồng hành cùng sự phát triển của đất nước bằng nguồn cung ổn định và chất lượng cao.

    Thép tròn đặc phi 52 là lựa chọn thông minh cho mọi dự án. Hãy liên hệ ngay CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận tư vấn miễn phí 24/7 và báo giá tốt nhất. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho quý khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật thường xuyên theo biến động giá nguyên liệu, nhà sản xuất, số lượng đặt hàng và thời điểm mua. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất, chính xác nhất cùng nhiều chính sách ưu đãi dành cho đơn hàng lớn.

    Thép tròn đặc phi 52 thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng các tiêu chuẩn như JIS, ASTM, DIN hoặc TCVN tùy từng nhà máy. Trọng lượng được tính theo đường kính và chiều dài thực tế, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng.

    Giá thép tròn đặc phi 52 chịu tác động bởi giá phôi thép, chi phí vận chuyển, nguồn cung nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, tỷ giá ngoại tệ và số lượng đặt mua. Vì vậy, báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng khu vực giao hàng.

    Thép tròn đặc phi 52 được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục máy, chi tiết máy công nghiệp, kết cấu xây dựng, sản xuất khuôn mẫu, cầu đường, đóng tàu và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.

    Khách hàng nên lựa chọn sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, bề mặt thép đồng đều, không cong vênh, không rỗ, đúng đường kính tiêu chuẩn và được cung cấp bởi đơn vị uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 52 theo kích thước bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật liệu và tối ưu chi phí cho từng dự án.

    Khách hàng mua thép tròn đặc phi 52 với số lượng lớn sẽ được áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giao hàng nhanh trên toàn quốc và cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định.

    Thép tròn đặc phi 52 có thể thực hiện các công đoạn tiện, phay, khoan, cắt, hàn, tôi luyện hoặc gia công CNC tùy theo mác thép và yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong ngành cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.

    Việc tham khảo bảng báo giá thép tròn đặc phi 52 giúp chủ đầu tư và doanh nghiệp chủ động dự toán chi phí, lựa chọn vật tư phù hợp, kiểm soát ngân sách hiệu quả và tránh những biến động giá phát sinh trong quá trình thi công.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH phân phối nhiều dòng thép tròn đặc phi 52 đến từ các thương hiệu uy tín trong nước và nhập khẩu, đáp ứng đầy đủ yêu cầu về chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và đa dạng nhu cầu của từng công trình.

    Khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng và thời gian cần nhận vật tư, đội ngũ tư vấn của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ gửi báo giá chi tiết, cập nhật mới nhất và hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc trong thời gian sớm nhất.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937