Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52 | 0909 936 937
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực tôn thép và vật liệu xây dựng. Với kinh nghiệm phong phú, chúng tôi chuyên phân phối thép tròn đặc phi 52 chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng từ cá nhân đến các dự án lớn. Dịch vụ tư vấn 24/24h giúp quý khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất, đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 52, hay còn được gọi với nhiều tên khác như thép láp đặc D52, round bar Ø52mm, là loại vật liệu kim loại có tiết diện ngang hình tròn hoàn toàn đặc ruột, không có khoảng trống bên trong. Đường kính danh nghĩa của sản phẩm là 52 milimet, được sản xuất chủ yếu qua phương pháp cán nóng hoặc kéo nguội từ phôi thép chất lượng cao. Nhờ cấu trúc đặc khít này, thép tròn đặc phi 52 sở hữu khả năng chịu lực vượt trội so với các loại thép có tiết diện rỗng như thép ống.

Trong ngành công nghiệp, thép tròn đặc D52 được xem là một trong những sản phẩm then chốt vì tính ứng dụng cao và độ ổn định cơ học. Sản phẩm thường được cung cấp với chiều dài tiêu chuẩn 6 mét hoặc 12 mét, tuy nhiên tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chúng tôi hỗ trợ cắt theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án để tối ưu chi phí và giảm thiểu lãng phí vật liệu. Trọng lượng trung bình của thép tròn đặc phi 52 khoảng 16.67 kg mỗi mét, tương đương hơn 100 kg cho một thanh dài 6 mét. Con số này giúp các kỹ sư và nhà thầu dễ dàng tính toán khối lượng cần thiết cho công trình.
Về mác thép, thép tròn đặc phi 52 có đa dạng lựa chọn như SS400 (thép carbon thông dụng), S45C hoặc C45 (độ cứng trung bình cao), SCM440 (thép hợp kim chịu lực lớn), cùng nhiều tiêu chuẩn quốc tế JIS Nhật Bản, ASTM Mỹ, TCVN Việt Nam. Mỗi mác thép đều có thành phần hóa học riêng biệt, ảnh hưởng trực tiếp đến tính chất cơ lý như giới hạn chảy, độ bền kéo, độ giãn dài và khả năng chống ăn mòn. Ví dụ, mác SCM440 thường chứa crom và molypden giúp tăng cường độ bền ở nhiệt độ cao và khả năng chịu mài mòn.
Thành phần hóa học điển hình của các mác thép phổ biến bao gồm hàm lượng carbon từ 0.17% đến 0.58%, silic, mangan, photpho, lưu huỳnh được kiểm soát nghiêm ngặt dưới mức cho phép để tránh giòn và giảm độ dẻo. Các nguyên tố hợp kim như crom, niken giúp cải thiện tính chất bề mặt và khả năng chịu môi trường khắc nghiệt. Tính chất cơ lý nổi bật với giới hạn chảy từ 235 MPa trở lên, độ bền kéo lên đến hơn 900 MPa tùy mác, độ giãn dài tối thiểu 12-21%, đảm bảo sản phẩm có thể chịu được các lực nén, uốn, xoắn mà không bị biến dạng vĩnh viễn.
Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, mọi lô thép tròn đặc phi 52 đều được kiểm tra chứng chỉ CO CQ đầy đủ, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng từ các nhà máy uy tín trong và ngoài nước. Điều này giúp khách hàng yên tâm về chất lượng lâu dài, tránh rủi ro sử dụng hàng kém chất lượng ảnh hưởng đến an toàn công trình.

Thép tròn đặc phi 52 sở hữu rất nhiều ưu điểm khiến nó trở thành lựa chọn hàng đầu. Đầu tiên là độ bền cơ học cao, cho phép chịu tải trọng lớn và lực tác động mạnh mà không bị cong vênh hay gãy. Thứ hai, khả năng gia công linh hoạt: dễ dàng cắt, hàn, tiện CNC, phay, mài với độ chính xác cao nhờ bề mặt trơn và cấu trúc đồng đều. Thứ ba là tính kinh tế khi sử dụng lâu dài nhờ tuổi thọ cao và khả năng tái chế tốt.
Ngoài ra, sản phẩm có độ chính xác kích thước vượt trội, dung sai nhỏ, phù hợp cho các chi tiết máy móc yêu cầu độ chuẩn cao. Khả năng chống ăn mòn được nâng cao khi lựa chọn loại mạ kẽm hoặc hợp kim phù hợp, giúp sử dụng ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt. Tại Sáng Chinh, chúng tôi luôn tư vấn khách hàng chọn đúng mác thép để tối ưu chi phí và hiệu suất sử dụng.
Mặc dù có nhiều ưu điểm, thép tròn đặc phi 52 cũng tồn tại một số hạn chế như trọng lượng lớn dẫn đến chi phí vận chuyển cao hơn, khó gia công lỗ khoan ở kích thước lớn, và giá thành cao hơn so với thép thông thường nếu chọn mác hợp kim cao cấp. Tuy nhiên, với dịch vụ tư vấn chuyên sâu từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, khách hàng sẽ được hướng dẫn cách khắc phục và lựa chọn giải pháp phù hợp nhất.

Trong lĩnh vực cơ khí, thép tròn đặc D52 được sử dụng để chế tạo trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng, bulong chịu lực, chốt an toàn, ty piston và hàng loạt chi tiết máy khác. Độ cứng cao và khả năng chịu xoắn tốt giúp các bộ phận hoạt động ổn định dưới tải trọng liên tục, giảm thiểu hư hỏng và tăng hiệu suất máy móc. Nhiều nhà máy sản xuất ô tô, tàu biển, thiết bị công nghiệp tại Việt Nam tin dùng sản phẩm từ Sáng Chinh.
Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 52 thường làm thanh giằng, cọc khoan nhồi, neo móng nhà xưởng, trụ đỡ cầu đường, kết cấu thép nhà tiền chế. Sản phẩm góp phần tăng cường độ vững chắc cho công trình, đặc biệt ở khu vực chịu lực lớn hoặc địa chất yếu. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH đã cung cấp cho hàng trăm dự án lớn nhỏ trên toàn quốc với chất lượng được đánh giá cao.
Thép tròn đặc D52 còn được áp dụng trong đóng tàu làm trục chân vịt, trong thủy điện chế tạo trục tua bin, trong sản xuất khuôn dập kim loại và nhiều ngành công nghiệp nặng khác. Tính linh hoạt của sản phẩm giúp nó thích ứng với nhiều môi trường làm việc khác nhau.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác tin cậy với hơn 10 năm kinh nghiệm. Chúng tôi sở hữu hệ thống kho bãi rộng lớn tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo nguồn hàng luôn sẵn có. Dịch vụ tư vấn 24/24h giúp khách hàng giải đáp mọi thắc mắc nhanh chóng. Giá cả cạnh tranh, chính sách giao hàng linh hoạt và cam kết chất lượng là những lý do khiến hàng ngàn khách hàng chọn Sáng Chinh.
Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm sẽ hỗ trợ từ khâu lựa chọn mác thép, tính toán khối lượng đến hướng dẫn thi công an toàn. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho từng đồng tiền của khách hàng.
Quy trình minh bạch: Liên hệ → Tư vấn chi tiết → Báo giá cụ thể → Ký hợp đồng → Sản xuất cắt gia công nếu cần → Kiểm tra chất lượng → Giao hàng tận nơi. Toàn bộ quá trình được theo dõi chặt chẽ để đảm bảo đúng tiến độ.

Bảo quản đúng cách giúp duy trì chất lượng: Nơi khô ráo, kê pallet, tránh tiếp xúc hóa chất. Khi gia công cần sử dụng dụng cụ phù hợp, kiểm tra nhiệt độ hàn để tránh nứt. Công thức tính trọng lượng: Trọng lượng (kg) = 0.006165 × Đường kính² × Chiều dài (m) giúp dự toán chính xác.
Luôn tuân thủ tiêu chuẩn kỹ thuật, sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp với trọng lượng lớn của sản phẩm. Kiểm tra định kỳ các chi tiết sau lắp đặt.

Tùy mác thép và lớp phủ bề mặt. Với loại mạ kẽm nhúng nóng, khả năng chống gỉ rất tốt. Tư vấn viên Sáng Chinh sẽ gợi ý loại phù hợp nhất.
Giá phụ thuộc thị trường nguyên liệu, chúng tôi luôn cập nhật báo giá mới nhất và có chính sách ưu đãi cho đơn hàng lớn.
Qua chứng chỉ, bề mặt, độ đồng đều và kiểm tra hóa tính nếu cần. Sáng Chinh cung cấp hàng chính hãng 100%.

Với tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa mạnh mẽ, nhu cầu thép tròn đặc phi 52 ngày càng tăng. Sáng Chinh cam kết đồng hành cùng sự phát triển của đất nước bằng nguồn cung ổn định và chất lượng cao.
Thép tròn đặc phi 52 là lựa chọn thông minh cho mọi dự án. Hãy liên hệ ngay CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận tư vấn miễn phí 24/7 và báo giá tốt nhất. Chúng tôi cam kết mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho quý khách hàng.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 52 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật thường xuyên theo biến động giá nguyên liệu, nhà sản xuất, số lượng đặt hàng và thời điểm mua. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất, chính xác nhất cùng nhiều chính sách ưu đãi dành cho đơn hàng lớn.
Thép tròn đặc phi 52 thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng các tiêu chuẩn như JIS, ASTM, DIN hoặc TCVN tùy từng nhà máy. Trọng lượng được tính theo đường kính và chiều dài thực tế, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Giá thép tròn đặc phi 52 chịu tác động bởi giá phôi thép, chi phí vận chuyển, nguồn cung nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, tỷ giá ngoại tệ và số lượng đặt mua. Vì vậy, báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng khu vực giao hàng.
Thép tròn đặc phi 52 được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo trục máy, chi tiết máy công nghiệp, kết cấu xây dựng, sản xuất khuôn mẫu, cầu đường, đóng tàu và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.
Khách hàng nên lựa chọn sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, bề mặt thép đồng đều, không cong vênh, không rỗ, đúng đường kính tiêu chuẩn và được cung cấp bởi đơn vị uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 52 theo kích thước bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật liệu và tối ưu chi phí cho từng dự án.
Khách hàng mua thép tròn đặc phi 52 với số lượng lớn sẽ được áp dụng mức chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, giao hàng nhanh trên toàn quốc và cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ theo quy định.
Thép tròn đặc phi 52 có thể thực hiện các công đoạn tiện, phay, khoan, cắt, hàn, tôi luyện hoặc gia công CNC tùy theo mác thép và yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng đa dạng nhu cầu trong ngành cơ khí chế tạo và công nghiệp nặng.
Việc tham khảo bảng báo giá thép tròn đặc phi 52 giúp chủ đầu tư và doanh nghiệp chủ động dự toán chi phí, lựa chọn vật tư phù hợp, kiểm soát ngân sách hiệu quả và tránh những biến động giá phát sinh trong quá trình thi công.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH phân phối nhiều dòng thép tròn đặc phi 52 đến từ các thương hiệu uy tín trong nước và nhập khẩu, đáp ứng đầy đủ yêu cầu về chất lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và đa dạng nhu cầu của từng công trình.
Khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng và thời gian cần nhận vật tư, đội ngũ tư vấn của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ gửi báo giá chi tiết, cập nhật mới nhất và hỗ trợ giải đáp mọi thắc mắc trong thời gian sớm nhất.