Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500 | 0909 936 937
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu trong lĩnh vực tôn thép tại Việt Nam. Với trụ sở chính tại Số 260/55 Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm thép tròn đặc phi lớn như thép tròn đặc phi 500 với chất lượng cao nhất, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ tư vấn 24/24 giờ.
Thép tròn đặc phi 500 là sản phẩm thép công nghiệp có đường kính 500mm, ruột đặc chắc chắn, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực cực lớn, độ bền cao và độ chính xác trong gia công.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 500, còn được biết đến với tên gọi thép láp tròn đặc đường kính 500mm hoặc thép tròn đặc siêu lớn, là loại thanh thép có tiết diện tròn hoàn toàn đặc chắc, không có khoang rỗng bên trong. Đây là sản phẩm thuộc phân khúc thép phi lớn nhất hiện nay, được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng công nghiệp nặng đòi hỏi sức mạnh cơ học vượt trội. Khác biệt rõ rệt so với thép tròn đặc phi nhỏ hơn như phi 290 hay phi 300, thép phi 500 có diện tích mặt cắt ngang lớn hơn nhiều lần, giúp phân bổ lực đều và chịu được tải trọng khổng lồ mà không bị biến dạng hoặc nứt gãy.
Về quy trình sản xuất, thép tròn đặc phi 500 trải qua các giai đoạn luyện thép, đúc liên tục, cán nóng ở nhiệt độ cao và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Bề mặt sản phẩm thường nhẵn bóng sau cán hoặc có thể được gia công thêm để đạt độ chính xác cao hơn. Trọng lượng mỗi mét chiều dài của thép phi 500 rất lớn, đòi hỏi thiết bị vận chuyển và lưu kho chuyên dụng. Chiều dài thanh thép tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc 12 mét, tuy nhiên Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh linh hoạt hỗ trợ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật của từng khách hàng để giảm thiểu lãng phí nguyên liệu.
Đặc điểm nổi bật nhất của thép tròn đặc phi 500 là độ bền cơ học cao, khả năng chịu va đập tốt và tính linh hoạt trong nhiệt luyện. Sản phẩm ít bị ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài nếu được bảo quản đúng cách, và có thể đạt độ cứng cao sau quá trình tôi ram. Trong bối cảnh ngành công nghiệp Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ với nhiều dự án hạ tầng lớn, thép tròn đặc phi 500 ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư và doanh nghiệp.

Thành phần hóa học của thép tròn đặc phi 500 thường bao gồm hàm lượng carbon từ 0.40% đến 0.60%, silic 0.15-0.35%, mangan 0.50-0.80% cùng một số nguyên tố hợp kim như crom, molypden hoặc niken tùy theo mác thép cụ thể. Các mác thép phổ biến bao gồm S45C cho ứng dụng thông thường, S50C cho độ cứng cao hơn, SCM440 cho khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt, hoặc các mác đặc biệt như SKD61 dùng trong khuôn mẫu công nghiệp. Mỗi mác thép đều được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau, và việc lựa chọn đúng mác sẽ quyết định hiệu suất cuối cùng của sản phẩm trong công trình.
Đội ngũ kỹ thuật tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ phân tích chi tiết yêu cầu dự án của khách hàng để tư vấn mác thép phù hợp nhất, đảm bảo cả về chi phí lẫn chất lượng lâu dài. Việc kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học giúp sản phẩm đạt độ đồng đều cao giữa các lô hàng, tránh tình trạng biến động chất lượng thường gặp ở một số nhà cung cấp khác.
Thông số kỹ thuật quan trọng của thép tròn đặc phi 500 bao gồm độ bền kéo từ 600-900 MPa tùy mác thép, độ cứng sau nhiệt luyện đạt 50-60 HRC, khả năng chịu nhiệt lên đến hàng trăm độ C và độ giãn dài tốt. Những thông số này mang ý nghĩa thực tế lớn trong việc chế tạo các chi tiết máy móc chịu tải trọng động liên tục, giúp giảm thiểu rủi ro hỏng hóc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Trong thực tế vận hành, thép phi 500 giúp các nhà máy duy trì nhịp độ sản xuất ổn định mà không lo ngại về độ bền vật liệu.

Thép tròn đặc phi 500 được ứng dụng rộng rãi nhờ kích thước và tính chất cơ học ưu việt.
Trong lĩnh vực cơ khí, thép tròn đặc phi 500 là vật liệu lý tưởng để gia công trục chính của máy cán thép lớn, trục truyền động cho máy ép thủy lực công suất cao, bánh răng siêu lớn trong hộp số công nghiệp, con lăn chịu lực nặng và các chi tiết chính của máy móc khai thác mỏ. Khả năng chịu tải trọng liên tục và chống mỏi kim loại giúp thiết bị vận hành êm ái, giảm rung lắc và tăng tuổi thọ đáng kể. Nhiều nhà máy sản xuất thép, xi măng hoặc hóa chất tại Việt Nam đã tin dùng sản phẩm này cho hệ thống máy móc then chốt, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
Phân tích sâu hơn, khi sử dụng cho trục lò quay trong nhà máy xi măng, thép phi 500 chịu được nhiệt độ cao và tải trọng xoay vòng lớn, giảm tần suất bảo dưỡng và thay thế. Đây là một trong những ứng dụng điển hình thể hiện rõ giá trị của sản phẩm.
Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 500 được sử dụng cho nền móng máy móc nặng, cột trụ chịu lực trong nhà máy điện, cầu cảng biển hoặc các kết cấu chống đỡ đặc biệt. Sản phẩm đảm bảo độ ổn định lâu dài cho toàn bộ công trình ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Trong khuôn dập nóng lớn hoặc linh kiện tàu thủy, thép phi 500 cung cấp độ chính xác và độ bền cần thiết. Ngành ô tô sử dụng cho các bộ phận truyền động siêu nặng đòi hỏi sức mạnh cao.

Sản phẩm mang lại nhiều lợi ích thiết thực.
Với đường kính 500mm, thép chịu được tải trọng khổng lồ, giảm nguy cơ hỏng hóc và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.
Sản phẩm giúp giảm chi phí bảo dưỡng. Chúng tôi hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu để tiết kiệm thời gian.
Có thể xử lý bề mặt để chịu ẩm, mặn hoặc nhiệt độ cao.
Chúng tôi là đối tác đáng tin cậy nhờ kinh nghiệm và cam kết chất lượng.
Mọi lô hàng đều có chứng chỉ nguồn gốc và kiểm tra đa tầng.
Đội ngũ kỹ sư luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật chi tiết.
Cam kết giá tốt và vận chuyển an toàn.
Bảo quản và gia công đúng cách là yếu tố quan trọng.
Lưu trữ khô ráo, che chắn và kiểm tra định kỳ để tránh rỉ sét.
Sử dụng máy móc hiện đại, tuân thủ nhiệt độ chuẩn để đạt tính chất tối ưu.

Phù hợp với máy móc nặng, hạ tầng lớn nhờ khả năng chịu lực cao. Chúng tôi phân tích cụ thể theo từng dự án để tư vấn tối ưu.
Hỗ trợ cắt theo yêu cầu với độ chính xác cao, giảm lãng phí.
Liên hệ hotline 24/24 của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được hỗ trợ ngay.

Nhu cầu thép phi 500 tăng mạnh nhờ công nghiệp hóa. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật nguồn hàng để đáp ứng.
Thép tròn đặc phi 500 là giải pháp tối ưu cho dự án lớn. Hãy liên hệ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận tư vấn chuyên sâu 24/24 và trải nghiệm dịch vụ tốt nhất.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH thường bao gồm các yếu tố như đường kính thép, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm do ảnh hưởng từ thị trường nguyên vật liệu.
Thép tròn đặc phi 500 là loại thép thanh tròn có đường kính ngoài 500mm, được sản xuất từ thép nguyên khối với khả năng chịu lực cao, độ bền tốt, chống biến dạng và phù hợp cho các công trình cơ khí chế tạo, gia công máy móc, kết cấu chịu tải lớn.
Thép tròn đặc phi 500 thường được ứng dụng trong ngành cơ khí nặng, chế tạo trục máy, bánh răng, chi tiết máy công nghiệp, thiết bị thủy lực, công trình kết cấu thép và nhiều hạng mục yêu cầu vật liệu có độ cứng, độ bền cao.
Khi lựa chọn thép tròn đặc phi 500, khách hàng cần xem xét tiêu chuẩn kỹ thuật, mác thép, nguồn gốc xuất xứ, khả năng chịu tải, độ đồng đều kích thước và đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
Thép tròn đặc phi 500 được cung cấp theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến trong ngành thép như ASTM, JIS, DIN hoặc các tiêu chuẩn tương đương tùy theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm có độ chính xác cao về kích thước, đáp ứng tốt các nhu cầu gia công và chế tạo.
Giá thép tròn đặc phi 500 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, nhà máy sản xuất, tiêu chuẩn thép, số lượng mua, thời điểm đặt hàng và chi phí vận chuyển. Vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 500 với số lượng đa dạng từ đơn hàng nhỏ đến số lượng lớn phục vụ các dự án xây dựng, nhà máy cơ khí, xưởng sản xuất và công trình công nghiệp trên toàn quốc.
Thép tròn đặc phi 500 có thể được gia công theo nhu cầu thực tế như cắt quy cách, xử lý bề mặt, kiểm tra kích thước hoặc hỗ trợ các yêu cầu kỹ thuật riêng nhằm giúp khách hàng thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.
Khách hàng nên lựa chọn đơn vị chuyên phân phối thép có nguồn hàng rõ ràng, sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và dịch vụ hỗ trợ tốt. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là địa chỉ cung cấp thép tròn đặc phi 500 uy tín với chính sách giá hợp lý và giao hàng nhanh chóng.
Thời gian giao nhận thép tròn đặc phi 500 phụ thuộc vào số lượng hàng hóa, địa điểm giao hàng và phương tiện vận chuyển. Công ty luôn hỗ trợ sắp xếp giao hàng nhanh chóng, đảm bảo tiến độ cho khách hàng và các dự án đang thi công.
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn thông tin sản phẩm, quy cách, giá thép tròn đặc phi 500 và các chính sách hỗ trợ mua hàng. Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá nhanh chóng, chính xác.