Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

Cập nhật: 17/07/2026 01:50 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 4
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500 mới nhất tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thông tin chi tiết về quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn kỹ thuật và giá thép tròn đặc đường kính 500mm. Sản phẩm thép tròn đặc phi 500 được sản xuất từ nguồn nguyên liệu chất lượng cao, có độ bền vượt trội, khả năng chịu lực, chịu tải tốt, phù hợp sử dụng trong các ngành cơ khí chế tạo, gia công máy móc, xây dựng công nghiệp, kết cấu thép và nhiều công trình yêu cầu vật liệu có độ chắc chắn cao.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu trong lĩnh vực tôn thép tại Việt Nam. Với trụ sở chính tại Số 260/55 Phan Anh, Phường Hiệp Tân, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, chúng tôi chuyên cung cấp các sản phẩm thép tròn đặc phi lớn như thép tròn đặc phi 500 với chất lượng cao nhất, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ tư vấn 24/24 giờ. 

    Thép tròn đặc phi 500 là sản phẩm thép công nghiệp có đường kính 500mm, ruột đặc chắc chắn, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế. Sản phẩm này đặc biệt phù hợp cho các dự án đòi hỏi khả năng chịu lực cực lớn, độ bền cao và độ chính xác trong gia công. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 500 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Về Khái Niệm, Cấu Tạo Và Đặc Điểm Cơ Bản

    Thép tròn đặc phi 500, còn được biết đến với tên gọi thép láp tròn đặc đường kính 500mm hoặc thép tròn đặc siêu lớn, là loại thanh thép có tiết diện tròn hoàn toàn đặc chắc, không có khoang rỗng bên trong. Đây là sản phẩm thuộc phân khúc thép phi lớn nhất hiện nay, được sử dụng chủ yếu trong các ứng dụng công nghiệp nặng đòi hỏi sức mạnh cơ học vượt trội. Khác biệt rõ rệt so với thép tròn đặc phi nhỏ hơn như phi 290 hay phi 300, thép phi 500 có diện tích mặt cắt ngang lớn hơn nhiều lần, giúp phân bổ lực đều và chịu được tải trọng khổng lồ mà không bị biến dạng hoặc nứt gãy.

    Về quy trình sản xuất, thép tròn đặc phi 500 trải qua các giai đoạn luyện thép, đúc liên tục, cán nóng ở nhiệt độ cao và kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt. Bề mặt sản phẩm thường nhẵn bóng sau cán hoặc có thể được gia công thêm để đạt độ chính xác cao hơn. Trọng lượng mỗi mét chiều dài của thép phi 500 rất lớn, đòi hỏi thiết bị vận chuyển và lưu kho chuyên dụng. Chiều dài thanh thép tiêu chuẩn thường là 6 mét hoặc 12 mét, tuy nhiên Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh linh hoạt hỗ trợ cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật của từng khách hàng để giảm thiểu lãng phí nguyên liệu.

    Đặc điểm nổi bật nhất của thép tròn đặc phi 500 là độ bền cơ học cao, khả năng chịu va đập tốt và tính linh hoạt trong nhiệt luyện. Sản phẩm ít bị ảnh hưởng bởi môi trường bên ngoài nếu được bảo quản đúng cách, và có thể đạt độ cứng cao sau quá trình tôi ram. Trong bối cảnh ngành công nghiệp Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ với nhiều dự án hạ tầng lớn, thép tròn đặc phi 500 ngày càng trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư và doanh nghiệp.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Thành Phần Hóa Học Của Thép Tròn Đặc Phi 500 Và Các Mác Thép Phổ Biến

    Thành phần hóa học của thép tròn đặc phi 500 thường bao gồm hàm lượng carbon từ 0.40% đến 0.60%, silic 0.15-0.35%, mangan 0.50-0.80% cùng một số nguyên tố hợp kim như crom, molypden hoặc niken tùy theo mác thép cụ thể. Các mác thép phổ biến bao gồm S45C cho ứng dụng thông thường, S50C cho độ cứng cao hơn, SCM440 cho khả năng chịu nhiệt và chịu lực tốt, hoặc các mác đặc biệt như SKD61 dùng trong khuôn mẫu công nghiệp. Mỗi mác thép đều được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau, và việc lựa chọn đúng mác sẽ quyết định hiệu suất cuối cùng của sản phẩm trong công trình.

    Đội ngũ kỹ thuật tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ phân tích chi tiết yêu cầu dự án của khách hàng để tư vấn mác thép phù hợp nhất, đảm bảo cả về chi phí lẫn chất lượng lâu dài. Việc kiểm soát chặt chẽ thành phần hóa học giúp sản phẩm đạt độ đồng đều cao giữa các lô hàng, tránh tình trạng biến động chất lượng thường gặp ở một số nhà cung cấp khác.

    Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Và Ý Nghĩa Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 500

    Thông số kỹ thuật quan trọng của thép tròn đặc phi 500 bao gồm độ bền kéo từ 600-900 MPa tùy mác thép, độ cứng sau nhiệt luyện đạt 50-60 HRC, khả năng chịu nhiệt lên đến hàng trăm độ C và độ giãn dài tốt. Những thông số này mang ý nghĩa thực tế lớn trong việc chế tạo các chi tiết máy móc chịu tải trọng động liên tục, giúp giảm thiểu rủi ro hỏng hóc và kéo dài tuổi thọ thiết bị. Trong thực tế vận hành, thép phi 500 giúp các nhà máy duy trì nhịp độ sản xuất ổn định mà không lo ngại về độ bền vật liệu.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 500 Trong Các Ngành Công Nghiệp Khác Nhau

    Thép tròn đặc phi 500 được ứng dụng rộng rãi nhờ kích thước và tính chất cơ học ưu việt.

    Ứng Dụng Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Thiết Bị Công Nghiệp Nặng

    Trong lĩnh vực cơ khí, thép tròn đặc phi 500 là vật liệu lý tưởng để gia công trục chính của máy cán thép lớn, trục truyền động cho máy ép thủy lực công suất cao, bánh răng siêu lớn trong hộp số công nghiệp, con lăn chịu lực nặng và các chi tiết chính của máy móc khai thác mỏ. Khả năng chịu tải trọng liên tục và chống mỏi kim loại giúp thiết bị vận hành êm ái, giảm rung lắc và tăng tuổi thọ đáng kể. Nhiều nhà máy sản xuất thép, xi măng hoặc hóa chất tại Việt Nam đã tin dùng sản phẩm này cho hệ thống máy móc then chốt, mang lại hiệu quả kinh tế cao.

    Phân tích sâu hơn, khi sử dụng cho trục lò quay trong nhà máy xi măng, thép phi 500 chịu được nhiệt độ cao và tải trọng xoay vòng lớn, giảm tần suất bảo dưỡng và thay thế. Đây là một trong những ứng dụng điển hình thể hiện rõ giá trị của sản phẩm.

    Ứng Dụng Trong Xây Dựng Hạ Tầng, Cầu Đường Và Công Trình Đặc Biệt

    Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 500 được sử dụng cho nền móng máy móc nặng, cột trụ chịu lực trong nhà máy điện, cầu cảng biển hoặc các kết cấu chống đỡ đặc biệt. Sản phẩm đảm bảo độ ổn định lâu dài cho toàn bộ công trình ngay cả trong điều kiện môi trường khắc nghiệt.

    Ứng Dụng Trong Sản Xuất Khuôn Mẫu Lớn, Dụng Cụ Cắt Gọt Và Ngành Ô Tô, Tàu Thủy

    Trong khuôn dập nóng lớn hoặc linh kiện tàu thủy, thép phi 500 cung cấp độ chính xác và độ bền cần thiết. Ngành ô tô sử dụng cho các bộ phận truyền động siêu nặng đòi hỏi sức mạnh cao.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Lợi Ích Toàn Diện Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc Phi 500 Từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Sản phẩm mang lại nhiều lợi ích thiết thực.

    Khả Năng Chịu Lực Và Độ Bền Cơ Học Vượt Trội

    Với đường kính 500mm, thép chịu được tải trọng khổng lồ, giảm nguy cơ hỏng hóc và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.

    Tiết Kiệm Chi Phí Dài Hạn Và Tính Linh Hoạt Gia Công Cao

    Sản phẩm giúp giảm chi phí bảo dưỡng. Chúng tôi hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu để tiết kiệm thời gian.

    Khả Năng Chống Ăn Mòn Và Thích Ứng Với Môi Trường Khắc Nghiệt

    Có thể xử lý bề mặt để chịu ẩm, mặn hoặc nhiệt độ cao.

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 500 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Chúng tôi là đối tác đáng tin cậy nhờ kinh nghiệm và cam kết chất lượng.

    Chất Lượng Sản Phẩm Được Kiểm Soát Nghiêm Ngặt

    Mọi lô hàng đều có chứng chỉ nguồn gốc và kiểm tra đa tầng.

    Dịch Vụ Tư Vấn Chuyên Sâu 24/24 Giờ

    Đội ngũ kỹ sư luôn sẵn sàng hỗ trợ kỹ thuật chi tiết.

    Giá Cạnh Tranh, Minh Bạch Và Giao Hàng Nhanh Toàn Quốc

    Cam kết giá tốt và vận chuyển an toàn.

    Hướng Dẫn Bảo Quản, Gia Công Và Nhiệt Luyện Thép Tròn Đặc Phi 500 Chi Tiết

    Bảo quản và gia công đúng cách là yếu tố quan trọng.

    Phương Pháp Bảo Quản Hiệu Quả Trong Kho Và Công Trường

    Lưu trữ khô ráo, che chắn và kiểm tra định kỳ để tránh rỉ sét.

    Kỹ Thuật Gia Công An Toàn Và Nhiệt Luyện Chuyên Nghiệp

    Sử dụng máy móc hiện đại, tuân thủ nhiệt độ chuẩn để đạt tính chất tối ưu.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tròn Đặc Phi 500 Được Phân Tích Sâu Và Chi Tiết

    Thép Tròn Đặc Phi 500 Phù Hợp Với Những Loại Dự Án Nào Và Lý Do?

    Phù hợp với máy móc nặng, hạ tầng lớn nhờ khả năng chịu lực cao. Chúng tôi phân tích cụ thể theo từng dự án để tư vấn tối ưu.

    Chiều Dài Tối Đa Và Cách Cắt Thép Phi 500 Như Thế Nào Để Tiết Kiệm?

    Hỗ trợ cắt theo yêu cầu với độ chính xác cao, giảm lãng phí.

    Làm Thế Nào Để Nhận Tư Vấn Và Đặt Hàng Thép Tròn Đặc Phi 500?

    Liên hệ hotline 24/24 của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được hỗ trợ ngay.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Xu Hướng Thị Trường Thép Tròn Đặc Phi Lớn Tại Việt Nam Năm 2026 Và Tương Lai

    Nhu cầu thép phi 500 tăng mạnh nhờ công nghiệp hóa. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật nguồn hàng để đáp ứng.

    Thép tròn đặc phi 500 là giải pháp tối ưu cho dự án lớn. Hãy liên hệ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận tư vấn chuyên sâu 24/24 và trải nghiệm dịch vụ tốt nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 500 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH thường bao gồm các yếu tố như đường kính thép, tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, trọng lượng, nguồn gốc sản phẩm, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển. Giá thép có thể thay đổi theo từng thời điểm do ảnh hưởng từ thị trường nguyên vật liệu.

    Thép tròn đặc phi 500 là loại thép thanh tròn có đường kính ngoài 500mm, được sản xuất từ thép nguyên khối với khả năng chịu lực cao, độ bền tốt, chống biến dạng và phù hợp cho các công trình cơ khí chế tạo, gia công máy móc, kết cấu chịu tải lớn.

    Thép tròn đặc phi 500 thường được ứng dụng trong ngành cơ khí nặng, chế tạo trục máy, bánh răng, chi tiết máy công nghiệp, thiết bị thủy lực, công trình kết cấu thép và nhiều hạng mục yêu cầu vật liệu có độ cứng, độ bền cao.

    Khi lựa chọn thép tròn đặc phi 500, khách hàng cần xem xét tiêu chuẩn kỹ thuật, mác thép, nguồn gốc xuất xứ, khả năng chịu tải, độ đồng đều kích thước và đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

    Thép tròn đặc phi 500 được cung cấp theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến trong ngành thép như ASTM, JIS, DIN hoặc các tiêu chuẩn tương đương tùy theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm có độ chính xác cao về kích thước, đáp ứng tốt các nhu cầu gia công và chế tạo.

    Giá thép tròn đặc phi 500 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, nhà máy sản xuất, tiêu chuẩn thép, số lượng mua, thời điểm đặt hàng và chi phí vận chuyển. Vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác nhất.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 500 với số lượng đa dạng từ đơn hàng nhỏ đến số lượng lớn phục vụ các dự án xây dựng, nhà máy cơ khí, xưởng sản xuất và công trình công nghiệp trên toàn quốc.

    Thép tròn đặc phi 500 có thể được gia công theo nhu cầu thực tế như cắt quy cách, xử lý bề mặt, kiểm tra kích thước hoặc hỗ trợ các yêu cầu kỹ thuật riêng nhằm giúp khách hàng thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.

    Khách hàng nên lựa chọn đơn vị chuyên phân phối thép có nguồn hàng rõ ràng, sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật và dịch vụ hỗ trợ tốt. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là địa chỉ cung cấp thép tròn đặc phi 500 uy tín với chính sách giá hợp lý và giao hàng nhanh chóng.

    Thời gian giao nhận thép tròn đặc phi 500 phụ thuộc vào số lượng hàng hóa, địa điểm giao hàng và phương tiện vận chuyển. Công ty luôn hỗ trợ sắp xếp giao hàng nhanh chóng, đảm bảo tiến độ cho khách hàng và các dự án đang thi công.

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn thông tin sản phẩm, quy cách, giá thép tròn đặc phi 500 và các chính sách hỗ trợ mua hàng. Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ báo giá nhanh chóng, chính xác.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937