Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

Cập nhật: 17/07/2026 01:49 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 5
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50 luôn là thông tin được nhiều khách hàng, nhà thầu xây dựng, đơn vị cơ khí chế tạo và doanh nghiệp sản xuất quan tâm nhằm dự toán chi phí chính xác cho từng công trình. Thép tròn đặc phi 50 (D50) được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, có đường kính 50mm, khả năng chịu lực lớn, chống biến dạng tốt và đáp ứng nhiều tiêu chuẩn kỹ thuật như SS400, S45C, SCM440, S20C, C45, CT3, A36… Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo chi tiết máy, trục truyền động, khuôn mẫu, kết cấu thép, công trình công nghiệp, cầu đường, đóng tàu và nhiều lĩnh vực sản xuất khác.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 50 và các sản phẩm thép xây dựng, thép cơ khí uy tín hàng đầu tại khu vực TP.HCM và trên toàn quốc. Với phương châm kinh doanh minh bạch, chất lượng sản phẩm vượt trội và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24 giờ trong ngày, chúng tôi đã và đang đồng hành cùng hàng ngàn công trình lớn nhỏ trên khắp cả nước. Thép tròn đặc phi 50 là một trong những sản phẩm chủ lực được nhiều khách hàng tin tưởng lựa chọn nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 50 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Về Khái Niệm Và Cấu Tạo

    Thép tròn đặc phi 50 hay còn được gọi với nhiều tên khác như thép láp đặc D50, thép tròn trơn đặc phi 50, là loại thép có tiết diện ngang hình tròn hoàn toàn đặc, với đường kính chính xác 50mm. Khác biệt hoàn toàn so với thép ống hoặc thép hình rỗng, sản phẩm này được đúc nguyên khối nên sở hữu khả năng chịu lực nén, uốn, xoắn và va đập cực kỳ tốt. Thép tròn đặc phi 50 thường được sản xuất từ các mác thép carbon trung bình hoặc thép hợp kim, mang lại độ cứng và độ bền vượt trội so với các loại thép thông thường.

    Về cấu tạo, thép tròn đặc phi 50 có bề mặt trơn nhẵn hoặc đen tùy theo quy trình cán nóng hoặc cán nguội. Ruột thép đặc giúp phân bổ lực đều khắp tiết diện, giảm thiểu nguy cơ biến dạng dưới tải trọng lớn. Trọng lượng trung bình của sản phẩm khoảng 15.41kg mỗi mét dài, chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét, 9 mét hoặc 12 mét, và có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật của từng dự án cụ thể. Các tiêu chuẩn sản xuất phổ biến bao gồm JIS, ASTM, TCVN và nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác đảm bảo chất lượng đồng đều.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi nhờ khả năng gia công tốt, dễ hàn, dễ cắt gọt và có khả năng chịu nhiệt tương đối cao. Trong bối cảnh ngành công nghiệp Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về thép tròn đặc phi 50 ngày càng tăng cao tại các khu công nghiệp, nhà máy chế tạo và công trình hạ tầng lớn.

    Phân Loại Các Mác Thép Thường Dùng Cho Phi 50

    Thép tròn đặc phi 50 có nhiều mác thép khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng. Mác S45C nổi bật với độ cứng tốt và khả năng chịu mài mòn cao, phù hợp cho chi tiết máy móc. Mác SCM440 là thép hợp kim crom-moly có độ bền cao hơn, thường dùng trong các bộ phận chịu tải trọng lớn và va đập mạnh. Ngoài ra còn có các mác như 40Cr, S50C, SS400 tùy theo yêu cầu về độ dẻo dai hay khả năng chống ăn mòn. Mỗi mác thép đều có thành phần hóa học riêng biệt được kiểm soát nghiêm ngặt trong quá trình luyện kim để đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng tối ưu.

    Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật Của Thép Tròn Đặc Phi 50

    Đặc điểm kỹ thuật của thép tròn đặc phi 50 là yếu tố quan trọng quyết định hiệu suất sử dụng trong thực tế. Đường kính chính xác 50mm giúp sản phẩm dễ dàng lắp ghép vào các hệ thống cơ khí hiện có. Độ bền kéo thường đạt từ 600-800 MPa tùy mác thép, độ giãn dài khoảng 12-18%, cho phép sản phẩm chịu được lực kéo mạnh mà không bị gãy đột ngột. Khả năng chịu nén cao giúp thép phù hợp làm cột trụ hoặc trục chịu tải trọng tĩnh lớn.

    Bề mặt thép có độ nhẵn cao sau khi gia công, giảm ma sát trong quá trình vận hành máy móc. Khả năng chống ăn mòn được nâng cao khi xử lý bề mặt bằng cách mạ kẽm nhúng nóng hoặc sơn chống gỉ. Nhiệt độ làm việc khuyến nghị từ -20°C đến 400°C tùy theo mác thép, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường khí hậu tại Việt Nam.

    Quy trình kiểm tra chất lượng tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh bao gồm kiểm tra kích thước, kiểm tra thành phần hóa học, thử nghiệm cơ tính và kiểm tra bề mặt. Tất cả sản phẩm đều có giấy chứng nhận xuất xứ và chứng chỉ chất lượng rõ ràng, giúp khách hàng yên tâm sử dụng.

    Trọng Lượng Và Cách Tính Toán Thép Tròn Đặc Phi 50

    Trọng lượng của thép tròn đặc phi 50 khoảng 15.41kg/mét. Khi tính toán cho một cây thép dài 6 mét, trọng lượng sẽ rơi vào khoảng 92.46kg. Việc tính toán chính xác trọng lượng giúp khách hàng dự trù chi phí vận chuyển, lưu kho và thi công một cách hiệu quả. Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc dựa trên mật độ thép 7850kg/m³ và diện tích tiết diện tròn.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    Ưu Điểm Và Nhược Điểm Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc Phi 50

    Ưu điểm lớn nhất của thép tròn đặc phi 50 là độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực vượt trội so với nhiều loại vật liệu khác. Sản phẩm có tính linh hoạt cao trong gia công, dễ dàng cắt, tiện, phay, khoan và hàn theo yêu cầu thiết kế. Khả năng chống mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và giảm chi phí bảo trì. Ngoài ra, giá thành hợp lý so với hiệu suất sử dụng làm cho thép tròn đặc phi 50 trở thành lựa chọn kinh tế cho nhiều dự án.

    Về nhược điểm, do là thép đặc nên trọng lượng lớn hơn so với thép ống cùng kích thước, đòi hỏi thiết bị nâng hạ mạnh mẽ hơn khi thi công. Trong môi trường ẩm ướt kéo dài mà không được bảo vệ bề mặt, sản phẩm có thể bị gỉ sét. Tuy nhiên, với các biện pháp bảo quản đúng cách từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, nhược điểm này có thể được khắc phục hoàn toàn.

    Lợi Ích Kinh Tế Dài Hạn

    Sử dụng thép chất lượng cao từ đầu giúp giảm thiểu chi phí sửa chữa, thay thế và dừng máy đột ngột. Nhiều doanh nghiệp đã tiết kiệm được hàng chục triệu đồng mỗi năm nhờ chọn đúng vật liệu như thép tròn đặc phi 50 từ Sáng Chinh.

    Ứng Dụng Thực Tế Đa Dạng Của Thép Tròn Đặc Phi 50 Trong Các Ngành

    Trong ngành cơ khí chế tạo máy, thép tròn đặc phi 50 được sử dụng làm trục truyền động, trục khuỷu, bánh răng lớn, cốt máy và nhiều chi tiết chính xác khác. Khả năng chịu xoắn và mài mòn cao giúp các bộ phận này vận hành êm ái và bền bỉ theo thời gian. Trong sản xuất ô tô và xe máy, sản phẩm tham gia chế tạo linh kiện chịu lực như trục lái, bulong lớn và các thanh nối.

    Trong lĩnh vực xây dựng hạ tầng, thép tròn đặc phi 50 thường được dùng để gia cố cột bê tông, làm khung đỡ cho các công trình cầu đường, hoặc chế tạo thiết bị thi công chuyên dụng. Ngành đóng tàu và hàng hải cũng sử dụng loại thép này cho các chi tiết máy móc chịu áp lực nước và môi trường biển mặn.

    Trong chế tạo khuôn mẫu công nghiệp, thép tròn đặc phi 50 là nguyên liệu lý tưởng cho các khuôn dập, khuôn ép nhựa nhờ độ cứng và khả năng gia công bề mặt mịn. Các ứng dụng khác bao gồm sản xuất dụng cụ cắt gọt, thiết bị nâng hạ, trục cán thép và nhiều lĩnh vực công nghiệp nặng khác.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    Case Study Ứng Dụng Trong Nhà Máy Chế Tạo

    Một nhà máy cơ khí tại Bình Dương đã sử dụng thép tròn đặc phi 50 từ Sáng Chinh cho hệ thống trục máy ép. Sau hơn 2 năm vận hành liên tục, các chi tiết vẫn giữ được độ chính xác cao, giảm đáng kể thời gian dừng máy bảo dưỡng.

    Ứng Dụng Trong Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp

    Từ các công trình nhà xưởng đến cầu cảng, thép tròn đặc phi 50 góp phần đảm bảo độ an toàn và tuổi thọ công trình.

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 50 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng với giá cả cạnh tranh nhất thị trường. Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ 24/24h qua hotline, giúp khách hàng lựa chọn đúng quy cách và mác thép phù hợp. Chúng tôi có kho hàng lớn, sẵn nguồn cung ổn định ngay cả trong mùa cao điểm.

    Chính sách giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ vận chuyển nội tỉnh và liên tỉnh. Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ cắt theo kích thước, kiểm tra chất lượng trước khi giao. Cam kết bảo hành sản phẩm và hỗ trợ sau bán hàng lâu dài là điểm mạnh giúp Sáng Chinh nhận được sự tin tưởng từ khách hàng.

    Cam Kết Chất Lượng Và Dịch Vụ

    Mọi sản phẩm đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất kho. Khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp tại kho hoặc yêu cầu mẫu thử.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    So Sánh Thép Tròn Đặc Phi 50 Với Các Kích Cỡ Và Loại Thép Khác

    So với thép tròn đặc phi 40, sản phẩm phi 50 có khả năng chịu lực lớn hơn khoảng 56% nhờ diện tích tiết diện tăng. So với phi 60, phi 50 dễ vận chuyển hơn và chi phí thấp hơn nhưng vẫn đáp ứng tốt hầu hết nhu cầu thông thường. So với thép ống cùng đường kính, thép đặc có độ cứng và chịu lực cao hơn hẳn.

    So sánh với thép vuông đặc, thép tròn đặc phi 50 có ưu thế về phân bố lực đều và dễ gia công tròn tròn.

    Bảng So Sánh Chi Tiết (Mô Tả)

    Thép phi 50 vượt trội hơn ở khả năng cân bằng giữa trọng lượng và độ bền, phù hợp cho đa số ứng dụng công nghiệp.

    Hướng Dẫn Bảo Quản, Vận Chuyển Và Gia Công Thép Tròn Đặc Phi 50

    Bảo quản thép cần đặt trên nền cao, thoáng khô, che chắn cẩn thận khỏi mưa nắng. Sử dụng chất chống gỉ định kỳ. Khi vận chuyển dùng xe chuyên dụng, cố định chắc chắn để tránh va đập. Trong gia công, chọn tốc độ cắt và dụng cụ phù hợp với mác thép để đạt độ chính xác cao và tránh nứt vỡ.

    Lưu Ý An Toàn Khi Sử Dụng

    Luôn sử dụng thiết bị bảo hộ lao động, tuân thủ quy trình kỹ thuật từ nhà sản xuất.

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Và Phân Tích Chi Tiết

    Thép tròn đặc phi 50 có phù hợp cho công trình chịu lực lớn không?

    Hoàn toàn phù hợp. Với độ bền kéo cao và ruột đặc, sản phẩm chịu được tải trọng lớn trong thời gian dài mà ít bị biến dạng.

    Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 50 tại Sáng Chinh mất bao lâu?

    Thông thường 1-3 ngày làm việc tùy khu vực. Với đơn hàng lớn, chúng tôi sắp xếp giao nhanh nhất có thể.

    Làm thế nào để phân biệt thép tròn đặc phi 50 thật và giả?

    Quan sát bề mặt, kiểm tra chứng chỉ, thử độ cứng và trọng lượng. Sáng Chinh cung cấp đầy đủ giấy tờ minh bạch.

    Thép tròn đặc phi 50 có thể hàn được không?

    Có, dễ hàn với kỹ thuật đúng và que hàn phù hợp.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    Tương Lai Và Xu Hướng Sử Dụng Thép Tròn Đặc Phi 50 Tại Việt Nam

    Với sự phát triển của công nghiệp 4.0, nhu cầu thép chất lượng cao như phi 50 sẽ tiếp tục tăng. Các dự án hạ tầng lớn và nhà máy sản xuất hiện đại đều cần nguồn cung ổn định từ các đơn vị uy tín như Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.

    Thép tròn đặc phi 50 là sản phẩm thiết yếu với nhiều ưu điểm vượt trội. Việc chọn đúng nhà cung cấp sẽ quyết định hiệu quả và độ bền của toàn bộ dự án. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến giải pháp tối ưu nhất với dịch vụ tư vấn 24/24h chuyên nghiệp.

    Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn miễn phí chi tiết. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng trên con đường phát triển bền vững.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 50

    Giá thép tròn đặc phi 50 được cập nhật thường xuyên theo biến động giá phôi thép, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, chiều dài cây thép, số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển và tình hình cung cầu trên thị trường. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn cung cấp bảng báo giá mới nhất, minh bạch và cạnh tranh để khách hàng dễ dàng lựa chọn.

    Thép tròn đặc phi 50 có đường kính 50mm, độ cứng cao, khả năng chịu tải lớn, chống biến dạng tốt, dễ gia công cắt gọt, tiện, phay và hàn theo yêu cầu. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo máy, kết cấu thép, cơ khí chính xác, khuôn mẫu và nhiều công trình công nghiệp.

    Công ty phân phối thép tròn đặc phi 50 từ nhiều thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, đáp ứng các tiêu chuẩn như SS400, S45C, SCM440, C45, CT3, ASTM, JIS và DIN, đảm bảo đầy đủ chứng chỉ chất lượng CO, CQ theo từng lô hàng khi khách hàng có nhu cầu.

    Người mua cần xác định mục đích sử dụng, yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực, tiêu chuẩn kỹ thuật, môi trường làm việc và ngân sách đầu tư để lựa chọn đúng mác thép. Đội ngũ kỹ thuật của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp phù hợp giúp tối ưu hiệu quả sử dụng.

    Khách hàng mua số lượng lớn, ký hợp đồng dài hạn hoặc là đại lý phân phối sẽ nhận được mức giá ưu đãi, chiết khấu theo sản lượng cùng nhiều chính sách hỗ trợ vận chuyển, giao hàng nhanh và tư vấn kỹ thuật miễn phí từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH.

    Sản phẩm được ứng dụng trong xây dựng nhà xưởng, chế tạo chi tiết máy, trục truyền động, bánh răng, khuôn mẫu, cơ khí chế tạo, cầu đường, đóng tàu và công nghiệp nặng nhờ khả năng chịu lực tốt, tuổi thọ cao và tính ổn định trong quá trình sử dụng.

    Công ty nhận cắt thép theo kích thước yêu cầu, hỗ trợ gia công sơ bộ, bốc xếp hàng hóa và vận chuyển đến công trình, nhà máy hoặc kho của khách hàng trên toàn quốc với thời gian giao hàng nhanh, đảm bảo đúng tiến độ.

    Khách hàng nên kiểm tra đường kính thực tế, chiều dài, bề mặt thép, nhãn mác, mác thép, số lượng, chứng chỉ CO/CQ, hóa đơn và tình trạng hàng hóa trước khi ký nhận nhằm đảm bảo sản phẩm đúng tiêu chuẩn và đúng yêu cầu hợp đồng.

    Giá thép có thể tăng hoặc giảm do biến động giá nguyên liệu đầu vào, tỷ giá ngoại tệ, chi phí logistics, giá nhiên liệu, chính sách nhập khẩu, nhu cầu xây dựng theo mùa và nguồn cung từ các nhà sản xuất trong nước cũng như quốc tế.

    Công ty có nguồn hàng ổn định, đa dạng chủng loại, báo giá nhanh, sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ, đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, chính sách bán hàng linh hoạt và cam kết mang đến giải pháp tối ưu về chất lượng cũng như chi phí cho khách hàng.

    Khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về đường kính, chiều dài, mác thép, số lượng, địa điểm giao hàng và thời gian cần nhận hàng, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ lập báo giá chi tiết, tư vấn phương án phù hợp và hỗ trợ đặt hàng trong thời gian sớm nhất.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937