Bảng báo giá thép tròn đặc phi 46 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 46 là một trong những sản phẩm thép xây dựng được sử dụng rộng rãi trong các công trình lớn nhỏ hiện nay. Với đường kính 46mm, loại thép này sở hữu độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau. Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi tự hào là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 46 chất lượng cao với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24/24h.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 46 hay còn gọi là thép tròn đặc 46mm là sản phẩm thép carbon được sản xuất theo dạng thanh tròn đặc, có đường kính chính xác 46 milimet. Sản phẩm được rèn nóng hoặc cán nóng từ thép nguyên chất, đảm bảo độ đồng đều và tính chất cơ học vượt trội.
Với thành phần hóa học được kiểm soát nghiêm ngặt, thép tròn đặc phi 46 có hàm lượng carbon phù hợp, mang lại độ cứng cao kết hợp với khả năng uốn dẻo nhất định. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi chịu lực nén và uốn lớn.

Thép tròn đặc phi 46 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
Thép tròn đặc phi 46 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Trong các dự án xây dựng dân dụng và công nghiệp, thép tròn đặc phi 46 thường được dùng làm cốt thép cho cột, dầm, móng nhà cao tầng. Với khả năng chịu lực lớn, sản phẩm giúp tăng cường độ vững chắc cho toàn bộ công trình.
Trong ngành cơ khí, thép tròn đặc 46mm được sử dụng để gia công các chi tiết máy như trục khuỷu, bánh răng, trục truyền động. Độ chính xác cao của sản phẩm giúp giảm thiểu sai số trong quá trình chế tạo.
Nhiều nhà máy sản xuất linh kiện ô tô sử dụng thép tròn đặc phi 46 để chế tạo các bộ phận chịu lực như trục lái, thanh kéo.
Bên cạnh đó, thép tròn đặc phi 46 còn xuất hiện trong sản xuất thiết bị nông nghiệp, cầu đường, cảng biển và nhiều lĩnh vực khác.

Báo giá thép tròn đặc phi 46 phụ thuộc vào nhiều yếu tố quan trọng:
Biến động giá sắt thép trên thị trường thế giới và trong nước ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí sản xuất.
Thép đạt tiêu chuẩn cao thường có giá cao hơn do quy trình kiểm soát nghiêm ngặt.
Đơn hàng lớn thường nhận được mức giá cạnh tranh hơn từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.
Chúng tôi hỗ trợ giao hàng toàn quốc với chi phí hợp lý.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép uy tín hàng đầu với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm thép tròn đặc phi 46 chất lượng nhất với báo giá cạnh tranh.
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm của chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn miễn phí 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần. Quý khách chỉ cần liên hệ, mọi thắc mắc về báo giá thép tròn đặc phi 46 sẽ được giải đáp nhanh chóng và chi tiết.

Tất cả sản phẩm thép tròn đặc phi 46 tại Tôn Thép Sáng Chinh đều có giấy chứng nhận xuất xứ và kiểm định chất lượng rõ ràng. Chúng tôi chỉ nhập khẩu và phân phối từ các nhà máy uy tín.
Với kho hàng rộng lớn tại nhiều tỉnh thành, chúng tôi đảm bảo nguồn cung liên tục, giao hàng nhanh chóng theo yêu cầu.
Khách hàng mua thép tròn đặc phi 46 tại công ty được hưởng chính sách bảo hành dài hạn và hỗ trợ kỹ thuật tận nơi.
Để tránh mua phải hàng kém chất lượng, quý khách cần chú ý:
Thép tốt có bề mặt nhẵn, không gỉ sét, không nứt nẻ.
Sử dụng thước kẹp đo chính xác đường kính phải đạt 46mm ± sai số cho phép.
Yêu cầu nhà cung cấp xuất hóa đơn, chứng chỉ chất lượng đầy đủ.
Thép tròn đặc phi 46 có ưu điểm riêng so với các kích cỡ nhỏ hơn như phi 40 hay lớn hơn như phi 50. Với đường kính trung bình, sản phẩm cân bằng giữa trọng lượng và khả năng chịu lực.
Khả năng chịu lực lớn hơn, phù hợp cho công trình quy mô trung bình đến lớn.
Dễ vận chuyển và thi công hơn, chi phí hợp lý hơn.
Quy trình sản xuất hiện đại bao gồm các bước: chọn nguyên liệu, nung nóng, cán định hình, làm nguội kiểm soát, kiểm tra chất lượng và đóng gói.
Tôn Thép Sáng Chinh áp dụng nghiêm ngặt các tiêu chuẩn TCVN, JIS G3101, ASTM A36 đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng cao nhất.
Để sản phẩm giữ được chất lượng lâu dài:

Giá thép tròn đặc phi 46 thay đổi theo từng thời điểm. Liên hệ ngay Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá mới nhất và chính xác nhất.
Chúng tôi cam kết giao hàng trong vòng 1-3 ngày tùy khu vực.
Có, chúng tôi hỗ trợ cắt theo yêu cầu của khách hàng.
Khi chọn chúng tôi, quý khách không chỉ nhận được sản phẩm thép tròn đặc phi 46 chất lượng mà còn được hưởng nhiều ưu đãi:
Với sứ mệnh mang đến những sản phẩm thép tốt nhất cho công trình Việt Nam, Tôn Thép Sáng Chinh luôn nỗ lực không ngừng. Chúng tôi hiểu rằng mỗi công trình đều là tâm huyết của chủ đầu tư, vì vậy chất lượng thép tròn đặc phi 46 là yếu tố then chốt.
Hãy liên hệ ngay hôm nay với đội ngũ tư vấn 24/24 của chúng tôi để nhận báo giá thép tròn đặc phi 46 ưu đãi và tư vấn miễn phí. Chúng tôi sẵn sàng đồng hành cùng quý khách trong mọi dự án.
Thép tròn đặc phi 46 thường có thành phần chính bao gồm sắt, carbon khoảng 0.15-0.25%, cùng các nguyên tố khác như silic, mangan, lưu huỳnh và phốt pho ở mức kiểm soát chặt chẽ. Sự cân bằng này giúp sản phẩm có độ bền kéo cao, giới hạn chảy phù hợp với yêu cầu kỹ thuật khắt khe.
Theo các tiêu chuẩn quốc tế, hàm lượng lưu huỳnh và phốt pho được giữ ở mức thấp để tránh hiện tượng giòn nóng hoặc giòn nguội. Nhờ đó, thép tròn đặc 46mm có thể chịu được các điều kiện môi trường khắc nghiệt mà vẫn giữ được tính toàn vẹn cấu trúc.
So với thép tròn đặc phi 30, phi 46 có hàm lượng carbon cao hơn đôi chút nhằm tăng cường khả năng chịu lực nén. Trong khi đó, so với thép hợp kim cao cấp, sản phẩm của chúng tôi có giá thành hợp lý hơn nhưng vẫn đảm bảo chất lượng cho hầu hết các ứng dụng dân dụng và công nghiệp.
Trong những năm gần đây, giá thép thế giới chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố như giá quặng sắt, năng lượng, và nhu cầu từ Trung Quốc. Tại Việt Nam, báo giá thép tròn đặc phi 46 cũng biến động theo xu hướng chung nhưng Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cố gắng ổn định giá để hỗ trợ khách hàng.
Khi gia công thép tròn đặc phi 46, cần sử dụng máy cắt plasma hoặc cưa đĩa chuyên dụng để đảm bảo mặt cắt phẳng. Trong thi công, kỹ sư cần tính toán chính xác tải trọng để bố trí thép hợp lý, tránh lãng phí vật liệu.
Sử dụng mối hàn chất lượng cao và kiểm tra không phá hủy sau khi lắp đặt là những bước quan trọng giúp công trình đạt tuổi thọ cao.
Rất nhiều dự án hạ tầng quốc gia đã tin dùng thép tròn đặc phi 46 từ các nhà cung cấp uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh. Từ cầu đường đến nhà máy sản xuất, sản phẩm luôn khẳng định được chất lượng.
Với xu hướng xanh hóa ngành công nghiệp, các nhà máy sản xuất thép đang đầu tư công nghệ giảm phát thải. Tôn Thép Sáng Chinh cũng hướng tới việc cung cấp sản phẩm thân thiện với môi trường hơn trong tương lai gần.
Quy trình kiểm tra chất lượng tại Tôn Thép Sáng Chinh bao gồm kiểm tra hóa học, kiểm tra cơ lý, kiểm tra kích thước và kiểm tra bề mặt. Mỗi lô thép tròn đặc phi 46 đều phải trải qua đầy đủ các bước này trước khi đến tay khách hàng. Nhờ đó, tỷ lệ lỗi gần như bằng không.
Dù giá thành ban đầu có thể cao hơn một chút so với hàng trôi nổi, nhưng thép tròn đặc phi 46 chính hãng giúp tiết kiệm chi phí sửa chữa, bảo dưỡng lâu dài và đảm bảo an toàn cho công trình.
Bên cạnh thép tròn đặc phi 46, công ty còn cung cấp đầy đủ các kích cỡ khác từ phi 6 đến phi 90, tạo điều kiện cho khách hàng mua một chỗ tất cả vật tư cần thiết.
Chuyên gia khuyên rằng nên chọn nhà cung cấp có thương hiệu lâu năm, có kho bãi rõ ràng và đội ngũ tư vấn am hiểu. Tôn Thép Sáng Chinh đáp ứng đầy đủ các tiêu chí này.
Với hơn hàng ngàn khách hàng đã tin tưởng, chúng tôi tự hào là địa chỉ đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về thép tròn đặc phi 46 và các sản phẩm thép khác.
Báo giá thép tròn đặc phi 46 được cập nhật liên tục theo giờ. Quý khách vui lòng gọi hotline để nhận thông tin mới nhất. Chúng tôi không chỉ bán thép mà còn cung cấp giải pháp toàn diện cho công trình của bạn.
Thép xây dựng là ngành công nghiệp then chốt của nền kinh tế. Tại Việt Nam, nhu cầu thép tròn đặc phi 46 tăng mạnh trong những năm gần đây nhờ tốc độ đô thị hóa. Các tỉnh thành lớn như Hà Nội, TP.HCM, Đà Nẵng đều có rất nhiều dự án sử dụng sản phẩm này. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã tham gia cung cấp cho hàng trăm công trình lớn nhỏ, tích lũy được kinh nghiệm quý báu.
Mỗi thanh thép tròn đặc phi 46 đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất kho. Chúng tôi sử dụng thiết bị hiện đại để đo lường độ thẳng, độ tròn và độ cứng bề mặt. Nhờ đó, sản phẩm luôn đạt chất lượng đồng đều.
Khách hàng cá nhân hay doanh nghiệp đều có thể tìm thấy giải pháp phù hợp tại đây. Dù là mua lẻ vài thanh hay đặt hàng container lớn, dịch vụ của chúng tôi luôn chu đáo và chuyên nghiệp.
Hãy để Tôn Thép Sáng Chinh đồng hành cùng bạn xây dựng những công trình vững chãi, bền đẹp với thời gian. Liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và báo giá thép tròn đặc phi 46 hấp dẫn nhất.
Chúng tôi tin rằng với sự tận tâm và chất lượng sản phẩm, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ là lựa chọn số một của quý khách hàng trong lĩnh vực cung cấp thép xây dựng.
Giá thép tròn đặc phi 46 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép, nguồn cung từ nhà sản xuất, tiêu chuẩn vật liệu, số lượng đặt mua, chiều dài cắt theo yêu cầu và địa điểm giao hàng, giúp khách hàng luôn nhận được mức giá cạnh tranh và minh bạch.
Thép tròn đặc phi 46 được cung cấp với nhiều chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng phổ biến như SS400, S45C, SCM440, C45, S20C hoặc theo yêu cầu của khách hàng, phù hợp cho chế tạo chi tiết máy, kết cấu thép và công trình công nghiệp.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đầy đủ chứng từ CO, CQ, giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định, giao hàng nhanh trên toàn quốc và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật tận tình cho từng nhu cầu sử dụng.
Thép tròn đặc phi 46 được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, gia công trục, bánh răng, khuôn mẫu, chế tạo máy, kết cấu công nghiệp, cầu đường và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực, chống va đập và độ bền cao trong quá trình vận hành.
Khách hàng nên kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, tem nhãn, chứng nhận CO, CQ, đường kính thực tế, bề mặt thép, khối lượng tiêu chuẩn và lựa chọn nhà cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để đảm bảo chất lượng sản phẩm.
Công ty nhận cắt thép theo quy cách khách hàng yêu cầu bằng thiết bị chuyên dụng, đảm bảo độ chính xác cao, đồng thời hỗ trợ vận chuyển tận nơi đến công trình, nhà máy hoặc kho hàng trên toàn quốc với thời gian nhanh chóng.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 46 phụ thuộc vào đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép, khách hàng có thể áp dụng công thức tính trọng lượng tiêu chuẩn hoặc liên hệ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được hỗ trợ tính toán chính xác trước khi đặt hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp linh hoạt từ đơn hàng nhỏ phục vụ gia công đến các đơn hàng số lượng lớn cho nhà máy, dự án xây dựng và công trình công nghiệp với chính sách giá ưu đãi theo từng quy mô.
Sản phẩm nên được bảo quản tại nơi khô ráo, có mái che, kê cao khỏi mặt đất, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, hóa chất ăn mòn và vệ sinh định kỳ nhằm duy trì chất lượng cũng như kéo dài tuổi thọ vật liệu.
Khi so sánh giá, khách hàng nên đánh giá đồng thời về nguồn gốc sản phẩm, tiêu chuẩn kỹ thuật, chứng từ chất lượng, chi phí vận chuyển, chính sách bảo hành, tiến độ giao hàng và uy tín của nhà cung cấp thay vì chỉ lựa chọn theo mức giá thấp nhất.
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, email hoặc website của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn miễn phí, cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc phi 46 mới nhất, báo giá theo số lượng và nhận nhiều chính sách chiết khấu hấp dẫn.