Bảng báo giá thép tròn đặc phi 455 | 0909 936 937
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 455 uy tín hàng đầu với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24/24h. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép chất lượng cao nhất cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực siêu lớn.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 455 là loại thép có đường kính lớn 455mm, được sản xuất với cấu trúc đặc nguyên khối giúp mang lại sức chịu lực cực kỳ mạnh mẽ và độ bền vượt trội. Sản phẩm này đóng vai trò then chốt trong các công trình hạ tầng lớn, nhà máy công nghiệp nặng và các vị trí đòi hỏi tải trọng cao. Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi luôn nhập khẩu trực tiếp và kiểm soát chặt chẽ chất lượng thép phi 455 trước khi phân phối đến khách hàng.
Với kích thước lớn, thép tròn đặc phi 455 phù hợp cho cột trụ chính, dầm siêu trọng, móng sâu và trục máy công nghiệp. Dịch vụ tư vấn 24/24h của chúng tôi giúp khách hàng chọn đúng loại thép, tối ưu thiết kế và giảm chi phí dài hạn. Thép phi 455 không chỉ mạnh về cơ học mà còn mang lại giá trị kinh tế cao nhờ tuổi thọ dài và ít bảo dưỡng.

Nhiều dự án trọng điểm quốc gia đã tin tưởng sử dụng sản phẩm từ Sáng Chinh và đạt hiệu quả vượt mong đợi. Chúng tôi tự hào là đối tác đáng tin cậy cho sự phát triển bền vững của các công trình Việt Nam.
Thép phi 455 có trọng lượng mỗi mét rất lớn, chiều dài linh hoạt 6-12m. Giới hạn chảy cao, độ giãn dài tốt và khả năng chịu va đập mạnh là những đặc điểm nổi bật. Bề mặt được gia công sạch sẽ, có thể mạ hoặc sơn chống ăn mòn theo yêu cầu. Các mác thép như S355JR hay tương đương đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe nhất.
Thành phần hóa học cân bằng giúp thép có khả năng hàn tốt, chống mỏi và chịu nhiệt tương đối. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đầy đủ báo cáo thử nghiệm cơ học, hóa học và chứng chỉ chất lượng cho từng lô hàng, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm.
Quy trình bắt đầu từ nguyên liệu cao cấp, nấu luyện, đúc liên tục, cán nóng chính xác và kiểm tra nhiều giai đoạn. Sau khi về kho, đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi kiểm tra lại toàn diện trước khi giao. Nhờ vậy, chất lượng thép phi 455 luôn đồng đều và đạt chuẩn cao nhất.
Thép tròn đặc phi 455 được sử dụng rộng rãi trong cầu lớn, cảng biển, nhà máy nhiệt điện, nhà cao tầng siêu cao và công trình công nghiệp nặng. Khả năng chịu tải trọng khổng lồ giúp tối ưu hóa thiết kế, giảm số lượng trụ đỡ và tiết kiệm chi phí thi công đáng kể.
Trong lĩnh vực cơ khí, sản phẩm lý tưởng cho trục máy cán, trục khuỷu lớn và chi tiết chịu lực cực cao. Nhiều nhà máy đã sử dụng thép phi 455 từ Sáng Chinh và ghi nhận hiệu suất vận hành ổn định qua nhiều năm.
Trong hạ tầng, thép phi 455 làm cột cầu, móng trụ chịu lực và dầm chính. Khả năng chống chịu môi trường khắc nghiệt giúp công trình có tuổi thọ cao. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã hỗ trợ nhiều dự án quốc gia với dịch vụ logistics chuyên nghiệp.
Trong cơ khí nặng, thép được gia công thành trục lớn, khung chịu lực và chi tiết máy công nghiệp. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt, tiện và uốn theo bản vẽ kỹ thuật chính xác.

Ưu điểm vượt trội bao gồm sức chịu lực siêu cao, độ bền lâu dài, khả năng chống ăn mòn tốt khi bảo vệ và tính kinh tế cao. Dịch vụ tư vấn 24/24 từ Sáng Chinh giúp khách hàng khai thác tối đa lợi ích của sản phẩm.
So với kích cỡ nhỏ hơn, phi 455 vượt trội về tải trọng. So với các phi lớn khác, nó cân bằng tốt giữa hiệu suất và khả năng thi công thực tế.
Sáng Chinh nổi bật nhờ nguồn hàng ổn định, chất lượng kiểm soát, giá cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi chu đáo. Tư vấn 24/24, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật tại chỗ là cam kết của chúng tôi.
Quy trình đơn giản, minh bạch từ tư vấn đến giao nhận. Thanh toán linh hoạt theo tiến độ công trình.
Giá biến động theo thị trường nguyên liệu. Chúng tôi cập nhật thường xuyên để đưa ra mức giá tốt. Tiết kiệm nhờ mua lớn, lập kế hoạch sớm và tối ưu thiết kế.
Hợp tác lâu dài với Sáng Chinh và tận dụng tư vấn kỹ thuật sẽ mang lại tiết kiệm đáng kể.
Đạt đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế. Bảo quản khô ráo, kiểm tra định kỳ.
Kiểm tra bề mặt, kích thước định kỳ. Áp dụng lớp bảo vệ phù hợp cho môi trường cụ thể.

Có. Với đường kính 455mm và cấu trúc đặc chắc, sản phẩm chịu được tải trọng cực lớn, lý tưởng cho cầu, cảng và nhà máy công nghiệp nặng. Nhiều dự án thực tế đã chứng minh hiệu quả vượt trội.
Thời gian tiêu chuẩn từ 5-12 ngày tùy quy mô và vị trí. Chúng tôi hỗ trợ giao khẩn cấp trong thời gian ngắn nhất có thể với đội ngũ logistics chuyên nghiệp.
Có. Xưởng gia công hiện đại cho phép cắt chính xác, uốn và tiện bề mặt theo bản vẽ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
Quý khách vui lòng liên hệ hotline 24/24. Đội ngũ chuyên viên sẽ tư vấn chi tiết và gửi báo giá ngay sau khi nắm bắt nhu cầu dự án.
Có, khi kết hợp với lớp bảo vệ bề mặt phù hợp. Chúng tôi tư vấn chi tiết giải pháp chống ăn mòn cho từng loại môi trường cụ thể.
Chúng tôi cam kết cung cấp thép tròn đặc phi 455 chất lượng ổn định, dịch vụ vượt trội và giá trị bền vững. Sáng Chinh luôn đồng hành cùng các dự án lớn của quý khách.
Liên hệ ngay: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
Thép tròn đặc phi 455 là dòng sản phẩm cao cấp dành cho các ứng dụng đòi hỏi sức mạnh tối đa. Phân tích sâu cho thấy giới hạn bền kéo và khả năng chịu nén của nó vượt trội, giúp công trình an toàn ngay cả dưới tải trọng động mạnh. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh áp dụng công nghệ kiểm soát tiên tiến để đảm bảo từng thanh thép đều đồng đều về chất lượng.

Trong thực tế thi công, sử dụng thép phi 455 giúp rút ngắn thời gian lắp đặt, giảm khối lượng bê tông cần thiết và nâng cao độ ổn định tổng thể của công trình. Đội ngũ kỹ thuật của chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ tính toán kết cấu và giám sát tại chỗ khi khách hàng yêu cầu.
Với dịch vụ tư vấn liên tục 24/24, khách hàng có thể trao đổi mọi vấn đề từ thiết kế ban đầu đến bảo trì sau khi hoàn thành. Đây là lợi thế lớn giúp Sáng Chinh trở thành đối tác lâu năm của nhiều tập đoàn xây dựng lớn.

Thị trường thép Việt Nam đang phát triển mạnh, và thép phi 455 đóng góp quan trọng vào các dự án hạ tầng quốc gia. Chúng tôi cam kết nguồn cung ổn định, giá cả cạnh tranh và chất lượng không ngừng cải tiến theo thời gian.
Giá thép tròn đặc phi 455 được cập nhật thường xuyên dựa trên nhiều yếu tố như giá nguyên liệu thép trên thị trường, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt hàng, quy cách chiều dài và phương thức vận chuyển. Quý khách nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá chính xác và ưu đãi nhất.
Thép tròn đặc phi 455 là loại thép thanh tròn có đường kính 455mm, được sản xuất từ thép nguyên khối với khả năng chịu lực, chịu tải trọng lớn, độ bền cao và khả năng gia công tốt. Sản phẩm thường được ứng dụng trong các công trình công nghiệp nặng, chế tạo máy và kết cấu cơ khí lớn.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép tròn đặc phi 455 đạt các tiêu chuẩn kỹ thuật phổ biến trong ngành thép như ASTM, JIS, EN hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng sử dụng lâu dài.
Thép tròn đặc phi 455 được sử dụng rộng rãi để gia công trục máy, bánh răng công nghiệp, chi tiết máy chịu tải lớn, khuôn mẫu, kết cấu cơ khí nặng và nhiều hạng mục yêu cầu độ chắc chắn cao trong nhà máy, xưởng sản xuất.
Để nhận biết thép tròn đặc phi 455 chất lượng, khách hàng nên kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ vật liệu, thông số kỹ thuật, bề mặt thép và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn cung cấp sản phẩm có thông tin rõ ràng và hỗ trợ đầy đủ chứng từ khi khách hàng yêu cầu.
Thép tròn đặc phi 455 thường được cung cấp theo dạng cây với chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Trọng lượng sản phẩm được tính dựa trên đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép, giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí vật tư.
Khách hàng mua thép tròn đặc phi 455 với số lượng lớn sẽ được hỗ trợ mức giá cạnh tranh cùng nhiều chính sách ưu đãi tùy theo đơn hàng. Công ty luôn tối ưu chi phí để mang đến giải pháp cung cấp thép hiệu quả cho doanh nghiệp, nhà thầu và xưởng cơ khí.
Có, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ vận chuyển thép tròn đặc phi 455 đến nhiều khu vực theo yêu cầu của khách hàng. Công ty đảm bảo quá trình giao hàng nhanh chóng, an toàn, đúng chủng loại và hạn chế tối đa ảnh hưởng đến tiến độ thi công.
Giá thép tròn đặc phi 455 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như biến động giá thép nguyên liệu, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích thước cây thép, số lượng mua và chi phí vận chuyển. Vì vậy, giá bán có thể thay đổi theo từng thời điểm khác nhau.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ gia công, cắt thép tròn đặc phi 455 theo kích thước mong muốn của khách hàng nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế. Dịch vụ này giúp tiết kiệm thời gian xử lý vật liệu và thuận tiện hơn trong quá trình sản xuất, thi công.