Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45 | 0909 936 937
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 45 chuyên nghiệp, uy tín với dịch vụ tư vấn 24/24h. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và hỗ trợ toàn diện cho mọi nhu cầu của khách hàng. Thép tròn đặc phi 45 là vật liệu quan trọng được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác nhờ vào những đặc tính vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực và tính linh hoạt trong gia công.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 45, còn được biết đến với các tên gọi khác như thép láp đặc D45, thép tròn trơn đặc phi 45 hoặc thép thanh đặc đường kính 45mm, là loại thép có tiết diện ngang hình tròn hoàn toàn đặc, không rỗng bên trong, với đường kính chính xác 45mm. Sản phẩm được sản xuất thông qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội từ thép carbon trung bình hoặc thép hợp kim cao cấp, mang lại độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực vượt trội so với nhiều loại vật liệu khác trên thị trường.

Về cấu tạo, thép tròn đặc phi 45 có ruột đặc nguyên khối giúp phân bố lực đều khắp tiết diện, giảm thiểu nguy cơ nứt gãy hoặc biến dạng dưới tác động của tải trọng lớn. Bề mặt sản phẩm thường nhẵn bóng hoặc đen tùy theo quy cách, dễ dàng gia công thêm các lớp bảo vệ như mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ. Trọng lượng trung bình khoảng 12.58kg mỗi mét dài, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, 9 mét hoặc 12 mét và hoàn toàn có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.
Thép tròn đặc phi 45 được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như JIS, ASTM, TCVN, đảm bảo tính đồng đều về chất lượng. Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, mọi lô hàng đều trải qua quy trình kiểm soát chất lượng đa tầng bao gồm kiểm tra kích thước, phân tích thành phần hóa học, thử nghiệm cơ tính và kiểm tra bề mặt để đảm bảo sản phẩm đạt chuẩn cao nhất trước khi giao đến tay khách hàng.
Sự khác biệt lớn nhất của thép tròn đặc so với thép ống là khả năng chịu lực toàn diện. Ruột đặc giúp sản phẩm chịu nén, uốn, xoắn và va đập tốt hơn, phù hợp cho các chi tiết máy móc đòi hỏi độ chắc chắn cao. Đây chính là lý do thép tròn đặc phi 45 luôn được ưa chuộng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao.
Thép tròn đặc phi 45 thường chứa hàm lượng carbon từ 0.42% đến 0.50% cùng các nguyên tố hợp kim như mangan, silic, crom, niken giúp tăng cường độ bền, độ cứng và khả năng chịu mài mòn. Các mác thép phổ biến bao gồm S45C với độ cứng tốt cho chi tiết máy, 40Cr có khả năng chịu lực cao hơn, S40C phù hợp gia công vừa phải. Mỗi mác thép đều có đặc tính riêng, và đội ngũ kỹ thuật tại Sáng Chinh sẽ tư vấn chi tiết để khách hàng chọn được loại phù hợp nhất với điều kiện làm việc cụ thể.

Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam, đảm bảo an toàn và hiệu suất sử dụng lâu dài. Chứng chỉ chất lượng đầy đủ giúp khách hàng yên tâm khi ứng dụng vào các dự án quan trọng.
Đặc điểm kỹ thuật của thép tròn đặc phi 45 bao gồm đường kính chính xác 45mm, trọng lượng 12.58kg/m, độ bền kéo thường đạt 600-850 MPa tùy mác thép, độ giãn dài khoảng 12-20%. Khả năng chịu nén cao giúp sản phẩm phù hợp làm các bộ phận chịu tải tĩnh lớn. Bề mặt nhẵn giảm ma sát, tăng tuổi thọ khi sử dụng trong máy móc quay.
Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt tốt ở mức trung bình, dễ hàn với kỹ thuật phù hợp và có tính gia công cơ học cao. Những đặc tính này làm cho thép tròn đặc phi 45 trở thành lựa chọn lý tưởng cho cả ứng dụng dân dụng lẫn công nghiệp nặng.
Tại Sáng Chinh, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết về cách sử dụng, bảo dưỡng để tối ưu hiệu suất và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Việc tính toán trọng lượng chính xác giúp dự trù chi phí vận chuyển, lưu kho và thi công. Với công thức dựa trên mật độ thép tiêu chuẩn, khách hàng dễ dàng lập kế hoạch ngân sách một cách khoa học.

Ưu điểm nổi bật nhất là độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực đa hướng, tính linh hoạt gia công và giá thành hợp lý. Sản phẩm chống mài mòn tốt, giảm chi phí bảo trì dài hạn. Khi mua tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, khách hàng còn được hưởng dịch vụ tư vấn 24/24h, giao hàng nhanh và hỗ trợ cắt theo yêu cầu.
Về nhược điểm, trọng lượng lớn hơn thép rỗng đòi hỏi thiết bị nâng hạ mạnh. Trong môi trường ẩm ướt cần bảo vệ bề mặt cẩn thận. Tuy nhiên, với các giải pháp từ Sáng Chinh, những hạn chế này có thể được khắc phục hiệu quả.
Chi phí ban đầu có thể cao hơn nhưng tiết kiệm lớn về bảo trì, thay thế và thời gian dừng máy, mang lại lợi nhuận cao hơn cho doanh nghiệp.
Trong cơ khí chế tạo, thép tròn đặc phi 45 được dùng làm trục truyền động, bánh răng, cốt máy, bulong lớn và nhiều chi tiết chính xác. Trong ô tô xe máy, sản phẩm tham gia chế tạo linh kiện chịu mài mòn. Trong xây dựng, dùng gia cố kết cấu, cột trụ và thiết bị thi công.
Ngành đóng tàu sử dụng cho chi tiết máy móc chịu áp lực. Chế tạo khuôn mẫu cũng là ứng dụng quan trọng nhờ độ cứng và khả năng gia công bề mặt mịn.
Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi sự hiểu biết sâu về đặc tính vật liệu, và Sáng Chinh luôn sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm thực tiễn để khách hàng sử dụng hiệu quả nhất.
Nhiều nhà máy cơ khí đã áp dụng thép tròn đặc phi 45 từ chúng tôi và đạt hiệu quả vận hành cao, giảm chi phí đáng kể sau nhiều năm sử dụng.
Sản phẩm góp phần quan trọng vào sự phát triển của các dự án lớn tại Việt Nam.

Sáng Chinh sở hữu kho hàng lớn, nguồn cung ổn định, giá cạnh tranh và dịch vụ tư vấn 24/24h. Đội ngũ giàu kinh nghiệm hỗ trợ từ A đến Z. Cam kết chất lượng chính hãng, giao hàng nhanh chóng và hậu mãi lâu dài.
Từ tư vấn, báo giá, kiểm tra hàng đến thanh toán và vận chuyển đều được thực hiện bài bản, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm.
Phi 45 cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng, dễ vận chuyển hơn phi lớn hơn và mạnh mẽ hơn phi nhỏ hơn. So với thép ống, thép đặc vượt trội về độ cứng toàn diện.
Tư vấn chi tiết giúp chọn đúng mác thép cho từng điều kiện sử dụng cụ thể.
Bảo quản khô ráo, che chắn cẩn thận. Vận chuyển dùng thiết bị chuyên dụng. Gia công đúng tốc độ, dụng cụ phù hợp và tuân thủ an toàn lao động.
Bảo dưỡng định kỳ và sử dụng đúng cách sẽ giúp thép phát huy tối đa hiệu suất.
Hoàn toàn phù hợp nhờ độ bền kéo và chịu nén cao. Sản phẩm đã được kiểm chứng qua nhiều dự án thực tế.
Quan sát chứng chỉ, bề mặt, trọng lượng và chọn nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh.
Giao nhanh 1-3 ngày, hỗ trợ kỹ thuật lâu dài 24/24h.
Dễ dàng với kỹ thuật và dụng cụ phù hợp.
Nhu cầu tăng cao theo sự phát triển công nghiệp 4.0. Sáng Chinh luôn cập nhật để đáp ứng kịp thời.
Thép tròn đặc phi 45 là giải pháp tối ưu cho nhiều dự án. Hãy liên hệ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn 24/24h và nhận báo giá tốt nhất.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45 được CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cập nhật thường xuyên theo biến động giá nguyên liệu, nhà sản xuất, số lượng đặt hàng và khu vực giao nhận nhằm đảm bảo khách hàng luôn nhận được mức giá cạnh tranh, minh bạch và chính xác nhất.
Giá thép tròn đặc phi 45 phụ thuộc vào thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng, chiều dài cây thép, khối lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển, biến động giá phôi thép và tình hình cung cầu trên thị trường trong từng thời điểm.
Thép tròn đặc phi 45 được sử dụng rộng rãi để gia công trục máy, chi tiết cơ khí, khuôn mẫu, bulong neo, kết cấu chịu lực, thiết bị công nghiệp, công trình xây dựng, cầu đường và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải cao.
Khách hàng nên lựa chọn thép có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, bề mặt không rỉ sét hoặc cong vênh, đồng thời mua tại đơn vị uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý.
Công ty cung cấp đa dạng thép tròn đặc phi 45 theo nhiều quy cách, chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng đầy đủ nhu cầu gia công cơ khí, sản xuất công nghiệp và thi công các công trình dân dụng, công nghiệp.
Khách hàng đặt mua thép tròn đặc phi 45 với số lượng lớn sẽ được hưởng nhiều chính sách ưu đãi về giá, chiết khấu, hỗ trợ vận chuyển, tư vấn kỹ thuật và cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ theo yêu cầu.
Sản phẩm có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như JIS, ASTM, DIN hoặc các tiêu chuẩn tương đương, giúp đáp ứng yêu cầu về độ bền, độ cứng, khả năng chịu lực và độ chính xác trong các ứng dụng cơ khí và xây dựng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 45 theo kích thước khách hàng yêu cầu bằng thiết bị chuyên dụng, giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật liệu và tối ưu chi phí sản xuất.
Công ty luôn duy trì nguồn hàng ổn định và hệ thống vận chuyển linh hoạt, nhờ đó có thể giao thép tròn đặc phi 45 nhanh chóng đến TP.HCM, các tỉnh thành lân cận và nhiều khu vực trên toàn quốc theo tiến độ cam kết.
Khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về số lượng, quy cách, địa điểm giao hàng và yêu cầu kỹ thuật, đội ngũ tư vấn sẽ gửi báo giá thép tròn đặc phi 45 chi tiết, minh bạch và hoàn toàn miễn phí trong thời gian sớm nhất.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp thép uy tín với nguồn hàng chính hãng, giá cạnh tranh, tư vấn tận tâm, giao hàng đúng tiến độ, đầy đủ chứng từ chất lượng và luôn đồng hành cùng khách hàng trong mọi dự án lớn nhỏ.