Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

Cập nhật: 17/07/2026 01:49 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 4
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn được cập nhật nhanh chóng theo biến động của thị trường, mang đến cho khách hàng mức giá cạnh tranh cùng nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho các đơn hàng số lượng lớn.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 45 chuyên nghiệp, uy tín với dịch vụ tư vấn 24/24h. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và hỗ trợ toàn diện cho mọi nhu cầu của khách hàng. Thép tròn đặc phi 45 là vật liệu quan trọng được sử dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác nhờ vào những đặc tính vượt trội về độ bền, khả năng chịu lực và tính linh hoạt trong gia công.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 45 Là Gì? Phân Tích Toàn Diện Và Chi Tiết Về Khái Niệm, Cấu Tạo Và Đặc Tính Cơ Bản

    Thép tròn đặc phi 45, còn được biết đến với các tên gọi khác như thép láp đặc D45, thép tròn trơn đặc phi 45 hoặc thép thanh đặc đường kính 45mm, là loại thép có tiết diện ngang hình tròn hoàn toàn đặc, không rỗng bên trong, với đường kính chính xác 45mm. Sản phẩm được sản xuất thông qua quy trình cán nóng hoặc cán nguội từ thép carbon trung bình hoặc thép hợp kim cao cấp, mang lại độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực vượt trội so với nhiều loại vật liệu khác trên thị trường.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

    Về cấu tạo, thép tròn đặc phi 45 có ruột đặc nguyên khối giúp phân bố lực đều khắp tiết diện, giảm thiểu nguy cơ nứt gãy hoặc biến dạng dưới tác động của tải trọng lớn. Bề mặt sản phẩm thường nhẵn bóng hoặc đen tùy theo quy cách, dễ dàng gia công thêm các lớp bảo vệ như mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ. Trọng lượng trung bình khoảng 12.58kg mỗi mét dài, chiều dài tiêu chuẩn 6 mét, 9 mét hoặc 12 mét và hoàn toàn có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật cụ thể của từng dự án.

    Thép tròn đặc phi 45 được sản xuất theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như JIS, ASTM, TCVN, đảm bảo tính đồng đều về chất lượng. Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, mọi lô hàng đều trải qua quy trình kiểm soát chất lượng đa tầng bao gồm kiểm tra kích thước, phân tích thành phần hóa học, thử nghiệm cơ tính và kiểm tra bề mặt để đảm bảo sản phẩm đạt chuẩn cao nhất trước khi giao đến tay khách hàng.

    Sự khác biệt lớn nhất của thép tròn đặc so với thép ống là khả năng chịu lực toàn diện. Ruột đặc giúp sản phẩm chịu nén, uốn, xoắn và va đập tốt hơn, phù hợp cho các chi tiết máy móc đòi hỏi độ chắc chắn cao. Đây chính là lý do thép tròn đặc phi 45 luôn được ưa chuộng trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ tin cậy cao.

    Thành Phần Hóa Học Và Các Mác Thép Phổ Biến Cho Phi 45

    Thép tròn đặc phi 45 thường chứa hàm lượng carbon từ 0.42% đến 0.50% cùng các nguyên tố hợp kim như mangan, silic, crom, niken giúp tăng cường độ bền, độ cứng và khả năng chịu mài mòn. Các mác thép phổ biến bao gồm S45C với độ cứng tốt cho chi tiết máy, 40Cr có khả năng chịu lực cao hơn, S40C phù hợp gia công vừa phải. Mỗi mác thép đều có đặc tính riêng, và đội ngũ kỹ thuật tại Sáng Chinh sẽ tư vấn chi tiết để khách hàng chọn được loại phù hợp nhất với điều kiện làm việc cụ thể.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất Và Chất Lượng Quốc Tế

    Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam, đảm bảo an toàn và hiệu suất sử dụng lâu dài. Chứng chỉ chất lượng đầy đủ giúp khách hàng yên tâm khi ứng dụng vào các dự án quan trọng.

    Đặc Điểm Kỹ Thuật Chi Tiết Và Phân Tích Sâu Về Thép Tròn Đặc Phi 45

    Đặc điểm kỹ thuật của thép tròn đặc phi 45 bao gồm đường kính chính xác 45mm, trọng lượng 12.58kg/m, độ bền kéo thường đạt 600-850 MPa tùy mác thép, độ giãn dài khoảng 12-20%. Khả năng chịu nén cao giúp sản phẩm phù hợp làm các bộ phận chịu tải tĩnh lớn. Bề mặt nhẵn giảm ma sát, tăng tuổi thọ khi sử dụng trong máy móc quay.

    Sản phẩm có khả năng chịu nhiệt tốt ở mức trung bình, dễ hàn với kỹ thuật phù hợp và có tính gia công cơ học cao. Những đặc tính này làm cho thép tròn đặc phi 45 trở thành lựa chọn lý tưởng cho cả ứng dụng dân dụng lẫn công nghiệp nặng.

    Tại Sáng Chinh, chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chi tiết về cách sử dụng, bảo dưỡng để tối ưu hiệu suất và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

    Cách Tính Toán Trọng Lượng Và Chi Phí Thép Tròn Đặc Phi 45

    Việc tính toán trọng lượng chính xác giúp dự trù chi phí vận chuyển, lưu kho và thi công. Với công thức dựa trên mật độ thép tiêu chuẩn, khách hàng dễ dàng lập kế hoạch ngân sách một cách khoa học.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

    Ưu Điểm Và Nhược Điểm Của Thép Tròn Đặc Phi 45 - Phân Tích Chi Tiết

    Ưu điểm nổi bật nhất là độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực đa hướng, tính linh hoạt gia công và giá thành hợp lý. Sản phẩm chống mài mòn tốt, giảm chi phí bảo trì dài hạn. Khi mua tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, khách hàng còn được hưởng dịch vụ tư vấn 24/24h, giao hàng nhanh và hỗ trợ cắt theo yêu cầu.

    Về nhược điểm, trọng lượng lớn hơn thép rỗng đòi hỏi thiết bị nâng hạ mạnh. Trong môi trường ẩm ướt cần bảo vệ bề mặt cẩn thận. Tuy nhiên, với các giải pháp từ Sáng Chinh, những hạn chế này có thể được khắc phục hiệu quả.

    Lợi Ích Kinh Tế Dài Hạn Khi Đầu Tư Vào Thép Chất Lượng Cao

    Chi phí ban đầu có thể cao hơn nhưng tiết kiệm lớn về bảo trì, thay thế và thời gian dừng máy, mang lại lợi nhuận cao hơn cho doanh nghiệp.

    Ứng Dụng Thực Tế Đa Dạng Của Thép Tròn Đặc Phi 45 Trong Các Lĩnh Vực

    Trong cơ khí chế tạo, thép tròn đặc phi 45 được dùng làm trục truyền động, bánh răng, cốt máy, bulong lớn và nhiều chi tiết chính xác. Trong ô tô xe máy, sản phẩm tham gia chế tạo linh kiện chịu mài mòn. Trong xây dựng, dùng gia cố kết cấu, cột trụ và thiết bị thi công.

    Ngành đóng tàu sử dụng cho chi tiết máy móc chịu áp lực. Chế tạo khuôn mẫu cũng là ứng dụng quan trọng nhờ độ cứng và khả năng gia công bề mặt mịn.

    Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi sự hiểu biết sâu về đặc tính vật liệu, và Sáng Chinh luôn sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm thực tiễn để khách hàng sử dụng hiệu quả nhất.

    Case Study Thực Tế Từ Khách Hàng Sáng Chinh

    Nhiều nhà máy cơ khí đã áp dụng thép tròn đặc phi 45 từ chúng tôi và đạt hiệu quả vận hành cao, giảm chi phí đáng kể sau nhiều năm sử dụng.

    Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp Nặng Và Hạ Tầng

    Sản phẩm góp phần quan trọng vào sự phát triển của các dự án lớn tại Việt Nam.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 45 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Sáng Chinh sở hữu kho hàng lớn, nguồn cung ổn định, giá cạnh tranh và dịch vụ tư vấn 24/24h. Đội ngũ giàu kinh nghiệm hỗ trợ từ A đến Z. Cam kết chất lượng chính hãng, giao hàng nhanh chóng và hậu mãi lâu dài.

    Quy Trình Mua Hàng Chuyên Nghiệp Và Minh Bạch

    Từ tư vấn, báo giá, kiểm tra hàng đến thanh toán và vận chuyển đều được thực hiện bài bản, giúp khách hàng hoàn toàn yên tâm.

    So Sánh Chi Tiết Thép Tròn Đặc Phi 45 Với Các Kích Cỡ Và Loại Thép Khác

    Phi 45 cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng, dễ vận chuyển hơn phi lớn hơn và mạnh mẽ hơn phi nhỏ hơn. So với thép ống, thép đặc vượt trội về độ cứng toàn diện.

    Khác Biệt Giữa Các Mác Thép Dùng Cho Phi 45

    Tư vấn chi tiết giúp chọn đúng mác thép cho từng điều kiện sử dụng cụ thể.

    Hướng Dẫn Bảo Quản, Vận Chuyển, Gia Công An Toàn Và Hiệu Quả Cho Thép Tròn Đặc Phi 45

    Bảo quản khô ráo, che chắn cẩn thận. Vận chuyển dùng thiết bị chuyên dụng. Gia công đúng tốc độ, dụng cụ phù hợp và tuân thủ an toàn lao động.

    Lưu Ý Quan Trọng Để Kéo Dài Tuổi Thọ Sản Phẩm

    Bảo dưỡng định kỳ và sử dụng đúng cách sẽ giúp thép phát huy tối đa hiệu suất.

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Và Phân Tích Chi Tiết Về Thép Tròn Đặc Phi 45

    Thép tròn đặc phi 45 có phù hợp cho công trình chịu lực lớn không?

    Hoàn toàn phù hợp nhờ độ bền kéo và chịu nén cao. Sản phẩm đã được kiểm chứng qua nhiều dự án thực tế.

    Làm thế nào để phân biệt thép tròn đặc phi 45 chính hãng?

    Quan sát chứng chỉ, bề mặt, trọng lượng và chọn nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh.

    Thời gian giao hàng và hỗ trợ sau bán hàng như thế nào?

    Giao nhanh 1-3 ngày, hỗ trợ kỹ thuật lâu dài 24/24h.

    Thép phi 45 có dễ hàn và gia công không?

    Dễ dàng với kỹ thuật và dụng cụ phù hợp.

    Tương Lai Và Xu Hướng Phát Triển Của Thép Tròn Đặc Phi 45 Tại Việt Nam

    Nhu cầu tăng cao theo sự phát triển công nghiệp 4.0. Sáng Chinh luôn cập nhật để đáp ứng kịp thời.

    Thép tròn đặc phi 45 là giải pháp tối ưu cho nhiều dự án. Hãy liên hệ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn 24/24h và nhận báo giá tốt nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 45 được CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cập nhật thường xuyên theo biến động giá nguyên liệu, nhà sản xuất, số lượng đặt hàng và khu vực giao nhận nhằm đảm bảo khách hàng luôn nhận được mức giá cạnh tranh, minh bạch và chính xác nhất.

    Giá thép tròn đặc phi 45 phụ thuộc vào thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn chất lượng, chiều dài cây thép, khối lượng đơn hàng, chi phí vận chuyển, biến động giá phôi thép và tình hình cung cầu trên thị trường trong từng thời điểm.

    Thép tròn đặc phi 45 được sử dụng rộng rãi để gia công trục máy, chi tiết cơ khí, khuôn mẫu, bulong neo, kết cấu chịu lực, thiết bị công nghiệp, công trình xây dựng, cầu đường và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải cao.

    Khách hàng nên lựa chọn thép có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng, đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, bề mặt không rỉ sét hoặc cong vênh, đồng thời mua tại đơn vị uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để đảm bảo chất lượng và giá thành hợp lý.

    Công ty cung cấp đa dạng thép tròn đặc phi 45 theo nhiều quy cách, chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng đầy đủ nhu cầu gia công cơ khí, sản xuất công nghiệp và thi công các công trình dân dụng, công nghiệp.

    Khách hàng đặt mua thép tròn đặc phi 45 với số lượng lớn sẽ được hưởng nhiều chính sách ưu đãi về giá, chiết khấu, hỗ trợ vận chuyển, tư vấn kỹ thuật và cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng từ theo yêu cầu.

    Sản phẩm có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn như JIS, ASTM, DIN hoặc các tiêu chuẩn tương đương, giúp đáp ứng yêu cầu về độ bền, độ cứng, khả năng chịu lực và độ chính xác trong các ứng dụng cơ khí và xây dựng.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 45 theo kích thước khách hàng yêu cầu bằng thiết bị chuyên dụng, giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật liệu và tối ưu chi phí sản xuất.

    Công ty luôn duy trì nguồn hàng ổn định và hệ thống vận chuyển linh hoạt, nhờ đó có thể giao thép tròn đặc phi 45 nhanh chóng đến TP.HCM, các tỉnh thành lân cận và nhiều khu vực trên toàn quốc theo tiến độ cam kết.

    Khách hàng chỉ cần cung cấp thông tin về số lượng, quy cách, địa điểm giao hàng và yêu cầu kỹ thuật, đội ngũ tư vấn sẽ gửi báo giá thép tròn đặc phi 45 chi tiết, minh bạch và hoàn toàn miễn phí trong thời gian sớm nhất.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp thép uy tín với nguồn hàng chính hãng, giá cạnh tranh, tư vấn tận tâm, giao hàng đúng tiến độ, đầy đủ chứng từ chất lượng và luôn đồng hành cùng khách hàng trong mọi dự án lớn nhỏ.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937