Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

Cập nhật: 17/07/2026 01:50 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 2
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44 luôn là thông tin được nhiều khách hàng, nhà thầu, xưởng cơ khí và doanh nghiệp sản xuất quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các công trình xây dựng và gia công cơ khí. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 44 chính hãng với đầy đủ quy cách, chiều dài tiêu chuẩn, nguồn gốc rõ ràng và giá thành cạnh tranh trên thị trường. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng như SS400, S45C, SCM440, C45, CT3, S20C, S35C, S50C, ASTM A36 và nhiều mác thép khác, đáp ứng tốt các yêu cầu về độ bền, khả năng chịu tải, chống mài mòn và gia công cơ khí chính xác.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực tôn thép tại Việt Nam. Chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng sản phẩm thép tròn đặc phi 44 chất lượng cao với dịch vụ tư vấn tận tình 24/24h. Thép tròn đặc phi 44 là vật liệu quan trọng được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và cơ khí chế tạo nhờ kích thước vừa phải, khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết cung cấp thép tròn đặc phi 44 đạt tiêu chuẩn quốc tế, nguồn gốc rõ ràng và dịch vụ hậu mãi vượt trội. Việc lựa chọn thép chất lượng sẽ quyết định sự bền vững của công trình, vì vậy bài viết này được xây dựng nhằm giải đáp chi tiết mọi thắc mắc của khách hàng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 44 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Về Cấu Tạo, Quy Trình Sản Xuất Và Tiêu Chuẩn Chất Lượng

    Thép tròn đặc phi 44 là loại thép có hình dạng trụ tròn đặc nguyên khối với đường kính danh nghĩa 44mm. Sản phẩm được sản xuất từ phôi thép cao cấp thông qua quy trình cán nóng tiên tiến hoặc cán nguội tùy theo yêu cầu. Quy trình sản xuất bao gồm nhiều giai đoạn phức tạp: kiểm tra nguyên liệu đầu vào, nung nóng ở nhiệt độ khoảng 1100-1200 độ C, cán qua các cặp lăn để tạo hình trụ tròn, làm nguội kiểm soát tốc độ và kiểm tra cuối cùng về kích thước, độ thẳng và tính chất cơ học. Nhờ quy trình nghiêm ngặt này, thép tròn đặc phi 44 đạt độ đồng đều cao, ít khuyết điểm và có cấu trúc tinh thể tối ưu.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Về cấu tạo hóa học, thép tròn đặc phi 44 thường chứa carbon ở mức 0.12-0.25%, mangan khoảng 0.3-0.6%, cùng các nguyên tố khác như silic, lưu huỳnh và phốt pho được kiểm soát chặt chẽ theo tiêu chuẩn TCVN và JIS. Những thành phần này quyết định tính chất dẻo dai, khả năng chịu lực và khả năng hàn của sản phẩm. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ nhập khẩu và phân phối những lô hàng có chứng chỉ CO, CQ đầy đủ từ các nhà máy uy tín, đảm bảo mọi chỉ số kỹ thuật vượt trội so với yêu cầu tối thiểu.

    Trọng lượng mỗi mét thép tròn đặc phi 44 khoảng 11.9kg, chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc 12m. Sai số đường kính được kiểm soát ở mức rất thấp, thường dưới 0.4mm. Bề mặt sản phẩm có thể là loại cán nóng với lớp oxit bảo vệ hoặc cán nguội sáng bóng, phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi thẩm mỹ cao. Tất cả những đặc tính này làm cho thép tròn đặc phi 44 trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều loại công trình khác nhau.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Phân Loại Thép Tròn Đặc Phi 44 Theo Mác Thép Và Tiêu Chuẩn

    Thép tròn đặc phi 44 được phân loại theo nhiều mác thép phổ biến như CT3, SS400, A36, S235JR và S355JR. Mác CT3 phù hợp cho các công trình dân dụng thông thường nhờ giá thành phải chăng và khả năng gia công dễ dàng. Mác SS400 có độ bền cao hơn, thường dùng trong nhà xưởng và cầu đường. Các mác thép châu Âu như S235JR, S355JR mang lại khả năng chịu lực vượt trội và độ bền lâu dài trong môi trường khắc nghiệt. Đội ngũ kỹ thuật của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ tư vấn chi tiết để khách hàng lựa chọn mác thép phù hợp nhất với yêu cầu cụ thể của dự án, đảm bảo hiệu quả kinh tế và kỹ thuật tối ưu.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật Và Ưu Điểm Vượt Trội Của Thép Tròn Đặc Phi 44

    Thép tròn đặc phi 44 nổi bật với khả năng chịu lực nén và uốn tốt nhờ tiết diện tròn đặc. Giới hạn chảy điển hình đạt trên 235 MPa, giới hạn bền kéo từ 370-500 MPa tùy mác thép. Những chỉ số này cho phép sản phẩm chịu được tải trọng lớn mà vẫn đảm bảo an toàn cho công trình. Ngoài ra, thép tròn đặc phi 44 có độ dẻo cao, dễ dàng cắt, uốn, hàn bằng thiết bị thông dụng mà không xuất hiện vết nứt hoặc biến dạng.

    Bề mặt thép sạch sẽ, ít gỉ sét khi bảo quản đúng cách. Khả năng chống ăn mòn được nâng cao khi sử dụng mác thép hợp kim hoặc phủ lớp sơn bảo vệ. Độ chính xác kích thước và độ thẳng là hai yếu tố quan trọng khác giúp tiết kiệm thời gian thi công và giảm lãng phí vật liệu. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh áp dụng hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt, đảm bảo mọi thanh thép tròn đặc phi 44 đều đạt chuẩn trước khi đến tay khách hàng.

    Lợi Ích Kinh Tế, Kỹ Thuật Và Môi Trường Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc Phi 44

    Sử dụng thép tròn đặc phi 44 chính hãng giúp giảm chi phí dài hạn nhờ giảm thiểu sửa chữa và bảo trì. Sản phẩm có thể tái chế 100%, góp phần bảo vệ môi trường và phát triển xây dựng xanh. Đây là lựa chọn thông minh cho các chủ đầu tư quan tâm đến hiệu quả kinh tế và bền vững.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 44 Trong Các Lĩnh Vực

    Thép tròn đặc phi 44 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng làm cốt thép cho cột móng, dầm sàn nhà ở, chung cư và biệt thự. Trong công nghiệp, sản phẩm dùng chế tạo trục máy, khung đỡ thiết bị, bulong lớn. Các công trình hạ tầng như cầu đường, nhà kho cũng thường sử dụng thép tròn đặc phi 44 nhờ tính linh hoạt và độ bền cao.

    Phân Tích Chi Tiết Các Ứng Dụng Cụ Thể Và Lợi Ích Mang Lại

    Trong nhà xưởng sản xuất, thép tròn đặc phi 44 làm khung đỡ máy móc giúp tăng độ ổn định và an toàn vận hành. Trong kiến trúc hiện đại, sản phẩm xuất hiện trong các chi tiết trang trí và kết cấu chịu lực. Nhiều dự án lớn tại TP.HCM, Hà Nội và các tỉnh công nghiệp đã tin dùng thép tròn đặc phi 44 từ Sáng Chinh.

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 44 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh khác biệt nhờ nguồn hàng dồi dào, giá cạnh tranh, dịch vụ giao hàng nhanh toàn quốc và đội ngũ tư vấn 24/7 giàu kinh nghiệm. Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm mà còn đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình thực hiện dự án.

    Chính Sách Hậu Mãi, Bảo Hành Và Ưu Đãi Đặc Biệt

    Mọi sản phẩm thép tròn đặc phi 44 đều được bảo hành theo quy định, hỗ trợ đổi trả linh hoạt và tư vấn kỹ thuật miễn phí lâu dài. Khách hàng lớn được hưởng nhiều ưu đãi hấp dẫn.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Hướng Dẫn Chi Tiết Chọn Mua, Kiểm Tra, Bảo Quản Và Thi Công Thép Tròn Đặc Phi 44

    Khi mua cần kiểm tra chứng chỉ nguồn gốc, đo kích thước thực tế, quan sát bề mặt và độ thẳng. Bảo quản ở nơi khô ráo, kê cao, che chắn cẩn thận. Thi công phải tuân thủ bản vẽ và quy trình chuyên nghiệp để đảm bảo an toàn.

    Các Sai Lầm Thường Gặp Khi Sử Dụng Và Cách Khắc Phục Hiệu Quả

    Nhiều trường hợp mua hàng kém chất lượng dẫn đến công trình kém bền. Giải pháp là chọn nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh và kiểm tra kỹ lưỡng trước khi sử dụng.

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tròn Đặc Phi 44 - Phân Tích Chi Tiết

    Thép tròn đặc phi 44 có chịu lực tốt không và phù hợp với những công trình nào?

    Thép tròn đặc phi 44 có khả năng chịu lực nén và uốn rất tốt nhờ tiết diện đặc và tính chất cơ học cao. Sản phẩm phù hợp cho nhà dân dụng, nhà xưởng, cầu đường nhỏ và các hạng mục cơ khí. Khả năng chịu tải giúp công trình vững chắc và an toàn lâu dài.

    Giá thép tròn đặc phi 44 hiện nay biến động như thế nào và cách nhận báo giá tốt?

    Giá thép tròn đặc phi 44 thay đổi theo thị trường nguyên liệu và nhu cầu. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật báo giá nhanh chóng, minh bạch và đưa ra mức giá cạnh tranh nhất khi khách hàng liên hệ trực tiếp.

    Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 44 mất bao lâu và quy trình vận chuyển ra sao?

    Thời gian giao hàng thường từ 1 đến 5 ngày làm việc tùy thuộc vào số lượng và địa điểm. Chúng tôi sử dụng xe chuyên dụng để vận chuyển an toàn, đúng tiến độ dự án.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Làm thế nào để phân biệt thép tròn đặc phi 44 chính hãng và hàng kém chất lượng?

    Phân biệt qua chứng chỉ CO CQ, bề mặt thép, trọng lượng thực tế và độ cứng. Sáng Chinh cam kết 100% sản phẩm chính hãng với giấy tờ đầy đủ.

    Thép tròn đặc phi 44 có dễ gia công không và cần lưu ý gì khi hàn cắt?

    Sản phẩm có độ dẻo cao, dễ gia công. Khi hàn cần chọn que hàn phù hợp và kiểm soát nhiệt độ để tránh ảnh hưởng đến tính chất cơ học.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Xu Hướng Phát Triển Thị Trường Thép Tròn Đặc Phi 44 Tại Việt Nam Năm 2026 Và Tương Lai

    Năm 2026, nhu cầu thép tròn đặc phi 44 dự kiến tăng mạnh nhờ các dự án hạ tầng và công nghiệp. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã chuẩn bị nguồn cung ổn định, chất lượng cao để đáp ứng kịp thời mọi nhu cầu của thị trường.

    Thép tròn đặc phi 44 là giải pháp tối ưu cho nhiều công trình. Hãy liên hệ ngay với Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn 24/24h, nhận báo giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Chúng tôi cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho mọi dự án của quý khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 44 được cập nhật thường xuyên theo biến động giá phôi thép, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, số lượng đặt hàng, chi phí vận chuyển và tình hình thị trường. Khách hàng liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ nhận báo giá mới nhất, minh bạch và phù hợp với từng đơn hàng.

    Thép tròn đặc phi 44 có độ cứng cao, khả năng chịu lực lớn, bề mặt nhẵn, kích thước chính xác và dễ gia công bằng các phương pháp cắt, tiện, phay, hàn hoặc gia công CNC. Sản phẩm phù hợp với nhiều hạng mục cơ khí chế tạo, kết cấu thép, công nghiệp và xây dựng dân dụng.

    Thép tròn đặc phi 44 được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo trục máy, chi tiết cơ khí, bulong neo, khuôn mẫu, kết cấu công nghiệp, nhà xưởng, cầu đường, hệ thống thiết bị sản xuất và nhiều công trình yêu cầu khả năng chịu tải trọng lớn.

    Công ty phân phối thép tròn đặc phi 44 từ nhiều nhà sản xuất uy tín trong và ngoài nước, đi kèm chứng chỉ chất lượng CO, CQ theo yêu cầu, giúp khách hàng yên tâm về nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn kỹ thuật của từng lô hàng.

    Khách hàng nên xác định rõ mục đích sử dụng, yêu cầu chịu lực, tiêu chuẩn vật liệu, chiều dài, mác thép và số lượng cần mua. Đội ngũ tư vấn của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ hỗ trợ lựa chọn phương án phù hợp nhằm tối ưu hiệu quả sử dụng và tiết kiệm chi phí.

    Khách hàng mua với số lượng lớn sẽ được hưởng nhiều ưu đãi về giá, hỗ trợ vận chuyển, chiết khấu theo giá trị đơn hàng và tư vấn kỹ thuật miễn phí, giúp doanh nghiệp và nhà thầu tối ưu ngân sách cho dự án.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 44 theo chiều dài và quy cách yêu cầu, giúp giảm thời gian thi công, hạn chế hao hụt vật tư và nâng cao hiệu quả trong quá trình sản xuất, lắp đặt.

    Công ty sở hữu nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh, đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, quy trình giao hàng nhanh, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm và luôn cam kết cung cấp sản phẩm đúng tiêu chuẩn chất lượng.

    Tuổi thọ của thép phụ thuộc vào chất lượng vật liệu, điều kiện môi trường, phương pháp thi công, khả năng chống ăn mòn, quy trình bảo quản và việc lựa chọn đúng chủng loại thép theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

    Công ty có hệ thống vận chuyển linh hoạt, hỗ trợ giao hàng nhanh đến TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và hầu hết các tỉnh thành trên cả nước, đảm bảo đúng tiến độ và an toàn cho hàng hóa.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937