Bảng báo giá thép tròn đặc phi 410 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 410 là sản phẩm thép công nghiệp cao cấp với đường kính danh nghĩa lên đến 410mm, được chế tạo từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Trong bối cảnh ngành xây dựng và cơ khí chế tạo Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về loại thép tròn đặc có kích thước lớn như phi 410 ngày càng tăng cao. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là nhà cung cấp chuyên nghiệp, mang đến giải pháp thép tròn đặc phi 410 đạt tiêu chuẩn quốc tế cùng dịch vụ tư vấn kỹ thuật 24 giờ mỗi ngày, 7 ngày trong tuần.

Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực cung cấp tôn thép, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm thép tròn đặc phi 410 có chất lượng ổn định, giá cả cạnh tranh và hỗ trợ hậu mãi vượt trội. Từ đặc tính kỹ thuật, quy trình sản xuất, ứng dụng thực tế cho đến các lưu ý bảo quản, mọi nội dung đều được trình bày chi tiết nhằm đáp ứng nhu cầu tìm hiểu sâu của khách hàng.
| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 410 thuộc nhóm thép tròn đặc, có tiết diện hình tròn hoàn toàn đặc chắc, không rỗng ruột. Đường kính 410mm khiến sản phẩm trở thành một trong những loại thép có kích thước lớn nhất trên thị trường hiện nay. Thành phần chính bao gồm sắt, carbon ở mức độ kiểm soát chặt chẽ cùng một số nguyên tố hợp kim như mangan, silic, crom tùy theo yêu cầu kỹ thuật. Nhờ cấu tạo đặc khối, thép tròn đặc phi 410 sở hữu khả năng chịu lực nén, uốn, xoắn và va đập cực kỳ tốt, phù hợp cho những bộ phận chịu tải trọng lớn liên tục.

Theo tiêu chuẩn sản xuất, thép tròn đặc phi 410 có thể được phân loại theo cấp độ cường độ như SS400, S235, S355 hoặc các mác thép hợp kim cao cấp hơn. Mỗi loại đều có đặc tính riêng biệt về độ bền, khả năng hàn và khả năng chống ăn mòn. Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chúng tôi luôn tư vấn chi tiết để khách hàng chọn đúng mác thép phù hợp với từng dự án cụ thể, tránh lãng phí và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.
Quá trình kiểm tra chất lượng bao gồm kiểm tra thành phần hóa học bằng máy quang phổ, kiểm tra cơ lý bằng máy kéo đứt, kiểm tra độ cứng bề mặt và siêu âm phát hiện khuyết tật bên trong. Tất cả nhằm đảm bảo mỗi thanh thép tròn đặc phi 410 đều đồng đều về chất lượng từ đầu đến cuối.
Khi so sánh với thép phi 200 hay phi 300, thép tròn đặc phi 410 nổi bật nhờ khả năng chịu tải trọng lớn gấp nhiều lần. Trong khi các kích thước nhỏ hơn phù hợp cho nhà dân dụng hoặc công trình nhẹ, phi 410 được ưu tiên cho cầu đường lớn, nhà máy công nghiệp nặng và thiết bị cơ khí cỡ lớn. Sự khác biệt không chỉ nằm ở đường kính mà còn ở khả năng gia công và độ ổn định lâu dài dưới tải trọng động.
Việc lựa chọn đúng kích thước giúp tối ưu chi phí đầu tư ban đầu và giảm thiểu chi phí bảo trì sau này. Đội ngũ chuyên gia của Tôn Thép Sáng Chinh sẽ phân tích yêu cầu dự án để đề xuất giải pháp phù hợp nhất.

Thép tròn đặc phi 410 có giới hạn chảy tối thiểu từ 235MPa đến hơn 355MPa tùy mác thép. Độ bền kéo đứt đạt mức cao, cho phép chịu được lực lớn mà không bị biến dạng vĩnh viễn. Khả năng kéo giãn trước khi đứt đảm bảo độ dẻo cần thiết trong quá trình thi công và vận hành.
Bề mặt thép thường được gia công sạch sẽ, ít gỉ sét ban đầu nhờ quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại. Khả năng chống ăn mòn có thể được nâng cao thêm bằng cách mạ kẽm, sơn phủ epoxy hoặc sử dụng thép không gỉ hợp kim cao.
Độ dẫn nhiệt và dẫn điện của thép tròn đặc phi 410 cũng là yếu tố quan trọng trong một số ứng dụng đặc thù như sản xuất thiết bị nhiệt hoặc linh kiện điện công nghiệp. Tất cả các chỉ số này đều được kiểm chứng qua nhiều lần thử nghiệm trước khi đưa ra thị trường.
Trong môi trường công nghiệp có nhiệt độ cao hoặc tiếp xúc với hóa chất, thép tròn đặc phi 410 vẫn duy trì được tính ổn định cơ học đáng kể. Điều này giúp sản phẩm được tin dùng trong các nhà máy hóa chất, khu vực ven biển hoặc công trình khai thác mỏ.
Thép tròn đặc phi 410 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng hạ tầng giao thông, đặc biệt là làm trụ cầu, cọc móng sâu cho cao tốc và cầu vượt. Kích thước lớn giúp giảm số lượng thanh thép cần sử dụng, từ đó rút ngắn thời gian thi công và tăng độ chắc chắn tổng thể của công trình.
Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo máy, thép tròn đặc phi 410 là nguyên liệu chính để gia công trục chính của máy cán thép, trục turbine, bánh răng truyền động lớn và các chi tiết chịu mô-men xoắn cao. Độ chính xác về hình dạng tròn và độ đồng tâm cao giúp máy móc vận hành êm ái, giảm rung lắc và tăng tuổi thọ thiết bị.
Trên các tàu biển lớn, thép tròn đặc phi 410 được dùng cho hệ thống trục chân vịt và các bộ phận dưới đáy tàu. Khả năng chịu áp suất nước và chống ăn mòn mặn là yếu tố then chốt. Tương tự, trong ngành dầu khí, sản phẩm xuất hiện trong giàn khoan và đường ống dẫn dầu có đường kính lớn.
Các dự án năng lượng tái tạo như turbine gió ngoài khơi cũng sử dụng thép tròn đặc phi 410 cho phần chân đế cố định, nơi đòi hỏi độ bền cực cao trước sóng gió và tải trọng động.

Từ nhà máy sản xuất ô tô, khu công nghiệp đến các tòa nhà cao tầng, thép tròn đặc phi 410 góp phần tạo nên khung sườn vững chắc. Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi sự tính toán kỹ lưỡng về tải trọng, và đội ngũ kỹ sư của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn sẵn sàng hỗ trợ tính toán và tư vấn miễn phí.
Quy trình bắt đầu từ khâu chọn nguyên liệu phôi thép chất lượng. Phôi được nung nóng ở lò điện hồ quang hoặc lò luyện oxy cơ bản đến nhiệt độ khoảng 1200-1300°C. Sau đó, thép được đưa vào máy cán liên tục nhiều passes để tạo hình tròn đặc với đường kính chính xác 410mm.
Giai đoạn làm nguội kiểm soát bằng công nghệ thermomechanical giúp tinh chỉnh cấu trúc hạt thép, tăng cường độ và độ dẻo. Cuối cùng là kiểm tra không phá hủy bằng siêu âm, kiểm tra từ tính và kiểm tra bề mặt bằng mắt thường kết hợp thiết bị quang học.
Toàn bộ quy trình đều tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn ISO 9001 và các tiêu chuẩn Việt Nam, đảm bảo mỗi thanh thép tròn đặc phi 410 đều đạt chất lượng đồng đều.
Sử dụng hệ thống kiểm soát tự động hóa cao giúp giảm sai số kích thước xuống mức tối thiểu, đồng thời giảm thiểu lượng phế liệu phát sinh, góp phần bảo vệ môi trường.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác đồng hành đáng tin cậy. Với hệ thống kho bãi hiện đại, chúng tôi luôn có sẵn hàng trăm tấn thép tròn đặc phi 410 các mác khác nhau để đáp ứng nhu cầu khẩn cấp.
Dịch vụ tư vấn 24/24 giúp khách hàng giải quyết mọi thắc mắc ngay lập tức, từ chọn kích thước, mác thép đến phương án vận chuyển và thi công. Chúng tôi cam kết giá cả cạnh tranh, minh bạch và không ngừng cải tiến chất lượng dịch vụ.
Từ tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ cắt theo yêu cầu đến giao hàng tận công trình, mọi khâu đều được thực hiện chuyên nghiệp. Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn lắng nghe và đáp ứng tối đa nhu cầu riêng của từng khách hàng.

Bảo quản thép tròn đặc phi 410 cần thực hiện ở khu vực khô thoáng, kê cao cách mặt đất để tránh ẩm mốc. Khi vận chuyển, cần sử dụng thiết bị nâng hạ chuyên dụng vì trọng lượng mỗi thanh rất lớn.
Trong thi công, nên tuân thủ đúng quy trình hàn và gia công để tránh làm thay đổi tính chất cơ học của thép. Kiểm tra định kỳ sau khi đưa vào sử dụng giúp phát hiện sớm các vấn đề tiềm ẩn.
Sử dụng dụng cụ cắt và hàn phù hợp với kích thước lớn để đảm bảo chất lượng mối hàn và tránh nứt gãy.
Sản phẩm phải đáp ứng đầy đủ TCVN 1651-1, JIS G3101 SS400, ASTM A36 cùng nhiều tiêu chuẩn khác. Mỗi lô hàng từ Tôn Thép Sáng Chinh đều kèm theo chứng chỉ chất lượng CO/CQ rõ ràng.
Sử dụng thép kích thước lớn giúp giảm số lượng thanh, giảm chi phí nhân công và thời gian thi công. Tuổi thọ cao làm giảm chi phí bảo trì dài hạn, mang lại hiệu quả kinh tế tổng thể vượt trội.
Có, đặc biệt khi sử dụng phiên bản hợp kim chống ăn mòn. Chúng tôi sẽ tư vấn mác thép phù hợp với môi trường cụ thể để đảm bảo độ bền tối đa.
Qua kiểm tra giấy tờ chứng chỉ, đo đường kính thực tế, quan sát bề mặt và yêu cầu nhà cung cấp cung cấp kết quả thử nghiệm cơ lý.
Tùy thuộc vào số lượng và vị trí, nhưng với hệ thống sẵn hàng, chúng tôi cam kết giao trong thời gian ngắn nhất, hỗ trợ 24/24.
Có thể, nhưng cần thiết bị chuyên dụng và kỹ thuật viên có kinh nghiệm để đảm bảo an toàn và chất lượng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn sẵn sàng hỗ trợ thêm thông tin chi tiết cho mọi thắc mắc của quý khách.

Thép tròn đặc phi 410 là vật liệu then chốt cho các công trình lớn. Việc chọn nhà cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ mang lại sự yên tâm tuyệt đối về chất lượng và dịch vụ. Hãy liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn miễn phí và nhận báo giá tốt nhất.
Với cam kết chất lượng và sự tận tâm, chúng tôi tin tưởng sẽ đồng hành cùng sự phát triển bền vững của mọi dự án mà quý khách hàng thực hiện.
Liên hệ ngay: CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – Nhà cung cấp thép tròn đặc phi 410 chuyên nghiệp, tư vấn 24/24.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 410 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật theo từng thời điểm dựa trên nguồn hàng, tiêu chuẩn thép, số lượng đặt mua và biến động thị trường. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác cùng chính sách ưu đãi phù hợp.
Thép tròn đặc phi 410 là loại thép có dạng thanh tròn đặc với đường kính 410mm, sở hữu độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, chống biến dạng hiệu quả và thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp nặng, chế tạo máy, gia công cơ khí và kết cấu chịu tải lớn.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép tròn đặc phi 410 theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, EN hoặc theo yêu cầu riêng của khách hàng. Sản phẩm đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, thông số kỹ thuật đầy đủ và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau.
Giá thép tròn đặc phi 410 chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như mác thép, xuất xứ, trọng lượng, số lượng mua, thời điểm nhập hàng và chi phí vận chuyển. Để nhận mức giá cạnh tranh nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Sáng Chinh để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.
Thép tròn đặc phi 410 thường được sử dụng trong ngành chế tạo máy, sản xuất linh kiện công nghiệp, gia công trục máy, bánh răng, chi tiết chịu lực, khuôn mẫu, công trình kết cấu thép và nhiều hạng mục yêu cầu vật liệu có độ bền cao.
Khách hàng mua thép tròn đặc phi 410 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ được hỗ trợ tư vấn quy cách, số lượng và phương án vận chuyển phù hợp. Công ty có khả năng cung cấp hàng hóa đến nhiều khu vực, đảm bảo tiến độ giao hàng cho các dự án lớn nhỏ.
Để kiểm tra chất lượng thép tròn đặc phi 410, khách hàng cần xem xét nguồn gốc sản phẩm, chứng chỉ chất lượng, thông số kỹ thuật, bề mặt thép và khả năng đáp ứng yêu cầu của từng công trình. Sáng Chinh cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn, hỗ trợ khách hàng lựa chọn loại thép phù hợp.
Thép tròn đặc phi 410 thường được cung cấp với nhiều quy cách chiều dài khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng thực tế của khách hàng. Trọng lượng sản phẩm khá lớn nên cần lựa chọn kích thước phù hợp để tối ưu chi phí vận chuyển và gia công.
Ngoài cung cấp thép tròn đặc phi 410 nguyên cây, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH còn hỗ trợ tư vấn và đáp ứng các nhu cầu gia công, cắt theo kích thước mong muốn nhằm giúp khách hàng thuận tiện hơn trong quá trình sử dụng.
Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép xây dựng, thép công nghiệp với nguồn hàng đa dạng, giá thành cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp. Khách hàng lựa chọn thép tròn đặc phi 410 tại đây sẽ được đảm bảo về chất lượng, tiến độ giao hàng và sự tư vấn tận tình.