Bảng báo giá thép tròn đặc phi 400 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 400 là loại vật liệu xây dựng và công nghiệp có đường kính 400mm, thuộc phân khúc thép đặc kích thước lớn. Sản phẩm này được Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp với chất lượng cao nhất, đáp ứng mọi tiêu chuẩn khắt khe.
Với sứ mệnh mang đến giải pháp thép bền vững, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết tư vấn chuyên nghiệp 24 giờ mỗi ngày, hỗ trợ kỹ thuật kịp thời cho mọi dự án. Thép tròn đặc phi 400 không chỉ là thanh thép mà còn là nền tảng vững chắc cho các công trình tầm cỡ quốc gia.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 400 là sản phẩm thép carbon hoặc thép hợp kim được gia công nguyên khối với đường kính chính xác 400 milimet. Khác biệt hoàn toàn với thép rỗng, cấu trúc đặc chắc giúp sản phẩm sở hữu khả năng chịu lực nén, uốn xoắn và va đập cực kỳ vượt trội. Trong bối cảnh ngành xây dựng và cơ khí Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, nhu cầu về thép đặc phi lớn như phi 400 ngày càng tăng cao.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị uy tín chuyên nhập khẩu, phân phối và cung cấp dịch vụ tư vấn 24/24 về thép tròn đặc phi 400. Chúng tôi hiểu rõ rằng mỗi dự án đều có yêu cầu riêng, vì vậy đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng phân tích và đề xuất giải pháp tối ưu nhất. Sản phẩm của chúng tôi đạt các tiêu chuẩn quốc tế như JIS, ASTM, GB và TCVN, đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối.
Thép tròn đặc phi 400 thường được sử dụng trong các chi tiết chịu tải trọng lớn như trục máy, cột trụ công trình, nền móng cầu cảng. Với trọng lượng riêng lớn và độ bền cơ học cao, sản phẩm góp phần quan trọng vào sự an toàn và tuổi thọ lâu dài của công trình.

Thép tròn đặc xuất hiện từ những năm đầu của cách mạng công nghiệp khi nhu cầu về chi tiết máy móc lớn tăng cao. Ban đầu được sản xuất thủ công, ngày nay quy trình hiện đại hóa hoàn toàn với công nghệ cán nóng liên tục, kiểm soát nhiệt độ bằng máy tính. Tại Việt Nam, sản phẩm phi 400 trở nên phổ biến từ những năm 2010 khi các dự án hạ tầng lớn được triển khai mạnh mẽ.
Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng toàn cầu, chọn lọc nguồn cung từ các nhà máy hàng đầu để mang đến khách hàng sản phẩm có chất lượng ổn định nhất. Chúng tôi phân tích kỹ lưỡng từng lô hàng để đảm bảo phù hợp với điều kiện khí hậu và môi trường sử dụng tại Việt Nam.
So với phi 300mm, thép phi 400 có khả năng chịu lực lớn hơn khoảng 70-80% nhờ diện tích mặt cắt lớn hơn. Ngược lại, so với phi 500mm, sản phẩm 400mm dễ vận chuyển, lắp đặt và gia công hơn trong nhiều trường hợp. Mỗi kích thước đều có ứng dụng riêng, và kỹ sư của chúng tôi sẽ tư vấn chi tiết dựa trên bản vẽ thiết kế cụ thể của khách hàng.
Đặc tính kỹ thuật của thép tròn đặc phi 400 bao gồm nhiều chỉ số quan trọng. Đầu tiên là thành phần hóa học: hàm lượng carbon thường dao động từ 0.15% đến 0.45% tùy mác thép, kết hợp với các nguyên tố hợp kim như mangan, silic, crom để tăng cường độ bền. Hàm lượng lưu huỳnh và phốt pho được kiểm soát dưới mức rất thấp để tránh hiện tượng giòn nóng và giòn lạnh.
Về tính chất cơ học, giới hạn chảy (Yield Strength) thường đạt từ 235 MPa đến 400 MPa, độ bền kéo (Tensile Strength) lên đến 500-600 MPa. Độ giãn dài tương đối đảm bảo khả năng biến dạng dẻo trước khi đứt gãy. Độ cứng Brinell nằm trong khoảng 120-200 HB, phù hợp cho cả gia công cắt gọt và sử dụng trực tiếp chịu lực.
Khả năng chống ăn mòn được nâng cao nhờ lớp oxit tự nhiên hoặc các phương pháp phủ bảo vệ. Trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa chất nhẹ, thép vẫn duy trì được tuổi thọ cao. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp thêm dịch vụ kiểm tra siêu âm để phát hiện khuyết tật bên trong thanh thép, đảm bảo 100% sản phẩm đạt chuẩn trước khi giao hàng.
Đường kính danh nghĩa 400mm có dung sai rất nhỏ, thường chỉ ±1-2mm tùy tiêu chuẩn. Chiều dài thanh có thể cắt theo yêu cầu từ 6m đến 12m hoặc dài hơn. Bề mặt thép được kiểm tra độ nhẵn, không cho phép vết nứt, gợn sóng lớn. Những thông số này giúp quá trình lắp đặt và gia công trở nên chính xác, giảm thiểu lãng phí vật liệu.
Thép tròn đặc phi 400 có thể chịu nhiệt độ làm việc liên tục lên đến 300-400°C mà không mất nhiều độ bền. Khả năng chống mỏi tốt nhờ cấu trúc tinh thể đồng đều sau quá trình ủ luyện. Điều này rất quan trọng trong các ứng dụng như trục quay liên tục hoặc chi tiết chịu tải trọng động.

Quy trình bắt đầu từ khâu chọn nguyên liệu phôi thép chất lượng cao từ lò luyện điện hoặc lò thổi oxy. Phôi được nung nóng đến nhiệt độ khoảng 1100-1200°C rồi đưa vào máy cán liên tục để tạo hình tròn đặc. Sau cán nóng là giai đoạn ủ nguội kiểm soát để giảm ứng suất dư và tăng độ dẻo.
Tiếp theo là kiểm tra bề mặt, sửa chữa khuyết điểm nếu có, rồi cắt theo chiều dài. Toàn bộ quy trình được giám sát bởi hệ thống tự động và nhân sự kiểm soát chất lượng. Tôn Thép Sáng Chinh chỉ hợp tác với nhà máy đạt chứng nhận ISO 9001, ISO 14001 và các tiêu chuẩn an toàn khác.
Mỗi lô thép tròn đặc phi 400 đều được thử nghiệm cơ học, hóa học và siêu âm. Chứng chỉ CO/CQ được cấp đầy đủ, kèm theo báo cáo kiểm tra độc lập nếu khách hàng yêu cầu. Chúng tôi phân tích chi tiết từng chỉ số để khách hàng dễ dàng so sánh và đánh giá.
Trong xây dựng hạ tầng, thép phi 400 được dùng làm cọc khoan nhồi sâu, trụ cầu vượt, cột đỡ nhà cao tầng. Khả năng chịu tải trọng hàng trăm tấn giúp công trình vững chãi trước động đất hoặc tải trọng gió mạnh.
Trong cơ khí chế tạo, sản phẩm làm trục chính cho máy cán thép, máy ép thủy lực, turbine gió lớn. Trong đóng tàu, thép đặc dùng cho trục chân vịt và khung chịu lực. Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi phân tích kỹ lưỡng về tải trọng, môi trường và tuổi thọ mong muốn.
Tại các nhà máy điện, thép tròn đặc phi 400 làm trục tua bin hoặc cột đỡ thiết bị. Trong khai thác mỏ, sản phẩm dùng cho máy khoan, khung nâng hạ nặng. Khả năng chịu mài mòn và va đập mạnh là lợi thế lớn.
Trong một dự án cầu cảng lớn tại miền Nam, việc sử dụng thép tròn đặc phi 400 từ Tôn Thép Sáng Chinh đã giúp rút ngắn thời gian thi công và đảm bảo an toàn tuyệt đối. Kỹ sư chúng tôi đã tư vấn 24/24, điều chỉnh thông số kịp thời khi gặp địa chất phức tạp.
Tương tự, một nhà máy cơ khí tại Hà Nội sử dụng sản phẩm để gia công trục máy nặng, đạt hiệu suất vượt mong đợi sau nhiều năm vận hành.

Lợi ích đầu tiên là độ bền cao, giảm chi phí bảo trì lâu dài. Thứ hai là dịch vụ tư vấn 24/24 giúp giải quyết vấn đề nhanh chóng. Thứ ba là nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh nhờ nhập khẩu trực tiếp. Chúng tôi phân tích chi tiết báo cáo kinh tế cho từng dự án để khách hàng thấy rõ lợi ích.
Thép đặc phi 400 có ưu thế về khả năng chịu lực tập trung và dễ gia công so với bê tông. So với thép hình, sản phẩm đặc chắc hơn, ít bị biến dạng dưới tải trọng điểm.
Bảo quản cần nơi khô ráo, kê cao cách mặt đất. Vận chuyển dùng xe chuyên dụng có đai buộc chắc chắn. Thi công đòi hỏi thiết bị nâng hạ công suất lớn và kỹ thuật viên có chứng chỉ.
Tôn Thép Sáng Chinh hỗ trợ hướng dẫn thi công chi tiết, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công nhân và công trình.
Tùy thuộc vào chiều dài, mác thép và phương pháp lắp đặt, một thanh có thể chịu từ vài chục đến hàng trăm tấn. Kỹ sư chúng tôi sẽ tính toán chính xác dựa trên bản vẽ cụ thể.
Thời gian giao thường từ 3-7 ngày tùy số lượng. Chúng tôi hỗ trợ cắt theo kích thước, tư vấn kỹ thuật 24/24 và bảo hành theo hợp đồng.
Có thể kiểm tra bằng mắt thường bề mặt, đo kích thước và yêu cầu giấy chứng nhận. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra chuyên sâu nếu cần.

Với tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa, nhu cầu thép đặc phi 400 sẽ tiếp tục tăng. Tôn Thép Sáng Chinh cam kết đầu tư công nghệ mới, phát triển sản phẩm thép xanh thân thiện môi trường để đáp ứng xu hướng bền vững.
Chúng tôi luôn lắng nghe phản hồi từ khách hàng để cải tiến dịch vụ ngày càng tốt hơn.
Thép tròn đặc phi 400 là lựa chọn thông minh cho các dự án đòi hỏi độ bền và an toàn cao. Hãy liên hệ ngay Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn miễn phí 24/24. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ hoàn hảo nhất.
Liên hệ: Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Đối tác thép đáng tin cậy cho mọi công trình.
Trong lĩnh vực năng lượng tái tạo, thép tròn đặc phi 400 đóng vai trò quan trọng trong nền móng turbine gió ngoài khơi. Khả năng chống ăn mòn muối biển được kiểm chứng qua nhiều dự án tương tự. Đội ngũ kỹ thuật của công ty luôn cập nhật các tiêu chuẩn mới nhất từ châu Âu và Mỹ để áp dụng kịp thời.
Chúng tôi cũng phân tích kỹ lưỡng yếu tố môi trường: thép có thể tái chế 100%, góp phần vào nền kinh tế tuần hoàn. Khách hàng quan tâm đến phát triển bền vững sẽ đánh giá cao cam kết của Tôn Thép Sáng Chinh.

Mọi thắc mắc về thép tròn đặc phi 400 đều được đội ngũ chuyên gia giải đáp chi tiết. Chúng tôi không chỉ bán hàng mà còn cung cấp giải pháp kỹ thuật toàn diện, đồng hành cùng khách hàng từ ý tưởng đến hoàn thiện công trình.
Với kho hàng lớn và hệ thống logistics hiện đại, Tôn Thép Sáng Chinh có khả năng đáp ứng đơn hàng lớn trong thời gian ngắn. Dịch vụ 24/24 giúp khách hàng yên tâm dù dự án diễn ra vào bất kỳ thời điểm nào.
Thép tròn đặc phi 400 từ Sáng Chinh là sự kết hợp hoàn hảo giữa chất lượng quốc tế và dịch vụ Việt Nam tận tâm. Quý khách hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và báo giá tốt nhất.
Giá thép tròn đặc phi 400 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tiêu chuẩn thép, mác thép, khối lượng đặt hàng, biến động thị trường và thời điểm mua. Quý khách nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất cùng chính sách ưu đãi phù hợp.
Thép tròn đặc phi 400 là loại thép có dạng thanh tròn đặc với đường kính 400mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim có độ bền cao. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, chống biến dạng và phù hợp cho các công trình yêu cầu tải trọng lớn.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép tròn đặc phi 400 theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, EN và tiêu chuẩn sản xuất theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, chất lượng ổn định và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong công nghiệp.
Thép tròn đặc phi 400 thường được sử dụng trong ngành chế tạo máy, gia công cơ khí chính xác, sản xuất trục máy, bánh răng, chi tiết chịu tải, kết cấu công nghiệp nặng, nhà máy sản xuất và các công trình yêu cầu vật liệu có độ bền cao.
Khi lựa chọn thép tròn đặc phi 400, khách hàng cần quan tâm đến mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích thước, khả năng chịu tải, môi trường làm việc và mục đích gia công. Đội ngũ tư vấn của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất.
Khi mua thép tròn đặc phi 400 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, khách hàng được đảm bảo sản phẩm chất lượng, giá cạnh tranh, nguồn hàng sẵn kho, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giao hàng nhanh chóng đến nhiều khu vực trên toàn quốc.
Có, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ gia công và cắt thép tròn đặc phi 400 theo kích thước mong muốn của khách hàng nhằm giúp tiết kiệm thời gian xử lý vật liệu và đáp ứng chính xác yêu cầu của từng công trình.
Giá thép tròn đặc phi 400 chịu ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố như giá nguyên liệu đầu vào, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn thép, số lượng đặt mua, chi phí vận chuyển và tình hình cung cầu trên thị trường thép trong từng thời điểm.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có dịch vụ giao thép tròn đặc phi 400 tận nơi theo yêu cầu của khách hàng. Công ty hỗ trợ vận chuyển linh hoạt, đảm bảo hàng hóa được giao đúng tiến độ và an toàn đến công trình.
Thép tròn đặc phi 400 có ưu điểm vượt trội về độ cứng, khả năng chịu lực, độ ổn định khi gia công và tuổi thọ cao. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hạng mục công nghiệp nặng, nơi cần vật liệu có khả năng chịu tải và chống mài mòn tốt.
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để cung cấp thông tin về số lượng, quy cách và yêu cầu sử dụng. Nhân viên công ty sẽ tư vấn và gửi bảng báo giá thép tròn đặc phi 400 chi tiết, nhanh chóng với mức giá cạnh tranh nhất.