Bảng báo giá thép tròn đặc phi 40 | 0909 936 937
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp về thép tròn đặc phi 40 với đội ngũ tư vấn kỹ thuật sẵn sàng hỗ trợ 24/24h. Thép tròn đặc phi 40 là một trong những sản phẩm quan trọng trong lĩnh vực vật liệu xây dựng và cơ khí chế tạo.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 40 là loại thép thanh đặc nguyên khối có tiết diện hình tròn với đường kính chính xác 40mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép hợp kim chất lượng cao thông qua quy trình cán nóng hiện đại, mang lại độ bền cơ học vượt trội và khả năng chịu lực tốt. Không giống như thép ống rỗng, thép tròn đặc phi 40 có cấu trúc đặc chắc hoàn toàn từ tâm đến bề mặt, giúp phân bổ lực đều đặn và giảm thiểu tối đa nguy cơ nứt gãy hoặc biến dạng dưới tác động của tải trọng cơ học.
Chiều dài tiêu chuẩn của thép tròn đặc phi 40 thường là 6 mét hoặc 12 mét, nhưng CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có thể cắt theo đúng yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. Bề mặt sản phẩm được gia công trơn bóng, thường phủ lớp dầu bảo vệ mỏng nhằm ngăn chặn quá trình oxy hóa trong suốt quá trình vận chuyển, lưu kho và thi công. Trọng lượng trung bình khoảng 9.86 kg mỗi mét giúp sản phẩm dễ dàng vận chuyển và lắp đặt mà vẫn đảm bảo độ chắc chắn cần thiết cho các ứng dụng công nghiệp.
Việc lựa chọn thép tròn đặc phi 40 mang lại nhiều lợi ích kinh tế lâu dài nhờ tuổi thọ cao và chi phí bảo trì thấp. Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, mọi lô hàng đều được kiểm tra nghiêm ngặt về kích thước, độ thẳng, bề mặt và tính chất cơ học trước khi giao đến khách hàng, đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối.

Thép tròn đặc phi 40 thường chứa hàm lượng cacbon trung bình từ 0.37% đến 0.45%, cùng với các nguyên tố hợp kim như mangan (tăng độ bền), silic (cải thiện khả năng đúc), crom và niken (nâng cao khả năng chống ăn mòn). Các mác thép phổ biến bao gồm SS400 cho ứng dụng thông thường, S35C và C45 cho yêu cầu độ cứng cao, 40Cr cho chi tiết chịu lực lớn và mài mòn mạnh.
Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quốc tế ASTM (Mỹ), JIS (Nhật Bản), DIN (Đức), GB (Trung Quốc) và các quy định tương đương của Việt Nam. Quy trình sản xuất bao gồm nhiều giai đoạn phức tạp: chọn nguyên liệu thép sạch, nấu luyện trong lò điện hồ quang, đúc liên tục, cán nóng ở nhiệt độ kiểm soát, làm nguội và kiểm tra cuối cùng bằng thiết bị hiện đại. Nhờ đó, thép tròn đặc phi 40 đạt được các chỉ số cơ học xuất sắc như giới hạn bền kéo trên 400 MPa, giới hạn chảy tốt và độ giãn dài phù hợp cho gia công.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn cập nhật các lô hàng mới nhất, đảm bảo khách hàng nhận được sản phẩm đúng mác thép và đúng tiêu chuẩn đã cam kết. Chúng tôi cung cấp đầy đủ chứng chỉ CO/CQ để khách hàng dễ dàng kiểm chứng chất lượng.
Thép tròn đặc phi 40 sở hữu nhiều đặc điểm kỹ thuật làm nên sức hút riêng trên thị trường.
Nhờ cấu trúc đặc nguyên khối, thép tròn đặc phi 40 có khả năng chịu tải trọng kéo, nén, uốn và xoắn ở mức cao. Sản phẩm duy trì hình dạng ổn định ngay cả dưới điều kiện tải trọng động hoặc va đập mạnh. Độ bền cơ học cao giúp giảm nguy cơ hư hỏng sớm, đặc biệt phù hợp cho các chi tiết máy hoạt động liên tục.
Bề mặt trơn bóng giảm ma sát, dễ dàng gia công bằng các máy CNC, tiện, phay, khoan hoặc hàn. Tính linh hoạt này cho phép chế tạo nhiều loại chi tiết phức tạp mà vẫn giữ được độ chính xác cao. Thép tròn đặc phi 40 còn có khả năng dẫn nhiệt và dẫn điện tốt, mở rộng phạm vi ứng dụng trong ngành điện và nhiệt luyện.
Lớp bảo vệ bề mặt kết hợp với thành phần hợp kim giúp sản phẩm chống chịu tốt với môi trường thông thường. Khi sử dụng trong điều kiện khắc nghiệt, khách hàng có thể áp dụng thêm các biện pháp bảo vệ như sơn epoxy hoặc mạ crom để tăng tuổi thọ lên nhiều năm.

Thép tròn đặc phi 40 được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa năng.
Trong cơ khí, thép tròn đặc phi 40 được dùng chế tạo trục truyền động, bulong chịu lực, đinh ốc chính xác, bánh răng côn nhỏ, trục vít me, thanh dẫn hướng máy CNC, lưỡi dao công nghiệp và khuôn mẫu đơn giản. Khả năng chịu mài mòn cao giúp các linh kiện hoạt động ổn định, giảm thời gian ngừng máy và chi phí sửa chữa.
Trong xây dựng, sản phẩm thường làm cột trụ phụ, thanh giằng, khung đỡ mái, lan can chịu lực hoặc các bộ phận kết cấu trong nhà xưởng, kho bãi và cầu đường nhỏ. Độ bền cao góp phần đảm bảo an toàn lâu dài cho công trình.
Thép tròn đặc phi 40 còn xuất hiện trong chế tạo nông cụ (trục máy kéo), linh kiện xe máy, thiết bị điện, đồ dùng gia đình cao cấp và các sản phẩm trang trí kim loại. Tính ứng dụng linh hoạt giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí khi sử dụng chung một loại vật liệu cho nhiều mục đích khác nhau.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH đã hỗ trợ cung cấp thép tròn đặc phi 40 cho hàng loạt dự án thực tế, từ xưởng sản xuất nhỏ đến công trình công nghiệp quy mô vừa, luôn nhận được đánh giá cao về chất lượng và tiến độ.

Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng với chứng từ đầy đủ, kiểm soát chặt chẽ từ khâu nhập khẩu đến giao hàng. Khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp tại kho hoặc yêu cầu kiểm nghiệm độc lập.
Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm sẵn sàng phân tích yêu cầu dự án, đề xuất mác thép phù hợp, tính toán khối lượng và tư vấn phương án gia công tối ưu nhất cho từng khách hàng.
Với hệ thống kho lớn và quan hệ đối tác rộng, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH mang đến mức giá hợp lý. Khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn nhận thêm chiết khấu và hỗ trợ thanh toán linh hoạt.
Giao hàng toàn quốc bằng xe chuyên dụng, cập nhật tiến độ liên tục. Sau khi giao hàng, chúng tôi vẫn hỗ trợ kỹ thuật và giải đáp thắc mắc kịp thời.

Lưu trữ ở nơi khô ráo, thoáng mát, sử dụng kệ đỡ cách mặt đất ít nhất 20cm. Tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hóa chất ăn mòn. Kiểm tra định kỳ bề mặt để phát hiện sớm dấu hiệu oxy hóa.
Sử dụng máy cắt plasma hoặc cưa băng cho cắt thẳng. Tiện CNC đảm bảo độ chính xác cao. Hàn TIG/MIG cho mối hàn chắc chắn. Luôn kiểm tra công cụ và thông số trước khi gia công để tránh hư hỏng vật liệu.
Sử dụng đầy đủ đồ bảo hộ khi làm việc. Tuân thủ tải trọng thiết kế. Kiểm tra sản phẩm trước lắp đặt. Trong môi trường ẩm ướt, áp dụng thêm lớp chống gỉ định kỳ.

Thép tròn đặc phi 40 có khả năng chịu lực rất tốt nhờ cấu trúc đặc và thành phần hợp kim. Nó phù hợp cho tải trọng trung bình, với giới hạn chảy và bền kéo cao, đảm bảo an toàn cho các chi tiết máy và kết cấu phụ.
Phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, nhà xưởng dân dụng, chế tạo linh kiện ô tô xe máy và nông nghiệp. Nhiều khách hàng của chúng tôi đã sử dụng thành công trong các dự án thực tế.
Kiểm tra chứng chỉ, bề mặt, trọng lượng, mua từ nhà cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH. Tránh hàng trôi nổi không rõ nguồn gốc.
Có, tùy mác thép có thể nhiệt luyện để tăng độ cứng hoặc độ dẻo theo yêu cầu cụ thể.

Thép tròn đặc phi 40 góp phần quan trọng vào chuỗi cung ứng vật liệu cho các ngành then chốt. Việc sử dụng sản phẩm chất lượng cao từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH giúp doanh nghiệp Việt Nam nâng cao năng suất và cạnh tranh quốc tế.
Thép tròn đặc phi 40 là lựa chọn thông minh cho nhiều ứng dụng. Hãy liên hệ ngay với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn 24/24 và nhận hỗ trợ tốt nhất cho dự án của bạn.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 40 được CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cập nhật thường xuyên theo biến động giá phôi thép, thương hiệu, số lượng đặt hàng và chi phí vận chuyển, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo mức giá mới nhất trước khi đưa ra quyết định mua.
Thép tròn đặc phi 40 có đường kính 40mm, độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, dễ gia công cắt gọt, hàn và tiện, được sử dụng phổ biến trong chế tạo chi tiết máy, kết cấu thép, gia công cơ khí chính xác và nhiều hạng mục công nghiệp.
Giá thép tròn đặc phi 40 chịu ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu đầu vào, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, chiều dài cây thép, số lượng mua, tỷ giá, chi phí vận chuyển cũng như biến động cung cầu của thị trường trong từng thời điểm.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH phân phối thép tròn đặc phi 40 từ nhiều thương hiệu uy tín trong và ngoài nước với đầy đủ chứng chỉ chất lượng, CO, CQ, đáp ứng yêu cầu của các dự án dân dụng, công nghiệp và cơ khí chế tạo.
Khách hàng nên lựa chọn sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, bề mặt thép nhẵn, không cong vênh, đúng đường kính, đầy đủ chứng từ xuất xưởng và mua tại đơn vị uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong gia công cơ khí, chế tạo trục máy, bulong neo, khuôn mẫu, kết cấu nhà xưởng, cầu đường, thiết bị công nghiệp, ngành đóng tàu và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải lớn.
Khách hàng đặt mua thép tròn đặc phi 40 với số lượng lớn sẽ được tư vấn mức giá cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng nhanh và xuất đầy đủ hóa đơn cùng chứng từ chất lượng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 40 theo kích thước bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế của khách hàng, giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật tư và tối ưu chi phí sản xuất.
Việc tham khảo bảng báo giá giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí, lựa chọn quy cách phù hợp, so sánh các phương án cung cấp, đồng thời tận dụng thời điểm giá tốt để tối ưu ngân sách đầu tư.
Công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển thép tròn đặc phi 40 đến TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và hầu hết các tỉnh thành trên cả nước với tiến độ nhanh, đảm bảo hàng hóa nguyên vẹn và đúng thời gian cam kết.
Khi nhận hàng cần kiểm tra quy cách, số lượng, chứng từ và tình trạng bề mặt thép; trong quá trình bảo quản nên đặt thép ở nơi khô ráo, có kê đỡ, tránh tiếp xúc lâu với nước hoặc hóa chất nhằm hạn chế oxy hóa và duy trì chất lượng lâu dài.