Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

Cập nhật: 17/07/2026 01:49 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 5
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn được cập nhật liên tục theo biến động của thị trường, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và tối ưu chi phí. Thép tròn đặc phi 38 là dòng vật liệu có độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực, chịu va đập và chống biến dạng tốt, được ứng dụng rộng rãi trong lĩnh vực xây dựng, cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, chế tạo khuôn mẫu, kết cấu thép, công nghiệp đóng tàu, sản xuất thiết bị công nghiệp và nhiều hạng mục kỹ thuật khác. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng như SS400, S45C, SCM440, S20C, S35C, C45, CT3 và nhiều mác thép khác, đảm bảo độ chính xác về đường kính, bề mặt nhẵn, khả năng gia công cắt gọt, hàn và tiện hiệu quả.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Thép tròn đặc phi 38 là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Với đường kính 38mm, sản phẩm cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng, độ bền và khả năng ứng dụng. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp chuyên nghiệp, tư vấn 24/24h, cam kết chất lượng cao và báo giá cạnh tranh. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Chúng tôi sẽ khám phá định nghĩa, đặc tính kỹ thuật, ứng dụng đa dạng, yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, cách bảo quản, gia công, so sánh với các loại thép khác cùng nhiều nội dung hữu ích khác. Tất cả thông tin đều nhằm mang lại giá trị thực tế cho người đọc đang tìm kiếm báo giá thép tròn đặc phi 38 đáng tin cậy.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 38 Là Gì? Phân Tích Sâu Về Cấu Tạo, Tiêu Chuẩn Và Đặc Tính Kỹ Thuật

    Thép tròn đặc phi 38 hay thép láp đặc D38 là thanh thép có tiết diện tròn đặc hoàn toàn, đường kính chính xác 38mm. Sản phẩm thường được sản xuất với chiều dài 6m hoặc 12m, trọng lượng khoảng 8.9kg đến 9kg mỗi mét tùy mác thép. Đây là kích thước phổ biến, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt trong nhiều loại công trình.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Cấu tạo của thép tròn đặc phi 38 bao gồm lõi thép đặc với thành phần hóa học chủ yếu là sắt, carbon, mangan, silic và một số nguyên tố khác. Các mác thép phổ biến như SS400 mang lại độ bền tốt cho xây dựng thông thường, A36 phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, S235 và C45 dùng cho chi tiết cơ khí đòi hỏi độ cứng cao hơn. Mỗi mác thép đều trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo độ đồng đều và tính chất cơ học ổn định.

    Đặc tính kỹ thuật nổi bật gồm khả năng chịu lực nén và kéo tốt, độ dẻo dai cao giúp chịu va đập mà không gãy dễ dàng, khả năng chống mài mòn ở mức chấp nhận được. Thép tròn đặc phi 38 dễ gia công bằng cắt, tiện, hàn, khoan tạo ren. Phiên bản mạ kẽm tăng khả năng chống gỉ sét, phù hợp môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt lâu dài.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ phân phối sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN với chứng chỉ chất lượng đầy đủ. Việc hiểu rõ đặc tính giúp kỹ sư và nhà thầu tính toán chính xác tải trọng, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.

    Trong thực tế, nhiều dự án đã sử dụng thép tròn đặc phi 38 và đạt được hiệu quả cao nhờ sự cân bằng giữa chi phí và hiệu suất sử dụng. Đây chính là lý do sản phẩm luôn có nhu cầu ổn định trên thị trường.

    Tiêu Chuẩn Sản Xuất Và Quy Trình Kiểm Soát Chất Lượng Chi Tiết

    Thép tròn đặc phi 38 phải tuân thủ nhiều tiêu chuẩn khắt khe về kích thước, độ thẳng, bề mặt và tính chất cơ học. Quy trình kiểm tra bao gồm phân tích hóa học, thử kéo, thử uốn, kiểm tra bề mặt bằng mắt thường và thiết bị chuyên dụng. Tại Sáng Chinh, mọi lô hàng đều được kiểm tra kép trước khi đến tay khách hàng, giảm thiểu rủi ro tối đa.

    Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 38 Trong Các Lĩnh Vực Khác Nhau

    Thép tròn đặc phi 38 có phạm vi ứng dụng rộng nhờ kích thước vừa phải và tính linh hoạt cao.

    Ứng Dụng Trong Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp

    Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 38 được dùng làm thanh gia cố sàn bê tông, bulong neo móng, cốt thép phụ cho dầm cột nhà dân, nhà xưởng quy mô vừa. Sản phẩm giúp tăng cường độ liên kết giữa các bộ phận, nâng cao khả năng chịu lực của toàn bộ kết cấu mà không làm tăng đáng kể trọng lượng công trình.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong làm khung mái, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, giàn giáo tạm thời. Trong các dự án hạ tầng như đường sá, cầu nhỏ, thép tròn đặc phi 38 đóng vai trò quan trọng trong các chi tiết chịu lực trung bình.

    Nhiều nhà thầu tin tưởng sử dụng sản phẩm từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh vì chất lượng ổn định và khả năng cung cấp số lượng lớn kịp tiến độ.

    Ứng Dụng Trong Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Sản Xuất Công Nghiệp

    Lĩnh vực cơ khí đánh giá cao thép tròn đặc phi 38 trong chế tạo trục quay nhỏ, thanh truyền động, bulong công nghiệp, đinh vít lớn, chi tiết máy nông nghiệp, linh kiện xe máy và ô tô. Khả năng gia công dễ dàng cho phép tạo ra các sản phẩm có độ chính xác cao.

    Trong sản xuất khuôn mẫu, dụng cụ cầm tay hoặc thiết bị tự động hóa, loại thép này cung cấp độ cứng cần thiết mà vẫn giữ được tính kinh tế.

    Ứng Dụng Trong Nông Nghiệp, Giao Thông Và Các Ngành Khác

    Trong nông nghiệp, thép tròn đặc phi 38 làm khung máy móc tưới tiêu, trục quay thiết bị chế biến nông sản. Trong giao thông vận tải, sản phẩm dùng cho khung biển báo, giá đỡ, chi tiết sửa chữa đường bộ. Ngành năng lượng tái tạo cũng sử dụng cho một số khung đỡ nhẹ.

    Tính đa năng của thép tròn đặc phi 38 khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều dự án khác nhau.

    Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá Thép Tròn Đặc Phi 38 Trên Thị Trường

    Báo giá thép tròn đặc phi 38 không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố.

    Ảnh Hưởng Từ Giá Nguyên Liệu Toàn Cầu Và Chi Phí Sản Xuất

    Giá quặng sắt, than cốc, năng lượng sản xuất ảnh hưởng trực tiếp. Biến động kinh tế thế giới làm thay đổi chi phí nhập khẩu nguyên liệu, từ đó ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng tại Việt Nam.

    Yếu Tố Cung Cầu Nội Địa Và Tình Hình Kinh Tế

    Mùa xây dựng cao điểm đẩy nhu cầu tăng, giá có thể cao hơn. Khi kinh tế ổn định và nguồn cung dồi dào, báo giá thường hợp lý hơn. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn theo dõi sát sao để điều chỉnh kịp thời.

    Ảnh Hưởng Của Quy Cách, Chất Lượng Và Dịch Vụ

    Phiên bản mạ kẽm đắt hơn do quy trình bổ sung. Số lượng lớn nhận ưu đãi. Dịch vụ cắt, vận chuyển từ Sáng Chinh giúp giảm chi phí tổng thể cho khách hàng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Lý Do Nên Tin Tưởng Mua Thép Tròn Đặc Phi 38 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại TPHCM là địa chỉ uy tín với kho hàng đa dạng, đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, dịch vụ 24/24h. Chúng tôi cam kết chất lượng sản phẩm, giá cả minh bạch, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.

    Nhiều khách hàng đánh giá cao sự chuyên nghiệp và trách nhiệm của công ty trong suốt quá trình hợp tác.

    Quy Trình Tư Vấn Và Đặt Hàng Chi Tiết

    Quy trình đơn giản: Liên hệ – Tư vấn nhu cầu – Báo giá – Ký hợp đồng – Giao hàng – Hỗ trợ sau bán. Mọi bước đều được thực hiện nhanh chóng và minh bạch.

    Cách Bảo Quản, Vận Chuyển Và Gia Công Thép Tròn Đặc Phi 38 Đúng Chuẩn

    Bảo quản cần nơi khô thoáng, nâng cao, che chắn. Vận chuyển cẩn thận tránh va đập. Gia công sử dụng thiết bị phù hợp, đảm bảo an toàn và chính xác.

    Hướng Dẫn Gia Công Chi Tiết Theo Từng Loại Ứng Dụng

    Mỗi ứng dụng đòi hỏi kỹ thuật riêng: cắt cho khung xây dựng, tiện CNC cho trục máy, hàn TIG cho chi tiết chịu lực. Tuân thủ quy trình giúp sản phẩm đạt chất lượng cao nhất.

    So Sánh Thép Tròn Đặc Phi 38 Với Các Loại Thép Khác

    So với thép ống: chịu lực tốt hơn. So với thép vuông: dễ gia công tròn hơn. Mỗi loại phù hợp với nhu cầu riêng.

    Xu Hướng Phát Triển Của Thị Trường Thép Tròn Đặc Phi 38

    Thị trường thép Việt Nam đang tăng trưởng, nhu cầu thép tròn đặc phi 38 tiếp tục cao nhờ đô thị hóa và công nghiệp hóa.

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Và Phân Tích Chi Tiết Về Thép Tròn Đặc Phi 38

    Thép tròn đặc phi 38 phù hợp với những công trình và mục đích sử dụng nào?

    Phù hợp nhà dân, nhà xưởng vừa, cơ khí chế tạo chi tiết trung bình, khung đỡ, bulong neo. Sản phẩm mang lại sự cân bằng hoàn hảo về chi phí và hiệu suất.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Làm thế nào để tính toán trọng lượng và lập kế hoạch mua thép tròn đặc phi 38 cho dự án?

    Dựa trên trọng lượng mét, chiều dài cần dùng, nhân với số lượng. Liên hệ Sáng Chinh để được hỗ trợ tính toán chính xác và báo giá ưu đãi.

    Thép tròn đặc phi 38 mạ kẽm có lợi ích gì so với loại đen thông thường?

    Tăng khả năng chống gỉ sét, kéo dài tuổi thọ, phù hợp môi trường khắc nghiệt hơn.

    Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 38 từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là bao lâu?

    Tùy số lượng và vị trí, chúng tôi cam kết giao nhanh nhất có thể, hỗ trợ khẩn cấp khi cần.

    Thép tròn đặc phi 38 là lựa chọn thông minh cho nhiều dự án. Hãy chọn Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận được sản phẩm chất lượng cùng dịch vụ hoàn hảo 24/24h.

    Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn báo giá thép tròn đặc phi 38 chi tiết và hỗ trợ tốt nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38 được CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cập nhật thường xuyên theo biến động của giá phôi thép, chi phí vận chuyển, số lượng đặt hàng và tình hình thị trường nhằm mang đến mức giá cạnh tranh, minh bạch và chính xác cho từng thời điểm.

    Thép tròn đặc phi 38 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cung cấp với nhiều quy cách chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng phổ biến như SS400, S45C, SCM440, C45, CT3 cùng đầy đủ chứng chỉ CO, CQ khi khách hàng có nhu cầu.

    Thép tròn đặc phi 38 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, sản xuất trục truyền động, bu lông neo, kết cấu công nghiệp, xây dựng, đóng tàu và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải lớn cùng độ bền ổn định.

    Giá thép tròn đặc phi 38 chịu ảnh hưởng bởi mác thép, nguồn gốc xuất xứ, biến động nguyên liệu, số lượng đặt hàng, phương thức vận chuyển và thời điểm mua, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá ưu đãi theo từng đơn hàng.

    Khách hàng nên kiểm tra đường kính thực tế, bề mặt sản phẩm, mác thép, chứng chỉ CO CQ, nguồn gốc xuất xứ và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhằm đảm bảo chất lượng cũng như quyền lợi sau bán hàng.

    Công ty hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 38 theo kích thước bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế của khách hàng, đồng thời cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh đến công trình, nhà máy và khu công nghiệp trên toàn quốc với chi phí hợp lý.

    Nếu sử dụng trong kết cấu hàn và xây dựng thông thường thì SS400 là lựa chọn phù hợp, còn đối với các chi tiết cơ khí cần độ cứng, khả năng gia công và chịu mài mòn cao thì S45C sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp linh hoạt từ đơn hàng nhỏ phục vụ gia công đến các đơn hàng lớn cho dự án, nhà máy và công trình, luôn đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và tiến độ giao hàng đúng cam kết.

    Sản phẩm nên được lưu trữ tại nơi khô ráo, có mái che, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hóa chất ăn mòn, đồng thời sắp xếp trên giá kê hoặc pallet để hạn chế ẩm mốc và giữ nguyên chất lượng trước khi đưa vào sử dụng.

    Công ty được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ nguồn hàng đa dạng, chất lượng ổn định, báo giá minh bạch, hỗ trợ kỹ thuật tận tình, giao hàng nhanh, đầy đủ chứng từ và luôn có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết cũng như các đơn hàng dự án.

    Để nhận báo giá nhanh và sát thực tế, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua, mác thép, quy cách chiều dài, địa điểm giao hàng, yêu cầu gia công nếu có và thời gian nhận hàng để CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tư vấn giải pháp phù hợp cùng mức giá tối ưu nhất.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937