Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 38 là vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng và cơ khí chế tạo tại Việt Nam. Với đường kính 38mm, sản phẩm cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng, độ bền và khả năng ứng dụng. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp chuyên nghiệp, tư vấn 24/24h, cam kết chất lượng cao và báo giá cạnh tranh.

Chúng tôi sẽ khám phá định nghĩa, đặc tính kỹ thuật, ứng dụng đa dạng, yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, cách bảo quản, gia công, so sánh với các loại thép khác cùng nhiều nội dung hữu ích khác. Tất cả thông tin đều nhằm mang lại giá trị thực tế cho người đọc đang tìm kiếm báo giá thép tròn đặc phi 38 đáng tin cậy.
| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 38 hay thép láp đặc D38 là thanh thép có tiết diện tròn đặc hoàn toàn, đường kính chính xác 38mm. Sản phẩm thường được sản xuất với chiều dài 6m hoặc 12m, trọng lượng khoảng 8.9kg đến 9kg mỗi mét tùy mác thép. Đây là kích thước phổ biến, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt trong nhiều loại công trình.

Cấu tạo của thép tròn đặc phi 38 bao gồm lõi thép đặc với thành phần hóa học chủ yếu là sắt, carbon, mangan, silic và một số nguyên tố khác. Các mác thép phổ biến như SS400 mang lại độ bền tốt cho xây dựng thông thường, A36 phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, S235 và C45 dùng cho chi tiết cơ khí đòi hỏi độ cứng cao hơn. Mỗi mác thép đều trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt để đảm bảo độ đồng đều và tính chất cơ học ổn định.
Đặc tính kỹ thuật nổi bật gồm khả năng chịu lực nén và kéo tốt, độ dẻo dai cao giúp chịu va đập mà không gãy dễ dàng, khả năng chống mài mòn ở mức chấp nhận được. Thép tròn đặc phi 38 dễ gia công bằng cắt, tiện, hàn, khoan tạo ren. Phiên bản mạ kẽm tăng khả năng chống gỉ sét, phù hợp môi trường ngoài trời hoặc ẩm ướt lâu dài.

Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ phân phối sản phẩm đạt tiêu chuẩn JIS, ASTM, TCVN với chứng chỉ chất lượng đầy đủ. Việc hiểu rõ đặc tính giúp kỹ sư và nhà thầu tính toán chính xác tải trọng, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho công trình.
Trong thực tế, nhiều dự án đã sử dụng thép tròn đặc phi 38 và đạt được hiệu quả cao nhờ sự cân bằng giữa chi phí và hiệu suất sử dụng. Đây chính là lý do sản phẩm luôn có nhu cầu ổn định trên thị trường.
Thép tròn đặc phi 38 phải tuân thủ nhiều tiêu chuẩn khắt khe về kích thước, độ thẳng, bề mặt và tính chất cơ học. Quy trình kiểm tra bao gồm phân tích hóa học, thử kéo, thử uốn, kiểm tra bề mặt bằng mắt thường và thiết bị chuyên dụng. Tại Sáng Chinh, mọi lô hàng đều được kiểm tra kép trước khi đến tay khách hàng, giảm thiểu rủi ro tối đa.
Thép tròn đặc phi 38 có phạm vi ứng dụng rộng nhờ kích thước vừa phải và tính linh hoạt cao.
Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 38 được dùng làm thanh gia cố sàn bê tông, bulong neo móng, cốt thép phụ cho dầm cột nhà dân, nhà xưởng quy mô vừa. Sản phẩm giúp tăng cường độ liên kết giữa các bộ phận, nâng cao khả năng chịu lực của toàn bộ kết cấu mà không làm tăng đáng kể trọng lượng công trình.

Ngoài ra, nó còn xuất hiện trong làm khung mái, lan can cầu thang, hàng rào bảo vệ, giàn giáo tạm thời. Trong các dự án hạ tầng như đường sá, cầu nhỏ, thép tròn đặc phi 38 đóng vai trò quan trọng trong các chi tiết chịu lực trung bình.
Nhiều nhà thầu tin tưởng sử dụng sản phẩm từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh vì chất lượng ổn định và khả năng cung cấp số lượng lớn kịp tiến độ.
Lĩnh vực cơ khí đánh giá cao thép tròn đặc phi 38 trong chế tạo trục quay nhỏ, thanh truyền động, bulong công nghiệp, đinh vít lớn, chi tiết máy nông nghiệp, linh kiện xe máy và ô tô. Khả năng gia công dễ dàng cho phép tạo ra các sản phẩm có độ chính xác cao.
Trong sản xuất khuôn mẫu, dụng cụ cầm tay hoặc thiết bị tự động hóa, loại thép này cung cấp độ cứng cần thiết mà vẫn giữ được tính kinh tế.
Trong nông nghiệp, thép tròn đặc phi 38 làm khung máy móc tưới tiêu, trục quay thiết bị chế biến nông sản. Trong giao thông vận tải, sản phẩm dùng cho khung biển báo, giá đỡ, chi tiết sửa chữa đường bộ. Ngành năng lượng tái tạo cũng sử dụng cho một số khung đỡ nhẹ.
Tính đa năng của thép tròn đặc phi 38 khiến nó trở thành lựa chọn phổ biến cho nhiều dự án khác nhau.
Báo giá thép tròn đặc phi 38 không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố.
Giá quặng sắt, than cốc, năng lượng sản xuất ảnh hưởng trực tiếp. Biến động kinh tế thế giới làm thay đổi chi phí nhập khẩu nguyên liệu, từ đó ảnh hưởng đến báo giá cuối cùng tại Việt Nam.
Mùa xây dựng cao điểm đẩy nhu cầu tăng, giá có thể cao hơn. Khi kinh tế ổn định và nguồn cung dồi dào, báo giá thường hợp lý hơn. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn theo dõi sát sao để điều chỉnh kịp thời.
Phiên bản mạ kẽm đắt hơn do quy trình bổ sung. Số lượng lớn nhận ưu đãi. Dịch vụ cắt, vận chuyển từ Sáng Chinh giúp giảm chi phí tổng thể cho khách hàng.

Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tại TPHCM là địa chỉ uy tín với kho hàng đa dạng, đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, dịch vụ 24/24h. Chúng tôi cam kết chất lượng sản phẩm, giá cả minh bạch, giao hàng nhanh và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.
Nhiều khách hàng đánh giá cao sự chuyên nghiệp và trách nhiệm của công ty trong suốt quá trình hợp tác.
Quy trình đơn giản: Liên hệ – Tư vấn nhu cầu – Báo giá – Ký hợp đồng – Giao hàng – Hỗ trợ sau bán. Mọi bước đều được thực hiện nhanh chóng và minh bạch.
Bảo quản cần nơi khô thoáng, nâng cao, che chắn. Vận chuyển cẩn thận tránh va đập. Gia công sử dụng thiết bị phù hợp, đảm bảo an toàn và chính xác.
Mỗi ứng dụng đòi hỏi kỹ thuật riêng: cắt cho khung xây dựng, tiện CNC cho trục máy, hàn TIG cho chi tiết chịu lực. Tuân thủ quy trình giúp sản phẩm đạt chất lượng cao nhất.
So với thép ống: chịu lực tốt hơn. So với thép vuông: dễ gia công tròn hơn. Mỗi loại phù hợp với nhu cầu riêng.
Thị trường thép Việt Nam đang tăng trưởng, nhu cầu thép tròn đặc phi 38 tiếp tục cao nhờ đô thị hóa và công nghiệp hóa.
Phù hợp nhà dân, nhà xưởng vừa, cơ khí chế tạo chi tiết trung bình, khung đỡ, bulong neo. Sản phẩm mang lại sự cân bằng hoàn hảo về chi phí và hiệu suất.

Dựa trên trọng lượng mét, chiều dài cần dùng, nhân với số lượng. Liên hệ Sáng Chinh để được hỗ trợ tính toán chính xác và báo giá ưu đãi.
Tăng khả năng chống gỉ sét, kéo dài tuổi thọ, phù hợp môi trường khắc nghiệt hơn.
Tùy số lượng và vị trí, chúng tôi cam kết giao nhanh nhất có thể, hỗ trợ khẩn cấp khi cần.
Thép tròn đặc phi 38 là lựa chọn thông minh cho nhiều dự án. Hãy chọn Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận được sản phẩm chất lượng cùng dịch vụ hoàn hảo 24/24h.
Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn báo giá thép tròn đặc phi 38 chi tiết và hỗ trợ tốt nhất.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 38 được CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cập nhật thường xuyên theo biến động của giá phôi thép, chi phí vận chuyển, số lượng đặt hàng và tình hình thị trường nhằm mang đến mức giá cạnh tranh, minh bạch và chính xác cho từng thời điểm.
Thép tròn đặc phi 38 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cung cấp với nhiều quy cách chiều dài tiêu chuẩn hoặc cắt theo yêu cầu, đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng phổ biến như SS400, S45C, SCM440, C45, CT3 cùng đầy đủ chứng chỉ CO, CQ khi khách hàng có nhu cầu.
Thép tròn đặc phi 38 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, sản xuất trục truyền động, bu lông neo, kết cấu công nghiệp, xây dựng, đóng tàu và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu tải lớn cùng độ bền ổn định.
Giá thép tròn đặc phi 38 chịu ảnh hưởng bởi mác thép, nguồn gốc xuất xứ, biến động nguyên liệu, số lượng đặt hàng, phương thức vận chuyển và thời điểm mua, vì vậy khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá ưu đãi theo từng đơn hàng.
Khách hàng nên kiểm tra đường kính thực tế, bề mặt sản phẩm, mác thép, chứng chỉ CO CQ, nguồn gốc xuất xứ và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhằm đảm bảo chất lượng cũng như quyền lợi sau bán hàng.
Công ty hỗ trợ cắt thép tròn đặc phi 38 theo kích thước bản vẽ hoặc yêu cầu thực tế của khách hàng, đồng thời cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh đến công trình, nhà máy và khu công nghiệp trên toàn quốc với chi phí hợp lý.
Nếu sử dụng trong kết cấu hàn và xây dựng thông thường thì SS400 là lựa chọn phù hợp, còn đối với các chi tiết cơ khí cần độ cứng, khả năng gia công và chịu mài mòn cao thì S45C sẽ mang lại hiệu quả tốt hơn tùy theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp linh hoạt từ đơn hàng nhỏ phục vụ gia công đến các đơn hàng lớn cho dự án, nhà máy và công trình, luôn đảm bảo nguồn hàng ổn định, giá cạnh tranh và tiến độ giao hàng đúng cam kết.
Sản phẩm nên được lưu trữ tại nơi khô ráo, có mái che, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa hoặc hóa chất ăn mòn, đồng thời sắp xếp trên giá kê hoặc pallet để hạn chế ẩm mốc và giữ nguyên chất lượng trước khi đưa vào sử dụng.
Công ty được nhiều khách hàng tin tưởng nhờ nguồn hàng đa dạng, chất lượng ổn định, báo giá minh bạch, hỗ trợ kỹ thuật tận tình, giao hàng nhanh, đầy đủ chứng từ và luôn có chính sách chiết khấu hấp dẫn cho khách hàng thân thiết cũng như các đơn hàng dự án.
Để nhận báo giá nhanh và sát thực tế, khách hàng nên cung cấp số lượng cần mua, mác thép, quy cách chiều dài, địa điểm giao hàng, yêu cầu gia công nếu có và thời gian nhận hàng để CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tư vấn giải pháp phù hợp cùng mức giá tối ưu nhất.