Bảng báo giá thép tròn đặc phi 32 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 32 là một trong những sản phẩm thép xây dựng quan trọng nhất hiện nay, đặc biệt trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực lớn và độ bền cao. Với đường kính 32mm, loại thép này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu gia cố kết cấu trong các dự án hạ tầng, nhà cao tầng, cầu đường và công nghiệp nặng. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 32 chính hãng, uy tín hàng đầu, luôn sẵn sàng tư vấn chuyên nghiệp 24/24h để hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhất với từng dự án cụ thể.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 32 là thanh thép có hình dạng trụ tròn đặc nguyên khối với đường kính danh nghĩa 32mm. Sản phẩm thuộc nhóm thép xây dựng cán nóng, được sản xuất từ nguyên liệu thép chất lượng cao theo quy trình công nghệ hiện đại. Thép tròn đặc phi 32 thường tuân thủ các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như TCVN 1651, JIS G3112, ASTM A615 hoặc tương đương, đảm bảo tính đồng đều và độ tin cậy cao trong mọi điều kiện sử dụng.

Thành phần hóa học của thép tròn đặc phi 32 bao gồm sắt chiếm tỷ lệ chính, carbon từ 0.20 đến 0.40%, mangan giúp tăng độ bền, silic tăng khả năng chống oxy hóa cùng các nguyên tố khác được kiểm soát ở mức thấp để tránh ảnh hưởng đến tính chất cơ học. Nhờ thành phần cân bằng, sản phẩm đạt giới hạn chảy tối thiểu 300-500 MPa, độ bền kéo từ 500-700 MPa và độ giãn dài trên 12-18%. Những chỉ số này cho thấy thép phi 32 có khả năng chịu lực nén, uốn và kéo cực tốt, phù hợp cho các bộ phận chịu tải trọng lớn trong công trình.
Độ bền mỏi của thép tròn đặc phi 32 cũng rất cao, giúp thanh thép chịu được nhiều chu kỳ tải trọng lặp lại mà không bị hư hỏng. Bề mặt thanh thép có thể là loại trơn hoặc có gân nổi tùy theo nhu cầu sử dụng, trong đó loại có gân giúp tăng cường độ bám dính với bê tông lên đáng kể. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ cung cấp những sản phẩm đã qua kiểm tra nghiêm ngặt về kích thước, độ thẳng, độ tròn và bề mặt, đảm bảo khách hàng nhận được hàng hóa đạt chuẩn 100%.
So với các kích cỡ nhỏ hơn, thép tròn đặc phi 32 có ưu điểm nổi bật là khả năng chịu tải trọng cực lớn, giảm số lượng thanh thép cần sử dụng trong kết cấu, từ đó tiết kiệm thời gian thi công và chi phí gián tiếp. Sản phẩm còn có độ dẻo tốt dù đường kính lớn, dễ dàng uốn cong và hàn nối theo yêu cầu kỹ thuật. Khả năng chống ăn mòn tự nhiên khá tốt khi được bảo quản đúng cách, giúp kéo dài tuổi thọ công trình lên nhiều năm. Ngoài ra, thép phi 32 còn có tính kinh tế cao khi sử dụng trong các dự án lớn nhờ tỷ lệ sức bền trên trọng lượng tối ưu.
Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi luôn nhấn mạnh việc lựa chọn thép đúng tiêu chuẩn để tránh rủi ro cho công trình. Mọi khách hàng đều được tư vấn chi tiết về cách khai thác tối đa ưu điểm của thép tròn đặc phi 32.

Thép tròn đặc phi 32 được ứng dụng đa dạng nhờ sức mạnh cơ học vượt trội.
Trong xây dựng nhà ở cao tầng, chung cư, văn phòng, thép tròn đặc phi 32 được dùng làm cốt thép chính cho cột trụ chịu lực chính, dầm sàn lớn và hệ giằng móng. Việc sử dụng thép phi 32 giúp giảm mật độ cốt thép, dễ dàng đổ bê tông hơn mà vẫn đảm bảo độ vững chắc cần thiết. Nhiều dự án nhà cao tầng tại các thành phố lớn đã áp dụng thép phi 32 để gia cố lõi thang máy và khu vực chịu lực tập trung, mang lại hiệu quả kinh tế và an toàn lâu dài.
Phân tích sâu hơn, trong một tòa nhà 20 tầng, thép tròn đặc phi 32 có thể được bố trí ở các tầng hầm và tầng kỹ thuật nơi chịu tải trọng lớn nhất. Kỹ sư kết cấu thường tính toán khoảng cách và số lượng thanh thép dựa trên phần mềm mô phỏng để đạt hiệu suất tối ưu nhất.
Trong cầu đường, hầm chui, cảng biển, thép phi 32 đóng vai trò gia cố nền móng, trụ cầu và dầm ngang. Khả năng chịu lực động cao giúp sản phẩm chống chịu được rung chấn từ xe tải nặng và dòng chảy nước. Trong các đập thủy điện hoặc hồ chứa, thép tròn đặc phi 32 được dùng để gia cố tường chắn và khung đỡ thiết bị.
Các nhà máy sản xuất, nhà xưởng lớn sử dụng thép phi 32 làm khung đỡ máy móc nặng, cột trụ công nghiệp và trục truyền động. Trong chế tạo, thanh thép được gia công thành chi tiết có độ chính xác cao nhờ tính dễ cắt và hàn.

Giá thép tròn đặc phi 32 không cố định mà thay đổi theo nhiều yếu tố thị trường. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật báo giá nhanh chóng và minh bạch theo từng đơn hàng cụ thể.
Lưu ý từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh: Quý khách vui lòng liên hệ hotline 24/24 để nhận báo giá thép tròn đặc phi 32 chính xác nhất kèm theo tư vấn miễn phí về số lượng và loại thép phù hợp.
Giá nguyên liệu thép thô trên thị trường quốc tế là yếu tố hàng đầu. Tiếp theo là chi phí vận chuyển, thuế quan, nhu cầu xây dựng nội địa và biến động tỷ giá. Khi mua số lượng lớn, khách hàng sẽ nhận được mức chiết khấu đáng kể từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.
Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã xây dựng được lòng tin từ hàng ngàn khách hàng nhờ dịch vụ chuyên nghiệp.
Đội ngũ nhân viên và kỹ sư của chúng tôi hoạt động liên tục 24 giờ mỗi ngày, sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc về thép tròn đặc phi 32, từ kỹ thuật đến báo giá. Sự hỗ trợ kịp thời giúp khách hàng tránh sai sót và tối ưu tiến độ công trình.
Mọi lô hàng đều có nguồn gốc rõ ràng, kiểm tra chất lượng đầy đủ trước khi xuất kho. Chúng tôi chỉ hợp tác với các nhà máy uy tín để đảm bảo tiêu chuẩn cao nhất.
Hệ thống logistics hiện đại cho phép giao thép tròn đặc phi 32 đúng hẹn đến mọi địa điểm.
Chúng tôi đồng hành cùng khách hàng sau khi giao hàng với tư vấn bảo trì và hỗ trợ kỹ thuật liên tục.

Bảo quản đúng cách là yếu tố quan trọng để duy trì chất lượng thép.
Đặt trên bệ kê cao ráo, che chắn mưa nắng, tránh tiếp xúc hóa chất. Kiểm tra định kỳ để phát hiện sớm dấu hiệu han gỉ.
Sử dụng thiết bị chuyên dụng cho thanh thép nặng. Hàn nối phải tuân thủ quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt để đảm bảo mối hàn chắc chắn.
Thép phi 32 vượt trội về khả năng chịu lực so với phi 14, phi 20 hay phi 25, phù hợp cho kết cấu chính trong khi các kích cỡ nhỏ hơn dùng cho chi tiết phụ.

Giá thay đổi theo thị trường. Liên hệ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá cập nhật và ưu đãi cụ thể.
Phù hợp với công trình lớn như nhà cao tầng, cầu đường, nhà máy công nghiệp đòi hỏi chịu lực cao.
Thép thật có chứng chỉ rõ ràng, bề mặt đều, trọng lượng chuẩn. Chọn nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh để tránh rủi ro.
Thường từ 2 đến 7 ngày tùy số lượng và vị trí.
Có, chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt, uốn theo yêu cầu với chi phí hợp lý.
Thép tròn đặc phi 32 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình hiện đại. Hãy liên hệ ngay Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn 24/24h và hỗ trợ tốt nhất.
Giá thép tròn đặc phi 32 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như giá nguyên liệu thép trên thị trường, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, số lượng đặt mua, biến động cung cầu và chi phí vận chuyển. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn cập nhật báo giá mới nhất để khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép tròn đặc phi 32 là loại thép dạng thanh tròn đặc có đường kính 32mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim với độ bền cao. Sản phẩm thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy móc, làm trục truyền động, chi tiết công nghiệp, kết cấu xây dựng và nhiều công trình yêu cầu khả năng chịu lực tốt.
Thép tròn đặc phi 32 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cung cấp theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như SS400, S45C, CT3, C45 và các tiêu chuẩn khác tùy theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm đảm bảo độ cứng, khả năng chịu tải và đáp ứng tốt các yêu cầu trong sản xuất công nghiệp.
Để nhận biết thép tròn đặc phi 32 chất lượng, khách hàng nên kiểm tra nguồn gốc sản phẩm, thông tin nhà sản xuất, chứng chỉ chất lượng CO/CQ, bề mặt thép, kích thước thực tế và độ đồng đều của thanh thép. Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín giúp đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
Khách hàng mua thép tròn đặc phi 32 với số lượng lớn tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẽ được tư vấn báo giá cạnh tranh, hỗ trợ lựa chọn quy cách phù hợp và có chính sách ưu đãi tùy theo từng đơn hàng. Công ty luôn hướng đến việc cung cấp sản phẩm chất lượng với mức giá hợp lý.
Thép tròn đặc phi 32 thường có các quy cách chiều dài tiêu chuẩn như 6m hoặc theo yêu cầu của nhà máy sản xuất. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có hỗ trợ cắt thép theo kích thước mong muốn nhằm đáp ứng nhu cầu gia công, vận chuyển và sử dụng thực tế của khách hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép xây dựng và thép công nghiệp với nguồn hàng đa dạng, giá cả cạnh tranh, tư vấn kỹ thuật tận tình và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng. Khách hàng có thể yên tâm khi lựa chọn thép tròn đặc phi 32 tại công ty.
Thép tròn đặc phi 32 có trọng lượng khoảng 6,31 kg/m. Khối lượng thép được tính dựa trên công thức lấy đường kính bình phương nhân chiều dài và khối lượng riêng của thép. Việc xác định chính xác trọng lượng giúp khách hàng dự toán chi phí vật tư hiệu quả hơn.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 32 có thể thay đổi theo từng thời điểm do ảnh hưởng từ giá phôi thép, thị trường nguyên vật liệu, chi phí vận chuyển và nhu cầu tiêu thụ. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá chính xác và nhanh chóng nhất.