Bảng báo giá thép tròn đặc phi 230 | 0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là nhà cung cấp thép tròn đặc phi 230 uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tôn thép, chúng tôi cung cấp sản phẩm chất lượng cao, dịch vụ tư vấn chuyên sâu 24 giờ mỗi ngày và cam kết mang đến giá trị tốt nhất cho mọi khách hàng.

Thép tròn đặc phi 230 với đường kính lớn 230mm là lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cực mạnh và độ bền lâu dài. Sản phẩm không chỉ đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe mà còn mang lại hiệu quả kinh tế cao trong quá trình thi công và vận hành. Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật thông tin mới nhất để hỗ trợ khách hàng một cách tốt nhất.
| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 230 là loại thép có dạng thanh tròn đặc nguyên khối với đường kính chính xác 230mm. Đây là dòng sản phẩm thuộc nhóm thép đặc cao cấp, được chế tạo từ nguyên liệu thép carbon hoặc thép hợp kim thấp theo công nghệ cán nóng hiện đại. Khác biệt lớn nhất so với thép ống hay thép tấm là cấu trúc đặc chắc 100%, không có khoảng trống bên trong, giúp tăng đáng kể khả năng chịu lực nén, uốn xoắn và va đập mạnh.
Về mặt thành phần hóa học, thép tròn đặc phi 230 được kiểm soát chặt chẽ với hàm lượng carbon phù hợp, kết hợp mangan, silic, crom và một số nguyên tố khác nhằm nâng cao độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Các tiêu chuẩn áp dụng bao gồm TCVN 1651, JIS G3101 SS400, ASTM A36 hoặc tương đương, đảm bảo mỗi thanh thép đều đồng đều về chất lượng. Trọng lượng trung bình của thép tròn đặc phi 230 đạt khoảng 325-330 kg mỗi mét chiều dài, tùy thuộc vào mác thép cụ thể và mật độ vật liệu.

Đặc tính cơ học nổi bật bao gồm giới hạn chảy cao, độ giãn dài tốt và khả năng hàn dễ dàng. Bề mặt thanh thép thường được xử lý chống oxi hóa, giúp sản phẩm có tuổi thọ cao ngay cả khi sử dụng ngoài trời hoặc trong môi trường ẩm ướt, nước mặn. Những ưu điểm này khiến thép tròn đặc phi 230 trở thành vật liệu không thể thiếu trong các dự án hạ tầng quy mô lớn.
Quy trình sản xuất thép tròn đặc phi 230 trải qua nhiều giai đoạn nghiêm ngặt. Đầu tiên là lựa chọn nguyên liệu quặng sắt và thép phế liệu chất lượng cao. Sau khi nấu luyện trong lò điện hồ quang hiện đại, thép nóng chảy được đúc thành phôi lớn. Phôi này tiếp tục được cán nóng nhiều lần ở nhiệt độ kiểm soát chặt chẽ để tạo hình tròn đặc với đường kính chính xác 230mm. Các bước làm nguội, kiểm tra khuyết điểm bằng siêu âm, kiểm tra cơ tính và hoàn thiện bề mặt đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
Tại Tôn Thép Sáng Chinh, mọi lô hàng thép tròn đặc phi 230 đều có đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ và báo cáo kiểm tra độc lập, mang lại sự yên tâm tuyệt đối cho khách hàng.
So với thép tròn đặc phi 170 hoặc phi 200, phiên bản phi 230 có khả năng chịu tải trọng lớn hơn đáng kể, phù hợp cho những cấu kiện chính chịu lực cực lớn. So với phi 250 trở lên, phi 230 vẫn giữ được tính linh hoạt trong vận chuyển và thi công trong khi vẫn đảm bảo hiệu suất cao. Đây chính là lý do phi 230 đang được nhiều kỹ sư kết cấu lựa chọn cho các dự án cân bằng giữa chi phí và hiệu quả.

Thép tròn đặc phi 230 được ứng dụng rộng rãi nhờ độ bền và khả năng chịu lực vượt trội. Trong ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, sản phẩm thường được dùng làm cột trụ chịu lực chính cho nhà cao tầng, trung tâm thương mại, cầu đường bộ, cầu vượt và các nhà máy sản xuất quy mô lớn. Khả năng kết hợp hoàn hảo với bê tông cốt thép giúp tạo nên những công trình vững chãi, chịu được tải trọng động và các yếu tố thời tiết khắc nghiệt.
Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thép tròn đặc phi 230 là nguyên liệu quan trọng để gia công trục máy lớn, bánh răng công nghiệp nặng, trục truyền động cho thiết bị khai thác mỏ hoặc sản xuất xi măng. Nhiều doanh nghiệp đã báo cáo giảm đáng kể chi phí bảo trì nhờ sử dụng loại thép này.
Môi trường nước mặn và độ ẩm cao đòi hỏi vật liệu có khả năng chống gỉ sét mạnh. Thép tròn đặc phi 230 với lớp bảo vệ đặc biệt được sử dụng làm cọc trụ cảng biển, nền móng đê chắn sóng, khung đỡ cầu cảng và các công trình ven biển. Nhiều dự án hạ tầng biển lớn tại Việt Nam đã thành công nhờ sản phẩm này, mang lại độ bền lên đến hàng chục năm mà không cần bảo dưỡng thường xuyên.
Trong ngành khai thác dầu khí và khoáng sản, thép tròn đặc phi 230 được dùng cho giàn khoan, cọc khoan sâu, khung đỡ thiết bị nặng và các bộ phận chịu áp lực cao. Khả năng chịu lực nén và va đập mạnh giúp sản phẩm hoạt động ổn định trong điều kiện khắc nghiệt dưới lòng đất hoặc dưới đáy biển.

Báo giá thép tròn đặc phi 230 bị chi phối bởi nhiều yếu tố kinh tế vĩ mô và vi mô. Giá nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc và chi phí năng lượng chiếm tỷ trọng lớn trong cấu thành giá thành. Khi giá nguyên liệu thế giới tăng cao, báo giá thép tròn đặc phi 230 cũng có xu hướng điều chỉnh theo. Ngoài ra, chi phí vận chuyển đường biển hoặc đường bộ, đặc biệt với hàng nhập khẩu, cũng góp phần quan trọng vào mức giá cuối cùng.
Yếu tố nhu cầu thị trường trong nước cũng ảnh hưởng mạnh. Vào mùa cao điểm xây dựng từ quý 3 đến quý 2 năm sau, nhu cầu tăng đột biến khiến báo giá có thể cao hơn. Ngược lại, thời điểm cuối năm thường có các chương trình khuyến mãi từ nhà cung cấp. Tỷ giá ngoại tệ, chính sách thuế quan và lạm phát là những biến số khác cần theo dõi.
Tôn Thép Sáng Chinh luôn nỗ lực tối ưu hóa chuỗi cung ứng để mang đến báo giá thép tròn đặc phi 230 cạnh tranh và minh bạch nhất cho khách hàng.
Khi nhận báo giá, quý khách nên chú ý đến đơn vị tính, chiều dài thanh, mác thép, các khoản phí vận chuyển, cắt gọt và điều khoản thanh toán. Một báo giá tốt cần rõ ràng, có cam kết chất lượng và chính sách hỗ trợ sau bán hàng cụ thể.
Tôn Thép Sáng Chinh khác biệt nhờ nguồn hàng trực tiếp, kho bãi rộng lớn và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp. Chúng tôi cung cấp thép tròn đặc phi 230 với đầy đủ chứng chỉ, giá cả cạnh tranh và dịch vụ tư vấn 24/24h. Khách hàng sẽ nhận được hỗ trợ tính toán khối lượng, lập kế hoạch logistics và tư vấn kỹ thuật miễn phí.
Mọi sản phẩm đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi giao. Chúng tôi áp dụng chính sách đổi trả linh hoạt và hỗ trợ kỹ thuật lâu dài sau khi bán hàng.

Quy trình mua hàng tại Sáng Chinh rất đơn giản và nhanh chóng. Quý khách liên hệ hotline để được tư vấn, chốt thông số và ký hợp đồng. Giao hàng được thực hiện bằng phương tiện chuyên dụng đảm bảo an toàn và đúng tiến độ.
Khi sử dụng cần tuân thủ các quy định kỹ thuật, bảo quản thanh thép ở nơi khô thoáng, tránh tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm hoặc hóa chất ăn mòn.
Thép tròn đặc phi 230 có thể hàn bằng nhiều phương pháp hiện đại. Cần chọn que hàn phù hợp, kiểm soát nhiệt độ và thực hiện kiểm tra không phá hủy sau hàn để đảm bảo mối nối chắc chắn.
Bảo quản đúng cách là yếu tố quan trọng giúp thép tròn đặc phi 230 giữ được chất lượng. Nên đặt trên giá đỡ cách mặt đất ít nhất 20cm, che chắn bằng bạt chống mưa và kiểm tra định kỳ tình trạng bề mặt.
Thép tròn đặc phi 230 có khả năng chịu lực nén và uốn cực kỳ tốt nhờ cấu trúc đặc chắc và đường kính lớn. Trong các công trình cầu đường, nhà cao tầng hoặc nhà máy công nghiệp, sản phẩm đảm bảo độ ổn định cao, giảm nguy cơ biến dạng dưới tải trọng lớn. Nhiều kỹ sư đánh giá đây là lựa chọn hàng đầu cho các cấu kiện chịu lực chính.
Thép chính hãng có bề mặt đều, tem nhãn nhà sản xuất rõ ràng, trọng lượng đúng tiêu chuẩn và đầy đủ giấy tờ chứng nhận. Ngược lại, hàng kém thường có bề mặt thô, sai lệch kích thước và không có chứng chỉ. Khách hàng nên chọn nhà cung cấp uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh để tránh rủi ro.
Tùy thuộc vào số lượng đặt hàng và vị trí công trình, thời gian giao hàng dao động từ 2 đến 7 ngày làm việc. Với hệ thống kho hàng sẵn, Tôn Thép Sáng Chinh cam kết giao hàng nhanh chóng và đúng hẹn.
Thường phù hợp hơn với công trình lớn hoặc yêu cầu chịu lực cao. Đối với nhà dân dụng thông thường, các kích cỡ phi nhỏ hơn sẽ kinh tế hơn.
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt, uốn và gia công theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng với độ chính xác cao.

Thị trường thép Việt Nam đang tăng trưởng mạnh mẽ nhờ các dự án đầu tư công và tư nhân. Nhu cầu thép tròn đặc phi 230 và các phi lớn khác ngày càng cao trong lĩnh vực hạ tầng giao thông, khu công nghiệp và năng lượng. Tôn Thép Sáng Chinh không ngừng cập nhật xu hướng để đáp ứng tốt nhất nhu cầu của khách hàng.
Thép tròn đặc phi 230 là sản phẩm chất lượng cao, đáng tin cậy cho mọi dự án đòi hỏi độ bền và an toàn. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng đồng hành cùng quý khách với dịch vụ chuyên nghiệp và báo giá cạnh tranh. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn chi tiết và hỗ trợ tốt nhất.
Giá thép tròn đặc phi 230 được cập nhật thường xuyên theo biến động giá phôi thép, chi phí vận chuyển, số lượng đặt hàng và thương hiệu sản xuất. Để nhận báo giá chính xác, khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn chi tiết và báo giá mới nhất.
Giá thép tròn đặc phi 230 phụ thuộc vào xuất xứ sản phẩm, tiêu chuẩn kỹ thuật, chiều dài cây thép, khối lượng đơn hàng, tình hình cung cầu và chi phí logistics. Vì vậy, giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng dự án cụ thể.
Thép tròn đặc phi 230 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, DIN hoặc EN với khả năng chịu lực cao, độ bền tốt và đáp ứng yêu cầu gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy, kết cấu thép và công trình hạ tầng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép tròn đặc phi 230 có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ chất lượng, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh trên toàn quốc cùng đội ngũ tư vấn hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, gia công chi tiết máy, sản xuất trục truyền động, khuôn mẫu, kết cấu công nghiệp, xây dựng cầu đường, đóng tàu và nhiều lĩnh vực yêu cầu vật liệu có khả năng chịu tải trọng lớn.
Người mua nên kiểm tra đầy đủ thông số kích thước, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, chứng chỉ CO-CQ, bề mặt sản phẩm và lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng, độ bền cũng như hiệu quả sử dụng lâu dài.
Đối với các đơn hàng lớn hoặc khách hàng hợp tác lâu dài, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn có chính sách chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ vận chuyển và tư vấn giải pháp tối ưu nhằm tiết kiệm chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.
Nhiều khách hàng có nhu cầu cắt thép theo kích thước riêng để thuận tiện thi công và gia công. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu nhằm giúp tiết kiệm thời gian, giảm hao hụt vật tư và nâng cao hiệu quả sản xuất.
Thép nên được bảo quản ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước mưa, hóa chất ăn mòn và môi trường có độ ẩm cao. Trong quá trình vận chuyển cần sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp để tránh va đập làm ảnh hưởng đến bề mặt và chất lượng thép.