Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

Cập nhật: 17/07/2026 01:50 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 3
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220 mới nhất tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chuyên cung cấp thép tròn đặc D220 chính hãng với đầy đủ quy cách, chiều dài, mác thép và tiêu chuẩn chất lượng đáp ứng nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo máy, kết cấu thép, công trình công nghiệp và xây dựng.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Bảng Báo Giá Thép Tròn Đặc Phi 220 - Cập Nhật Mới Nhất Và Phân Tích Toàn Diện Từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép xây dựng chuyên nghiệp hàng đầu, đặc biệt với sản phẩm thép tròn đặc phi 220. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ tư vấn 24/24 giờ mỗi ngày, hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn vật liệu đến thi công hoàn thiện. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 220 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Về Cấu Tạo Và Đặc Tính

    Thép tròn đặc phi 220 là thanh thép có hình dạng tròn đặc, đường kính danh nghĩa 220mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim cao cấp. Sản phẩm này thuộc dòng thép kích thước lớn, có khả năng chịu lực cực kỳ tốt, thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ bền và ổn định cao. Quy trình sản xuất bao gồm nung luyện, đúc phôi và cán nóng liên tục để đạt độ chính xác về kích thước và tính chất cơ học vượt trội.

    Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, thép tròn đặc phi 220 được nhập khẩu và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Mỗi thanh thép đều đảm bảo độ thẳng tuyệt đối, bề mặt nhẵn và ít khuyết điểm. Khối lượng mỗi mét thép khoảng 298-300kg tùy mác thép, giúp các kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho công trình. Chúng tôi phân tích rằng việc lựa chọn thép phi lớn như 220mm sẽ giảm đáng kể số lượng thanh thép cần dùng, từ đó tối ưu chi phí nhân công và thời gian lắp dựng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Thành phần hóa học của thép tròn đặc phi 220 thường bao gồm carbon ở mức kiểm soát, mangan tăng cường độ bền, cùng silic và các nguyên tố khác giúp cải thiện khả năng chống gỉ. Tính chất cơ học nổi bật với giới hạn chảy cao, độ giãn dài tốt và khả năng chịu va đập mạnh. Những đặc tính này làm cho sản phẩm trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dự án hạ tầng quốc gia và công trình công nghiệp.

    So Sánh Chi Tiết Giữa Thép Tròn Đặc Phi 220 Và Các Loại Thép Khác Trên Thị Trường

    Khi so sánh với thép phi 200, thép phi 220 có diện tích mặt cắt lớn hơn khoảng 20%, dẫn đến khả năng chịu lực tăng đáng kể. So với phi 250, sản phẩm phi 220 cân bằng hơn về giá thành và khả năng vận chuyển. Tôn Thép Sáng Chinh luôn tư vấn khách hàng chọn kích thước phù hợp nhất dựa trên bản vẽ thiết kế cụ thể, giúp tránh lãng phí vật liệu mà vẫn đảm bảo an toàn công trình.

    Trong thực tế, nhiều công trình sử dụng hỗn hợp các kích cỡ thép, trong đó thép tròn đặc phi 220 đóng vai trò chịu lực chính tại các vị trí then chốt. Phân tích sâu cho thấy việc sử dụng thép lớn giúp giảm rung động, tăng tuổi thọ công trình lên nhiều năm.

    Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 220 Trong Xây Dựng Và Hạ Tầng

    Thép tròn đặc phi 220 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường và cảng biển. Trong nhà cao tầng, sản phẩm làm cột trụ chính, giúp phân bổ lực đều từ trên xuống nền móng. Trong cầu đường, thép phi 220 dùng làm trụ cầu, dầm ngang và gia cố nền đất yếu. Khả năng chịu tải trọng nặng khiến sản phẩm trở nên không thể thiếu trong các dự án lớn.

    Phân tích chi tiết cho thấy, sử dụng thép tròn đặc phi 220 giúp rút ngắn thời gian thi công vì giảm số lượng mối nối hàn. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã cung cấp sản phẩm cho hàng loạt công trình trọng điểm, nhận được phản hồi tích cực về độ bền và chất lượng.

    Ứng Dụng Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo Và Công Nghiệp Nặng

    Trong cơ khí, thép tròn đặc phi 220 dùng chế tạo trục máy lớn, khung đỡ thiết bị nặng và chi tiết chịu mài mòn. Các nhà máy sản xuất xi măng, thép hoặc hóa chất thường lựa chọn sản phẩm này vì khả năng chịu nhiệt và áp suất cao. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt theo kích thước yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian gia công tại chỗ.

    Phân tích sâu hơn, trong ngành năng lượng tái tạo, thép phi 220 hỗ trợ khung đỡ turbine gió hoặc pin mặt trời quy mô lớn. Độ bền cao giúp công trình vận hành liên tục mà ít phải bảo dưỡng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 220 Tại Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh nổi bật với dịch vụ chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng. Chúng tôi là đối tác tin cậy cho nhiều doanh nghiệp xây dựng trên toàn quốc.

    Dịch Vụ Tư Vấn Chuyên Sâu Và Hoạt Động 24/24 Giờ

    Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ qua điện thoại, zalo hoặc email bất kể ngày đêm. Chúng tôi phân tích yêu cầu công trình, đề xuất mác thép phù hợp, tính toán sơ bộ chi phí và lập kế hoạch giao hàng. Dịch vụ này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và tránh sai sót trong thiết kế.

    Nhiều khách hàng đánh giá cao sự nhiệt tình và kiến thức chuyên môn của đội ngũ Tôn Thép Sáng Chinh khi tư vấn về thép tròn đặc phi 220.

    Chất Lượng Sản Phẩm Được Kiểm Soát Nghiêm Ngặt

    Mọi lô hàng thép tròn đặc phi 220 đều có chứng chỉ chất lượng CO CQ đầy đủ. Chúng tôi kiểm tra đường kính, độ thẳng, thành phần hóa học và tính chất cơ học trước khi xuất kho. Cam kết không bán hàng kém chất lượng hay hàng giả trên thị trường.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật Của Thép Tròn Đặc Phi 220 Và Cách Nhận Biết Hàng Chính Hãng

    Thép tròn đặc phi 220 tuân thủ các tiêu chuẩn TCVN, ASTM, JIS. Đường kính thực tế nằm trong dung sai ±2mm. Bề mặt thanh thép phải sạch, không nứt nẻ. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đầy đủ giấy tờ kiểm định cho từng đơn hàng.

    Hướng Dẫn Bảo Quản Thép Tròn Đặc Phi 220 Tại Công Trường

    Nên đặt thép trên nền bê tông hoặc giá đỡ cao, che chắn mưa nắng. Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn. Bảo quản đúng cách sẽ giữ nguyên chất lượng thép trong nhiều tháng.

    Hướng Dẫn Thi Công Và Gia Công Thép Tròn Đặc Phi 220 Chi Tiết

    Thi công thép phi 220 cần thiết bị nâng hạ mạnh mẽ. Khi hàn cần chọn que hàn phù hợp và kiểm tra mối hàn sau thi công. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp dịch vụ gia công cắt, uốn theo bản vẽ.

    Lợi Ích Kinh Tế Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc Phi 220 Trong Dự Án Lớn

    Sử dụng thép kích thước lớn giúp giảm tổng trọng lượng kết cấu, tiết kiệm nền móng và chi phí vận chuyển. Phân tích chi tiết cho thấy lợi ích kinh tế rõ rệt trong dài hạn.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tròn Đặc Phi 220 Và Phân Tích Chi Tiết

    Thép tròn đặc phi 220 có chịu lực tốt không? Phân tích sâu

    Có, với diện tích mặt cắt lớn, sản phẩm chịu nén và uốn rất tốt. Phù hợp cho tải trọng nặng trong công trình hạ tầng.

    Giá thép tròn đặc phi 220 hiện nay ra sao? Cách nhận báo giá

    Giá biến động theo thị trường. Liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá nhanh và chính xác theo số lượng.

    Thời gian giao hàng thép phi 220 mất bao lâu?

    Thường 1-3 ngày cho khu vực miền Nam, lâu hơn một chút cho miền Bắc tùy điều kiện vận chuyển.

    Có hỗ trợ cắt thép theo yêu cầu không?

    Có, chúng tôi có dịch vụ cắt plasma chính xác cao theo kích thước khách hàng cung cấp.

    Xu Hướng Phát Triển Của Thép Tròn Đặc Phi 220 Trong Ngành Xây Dựng Việt Nam

    Năm 2026 và những năm tiếp theo, nhu cầu thép kích thước lớn như phi 220 sẽ tăng mạnh nhờ các dự án hạ tầng. Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng để cung cấp sản phẩm tốt nhất.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Cam Kết Của Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh Với Khách Hàng

    Chúng tôi cam kết chất lượng sản phẩm, dịch vụ tư vấn 24/24 và giá cả cạnh tranh. Mọi khách hàng đều nhận được sự hỗ trợ tốt nhất khi mua thép tròn đặc phi 220.

    Liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn miễn phí và báo giá ưu đãi.

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Nhà cung cấp thép uy tín toàn quốc.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220

    Giá thép tròn đặc phi 220 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, khối lượng đặt hàng, biến động thị trường nguyên vật liệu và thời điểm mua hàng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH thường xuyên cập nhật báo giá mới nhất để khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Thép tròn đặc phi 220 là loại thép có dạng thanh tròn đặc với đường kính 220mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim có độ bền cao. Sản phẩm nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, chống biến dạng và phù hợp cho các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn.

    Thép tròn đặc phi 220 được cung cấp với nhiều tiêu chuẩn chất lượng khác nhau như SS400, S45C, CT3, C45 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kích thước chính xác và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.

    Trọng lượng thép tròn đặc phi 220 được tính dựa trên đường kính, chiều dài thanh thép và khối lượng riêng của thép. Việc tính toán chính xác trọng lượng giúp khách hàng dự trù chi phí, lựa chọn số lượng phù hợp và kiểm soát hiệu quả ngân sách cho dự án.

    Thép tròn đặc phi 220 thường được sử dụng trong chế tạo máy móc công nghiệp, gia công cơ khí chính xác, sản xuất trục máy, bánh răng, chi tiết chịu tải, kết cấu nhà xưởng và nhiều công trình cần vật liệu có độ bền cao.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết cung cấp thép tròn đặc phi 220 chất lượng cao, đầy đủ thông tin về xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu kiểm tra vật liệu của khách hàng trước khi giao hàng.

    Giá thép tròn đặc phi 220 có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, khoảng cách vận chuyển, thời điểm mua và các yêu cầu gia công đi kèm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá chính xác nhất.

    Có, thép tròn đặc phi 220 có thể được gia công cắt theo chiều dài mong muốn nhằm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế. Dịch vụ cắt thép theo yêu cầu giúp khách hàng tiết kiệm thời gian gia công và giảm hao hụt vật liệu trong quá trình thi công.

    Khi lựa chọn nhà cung cấp thép tròn đặc phi 220, khách hàng nên quan tâm đến chất lượng sản phẩm, chứng chỉ vật liệu, kinh nghiệm cung cấp, chính sách giá, khả năng giao hàng và dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng để đảm bảo hiệu quả đầu tư.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có hỗ trợ vận chuyển thép tròn đặc phi 220 đến công trình, nhà máy hoặc địa điểm yêu cầu của khách hàng. Đội ngũ vận chuyển đảm bảo giao hàng nhanh chóng, an toàn và đúng tiến độ.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937