Bảng báo giá thép tròn đặc phi 220 | 0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp thép xây dựng chuyên nghiệp hàng đầu, đặc biệt với sản phẩm thép tròn đặc phi 220. Chúng tôi cam kết mang đến dịch vụ tư vấn 24/24 giờ mỗi ngày, hỗ trợ khách hàng từ khâu lựa chọn vật liệu đến thi công hoàn thiện.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 220 là thanh thép có hình dạng tròn đặc, đường kính danh nghĩa 220mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim cao cấp. Sản phẩm này thuộc dòng thép kích thước lớn, có khả năng chịu lực cực kỳ tốt, thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ bền và ổn định cao. Quy trình sản xuất bao gồm nung luyện, đúc phôi và cán nóng liên tục để đạt độ chính xác về kích thước và tính chất cơ học vượt trội.
Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, thép tròn đặc phi 220 được nhập khẩu và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Mỗi thanh thép đều đảm bảo độ thẳng tuyệt đối, bề mặt nhẵn và ít khuyết điểm. Khối lượng mỗi mét thép khoảng 298-300kg tùy mác thép, giúp các kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho công trình. Chúng tôi phân tích rằng việc lựa chọn thép phi lớn như 220mm sẽ giảm đáng kể số lượng thanh thép cần dùng, từ đó tối ưu chi phí nhân công và thời gian lắp dựng.

Thành phần hóa học của thép tròn đặc phi 220 thường bao gồm carbon ở mức kiểm soát, mangan tăng cường độ bền, cùng silic và các nguyên tố khác giúp cải thiện khả năng chống gỉ. Tính chất cơ học nổi bật với giới hạn chảy cao, độ giãn dài tốt và khả năng chịu va đập mạnh. Những đặc tính này làm cho sản phẩm trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dự án hạ tầng quốc gia và công trình công nghiệp.
Khi so sánh với thép phi 200, thép phi 220 có diện tích mặt cắt lớn hơn khoảng 20%, dẫn đến khả năng chịu lực tăng đáng kể. So với phi 250, sản phẩm phi 220 cân bằng hơn về giá thành và khả năng vận chuyển. Tôn Thép Sáng Chinh luôn tư vấn khách hàng chọn kích thước phù hợp nhất dựa trên bản vẽ thiết kế cụ thể, giúp tránh lãng phí vật liệu mà vẫn đảm bảo an toàn công trình.
Trong thực tế, nhiều công trình sử dụng hỗn hợp các kích cỡ thép, trong đó thép tròn đặc phi 220 đóng vai trò chịu lực chính tại các vị trí then chốt. Phân tích sâu cho thấy việc sử dụng thép lớn giúp giảm rung động, tăng tuổi thọ công trình lên nhiều năm.
Thép tròn đặc phi 220 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng nhà cao tầng, nhà xưởng, cầu đường và cảng biển. Trong nhà cao tầng, sản phẩm làm cột trụ chính, giúp phân bổ lực đều từ trên xuống nền móng. Trong cầu đường, thép phi 220 dùng làm trụ cầu, dầm ngang và gia cố nền đất yếu. Khả năng chịu tải trọng nặng khiến sản phẩm trở nên không thể thiếu trong các dự án lớn.
Phân tích chi tiết cho thấy, sử dụng thép tròn đặc phi 220 giúp rút ngắn thời gian thi công vì giảm số lượng mối nối hàn. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã cung cấp sản phẩm cho hàng loạt công trình trọng điểm, nhận được phản hồi tích cực về độ bền và chất lượng.
Trong cơ khí, thép tròn đặc phi 220 dùng chế tạo trục máy lớn, khung đỡ thiết bị nặng và chi tiết chịu mài mòn. Các nhà máy sản xuất xi măng, thép hoặc hóa chất thường lựa chọn sản phẩm này vì khả năng chịu nhiệt và áp suất cao. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt theo kích thước yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian gia công tại chỗ.
Phân tích sâu hơn, trong ngành năng lượng tái tạo, thép phi 220 hỗ trợ khung đỡ turbine gió hoặc pin mặt trời quy mô lớn. Độ bền cao giúp công trình vận hành liên tục mà ít phải bảo dưỡng.

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh nổi bật với dịch vụ chuyên nghiệp và sản phẩm chất lượng. Chúng tôi là đối tác tin cậy cho nhiều doanh nghiệp xây dựng trên toàn quốc.
Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ qua điện thoại, zalo hoặc email bất kể ngày đêm. Chúng tôi phân tích yêu cầu công trình, đề xuất mác thép phù hợp, tính toán sơ bộ chi phí và lập kế hoạch giao hàng. Dịch vụ này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và tránh sai sót trong thiết kế.
Nhiều khách hàng đánh giá cao sự nhiệt tình và kiến thức chuyên môn của đội ngũ Tôn Thép Sáng Chinh khi tư vấn về thép tròn đặc phi 220.
Mọi lô hàng thép tròn đặc phi 220 đều có chứng chỉ chất lượng CO CQ đầy đủ. Chúng tôi kiểm tra đường kính, độ thẳng, thành phần hóa học và tính chất cơ học trước khi xuất kho. Cam kết không bán hàng kém chất lượng hay hàng giả trên thị trường.

Thép tròn đặc phi 220 tuân thủ các tiêu chuẩn TCVN, ASTM, JIS. Đường kính thực tế nằm trong dung sai ±2mm. Bề mặt thanh thép phải sạch, không nứt nẻ. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đầy đủ giấy tờ kiểm định cho từng đơn hàng.
Nên đặt thép trên nền bê tông hoặc giá đỡ cao, che chắn mưa nắng. Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn. Bảo quản đúng cách sẽ giữ nguyên chất lượng thép trong nhiều tháng.
Thi công thép phi 220 cần thiết bị nâng hạ mạnh mẽ. Khi hàn cần chọn que hàn phù hợp và kiểm tra mối hàn sau thi công. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp dịch vụ gia công cắt, uốn theo bản vẽ.
Sử dụng thép kích thước lớn giúp giảm tổng trọng lượng kết cấu, tiết kiệm nền móng và chi phí vận chuyển. Phân tích chi tiết cho thấy lợi ích kinh tế rõ rệt trong dài hạn.

Có, với diện tích mặt cắt lớn, sản phẩm chịu nén và uốn rất tốt. Phù hợp cho tải trọng nặng trong công trình hạ tầng.
Giá biến động theo thị trường. Liên hệ trực tiếp Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá nhanh và chính xác theo số lượng.
Thường 1-3 ngày cho khu vực miền Nam, lâu hơn một chút cho miền Bắc tùy điều kiện vận chuyển.
Có, chúng tôi có dịch vụ cắt plasma chính xác cao theo kích thước khách hàng cung cấp.
Năm 2026 và những năm tiếp theo, nhu cầu thép kích thước lớn như phi 220 sẽ tăng mạnh nhờ các dự án hạ tầng. Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng để cung cấp sản phẩm tốt nhất.

Chúng tôi cam kết chất lượng sản phẩm, dịch vụ tư vấn 24/24 và giá cả cạnh tranh. Mọi khách hàng đều nhận được sự hỗ trợ tốt nhất khi mua thép tròn đặc phi 220.
Liên hệ ngay với Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn miễn phí và báo giá ưu đãi.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – Nhà cung cấp thép uy tín toàn quốc.
Giá thép tròn đặc phi 220 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như tiêu chuẩn sản xuất, mác thép, khối lượng đặt hàng, biến động thị trường nguyên vật liệu và thời điểm mua hàng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH thường xuyên cập nhật báo giá mới nhất để khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Thép tròn đặc phi 220 là loại thép có dạng thanh tròn đặc với đường kính 220mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim có độ bền cao. Sản phẩm nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, chống biến dạng và phù hợp cho các công trình yêu cầu khả năng chịu tải lớn.
Thép tròn đặc phi 220 được cung cấp với nhiều tiêu chuẩn chất lượng khác nhau như SS400, S45C, CT3, C45 hoặc các tiêu chuẩn quốc tế theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, kích thước chính xác và đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều lĩnh vực công nghiệp.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 220 được tính dựa trên đường kính, chiều dài thanh thép và khối lượng riêng của thép. Việc tính toán chính xác trọng lượng giúp khách hàng dự trù chi phí, lựa chọn số lượng phù hợp và kiểm soát hiệu quả ngân sách cho dự án.
Thép tròn đặc phi 220 thường được sử dụng trong chế tạo máy móc công nghiệp, gia công cơ khí chính xác, sản xuất trục máy, bánh răng, chi tiết chịu tải, kết cấu nhà xưởng và nhiều công trình cần vật liệu có độ bền cao.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết cung cấp thép tròn đặc phi 220 chất lượng cao, đầy đủ thông tin về xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu kiểm tra vật liệu của khách hàng trước khi giao hàng.
Giá thép tròn đặc phi 220 có thể thay đổi tùy theo số lượng đặt hàng, khoảng cách vận chuyển, thời điểm mua và các yêu cầu gia công đi kèm. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá chính xác nhất.
Có, thép tròn đặc phi 220 có thể được gia công cắt theo chiều dài mong muốn nhằm phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế. Dịch vụ cắt thép theo yêu cầu giúp khách hàng tiết kiệm thời gian gia công và giảm hao hụt vật liệu trong quá trình thi công.
Khi lựa chọn nhà cung cấp thép tròn đặc phi 220, khách hàng nên quan tâm đến chất lượng sản phẩm, chứng chỉ vật liệu, kinh nghiệm cung cấp, chính sách giá, khả năng giao hàng và dịch vụ hỗ trợ sau bán hàng để đảm bảo hiệu quả đầu tư.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có hỗ trợ vận chuyển thép tròn đặc phi 220 đến công trình, nhà máy hoặc địa điểm yêu cầu của khách hàng. Đội ngũ vận chuyển đảm bảo giao hàng nhanh chóng, an toàn và đúng tiến độ.