Bảng báo giá thép tròn đặc phi 22 | 0909 936 937
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH tự hào là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp hàng đầu với đội ngũ tư vấn hỗ trợ 24 giờ trong ngày, 7 ngày trong tuần. Chúng tôi chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 22 chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ xây dựng dân dụng đến cơ khí chế tạo công nghiệp.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 22, hay còn gọi là thép láp đặc D22, thép tròn trơn đặc đường kính 22mm, là loại vật liệu kim loại có tiết diện hình tròn đặc chắc chắn, không khoan rỗng. Sản phẩm này được sản xuất theo quy trình cán nóng hoặc cán nguội hiện đại, sử dụng nguyên liệu thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Với đường kính chính xác 22mm, thép tròn đặc phi 22 sở hữu trọng lượng khoảng 2.98 kg mỗi mét chiều dài, mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa độ bền và khả năng thi công.

Trong bối cảnh ngành xây dựng và cơ khí Việt Nam đang phát triển mạnh mẽ, thép tròn đặc phi 22 đóng vai trò quan trọng không thể thiếu. Nó không chỉ là nguyên liệu thô mà còn là nền tảng cho hàng loạt sản phẩm hoàn thiện như trục máy, bulong lớn, khung đỡ cấu trúc, và nhiều chi tiết gia công chính xác. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam, với bảng báo giá thép tròn đặc phi 22 được cập nhật liên tục để phù hợp với biến động thị trường.
Qua nhiều năm hoạt động, chúng tôi đã phân phối hàng ngàn tấn thép tròn đặc các loại, trong đó phi 22 luôn là kích cỡ được ưa chuộng nhờ tính ứng dụng rộng rãi. Dịch vụ tư vấn 24/24 giúp khách hàng giải đáp mọi thắc mắc từ lựa chọn mác thép, cách bảo quản đến phương án tối ưu chi phí cho từng dự án cụ thể.
Đặc điểm kỹ thuật của thép tròn đặc phi 22 được kiểm soát nghiêm ngặt trong suốt quy trình sản xuất. Đầu tiên là độ chính xác về kích thước: đường kính ngoài đo được 22mm với dung sai rất nhỏ theo tiêu chuẩn TCVN hoặc JIS. Bề mặt thanh thép thường nhẵn, sáng bóng hoặc có lớp oxit mỏng tự nhiên giúp tăng khả năng chống ăn mòn ban đầu.
Về tính chất cơ học, thép phi 22 đặc có giới hạn chảy cao, độ bền kéo tốt, khả năng chịu uốn và va đập vượt trội. Tỷ trọng tiêu chuẩn của thép là 7.85 g/cm³, giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho công trình. Chiều dài thanh thường là 6 mét hoặc có thể cắt theo yêu cầu để giảm thiểu lãng phí. Ngoài ra, sản phẩm có thể được cung cấp ở các mác thép khác nhau như CB240, CB300, hoặc các loại thép đặc biệt chịu lực cao hơn tùy theo nhu cầu.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn kiểm tra từng lô hàng bằng thiết bị chuyên dụng trước khi giao, đảm bảo không có khuyết điểm như nứt nẻ, cong vênh hay sai lệch kích thước. Điều này giúp khách hàng yên tâm hoàn toàn khi sử dụng thép tròn đặc phi 22 cho các công trình đòi hỏi độ an toàn tuyệt đối.
Thép tròn đặc phi 22 được ứng dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt cao. Trong phần này, chúng ta sẽ phân tích chi tiết từng lĩnh vực một cách sâu sắc.
Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 22 thường được dùng làm cốt thép phụ trợ, thanh giằng, khung đỡ tạm thời hoặc các chi tiết kết cấu đòi hỏi khả năng chịu lực xoắn và uốn tốt. Ví dụ, trong các tòa nhà cao tầng, sản phẩm này góp phần tăng cường độ ổn định cho hệ thống sàn, cột và dầm. Tại các dự án cầu đường, thép phi 22 đặc có thể được gia công thành các thanh chống hoặc liên kết chịu lực.

Đặc biệt, với các công trình nhà xưởng tiền chế hoặc khu công nghiệp, việc sử dụng thép tròn đặc giúp rút ngắn thời gian thi công và giảm chi phí nhân công nhờ khả năng gia công dễ dàng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH đã hỗ trợ nhiều tổng thầu lớn tại TP.HCM và các tỉnh lân cận bằng cách cung cấp số lượng lớn kèm dịch vụ cắt theo kích thước yêu cầu, giúp tối ưu tiến độ dự án.
Phân tích sâu hơn, việc lựa chọn thép phi 22 thay vì kích cỡ nhỏ hơn mang lại độ an toàn cao hơn trong điều kiện tải trọng động hoặc môi trường rung lắc mạnh. Ngược lại, so với phi lớn hơn, nó tiết kiệm trọng lượng tổng thể của công trình, giảm tải cho nền móng và hạ tầng.
Lĩnh vực cơ khí là nơi thép tròn đặc phi 22 phát huy tối đa giá trị. Sản phẩm được dùng làm trục truyền động, trục cán, bulong neo, lưỡi dao công nghiệp, mũi khoan hoặc các chi tiết tròn đặc cần độ chính xác cao. Khả năng chịu mài mòn và độ cứng tốt giúp các chi tiết này vận hành bền bỉ qua hàng nghìn giờ làm việc.
Trong các xưởng sản xuất ô tô, xe máy hoặc thiết bị nông nghiệp, thép phi 22 đặc là lựa chọn phổ biến cho các bộ phận chịu lực xoay. Kỹ thuật gia công tiện, phay, mài trên chất liệu này tương đối dễ dàng, giúp các doanh nghiệp cơ khí nhỏ và vừa tiết kiệm thời gian và chi phí đầu tư máy móc chuyên dụng.
Các kỹ sư tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH sẵn sàng tư vấn 24/24 về việc chọn mác thép phù hợp với từng loại máy móc cụ thể, đảm bảo hiệu suất và tuổi thọ tối ưu.
Bên cạnh hai lĩnh vực chính, thép tròn đặc phi 22 còn xuất hiện trong chế tạo dụng cụ nông nghiệp như lưỡi cày, khung máy kéo; trong giao thông như lan can cầu, biển báo hoặc khung đỡ đèn chiếu sáng; và trong dân dụng như khung cửa cổng, giàn giáo tạm thời hoặc đồ dùng nội thất công nghiệp. Tính đa năng này khiến sản phẩm luôn có nhu cầu ổn định trên thị trường.
Thông số kỹ thuật là phần quan trọng nhất khi tham khảo bảng báo giá thép tròn đặc phi 22. Dưới đây là phân tích chi tiết.

Công thức tiêu chuẩn để tính khối lượng thép tròn đặc là: Khối lượng (kg) = 0.0007854 × Đường kính² (mm) × Chiều dài (m) × 7.85. Với phi 22, mỗi mét thanh thép nặng khoảng 2.98 kg. Một thanh dài 6 mét sẽ có trọng lượng khoảng 17.88 kg. Công thức này giúp kỹ sư và nhà thầu tính toán chính xác nhu cầu vật liệu, tránh dư thừa hoặc thiếu hụt.
Chúng tôi tại SÁNG CHINH cung cấp bảng tính chi tiết cho từng dự án, hỗ trợ khách hàng lập dự toán nhanh chóng và chính xác nhất.
Sản phẩm thép tròn đặc phi 22 tại công ty chúng tôi tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn TCVN 1651, JIS G3101, ASTM A36 và nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác. Mỗi lô hàng đều kèm theo chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giúp khách hàng xuất trình cho cơ quan quản lý hoặc chủ đầu tư khi cần thiết.
CÓ rất nhiều lý do để chọn SÁNG CHINH là đối tác lâu dài.
Đội ngũ chuyên gia của chúng tôi luôn trực sẵn sàng trả lời mọi câu hỏi về thép tròn đặc phi 22, từ kỹ thuật đến thương mại. Dù là giờ cao điểm hay ban đêm, quý khách vẫn nhận được hỗ trợ kịp thời, giúp tiến độ dự án không bị gián đoạn.
Chúng tôi chỉ hợp tác với các nhà máy lớn, uy tín, đảm bảo thép tròn đặc phi 22 có độ đồng đều cao, ít tạp chất và tính chất cơ học ổn định. Khách hàng có thể kiểm tra trực tiếp tại kho hàng rộng lớn của công ty.
Mặc dù không công bố bảng giá cố định công khai do biến động thị trường, chúng tôi luôn mang đến mức giá tốt nhất kèm chiết khấu cho đơn hàng lớn và khách hàng thân thiết. Liên hệ ngay để nhận báo giá thép tròn đặc phi 22 nhanh nhất.
Với mạng lưới vận chuyển chuyên nghiệp, SÁNG CHINH cam kết giao hàng đúng hẹn, bảo vệ sản phẩm khỏi va đập và thời tiết trong suốt quá trình vận chuyển.

So với phi 20, thép phi 22 có khả năng chịu lực cao hơn khoảng 20-25% trong khi trọng lượng chỉ tăng nhẹ. So với phi 25, nó tiết kiệm chi phí và dễ thi công hơn ở những vị trí không đòi hỏi tải trọng cực lớn. So với thép ống cùng đường kính, phiên bản đặc chắc chắn hơn nhiều lần về khả năng chịu nén và uốn.
Phân tích này giúp khách hàng đưa ra quyết định phù hợp nhất cho từng ứng dụng cụ thể.
Bảo quản đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Nên lưu trữ ở nơi khô ráo, kê trên pallet, tránh tiếp xúc trực tiếp với đất. Trong môi trường ẩm ướt, có thể sơn chống gỉ hoặc sử dụng lớp phủ bảo vệ.
Khi gia công, sử dụng dụng cụ cắt phù hợp, làm mát tốt để tránh biến dạng nhiệt. Đội ngũ kỹ thuật SÁNG CHINH sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm thực tế.

Hoàn toàn phù hợp. Sản phẩm cung cấp độ bền cần thiết cho các hạng mục như móng nhà, khung đỡ, đặc biệt ở khu vực chịu lực trung bình. Nhiều hộ gia đình và nhà thầu nhỏ đã tin dùng sản phẩm từ SÁNG CHINH cho các công trình nhà phố, biệt thự.
Giá thép có thể thay đổi theo nguyên liệu đầu vào và nhu cầu thị trường. Việc chọn nhà cung cấp uy tín như chúng tôi giúp khách hàng nhận được báo giá cập nhật và tư vấn chiến lược mua hàng kịp thời để ổn định chi phí.
Quý khách chỉ cần gọi hotline hoặc gửi yêu cầu qua website. Đội ngũ sẽ tư vấn chi tiết, gửi báo giá thép tròn đặc phi 22 và hỗ trợ ký hợp đồng trong thời gian ngắn nhất.

Tùy mác thép và lớp phủ bề mặt. Chúng tôi cung cấp phiên bản mạ kẽm hoặc hợp kim đặc biệt cho môi trường ven biển hoặc hóa chất.
Thép tròn đặc phi 22 là lựa chọn thông minh và bền vững cho mọi dự án. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết đồng hành cùng quý khách hàng với chất lượng vượt trội, dịch vụ tận tâm và bảng báo giá cạnh tranh. Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn 24/24 và bắt đầu hành trình hợp tác thành công.
Đối với khách hàng cá nhân, chúng tôi có chính sách hỗ trợ vận chuyển nhỏ lẻ và tư vấn sử dụng hiệu quả. Đối với doanh nghiệp, hợp đồng dài hạn mang lại giá ưu đãi và ưu tiên cung ứng.
Giá thép tròn đặc phi 22 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn nguyên liệu đầu vào, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt mua, biến động thị trường thép và chi phí vận chuyển. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn cập nhật bảng giá mới nhất để khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp.
Thép tròn đặc phi 22 là loại thép có dạng thanh tròn đặc với đường kính 22mm, được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao, có độ cứng và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, làm trục, bulong, chi tiết máy, kết cấu công trình và nhiều ứng dụng công nghiệp khác.
Để nhận biết thép tròn đặc phi 22 chất lượng, khách hàng nên kiểm tra nguồn gốc xuất xứ, chứng chỉ chất lượng CO/CQ, thông số kỹ thuật, bề mặt thép và thương hiệu sản xuất. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép có nguồn gốc rõ ràng, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và đáp ứng nhu cầu sử dụng thực tế.
Thép tròn đặc phi 22 có đường kính tiêu chuẩn 22mm, chiều dài phổ biến theo cây 6m hoặc cắt theo yêu cầu khách hàng. Trọng lượng thép được tính dựa trên đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Sản phẩm có thể được cung cấp theo nhiều tiêu chuẩn như SS400, S45C, CT3 hoặc các mác thép khác tùy nhu cầu.
Khi khách hàng mua thép tròn đặc phi 22 với số lượng lớn, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH có chính sách giá cạnh tranh, hỗ trợ báo giá nhanh chóng và cung cấp phương án vận chuyển phù hợp. Giá bán sẽ được tư vấn dựa trên số lượng, quy cách và địa điểm giao hàng cụ thể.
Thép tròn đặc phi 22 có ưu điểm về độ bền cao, khả năng chịu tải tốt, chống biến dạng, dễ gia công cắt gọt và phù hợp với nhiều môi trường làm việc khác nhau. Nhờ đặc tính ổn định, sản phẩm được ứng dụng nhiều trong các công trình dân dụng, nhà xưởng và ngành chế tạo máy.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp đa dạng thép tròn đặc phi 22 với nhiều chủng loại, mác thép và nguồn hàng khác nhau nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Sản phẩm được kiểm tra kỹ về chất lượng, kích thước và tiêu chuẩn trước khi giao đến công trình.
Giá thép tròn đặc phi 22 có thể thay đổi theo tình hình thị trường thép trong nước và quốc tế, chi phí vận chuyển cũng như nguồn cung nguyên vật liệu. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.
Có, thép tròn đặc phi 22 có thể được gia công cắt theo chiều dài mong muốn để phù hợp với từng hạng mục sử dụng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ tư vấn quy cách, số lượng và phương án gia công giúp khách hàng tiết kiệm thời gian thi công.