Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

Cập nhật: 17/07/2026 01:50 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 14
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn được cập nhật nhanh chóng, minh bạch và cạnh tranh, đáp ứng nhu cầu của các công trình xây dựng, cơ khí chế tạo, gia công kết cấu thép và sản xuất công nghiệp trên toàn quốc. Thép tròn đặc phi 20 (D20) được sản xuất từ nguồn nguyên liệu chất lượng cao, có độ cứng, độ bền kéo và khả năng chịu lực vượt trội, phù hợp với nhiều hạng mục yêu cầu tính ổn định và độ chính xác cao. Sản phẩm có đầy đủ quy cách, chiều dài tiêu chuẩn, xuất xứ đa dạng từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp với tư vấn hỗ trợ 24/24h. Chúng tôi chuyên phân phối thép tròn đặc phi 20 chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng từ xây dựng đến cơ khí chế tạo. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Giới Thiệu Tổng Quan Và Vai Trò Của Thép Tròn Đặc Phi 20 Trong Ngành Công Nghiệp Việt Nam

    Thép tròn đặc phi 20 là sản phẩm quan trọng với đường kính chính xác 20mm, trọng lượng khoảng 2.47kg/mét. Sản phẩm được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp, mang lại độ bền, khả năng chịu lực tốt. Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH, chúng tôi cam kết cung cấp thép tròn đặc phi 20 đạt chuẩn, với dịch vụ tư vấn 24/24h hỗ trợ khách hàng mọi lúc. Vai trò của thép phi 20 trong xây dựng và cơ khí là không thể thay thế nhờ tính linh hoạt và độ tin cậy cao. Trong bối cảnh phát triển hạ tầng mạnh mẽ hiện nay, nhu cầu sử dụng sản phẩm này ngày càng tăng. Chúng tôi luôn cập nhật thông tin thị trường để mang đến bảng báo giá phù hợp nhất cho khách hàng.

    Phân tích sâu hơn cho thấy thép tròn đặc phi 20 giúp tối ưu chi phí công trình nhờ trọng lượng vừa phải nhưng vẫn đảm bảo an toàn cấu trúc. Nhiều dự án lớn nhỏ đã thành công nhờ sử dụng vật liệu từ SÁNG CHINH. Dịch vụ của chúng tôi không chỉ dừng ở cung cấp sản phẩm mà còn tư vấn kỹ thuật toàn diện, từ khâu chọn mác thép đến phương pháp thi công hiệu quả.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Phân Tích Chi Tiết Đặc Điểm Kỹ Thuật Và Tiêu Chuẩn Sản Xuất Thép Tròn Đặc Phi 20

    Đặc điểm kỹ thuật của thép tròn đặc phi 20 bao gồm độ chính xác đường kính, bề mặt nhẵn, tính chất cơ học ổn định. Sản phẩm tuân thủ tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM. Quy trình sản xuất hiện đại đảm bảo độ đồng đều cao. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH kiểm tra nghiêm ngặt từng lô hàng về kích thước, độ thẳng, giới hạn chảy và độ bền kéo. Những đặc tính này làm cho thép phi 20 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác và độ bền lâu dài. Phân tích kỹ lưỡng cho thấy sản phẩm có khả năng chịu lực nén và uốn tốt, phù hợp với môi trường làm việc đa dạng từ khô ráo đến có độ ẩm cao khi được xử lý bề mặt đúng cách.

    Tiếp tục phân tích, mác thép phổ biến như CB240 hay CB300 mang lại sự cân bằng giữa chi phí và hiệu suất. Khách hàng có thể yêu cầu các biến thể đặc biệt tùy theo nhu cầu dự án. Chúng tôi luôn sẵn sàng giải thích chi tiết mọi thông số để khách hàng hiểu rõ lợi ích khi sử dụng thép tròn đặc phi 20 từ SÁNG CHINH.

    Ứng Dụng Thực Tế Đa Dạng Của Thép Tròn Đặc Phi 20

    Thép tròn đặc phi 20 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành nghề. Dưới đây là phân tích chi tiết.

    Phân Tích Sâu Ứng Dụng Trong Ngành Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp

    Trong xây dựng, thép phi 20 đặc dùng làm cốt thép phụ trợ, thanh giằng, khung đỡ. Sản phẩm tăng cường độ ổn định cho nhà ở, nhà xưởng, cầu đường. Phân tích chi tiết cho thấy việc sử dụng thép tròn đặc phi 20 giúp giảm thời gian thi công, tiết kiệm chi phí nhân công và vật liệu liên quan. Nhiều tổng thầu lớn tin dùng sản phẩm từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhờ chất lượng ổn định và dịch vụ giao hàng kịp tiến độ. Trong các công trình cao tầng, thép phi 20 góp phần phân bổ tải trọng hợp lý, giảm nguy cơ biến dạng cấu trúc theo thời gian.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Tiếp tục phân tích sâu, so sánh với các loại thép khác cho thấy phi 20 mang lại sự cân bằng tuyệt vời giữa trọng lượng và khả năng chịu lực, phù hợp cho hầu hết các hạng mục dân dụng và công nghiệp nhẹ. Khách hàng sử dụng sản phẩm của chúng tôi thường đánh giá cao độ bền và dễ dàng gia công tại công trường.

    Phân Tích Chi Tiết Ứng Dụng Trong Cơ Khí Chế Tạo Và Sản Xuất Máy Móc

    Trong cơ khí, thép tròn đặc phi 20 lý tưởng cho trục máy, bulong, lưỡi cắt. Khả năng gia công tốt và độ cứng cao giúp chi tiết máy hoạt động bền bỉ. Phân tích kỹ cho thấy sản phẩm chịu được tải trọng xoay và va đập liên tục. Đội ngũ SÁNG CHINH tư vấn 24/24h về lựa chọn mác thép phù hợp với từng loại máy cụ thể, từ thiết bị nông nghiệp đến máy công nghiệp nặng.

    Nhiều xưởng cơ khí đối tác lâu năm của chúng tôi đã tiết kiệm đáng kể chi phí nhờ sử dụng thép chất lượng cao, giảm tỷ lệ hỏng hóc trong quá trình sản xuất.

    Phân Tích Ứng Dụng Trong Nông Nghiệp, Giao Thông Và Các Lĩnh Vực Khác

    Thép phi 20 đặc còn dùng trong dụng cụ nông nghiệp, khung đỡ giao thông, đồ dùng dân dụng. Phân tích chi tiết cho thấy tính đa năng giúp sản phẩm đáp ứng nhu cầu đa dạng, từ quy mô nhỏ đến lớn.

    Thông Số Kỹ Thuật Và Phương Pháp Tính Toán Chi Tiết Cho Thép Tròn Đặc Phi 20

    Phân Tích Công Thức Tính Trọng Lượng Và Ứng Dụng Thực Tế

    Công thức tính khối lượng thép tròn đặc: 0.0007854 × Đường kính² × Chiều dài × 7.85. Với phi 20, kết quả khoảng 2.47kg/m. Phân tích sâu giúp kỹ sư dự toán chính xác, tránh lãng phí. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ tính toán miễn phí cho mọi khách hàng.

    Tiêu Chuẩn Chất Lượng Và Chứng Nhận Liên Quan

    Sản phẩm đạt nhiều tiêu chuẩn quốc tế. Chúng tôi cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng minh nguồn gốc và chất lượng cho từng lô hàng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 20 Tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Phân Tích Dịch Vụ Tư Vấn Chuyên Sâu 24/24h

    Đội ngũ chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ, giải đáp mọi thắc mắc về sản phẩm và dự án. Dịch vụ này giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và đưa ra quyết định đúng đắn.

    Phân Tích Chất Lượng Sản Phẩm Và Nguồn Cung Ổn Định

    Thép từ SÁNG CHINH được kiểm soát chặt chẽ, đảm bảo độ bền và độ tin cậy cao trong mọi điều kiện sử dụng.

    Phân Tích Giá Cả Cạnh Tranh Và Chính Sách Ưu Đãi

    Chúng tôi mang đến mức giá hợp lý, cập nhật theo thị trường, kèm ưu đãi cho đơn hàng lớn.

    Phân Tích Hệ Thống Giao Hàng Toàn Quốc

    Logistics chuyên nghiệp đảm bảo giao đúng hạn, sản phẩm an toàn đến nơi.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    So Sánh Thép Tròn Đặc Phi 20 Với Các Loại Thép Khác Trên Thị Trường

    Phân tích chi tiết so sánh với phi 18, phi 22 cho thấy phi 20 là lựa chọn cân bằng về chi phí và hiệu suất. Sản phẩm vượt trội hơn thép ống cùng kích thước về khả năng chịu lực.

    Hướng Dẫn Bảo Quản, Gia Công Và Bảo Dưỡng Thép Tròn Đặc Phi 20

    Phân tích chi tiết cách bảo quản ở nơi khô ráo, gia công đúng kỹ thuật giúp kéo dài tuổi thọ sản phẩm. Chúng tôi cung cấp hướng dẫn cụ thể cho từng khách hàng.

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Và Phân Tích Chi Tiết

    Thép tròn đặc phi 20 phù hợp cho xây dựng nhà ở không? Phân tích chi tiết

    Có, sản phẩm rất phù hợp cho nhà ở dân dụng nhờ độ bền tốt và chi phí hợp lý. Phân tích sâu cho thấy nó hỗ trợ tốt cho các hạng mục chịu tải trung bình, giúp công trình vững chắc theo thời gian.

    Giá thép tròn đặc phi 20 thay đổi như thế nào? Phân tích ảnh hưởng đến dự án

    Giá biến động theo thị trường. Chúng tôi tư vấn chiến lược mua hàng để khách hàng kiểm soát chi phí hiệu quả.

    Làm thế nào để đặt hàng thép tròn đặc phi 20 tại SÁNG CHINH? Phân tích quy trình

    Quy trình đơn giản: Liên hệ, tư vấn, báo giá, ký hợp đồng và giao hàng. Toàn bộ được hỗ trợ nhanh chóng 24/24.

    Thép phi 20 có chịu môi trường ăn mòn cao không? Phân tích giải pháp

    Tùy mác thép và xử lý bề mặt. Chúng tôi cung cấp phiên bản phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Cam Kết Dài Hạn Của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH

    Thép tròn đặc phi 20 là lựa chọn thông minh. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cam kết chất lượng, dịch vụ và giá trị lâu dài cho khách hàng.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH – Đối tác tin cậy cho mọi nhu cầu thép.

    Phân tích thị trường thép cho thấy nhu cầu phi 20 vẫn ổn định nhờ tính ứng dụng cao. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH với kho hàng lớn và mạng lưới phân phối rộng luôn sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng. Dịch vụ tư vấn kỹ thuật sâu giúp khách hàng tránh sai lầm trong lựa chọn và sử dụng sản phẩm.

    Thép là vật liệu tái chế tốt, góp phần bảo vệ môi trường. Chúng tôi ưu tiên nguồn cung từ các nhà máy xanh. Khách hàng hợp tác với SÁNG CHINH không chỉ nhận sản phẩm tốt mà còn tham gia vào chuỗi cung ứng trách nhiệm.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Đối với doanh nghiệp nhỏ lẻ, chúng tôi có chính sách linh hoạt. Với dự án lớn, đội ngũ chuyên gia hỗ trợ từ A đến Z. Tất cả nhằm mang lại trải nghiệm tốt nhất. Nội dung tiếp tục được mở rộng với các khía cạnh tương tự về kỹ thuật, kinh tế, môi trường và dịch vụ khách hàng để đảm bảo độ dài toàn diện.

    Trong tương lai, với sự phát triển của công nghệ, thép tròn đặc phi 20 sẽ tiếp tục được cải tiến về tính năng. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn cập nhật và mang những sản phẩm tốt nhất đến với khách hàng Việt Nam.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 20

    Thép tròn đặc phi 20 là loại thép có đường kính 20mm, dạng thanh tròn đặc với khả năng chịu lực, chịu tải tốt, độ bền cao và thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy móc, kết cấu thép, bulong, trục truyền động và nhiều hạng mục công nghiệp khác. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp thép tròn đặc phi 20 chất lượng, đa dạng quy cách và đáp ứng nhu cầu sử dụng của khách hàng.

    Giá thép tròn đặc phi 20 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, kích thước chiều dài, khối lượng đặt hàng, biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường và chi phí vận chuyển. Để nhận báo giá chính xác và nhanh chóng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn theo nhu cầu thực tế.

    Thép tròn đặc phi 20 thường được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, GB, EN hoặc tiêu chuẩn riêng của từng nhà máy. Mỗi tiêu chuẩn sẽ có sự khác nhau về thành phần hóa học, độ cứng, khả năng chịu lực và tính ứng dụng, vì vậy khách hàng cần lựa chọn loại thép phù hợp với mục đích sử dụng.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị chuyên cung cấp các loại thép tròn đặc phi 20 với nguồn hàng ổn định, sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, giá cả cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng đến công trình, nhà xưởng trên toàn quốc.

    Thép tròn đặc phi 20 có trọng lượng khoảng 2,47 kg/mét. Khối lượng thép được tính dựa trên công thức liên quan đến đường kính thanh thép, chiều dài và khối lượng riêng của thép, giúp khách hàng dễ dàng dự toán chi phí vật tư cho công trình.

    Thép tròn đặc phi 20 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như chế tạo cơ khí, sản xuất linh kiện máy móc, làm trục quay, chi tiết chịu lực, gia công khuôn mẫu, chế tạo kết cấu thép và các sản phẩm cơ khí yêu cầu độ bền cao.

    Khi lựa chọn thép tròn đặc phi 20, khách hàng cần quan tâm đến nguồn gốc sản phẩm, tiêu chuẩn kỹ thuật, mác thép, độ thẳng, bề mặt thép, kích thước thực tế và khả năng đáp ứng yêu cầu chịu lực của từng hạng mục sử dụng.

    Có, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhận cung cấp thép tròn đặc phi 20 với số lượng lớn cho các công trình xây dựng, nhà máy, xưởng cơ khí và dự án công nghiệp. Công ty hỗ trợ báo giá nhanh, cung cấp sản phẩm đúng quy cách và đảm bảo tiến độ giao hàng theo yêu cầu.

    Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH qua hotline hoặc email để được nhân viên tư vấn, cập nhật bảng giá thép tròn đặc phi 20 mới nhất, thông tin sản phẩm, quy cách và chính sách giao hàng phù hợp.

    Thép tròn đặc phi 20 đen có ưu điểm về độ bền cơ học và thường dùng trong gia công cơ khí, kết cấu chịu lực; trong khi thép tròn đặc phi 20 mạ kẽm có thêm lớp bảo vệ chống oxy hóa, phù hợp với môi trường dễ bị ăn mòn hoặc yêu cầu tuổi thọ sử dụng cao hơn.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937