Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160 | 0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu trong lĩnh vực tôn thép tại Việt Nam. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và hệ thống kho bãi hiện đại, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24 giờ mỗi ngày thông qua dịch vụ tư vấn chuyên sâu.
Thép tròn đặc phi 160 không chỉ là vật liệu xây dựng thông thường mà còn là giải pháp kỹ thuật cao cấp cho nhiều ngành nghề. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi hoàn hảo để hỗ trợ tối đa cho mọi nhu cầu của quý khách hàng.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 160 là loại thanh thép có mặt cắt ngang hình tròn đặc ruột hoàn toàn với đường kính danh nghĩa chính xác 160 milimet. Khác biệt hoàn toàn so với thép ống rỗng hoặc thép hình khác, sản phẩm này sở hữu khối lượng kim loại đặc chắc, mang lại khả năng chịu nén, chịu kéo, chịu xoắn và chịu uốn ở mức độ cao nhất. Thép phi 160 thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép chất lượng cao, sau đó có thể qua các bước xử lý nhiệt luyện hoặc gia công bề mặt để nâng cao tính năng cơ học.

Vai trò của thép tròn đặc phi 160 trong nền kinh tế hiện đại là không thể thay thế ở nhiều lĩnh vực. Nó giúp các kỹ sư thiết kế các chi tiết máy móc lớn mà không lo ngại về độ bền hoặc biến dạng dưới tải trọng nặng. Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ các nguồn uy tín, đảm bảo mỗi thanh thép đều đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt, hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn lựa đến vận chuyển và lắp đặt.
So với các kích cỡ nhỏ hơn, phi 160 cung cấp diện tích mặt cắt lớn hơn đáng kể, từ đó tăng khả năng chịu lực theo cấp số nhân. Đây chính là lý do sản phẩm này được ưu tiên trong các công trình đòi hỏi an toàn tuyệt đối và tuổi thọ dài hạn.
Thép tròn đặc phi 160 có thể phân loại theo mác thép: nhóm carbon thông dụng SS400, CT3 phù hợp kết cấu dân dụng và công nghiệp nhẹ; nhóm thép máy S45C, C45 dùng cho chi tiết trung bình; nhóm hợp kim cao cấp SCM440, 42CrMo4, SNCM439 dành cho môi trường khắc nghiệt, chịu nhiệt độ cao hoặc mài mòn mạnh. Mỗi nhóm đều có ưu nhược điểm riêng mà đội ngũ kỹ thuật Sáng Chinh sẽ tư vấn cụ thể dựa trên bản vẽ và yêu cầu dự án.
Theo phương pháp xử lý bề mặt: loại cán nóng đen tự nhiên tiết kiệm chi phí, loại mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ sét lâu dài, loại mài bóng sáng dùng cho gia công chính xác. Việc phân loại kỹ lưỡng giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu suất sử dụng cao nhất.

Thông số kỹ thuật của thép tròn đặc phi 160 bao gồm đường kính 160mm với dung sai kiểm soát chặt chẽ ±0.8mm đến ±1.5mm tùy theo tiêu chuẩn áp dụng. Trọng lượng trung bình đạt khoảng 157.8 kg mỗi mét chiều dài, giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho toàn bộ công trình. Chiều dài thanh tiêu chuẩn thường là 6 mét, 9 mét hoặc 12 mét, nhưng Sáng Chinh hỗ trợ cắt theo yêu cầu với độ chính xác cao đến từng milimet.
Bề mặt thanh thép được gia công sạch sẽ, giảm thiểu khuyết điểm như nứt nẻ hoặc gỉ sét ban đầu. Độ thẳng của sản phẩm được kiểm soát dưới mức 3mm trên một mét, đảm bảo dễ dàng lắp đặt và vận hành mà không gây rung lắc hoặc lệch lạc.
Đối với mác SCM440, hàm lượng Carbon 0.38-0.43%, Crom tăng cường độ cứng, Molybdene cải thiện khả năng chịu nhiệt. Các tạp chất như Phốt pho và Lưu huỳnh được giữ ở mức tối thiểu dưới 0.035% để tránh hiện tượng giòn. Những thành phần này mang lại độ bền kéo lên đến 980-1150 MPa, giới hạn chảy vượt 835 MPa và độ giãn dài khoảng 12%, cho phép sản phẩm chịu được tải trọng động liên tục mà vẫn giữ được hình dạng.
Tính chất cơ học này được kiểm chứng qua nhiều thử nghiệm tiêu chuẩn, giúp thép phi 160 trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư cơ khí và xây dựng.
Sản phẩm tuân thủ JIS G4051 của Nhật Bản nhấn mạnh độ chính xác kích thước, ASTM A29 của Mỹ tập trung vào tính chất cơ học, DIN/EN châu Âu về độ đồng đều kim loại, cùng TCVN Việt Nam để phù hợp hồ sơ nghiệm thu trong nước. Mỗi lô hàng tại Sáng Chinh đều có chứng chỉ CO/CQ rõ ràng, hỗ trợ khách hàng hoàn tất thủ tục một cách dễ dàng.

Thép tròn đặc phi 160 được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa năng và độ tin cậy cao.
Trong cơ khí, thép phi 160 là nguyên liệu chính để chế tạo trục chính của máy cán kim loại, trục khuấy hóa chất quy mô lớn, bánh răng truyền động nặng, và các chi tiết chịu lực chính trong thiết bị khai thác. Khả năng gia công tiện, phay, mài tốt giúp tạo ra sản phẩm có độ chính xác cao, giảm thiểu thời gian dừng máy bảo trì.
Trong xây dựng, sản phẩm dùng làm cột trụ chịu lực cho nhà máy sản xuất, cầu cảng biển, móng cọc sâu chịu tải trọng động từ máy móc nặng, và hệ thống giằng neo cho công trình cao tầng. Việc sử dụng thép phi 160 giúp rút ngắn thời gian thi công và tăng độ an toàn tổng thể cho toàn bộ dự án.
Trong năng lượng, thép phi 160 xuất hiện trong trục turbine, linh kiện nhà máy điện. Ngành đóng tàu sử dụng cho trục chân vịt và khung chịu lực chính. Các dự án giao thông lớn như cầu đường cũng tận dụng sản phẩm cho chi tiết nâng hạ và chịu lực. Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi tư vấn kỹ lưỡng từ chuyên gia Sáng Chinh để chọn đúng mác thép phù hợp.
Sáng Chinh nổi bật nhờ kinh nghiệm lâu năm, nguồn hàng ổn định và dịch vụ khách hàng vượt trội. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình thực hiện dự án.
Mọi thanh thép đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất kho. Nguồn gốc rõ ràng từ các nhà máy lớn giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối.
Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc, hỗ trợ chọn mác thép, tính toán khối lượng và đề xuất giải pháp gia công tối ưu.
Nhờ chuỗi cung ứng trực tiếp, giá thành luôn ở mức hợp lý. Khách hàng mua số lượng lớn hoặc hợp tác dài hạn nhận được nhiều ưu đãi đặc biệt.

Quy trình mua hàng tại Sáng Chinh được thiết kế đơn giản, nhanh chóng và minh bạch. Khách hàng liên hệ hotline, cung cấp yêu cầu, nhận báo giá chi tiết, ký hợp đồng và nhận hàng đúng tiến độ.
Sử dụng máy CNC, máy tiện lớn và thiết bị hàn chuyên dụng. Cần kiểm soát nhiệt độ và tốc độ gia công để duy trì tính chất cơ học ban đầu của thép.
Lưu trữ ở kho khô thoáng, kê cao cách mặt đất, che chắn chống mưa nắng. Với loại mạ kẽm, thời gian bảo quản có thể kéo dài nhiều năm mà không bị gỉ sét.

Sản phẩm lý tưởng cho nhà máy công nghiệp nặng, cầu cảng, thiết bị khai thác mỏ và các công trình hạ tầng đòi hỏi vật liệu chịu lực cực cao.
Dựa trên công thức trọng lượng mét nhân chiều dài và số lượng. Đội ngũ Sáng Chinh hỗ trợ tính toán miễn phí và tư vấn tối ưu chi phí.
Rất dễ gia công với thiết bị phù hợp. Cần chú ý kiểm soát nhiệt độ hàn và sử dụng dụng cụ cắt chuyên dụng cho thép lớn.
Hàng sẵn có giao trong 1-3 ngày. Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến tận công trình trên toàn quốc.
Phiên bản mạ kẽm hoặc hợp kim đặc biệt có khả năng chống ăn mòn tốt. Tư vấn cụ thể theo môi trường sử dụng là rất quan trọng.
So với phi nhỏ hơn, thép phi 160 có khả năng chịu lực vượt trội nhưng đòi hỏi thiết bị nâng hạ mạnh hơn. So với thép hộp hoặc thép I, thép tròn đặc có độ chắc chắn đồng đều và ít điểm yếu hơn ở một số ứng dụng xoắn lực.
Sử dụng thép chất lượng cao góp phần giảm lãng phí vật liệu, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn lao động. Sáng Chinh cam kết nguồn cung trách nhiệm với môi trường.
Thép tròn đặc phi 160 là lựa chọn thông minh và hiệu quả cho nhiều dự án lớn. Hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận tư vấn miễn phí, báo giá cập nhật và dịch vụ toàn diện nhất.
Thép tròn đặc phi 160 là loại thép dạng thanh tròn có đường kính 160mm, được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm thường được ứng dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, xây dựng kết cấu thép và các công trình công nghiệp yêu cầu vật liệu có độ cứng, độ ổn định cao.
Giá thép tròn đặc phi 160 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH thay đổi theo từng thời điểm dựa vào biến động thị trường thép, nguồn nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt mua và yêu cầu gia công. Quý khách nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất với mức giá cạnh tranh.
Thép tròn đặc phi 160 thường được cung cấp với các chiều dài phổ biến như 6m, 9m hoặc cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra, sản phẩm có thể được gia công cắt, mạ, xử lý bề mặt tùy theo mục đích sử dụng trong từng công trình.
Thép tròn đặc phi 160 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN, EN hoặc tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất. Các tiêu chuẩn này đảm bảo sản phẩm có khả năng chịu tải, độ bền kéo, độ cứng và tính ổn định phù hợp với từng lĩnh vực sử dụng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 160 chất lượng cao với nguồn hàng đa dạng, đầy đủ quy cách và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng. Công ty cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn, giá thành hợp lý và đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc.
Thép tròn đặc phi 160 được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, làm trục máy, bánh răng, chi tiết máy chịu tải lớn, kết cấu công nghiệp, khuôn mẫu và các hạng mục xây dựng cần vật liệu có khả năng chịu lực cao.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 160 có thể được tính dựa trên công thức khối lượng riêng của thép và kích thước đường kính, chiều dài thanh thép. Với đường kính lớn như phi 160, sản phẩm có trọng lượng tương đối cao nên cần xác định chính xác để dự toán chi phí vận chuyển và thi công.
Thép tròn đặc phi 160 nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, ít bị biến dạng khi chịu tác động mạnh và có tuổi thọ lâu dài. Nhờ kích thước lớn cùng đặc tính cơ học ổn định, sản phẩm phù hợp cho các công trình công nghiệp và cơ khí nặng.
Có, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ gia công, cắt thép tròn đặc phi 160 theo kích thước mong muốn của khách hàng. Dịch vụ này giúp tiết kiệm thời gian thi công, giảm hao hụt vật liệu và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật riêng biệt.
Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 160 phụ thuộc vào số lượng đặt mua, địa điểm nhận hàng và tình trạng kho tại thời điểm đặt hàng. Công ty luôn cố gắng xử lý đơn hàng nhanh chóng, đảm bảo tiến độ cung cấp vật tư cho khách hàng.