Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

Cập nhật: 17/07/2026 01:50 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 4
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160 mới nhất tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH với mức giá cạnh tranh, cập nhật liên tục theo thị trường. Cung cấp thép tròn đặc phi 160 đạt tiêu chuẩn chất lượng, đa dạng mác thép, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, phù hợp cho gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy, kết cấu công nghiệp và nhiều hạng mục xây dựng.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, uy tín hàng đầu trong lĩnh vực tôn thép tại Việt Nam. Với đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm và hệ thống kho bãi hiện đại, chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24 giờ mỗi ngày thông qua dịch vụ tư vấn chuyên sâu.

    Thép tròn đặc phi 160 không chỉ là vật liệu xây dựng thông thường mà còn là giải pháp kỹ thuật cao cấp cho nhiều ngành nghề. Chúng tôi cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ hậu mãi hoàn hảo để hỗ trợ tối đa cho mọi nhu cầu của quý khách hàng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 160 Là Gì? Phân Tích Toàn Diện Về Khái Niệm, Đặc Tính Và Vai Trò

    Thép tròn đặc phi 160 là loại thanh thép có mặt cắt ngang hình tròn đặc ruột hoàn toàn với đường kính danh nghĩa chính xác 160 milimet. Khác biệt hoàn toàn so với thép ống rỗng hoặc thép hình khác, sản phẩm này sở hữu khối lượng kim loại đặc chắc, mang lại khả năng chịu nén, chịu kéo, chịu xoắn và chịu uốn ở mức độ cao nhất. Thép phi 160 thường được sản xuất bằng phương pháp cán nóng từ phôi thép chất lượng cao, sau đó có thể qua các bước xử lý nhiệt luyện hoặc gia công bề mặt để nâng cao tính năng cơ học.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Vai trò của thép tròn đặc phi 160 trong nền kinh tế hiện đại là không thể thay thế ở nhiều lĩnh vực. Nó giúp các kỹ sư thiết kế các chi tiết máy móc lớn mà không lo ngại về độ bền hoặc biến dạng dưới tải trọng nặng. Tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ các nguồn uy tín, đảm bảo mỗi thanh thép đều đạt tiêu chuẩn nghiêm ngặt, hỗ trợ khách hàng từ khâu chọn lựa đến vận chuyển và lắp đặt.

    So với các kích cỡ nhỏ hơn, phi 160 cung cấp diện tích mặt cắt lớn hơn đáng kể, từ đó tăng khả năng chịu lực theo cấp số nhân. Đây chính là lý do sản phẩm này được ưu tiên trong các công trình đòi hỏi an toàn tuyệt đối và tuổi thọ dài hạn.

    Phân Loại Chi Tiết Thép Tròn Đặc Phi 160 Theo Nhiều Tiêu Chí

    Thép tròn đặc phi 160 có thể phân loại theo mác thép: nhóm carbon thông dụng SS400, CT3 phù hợp kết cấu dân dụng và công nghiệp nhẹ; nhóm thép máy S45C, C45 dùng cho chi tiết trung bình; nhóm hợp kim cao cấp SCM440, 42CrMo4, SNCM439 dành cho môi trường khắc nghiệt, chịu nhiệt độ cao hoặc mài mòn mạnh. Mỗi nhóm đều có ưu nhược điểm riêng mà đội ngũ kỹ thuật Sáng Chinh sẽ tư vấn cụ thể dựa trên bản vẽ và yêu cầu dự án.

    Theo phương pháp xử lý bề mặt: loại cán nóng đen tự nhiên tiết kiệm chi phí, loại mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ sét lâu dài, loại mài bóng sáng dùng cho gia công chính xác. Việc phân loại kỹ lưỡng giúp khách hàng tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu suất sử dụng cao nhất.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Và Ý Nghĩa Của Thép Tròn Đặc Phi 160

    Thông số kỹ thuật của thép tròn đặc phi 160 bao gồm đường kính 160mm với dung sai kiểm soát chặt chẽ ±0.8mm đến ±1.5mm tùy theo tiêu chuẩn áp dụng. Trọng lượng trung bình đạt khoảng 157.8 kg mỗi mét chiều dài, giúp kỹ sư dễ dàng tính toán tải trọng cho toàn bộ công trình. Chiều dài thanh tiêu chuẩn thường là 6 mét, 9 mét hoặc 12 mét, nhưng Sáng Chinh hỗ trợ cắt theo yêu cầu với độ chính xác cao đến từng milimet.

    Bề mặt thanh thép được gia công sạch sẽ, giảm thiểu khuyết điểm như nứt nẻ hoặc gỉ sét ban đầu. Độ thẳng của sản phẩm được kiểm soát dưới mức 3mm trên một mét, đảm bảo dễ dàng lắp đặt và vận hành mà không gây rung lắc hoặc lệch lạc.

    Thành Phần Hóa Học Sâu Và Tính Chất Cơ Học Của Các Mác Thép Phổ Biến

    Đối với mác SCM440, hàm lượng Carbon 0.38-0.43%, Crom tăng cường độ cứng, Molybdene cải thiện khả năng chịu nhiệt. Các tạp chất như Phốt pho và Lưu huỳnh được giữ ở mức tối thiểu dưới 0.035% để tránh hiện tượng giòn. Những thành phần này mang lại độ bền kéo lên đến 980-1150 MPa, giới hạn chảy vượt 835 MPa và độ giãn dài khoảng 12%, cho phép sản phẩm chịu được tải trọng động liên tục mà vẫn giữ được hình dạng.

    Tính chất cơ học này được kiểm chứng qua nhiều thử nghiệm tiêu chuẩn, giúp thép phi 160 trở thành lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư cơ khí và xây dựng.

    Tiêu Chuẩn Quốc Tế Và Việt Nam Áp Dụng Cho Thép Phi 160

    Sản phẩm tuân thủ JIS G4051 của Nhật Bản nhấn mạnh độ chính xác kích thước, ASTM A29 của Mỹ tập trung vào tính chất cơ học, DIN/EN châu Âu về độ đồng đều kim loại, cùng TCVN Việt Nam để phù hợp hồ sơ nghiệm thu trong nước. Mỗi lô hàng tại Sáng Chinh đều có chứng chỉ CO/CQ rõ ràng, hỗ trợ khách hàng hoàn tất thủ tục một cách dễ dàng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Ứng Dụng Thực Tế Đa Dạng Và Phân Tích Sâu Của Thép Tròn Đặc Phi 160

    Thép tròn đặc phi 160 được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa năng và độ tin cậy cao.

    Ứng Dụng Trong Ngành Cơ Khí Chế Tạo Máy Móc Công Nghiệp Nặng

    Trong cơ khí, thép phi 160 là nguyên liệu chính để chế tạo trục chính của máy cán kim loại, trục khuấy hóa chất quy mô lớn, bánh răng truyền động nặng, và các chi tiết chịu lực chính trong thiết bị khai thác. Khả năng gia công tiện, phay, mài tốt giúp tạo ra sản phẩm có độ chính xác cao, giảm thiểu thời gian dừng máy bảo trì.

    Ứng Dụng Trong Xây Dựng Công Nghiệp Và Hạ Tầng Lớn

    Trong xây dựng, sản phẩm dùng làm cột trụ chịu lực cho nhà máy sản xuất, cầu cảng biển, móng cọc sâu chịu tải trọng động từ máy móc nặng, và hệ thống giằng neo cho công trình cao tầng. Việc sử dụng thép phi 160 giúp rút ngắn thời gian thi công và tăng độ an toàn tổng thể cho toàn bộ dự án.

    Ứng Dụng Trong Năng Lượng, Đóng Tàu, Giao Thông Và Các Lĩnh Vực Khác

    Trong năng lượng, thép phi 160 xuất hiện trong trục turbine, linh kiện nhà máy điện. Ngành đóng tàu sử dụng cho trục chân vịt và khung chịu lực chính. Các dự án giao thông lớn như cầu đường cũng tận dụng sản phẩm cho chi tiết nâng hạ và chịu lực. Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi tư vấn kỹ lưỡng từ chuyên gia Sáng Chinh để chọn đúng mác thép phù hợp.

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 160 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Sáng Chinh nổi bật nhờ kinh nghiệm lâu năm, nguồn hàng ổn định và dịch vụ khách hàng vượt trội. Chúng tôi không chỉ cung cấp sản phẩm mà còn đồng hành cùng khách hàng trong suốt quá trình thực hiện dự án.

    Chất Lượng Sản Phẩm Và Nguồn Gốc Minh Bạch

    Mọi thanh thép đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi xuất kho. Nguồn gốc rõ ràng từ các nhà máy lớn giúp khách hàng yên tâm tuyệt đối.

    Dịch Vụ Tư Vấn Chuyên Sâu 24/24 Giờ

    Đội ngũ kỹ thuật luôn sẵn sàng giải đáp mọi thắc mắc, hỗ trợ chọn mác thép, tính toán khối lượng và đề xuất giải pháp gia công tối ưu.

    Giá Cả Cạnh Tranh Kèm Chính Sách Hỗ Trợ Linh Hoạt

    Nhờ chuỗi cung ứng trực tiếp, giá thành luôn ở mức hợp lý. Khách hàng mua số lượng lớn hoặc hợp tác dài hạn nhận được nhiều ưu đãi đặc biệt.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Hướng Dẫn Chi Tiết Về Quy Trình Mua Hàng, Gia Công Và Bảo Quản Thép Tròn Đặc Phi 160

    Quy trình mua hàng tại Sáng Chinh được thiết kế đơn giản, nhanh chóng và minh bạch. Khách hàng liên hệ hotline, cung cấp yêu cầu, nhận báo giá chi tiết, ký hợp đồng và nhận hàng đúng tiến độ.

    Kỹ Thuật Gia Công Thép Phi 160 Tiên Tiến

    Sử dụng máy CNC, máy tiện lớn và thiết bị hàn chuyên dụng. Cần kiểm soát nhiệt độ và tốc độ gia công để duy trì tính chất cơ học ban đầu của thép.

    Phương Pháp Bảo Quản Hiệu Quả Để Duy Trì Độ Bền Lâu Dài

    Lưu trữ ở kho khô thoáng, kê cao cách mặt đất, che chắn chống mưa nắng. Với loại mạ kẽm, thời gian bảo quản có thể kéo dài nhiều năm mà không bị gỉ sét.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Và Phân Tích Chi Tiết Về Thép Tròn Đặc Phi 160

    Thép tròn đặc phi 160 phù hợp với dự án nào quy mô lớn?

    Sản phẩm lý tưởng cho nhà máy công nghiệp nặng, cầu cảng, thiết bị khai thác mỏ và các công trình hạ tầng đòi hỏi vật liệu chịu lực cực cao.

    Cách tính toán trọng lượng và chi phí thép phi 160 cho toàn bộ dự án?

    Dựa trên công thức trọng lượng mét nhân chiều dài và số lượng. Đội ngũ Sáng Chinh hỗ trợ tính toán miễn phí và tư vấn tối ưu chi phí.

    Thép phi 160 có dễ gia công không và cần lưu ý gì?

    Rất dễ gia công với thiết bị phù hợp. Cần chú ý kiểm soát nhiệt độ hàn và sử dụng dụng cụ cắt chuyên dụng cho thép lớn.

    Thời gian giao hàng và hỗ trợ vận chuyển thép phi 160 như thế nào?

    Hàng sẵn có giao trong 1-3 ngày. Chúng tôi hỗ trợ vận chuyển bằng xe chuyên dụng đến tận công trình trên toàn quốc.

    Thép tròn đặc phi 160 có chống chịu được môi trường ăn mòn mạnh không?

    Phiên bản mạ kẽm hoặc hợp kim đặc biệt có khả năng chống ăn mòn tốt. Tư vấn cụ thể theo môi trường sử dụng là rất quan trọng.

    So Sánh Thép Tròn Đặc Phi 160 Với Các Kích Cỡ Khác Và Vật Liệu Thay Thế Trên Thị Trường

    So với phi nhỏ hơn, thép phi 160 có khả năng chịu lực vượt trội nhưng đòi hỏi thiết bị nâng hạ mạnh hơn. So với thép hộp hoặc thép I, thép tròn đặc có độ chắc chắn đồng đều và ít điểm yếu hơn ở một số ứng dụng xoắn lực.

    Tầm Quan Trọng Của Thép Tròn Đặc Phi 160 Đối Với Phát Triển Công Nghiệp Bền Vững

    Sử dụng thép chất lượng cao góp phần giảm lãng phí vật liệu, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn lao động. Sáng Chinh cam kết nguồn cung trách nhiệm với môi trường.

    Thép tròn đặc phi 160 là lựa chọn thông minh và hiệu quả cho nhiều dự án lớn. Hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận tư vấn miễn phí, báo giá cập nhật và dịch vụ toàn diện nhất.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 160

    Thép tròn đặc phi 160 là loại thép dạng thanh tròn có đường kính 160mm, được sản xuất từ thép cacbon hoặc thép hợp kim với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm thường được ứng dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, xây dựng kết cấu thép và các công trình công nghiệp yêu cầu vật liệu có độ cứng, độ ổn định cao.

    Giá thép tròn đặc phi 160 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH thay đổi theo từng thời điểm dựa vào biến động thị trường thép, nguồn nguyên liệu, tiêu chuẩn sản xuất, số lượng đặt mua và yêu cầu gia công. Quý khách nên liên hệ trực tiếp để nhận báo giá mới nhất với mức giá cạnh tranh.

    Thép tròn đặc phi 160 thường được cung cấp với các chiều dài phổ biến như 6m, 9m hoặc cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Ngoài ra, sản phẩm có thể được gia công cắt, mạ, xử lý bề mặt tùy theo mục đích sử dụng trong từng công trình.

    Thép tròn đặc phi 160 có thể được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN, EN hoặc tiêu chuẩn riêng của nhà sản xuất. Các tiêu chuẩn này đảm bảo sản phẩm có khả năng chịu tải, độ bền kéo, độ cứng và tính ổn định phù hợp với từng lĩnh vực sử dụng.

    CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 160 chất lượng cao với nguồn hàng đa dạng, đầy đủ quy cách và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng. Công ty cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn, giá thành hợp lý và đáp ứng nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc.

    Thép tròn đặc phi 160 được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, làm trục máy, bánh răng, chi tiết máy chịu tải lớn, kết cấu công nghiệp, khuôn mẫu và các hạng mục xây dựng cần vật liệu có khả năng chịu lực cao.

    Trọng lượng thép tròn đặc phi 160 có thể được tính dựa trên công thức khối lượng riêng của thép và kích thước đường kính, chiều dài thanh thép. Với đường kính lớn như phi 160, sản phẩm có trọng lượng tương đối cao nên cần xác định chính xác để dự toán chi phí vận chuyển và thi công.

    Thép tròn đặc phi 160 nổi bật với khả năng chịu lực tốt, độ cứng cao, ít bị biến dạng khi chịu tác động mạnh và có tuổi thọ lâu dài. Nhờ kích thước lớn cùng đặc tính cơ học ổn định, sản phẩm phù hợp cho các công trình công nghiệp và cơ khí nặng.

    Có, CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ gia công, cắt thép tròn đặc phi 160 theo kích thước mong muốn của khách hàng. Dịch vụ này giúp tiết kiệm thời gian thi công, giảm hao hụt vật liệu và đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật riêng biệt.

    Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 160 phụ thuộc vào số lượng đặt mua, địa điểm nhận hàng và tình trạng kho tại thời điểm đặt hàng. Công ty luôn cố gắng xử lý đơn hàng nhanh chóng, đảm bảo tiến độ cung cấp vật tư cho khách hàng.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937