Bảng báo giá thép tròn đặc phi 150 | 0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn 24/24h về thép tròn đặc phi 150. Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng sản phẩm thép tròn đặc φ150 chất lượng cao nhất với giá cả cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ tận tình.
Trong ngành thép Việt Nam, thép tròn đặc phi 150 thuộc phân khúc kích thước lớn, được ưa chuộng trong các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cực cao. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật thông tin thị trường nhanh chóng để cung cấp báo giá chính xác và kịp thời nhất cho khách hàng.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 150 là thanh thép có hình dạng tròn đặc với đường kính chính xác 150mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim qua quy trình cán nóng tiên tiến, đảm bảo độ đồng đều cao về mặt cắt ngang và tính chất cơ học. Nhờ cấu trúc đặc chắc, thép tròn đặc phi 150 sở hữu độ bền vượt trội, khả năng chịu nén, chịu kéo và chống va đập mạnh mẽ. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết máy móc lớn và công trình hạ tầng quan trọng.

Chi tiết hơn, đường kính 150mm cho phép sản phẩm chịu được tải trọng lớn hơn hẳn so với các kích cỡ nhỏ. Chiều dài thanh thường là 6m hoặc 9m, nhưng Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh hỗ trợ cắt theo yêu cầu với sai số tối thiểu, giúp khách hàng tiết kiệm nguyên liệu tối đa. Bề mặt thép có thể được gia công trơn nhẵn hoặc tạo rãnh xoắn tùy theo nhu cầu sử dụng trong cơ khí chính xác hoặc xây dựng. Thành phần hóa học bao gồm cacbon ở mức kiểm soát, mangan tăng cường độ bền, cùng các nguyên tố khác giúp cải thiện khả năng hàn và chống ăn mòn.
Thép tròn đặc phi 150 tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn TCVN 1765, JIS G3101, ASTM A36 và tương đương. Mỗi lô hàng đều được kiểm tra chất lượng bởi các cơ quan độc lập, đảm bảo độ tin cậy cao. Trong thực tế, sản phẩm này thường được dùng làm trục máy cán, trục truyền động lớn, cốt thép chịu lực cho cầu cảng hoặc nền móng nhà máy công nghiệp. Việc lựa chọn đúng mác thép sẽ quyết định hiệu suất và tuổi thọ của toàn bộ công trình.
Thép tròn đặc phi 150 có giới hạn chảy từ 245 MPa đến hơn 400 MPa tùy mác, độ bền kéo đạt 400-550 MPa hoặc cao hơn. Độ giãn dài sau đứt thường trên 20%, cho phép chịu biến dạng mà không gãy đột ngột. Trọng lượng khoảng 139 kg mỗi mét chiều dài đòi hỏi hệ thống nâng hạ chuyên dụng khi thi công. Khả năng chống mỏi cao giúp sản phẩm chịu được chu kỳ tải trọng lặp lại trong thời gian dài mà vẫn duy trì tính toàn vẹn cấu trúc. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp đa dạng mác thép để phù hợp với mọi điều kiện làm việc từ môi trường thông thường đến môi trường ăn mòn cao.

Quy trình sản xuất hiện đại loại bỏ tạp chất, đảm bảo độ tinh khiết cao. Mọi sản phẩm thép tròn đặc phi 150 tại Sáng Chinh đều có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giúp khách hàng yên tâm sử dụng trong các dự án quốc tế hoặc yêu cầu kỹ thuật cao.
Thép tròn đặc phi 150 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo máy móc công nghiệp nặng như sản xuất trục cán thép, trục máy ép thủy lực, bánh răng lớn và các bộ phận chịu mô-men xoắn cao. Trong xây dựng, sản phẩm làm cốt thép cho nền móng nhà cao tầng, trụ cầu, đê kè và các công trình chịu tải trọng động lớn. Ngành năng lượng sử dụng thép phi 150 cho trục tua bin gió, khung đỡ thiết bị phát điện và hệ thống khoan thăm dò dầu khí.
Phân tích sâu hơn, trong lĩnh vực giao thông vận tải, thép tròn đặc phi 150 góp phần chế tạo khung gầm xe tải nặng, trục tàu hỏa và linh kiện tàu thủy. Các ứng dụng khác bao gồm máy móc nông nghiệp, thiết bị khai khoáng, khuôn mẫu công nghiệp và cấu kiện chịu lực trong nhà máy sản xuất. Tính linh hoạt của sản phẩm giúp các kỹ sư thiết kế tối ưu hóa cả về trọng lượng lẫn chi phí, đồng thời đảm bảo an toàn vận hành lâu dài.

Sử dụng thép chất lượng cao từ đầu giúp giảm chi phí bảo trì, kéo dài tuổi thọ thiết bị và nâng cao hiệu quả sản xuất. Dịch vụ tư vấn 24/24 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh hỗ trợ khách hàng chọn đúng loại thép phù hợp với môi trường và yêu cầu tải trọng cụ thể.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 150 tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh được xây dựng linh hoạt, minh bạch và cập nhật theo thời gian thực. Chúng tôi không niêm yết giá cố định mà cung cấp báo giá chi tiết qua tư vấn trực tiếp để mang đến mức giá tối ưu nhất cho từng khách hàng. Yếu tố ảnh hưởng bao gồm giá nguyên liệu thép thế giới, chi phí vận chuyển, quy mô đơn hàng và loại mác thép yêu cầu.
Với hệ thống kho hàng chiến lược tại nhiều khu vực, Sáng Chinh giảm thiểu chi phí trung gian và mang đến giá cạnh tranh. Khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được báo giá đặc biệt cùng chính sách thanh toán linh hoạt.
Ưu đãi dành cho đối tác lâu năm, khách hàng lớn và đơn hàng định kỳ. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu.

Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sở hữu kinh nghiệm phong phú, hệ thống kho bãi hiện đại và đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp. Chúng tôi không chỉ bán sản phẩm mà còn cung cấp giải pháp toàn diện từ tư vấn kỹ thuật đến hỗ trợ sau bán hàng.
Mọi thanh thép tròn đặc phi 150 đều được kiểm tra kỹ lưỡng. Đội ngũ tư vấn sẵn sàng hỗ trợ mọi lúc, giải đáp thắc mắc về kỹ thuật, ứng dụng và bảo quản.
Giao hàng đúng hẹn với phương tiện chuyên dụng, đóng gói chắc chắn để bảo vệ sản phẩm trong suốt hành trình.

Để nhận biết thép tốt, kiểm tra bề mặt nhẵn bóng không nứt, đo đường kính chính xác 150mm, nghe âm thanh vang chắc khi gõ và yêu cầu xem chứng chỉ chất lượng từ nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh.
Bảo quản ở kho khô thoáng, kê cao cách mặt đất, che phủ nilon hoặc sơn chống gỉ định kỳ để duy trì chất lượng lâu dài.
Quy trình gồm các bước: Liên hệ tư vấn, nhận báo giá chi tiết, thảo luận kỹ thuật, ký hợp đồng, thanh toán và giao hàng. Toàn bộ được thực hiện nhanh chóng, minh bạch.
Mác SS400 cho xây dựng thông thường, S45C cho chi tiết máy trung bình, 42CrMo4 cho ứng dụng chịu lực và mài mòn cao.

Có, thép tròn đặc phi 150 có khả năng chịu lực cực kỳ tốt nhờ đường kính lớn và cấu trúc đặc. Giới hạn chảy cao kết hợp với độ dẻo dai cho phép sản phẩm chịu tải trọng tĩnh và động lớn trong thời gian dài. Trong thực tế, nhiều công trình sử dụng thép phi 150 đã vận hành ổn định qua nhiều năm mà không xuất hiện biến dạng hoặc hư hỏng nghiêm trọng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh khuyên khách hàng nên phối hợp với kỹ sư để tính toán tải trọng chính xác trước khi áp dụng.
Giá thép tròn đặc phi 150 biến động theo thị trường nguyên liệu. Liên hệ trực tiếp Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận báo giá mới nhất kèm theo các ưu đãi cụ thể theo khối lượng và thời điểm mua hàng.
Phù hợp cho các dự án hạ tầng lớn, máy móc công nghiệp nặng, cầu đường bộ, nhà máy sản xuất và các công trình yêu cầu vật liệu có độ bền cơ học cao.
Sử dụng thiết bị chuyên dụng, tuân thủ quy trình nhiệt luyện và chọn que hàn phù hợp để đảm bảo mối hàn chắc chắn và không ảnh hưởng đến tính chất cơ học của thép.
Đặc tính cơ học bao gồm độ cứng, độ bền mỏi và khả năng chống ăn mòn. Phương pháp gia công phổ biến là tiện CNC, phay, khoan và hàn. Công thức tính trọng lượng: khoảng 139 kg/mét, giúp lập dự toán chính xác cho công trình.
So với thép ống cùng kích thước thì thép đặc chắc chắn và chịu lực tốt hơn. So với phi nhỏ hơn thì khả năng chịu tải cao hơn đáng kể nhưng đòi hỏi thiết bị vận chuyển phù hợp.
Nhiều công trình lớn trên toàn quốc đã tin tưởng sử dụng sản phẩm từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh nhờ chất lượng ổn định, tiến độ giao hàng nhanh và dịch vụ tư vấn chuyên sâu 24/24.
Với tốc độ đô thị hóa và công nghiệp hóa mạnh mẽ, nhu cầu thép tròn đặc phi 150 sẽ tiếp tục tăng cao. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật công nghệ mới để cung cấp sản phẩm tốt hơn, đáp ứng xu hướng phát triển bền vững của ngành.
Qua bài viết dài và chi tiết này, hy vọng quý khách hàng đã nắm được toàn bộ thông tin cần thiết về thép tròn đặc phi 150. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẵn sàng hỗ trợ tư vấn 24/24h và cung cấp báo giá tốt nhất. Hãy liên hệ ngay hôm nay để bắt đầu dự án của bạn với vật liệu chất lượng cao và dịch vụ chuyên nghiệp.
Thép tròn đặc phi 150 không chỉ là vật liệu xây dựng mà còn là nền tảng cho sự phát triển bền vững của nhiều ngành nghề. Với cam kết chất lượng và dịch vụ tận tâm, Sáng Chinh tiếp tục là địa chỉ tin cậy cho mọi nhu cầu về thép công nghiệp.
Thép tròn đặc phi 150 là loại thép thanh tròn có đường kính ngoài 150mm, được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao với đặc tính chịu lực tốt, độ bền cao, khả năng gia công linh hoạt, thường được ứng dụng trong chế tạo máy móc, kết cấu công nghiệp, gia công cơ khí và các công trình yêu cầu vật liệu chắc chắn.
Giá thép tròn đặc phi 150 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như chủng loại thép, tiêu chuẩn sản xuất, nguồn gốc xuất xứ, số lượng đặt mua và biến động thị trường thép. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp báo giá mới nhất với mức giá cạnh tranh, hỗ trợ tư vấn nhanh chóng và giao hàng tận nơi cho khách hàng.
Thép tròn đặc phi 150 thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, GB hoặc tiêu chuẩn riêng của từng nhà máy, đảm bảo các yêu cầu về thành phần hóa học, độ cứng, khả năng chịu tải, độ bền kéo và độ chính xác kích thước trong quá trình sử dụng.
Thép tròn đặc phi 150 được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo, sản xuất trục máy, bánh răng, linh kiện công nghiệp, khuôn mẫu, kết cấu thép nặng, công trình cầu đường và nhiều hạng mục cần vật liệu có khả năng chịu tải lớn, chống biến dạng tốt.
Khách hàng có thể lựa chọn CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là địa chỉ cung cấp thép tròn đặc phi 150 uy tín tại TPHCM với nguồn hàng đa dạng, đầy đủ quy cách, chứng chỉ chất lượng rõ ràng, giá thành cạnh tranh và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.
Thép tròn đặc phi 150 thường được cung cấp theo dạng cây có chiều dài tiêu chuẩn khoảng 6m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng. Trọng lượng thép phụ thuộc vào đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của vật liệu, giúp khách hàng dễ dàng tính toán chi phí cho từng công trình.
Để tính trọng lượng thép tròn đặc phi 150, có thể áp dụng công thức dựa trên đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Việc xác định chính xác trọng lượng giúp doanh nghiệp dự toán chi phí vật tư, phương án vận chuyển và tối ưu ngân sách thi công.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 150 với số lượng từ nhỏ đến lớn, đáp ứng nhu cầu của nhà thầu, xưởng cơ khí, doanh nghiệp sản xuất và các dự án công nghiệp trên toàn quốc với chính sách hỗ trợ phù hợp.
Với đường kính lớn 150mm, thép tròn đặc phi 150 có khả năng chịu lực, chống va đập và độ ổn định cao hơn so với các loại thép tròn nhỏ hơn, phù hợp cho các chi tiết máy, kết cấu chịu tải trọng lớn và những công trình yêu cầu độ bền lâu dài.
Khi mua thép tròn đặc phi 150, khách hàng nên kiểm tra nguồn gốc sản phẩm, tiêu chuẩn kỹ thuật, kích thước thực tế, bề mặt thép, chứng chỉ chất lượng CO CQ nếu cần và lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín để đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.