Bảng báo giá thép tròn đặc phi 140 | 0909 936 937
Thép tròn đặc phi 140 là một trong những sản phẩm thép công nghiệp quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực cơ khí chế tạo, xây dựng và sản xuất. Với đường kính lớn, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, loại thép này ngày càng được ưa chuộng. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 140 chất lượng cao, tư vấn chuyên nghiệp 24/24h, mang đến giải pháp tối ưu cho mọi nhu cầu của khách hàng.

| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 140, còn gọi là thép láp tròn đặc D140 hoặc thép thanh tròn đặc đường kính 140mm, là loại thép có tiết diện hình tròn nguyên khối, không rỗng. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao, đảm bảo độ cứng, độ bền và khả năng gia công tốt.
Đường kính danh nghĩa của sản phẩm là 140mm, chiều dài tiêu chuẩn thường là 6m hoặc 12m tùy theo yêu cầu. Trọng lượng khoảng 120.84 kg/m, giúp tính toán chính xác khối lượng cho từng dự án. Thép tròn đặc phi 140 nổi bật với bề mặt trơn nhẵn, dễ dàng gia công cơ khí như tiện, phay, hàn hoặc uốn.
Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam như JIS, ASTM, GB hoặc TCVN. Các mác thép phổ biến bao gồm SS400, S45C, S20C, SCM420... Mỗi mác thép phù hợp với những ứng dụng khác nhau, từ chi tiết chịu lực trung bình đến các bộ phận yêu cầu độ chính xác cao.
Quy trình sản xuất hiện đại đảm bảo độ đồng đều về thành phần hóa học, giảm thiểu tạp chất, tăng cường khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ nhập khẩu và phân phối sản phẩm từ các nhà máy uy tín, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Thép tròn đặc phi 140 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội:
Thành phần chính bao gồm Carbon, Silicon, Manganese, cùng một số nguyên tố khác tùy mác thép. Ví dụ với mác SS400, hàm lượng Carbon thấp giúp tăng độ dẻo, dễ hàn. Độ bền kéo và giới hạn chảy cao đảm bảo an toàn cho các ứng dụng chịu tải trọng lớn.

Nhờ kích thước lớn và tính chất cơ học vượt trội, thép tròn đặc phi 140 được ứng dụng đa dạng:
Dùng làm trục cán, trục máy, bánh răng lớn, cột piston, chi tiết khuôn mẫu ép nhựa, ép kim loại. Độ chính xác cao giúp sản phẩm hoàn thiện đạt tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt.
Làm cột đỡ, thanh giằng, móng cọc cho công trình cầu đường, nhà xưởng, cảng biển. Khả năng chịu lực lớn hỗ trợ tốt cho các kết cấu chịu tải trọng nặng.
Sản xuất bulong, ốc vít lớn, lưỡi cắt công nghiệp, trục truyền động, linh kiện ô tô, tàu biển và thiết bị nông nghiệp. Trong lĩnh vực năng lượng, dùng cho tua-bin gió hoặc khung đỡ thiết bị khoan dầu.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao tại TP.HCM và toàn quốc. Chúng tôi cam kết:
Với nhiều năm kinh nghiệm, Sáng Chinh đã phục vụ hàng trăm dự án lớn nhỏ, nhận được sự tin tưởng từ khách hàng trong và ngoài ngành.
Khách hàng chỉ cần liên hệ hotline hoặc qua website. Đội ngũ sẽ tư vấn chi tiết về quy cách, mác thép phù hợp với nhu cầu, báo giá nhanh chóng và hỗ trợ lập kế hoạch logistics hiệu quả.

Công thức tính trọng lượng thép tròn đặc: Trọng lượng (kg/m) = (Đường kính mm)^2 × 0.00617. Với phi 140: 140² × 0.00617 ≈ 120.84 kg/m. Đối với cây 6m, tổng trọng lượng khoảng 725 kg.
Việc tính toán chính xác giúp tối ưu chi phí vật liệu, tránh lãng phí trong thi công.
So với phi nhỏ hơn như phi 100 hay phi 120, phi 140 có khả năng chịu lực cao hơn, phù hợp cho tải trọng lớn. So với phi 150 trở lên, nó cân bằng giữa chi phí và hiệu suất. Tùy dự án, kỹ sư sẽ chọn kích thước phù hợp nhất.
Giá thép biến động theo nguyên liệu thô, tỷ giá ngoại tệ, nhu cầu thị trường và chi phí vận chuyển. Công ty Sáng Chinh luôn cập nhật giá mới nhất, đảm bảo lợi ích tốt nhất cho khách hàng mà không ảnh hưởng đến chất lượng.
Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp. Chúng tôi cung cấp báo giá theo số lượng, thời gian giao hàng và điều kiện thanh toán linh hoạt.
Với sự phát triển mạnh mẽ của ngành cơ khí và xây dựng, nhu cầu thép tròn đặc phi 140 ngày càng tăng. Sản phẩm góp phần vào các dự án hạ tầng quốc gia, khu công nghiệp, khu đô thị mới. Việc chọn nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh giúp đảm bảo tiến độ và chất lượng công trình.
Các công nghệ sản xuất mới đang hướng tới thép xanh, giảm phát thải carbon. Sáng Chinh luôn cập nhật xu hướng để mang đến khách hàng những sản phẩm tiên tiến nhất.

Bảo quản đúng cách giúp duy trì chất lượng sản phẩm. Khi gia công, sử dụng máy móc phù hợp, dụng cụ cắt sắc bén và tuân thủ quy trình an toàn lao động.
Lỗi phổ biến như biến dạng do tải trọng vượt, ăn mòn do môi trường ẩm. Giải pháp là chọn mác thép đúng và bảo dưỡng định kỳ.
Thép kém chất lượng có thể dẫn đến hư hỏng công trình, tốn kém sửa chữa. Sản phẩm từ Sáng Chinh đảm bảo độ tin cậy, giúp tiết kiệm chi phí dài hạn.
Có, công ty hỗ trợ cắt theo kích thước khách hàng yêu cầu với độ chính xác cao.
Tùy khu vực, thường từ 1-5 ngày làm việc sau khi xác nhận đơn hàng.
Có, chúng tôi có mạng lưới vận chuyển rộng khắp, đảm bảo hàng hóa đến tay khách hàng an toàn.
Thép tròn đặc phi 140 là lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng công nghiệp. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với dịch vụ tư vấn 24/24h chuyên nghiệp. Liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn và báo giá tốt nhất.
Liên hệ: Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Địa chỉ tại TP.HCM. Hotline hỗ trợ nhanh chóng.

Quy trình sản xuất bắt đầu từ nguyên liệu thép phôi, qua cán nóng, kiểm soát nhiệt độ, làm nguội kiểm soát để đạt tính chất cơ học mong muốn. Mỗi bước đều được giám sát nghiêm ngặt để đảm bảo độ đồng đều và không khuyết điểm.
Các nhà máy hiện đại sử dụng công nghệ lò điện hồ quang, tinh luyện chân không giúp giảm tạp chất. Sau cán, sản phẩm được kiểm tra siêu âm, kiểm tra bề mặt và thử cơ tính.
Thép nhập khẩu thường có độ đồng đều cao hơn nhờ công nghệ tiên tiến, trong khi thép nội địa ngày càng cải thiện chất lượng và giá cạnh tranh. Sáng Chinh cung cấp cả hai loại để khách hàng lựa chọn.
Giá thép toàn cầu chịu ảnh hưởng từ cung cầu sắt quặng, năng lượng, chính sách thương mại. Tại Việt Nam, các yếu tố nội tại như đầu tư hạ tầng cũng tác động mạnh. Khách hàng nên theo dõi xu hướng để mua vào thời điểm hợp lý.
Công ty Sáng Chinh với kinh nghiệm lâu năm giúp khách hàng dự báo và có chiến lược mua hàng hiệu quả.
Đối với ứng dụng thông thường: SS400. Yêu cầu độ cứng cao: S45C hoặc SCM. Chịu ăn mòn: Thêm hợp kim Chromium.
Trong thực tế, nhiều công trình lớn tại Việt Nam đã sử dụng thép tròn đặc phi 140 từ các nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh, mang lại hiệu quả kinh tế cao và độ an toàn tuyệt đối. Từ các nhà máy sản xuất đến dự án giao thông, sản phẩm chứng minh giá trị vượt trội.
Để tìm hiểu sâu hơn, khách hàng có thể tham khảo các tài liệu kỹ thuật hoặc trực tiếp đến kho hàng của công ty để kiểm tra thực tế sản phẩm.
Giảm thời gian thi công nhờ kích thước lớn, giảm số lượng mối nối, tăng tuổi thọ công trình, từ đó tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 140 luôn được cập nhật kịp thời tại Sáng Chinh. Khách hàng quan tâm đến thép tròn đặc phi 140 nên liên hệ ngay để có cơ hội sở hữu sản phẩm với mức giá ưu đãi. Thép tròn đặc phi 140 không chỉ là vật liệu mà còn là nền tảng cho sự thành công của nhiều dự án quan trọng.
Chúng tôi cam kết mọi thông tin về thép tròn đặc phi 140 đều được cung cấp minh bạch. Từ đặc tính vật lý đến ứng dụng thực tiễn, Sáng Chinh là người bạn đồng hành đáng tin cậy.
Giá thép tròn đặc phi 140 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép, nhà sản xuất, số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp để nhận bảng báo giá mới nhất, đầy đủ quy cách và các chương trình ưu đãi hiện hành.
Thép tròn đặc phi 140 sở hữu đường kính lớn, khả năng chịu lực cao, độ cứng ổn định và dễ gia công cắt, tiện, phay hoặc hàn. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo máy, gia công khuôn mẫu, kết cấu thép, trục truyền động và nhiều hạng mục công nghiệp yêu cầu vật liệu chất lượng cao.
Giá thép tròn đặc phi 140 chịu ảnh hưởng bởi giá nguyên liệu đầu vào, thương hiệu sản xuất, tiêu chuẩn kỹ thuật, chiều dài cây thép, số lượng đặt mua, chi phí vận chuyển và biến động cung cầu trong từng thời điểm, vì vậy giá có thể thay đổi theo từng ngày.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH phân phối nhiều dòng thép tròn đặc phi 140 đến từ các thương hiệu uy tín trong và ngoài nước, đáp ứng đa dạng tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đầy đủ chứng từ chất lượng theo yêu cầu của từng dự án.
Thép tròn đặc phi 140 thường được sử dụng để chế tạo trục máy, bánh răng, chi tiết cơ khí chính xác, kết cấu công nghiệp, bệ máy, cầu cảng, nhà xưởng, công trình giao thông và các hạng mục cần khả năng chịu tải trọng lớn.
Người mua nên xác định rõ yêu cầu về mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, kích thước, mục đích sử dụng, khả năng chịu lực và môi trường làm việc để lựa chọn sản phẩm phù hợp. Đồng thời cần ưu tiên đơn vị cung cấp uy tín nhằm đảm bảo chất lượng và nguồn gốc hàng hóa.
Khách hàng mua thép tròn đặc phi 140 với số lượng lớn hoặc phục vụ dự án sẽ được tư vấn báo giá cạnh tranh, hỗ trợ chiết khấu hấp dẫn, giao hàng nhanh, cung cấp đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ chất lượng và nhiều chính sách hỗ trợ theo từng đơn hàng.
Công ty hỗ trợ cắt thép theo chiều dài yêu cầu, đáp ứng quy cách riêng của từng công trình và tổ chức vận chuyển đến tận nơi trên toàn quốc, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí gia công cũng như đảm bảo tiến độ thi công.
Việc tham khảo bảng báo giá giúp khách hàng dễ dàng so sánh chi phí, lựa chọn quy cách phù hợp với ngân sách, chủ động kế hoạch mua vật tư và cập nhật kịp thời các chương trình ưu đãi nhằm tối ưu hiệu quả đầu tư cho công trình.