Bảng báo giá thép tròn đặc phi 14 | 0909 936 937
Trong ngành xây dựng và cơ khí hiện đại, thép tròn đặc phi 14 đóng vai trò vô cùng quan trọng. Đây là loại vật liệu được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư tin tưởng lựa chọn nhờ vào độ bền cao, khả năng chịu lực tuyệt vời và tính ứng dụng rộng rãi. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 14 chính hãng với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24/24h, hỗ trợ khách hàng kịp thời mọi lúc.

Thép tròn đặc phi 14 không chỉ là một thanh thép thông thường mà còn là giải pháp tối ưu cho hàng loạt công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Với đường kính 14mm, sản phẩm cân bằng hoàn hảo giữa trọng lượng và sức chịu tải, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối cho kết cấu. Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao nhất cùng mức giá cạnh tranh nhất trên thị trường.
| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 14 là loại thép có mặt cắt ngang hình tròn đặc, đường kính danh nghĩa 14mm. Sản phẩm được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim thấp theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt như TCVN 1651, JIS G3112, ASTM A615. Quá trình sản xuất bao gồm cán nóng hoặc kéo nguội, giúp tạo ra cấu trúc tinh thể đồng đều, tăng cường độ bền cơ học.

Thành phần hóa học chủ yếu của thép tròn đặc phi 14 bao gồm sắt (Fe) chiếm tỷ lệ lớn, cùng với carbon (C) khoảng 0.15-0.30%, mangan (Mn), silic (Si), lưu huỳnh (S) và phốt pho (P) ở mức kiểm soát chặt chẽ. Nhờ tỷ lệ carbon phù hợp, sản phẩm có độ dẻo cao, dễ hàn và uốn cong mà không bị nứt gãy. Giới hạn chảy của thép thường đạt từ 235-400 MPa tùy theo mác thép, trong khi độ bền kéo có thể lên đến 400-550 MPa. Những con số này chứng minh khả năng chịu lực vượt trội của thép tròn đặc phi 14 trong môi trường chịu tải trọng động và tĩnh.
Độ giãn dài tương đối của sản phẩm thường đạt trên 15-20%, cho phép thanh thép linh hoạt trong quá trình thi công. Bề mặt thép tròn đặc phi 14 thường có gân nổi hoặc bề mặt trơn tùy theo yêu cầu khách hàng, giúp tăng độ bám dính với bê tông trong các kết cấu cốt thép. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh chỉ nhập khẩu và phân phối những lô thép có chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, đảm bảo mọi thông số kỹ thuật đều đạt chuẩn.
Thép tròn đặc phi 14 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội. Thứ nhất là khả năng chống ăn mòn tốt nhờ lớp oxit tự nhiên hình thành trên bề mặt. Thứ hai là trọng lượng hợp lý, giúp giảm tải trọng cho nền móng công trình. Thứ ba là giá thành phải chăng so với hiệu suất sử dụng. Ngoài ra, sản phẩm còn dễ dàng bảo quản, vận chuyển và thi công tại công trường. Tất cả những ưu điểm này khiến thép tròn đặc phi 14 trở thành lựa chọn hàng đầu cho các dự án đòi hỏi độ bền lâu dài.
Khi mua tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, khách hàng còn được hưởng thêm nhiều lợi ích như kiểm tra chất lượng trực tiếp, hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu và tư vấn kỹ thuật miễn phí 24/24.
Thép tròn đặc phi 14 được ứng dụng rộng rãi nhờ tính linh hoạt cao. Dưới đây là phân tích chi tiết từng lĩnh vực.
Trong xây dựng nhà ở, biệt thự, chung cư cao tầng, thép tròn đặc phi 14 thường được dùng làm cốt thép cho cột nhà, dầm sàn, giằng móng. Với đường kính vừa phải, nó giúp phân bố lực đều, giảm nguy cơ nứt vỡ bê tông. Nhiều công trình nhà phố hiện đại tại Việt Nam đã sử dụng thép phi 14 để gia cố khung nhà, đảm bảo an toàn cho cư dân trong nhiều thập kỷ. Kỹ sư thường tính toán lượng thép phi 14 cần thiết dựa trên tải trọng sàn và chiều cao công trình để đạt hiệu quả kinh tế cao nhất.
Ví dụ, trong một ngôi nhà 3 tầng, thép tròn đặc phi 14 có thể được bố trí làm cốt chính cho các cột chịu lực, kết hợp với thép phi nhỏ hơn để tạo lưới sàn. Điều này không chỉ tăng độ vững chắc mà còn giúp tiết kiệm đáng kể chi phí so với dùng thép phi lớn hơn.

Các nhà máy sản xuất, kho hàng, nhà xưởng thường sử dụng thép tròn đặc phi 14 để chế tạo khung đỡ máy móc nặng, cột chống, dầm cầu trục. Trong hạ tầng giao thông, sản phẩm xuất hiện trong cầu cống, đường sắt, cảng biển. Khả năng chịu lực tốt giúp thép phi 14 chống chịu được rung lắc và tải trọng động từ phương tiện giao thông.
Trong lĩnh vực năng lượng, thép tròn đặc phi 14 được dùng làm khung đỡ pin mặt trời, cột điện gió nhỏ. Sự đa dạng ứng dụng này chứng tỏ giá trị thực tiễn to lớn của sản phẩm trong nền kinh tế phát triển.
Bên cạnh xây dựng, thép tròn đặc phi 14 còn được gia công thành trục máy, bulong lớn, chi tiết kết cấu cơ khí. Các xưởng cơ khí chính xác thường chọn loại thép này nhờ khả năng gia công dễ dàng trên máy tiện, máy phay. Bề mặt trơn hoặc có gân giúp tăng độ chính xác khi lắp ráp.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 14 tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh được cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Chúng tôi không công bố giá cố định trên website mà luôn tư vấn báo giá cụ thể theo từng đơn hàng để đảm bảo tính chính xác và cạnh tranh cao nhất.
Lời khuyên từ Sáng Chinh: Quý khách nên liên hệ trực tiếp qua hotline 24/24 để nhận báo giá thép tròn đặc phi 14 nhanh chóng, kèm theo tư vấn lựa chọn loại thép phù hợp với dự án. Chúng tôi cam kết giá tốt nhất thị trường cho chất lượng tương đương.
Giá thép tròn đặc phi 14 chịu ảnh hưởng từ nhiều yếu tố khách quan và chủ quan. Đầu tiên là giá nguyên liệu thép thô trên sàn giao dịch quốc tế. Thứ hai là chi phí vận chuyển, thuế nhập khẩu và tỷ giá ngoại tệ. Thứ ba là nhu cầu thị trường: khi nhu cầu xây dựng tăng cao, giá thường có xu hướng tăng. Ngoài ra, số lượng đặt hàng lớn sẽ nhận được mức chiết khấu hấp dẫn từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh.
Chúng tôi luôn theo dõi sát sao thị trường để điều chỉnh báo giá kịp thời, giúp khách hàng có quyết định đầu tư hợp lý nhất.

Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh đã khẳng định vị thế là nhà cung cấp uy tín hàng đầu với hơn nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tôn thép. Dưới đây là những lý do chi tiết khiến khách hàng tin tưởng chúng tôi.
Đội ngũ kỹ sư và nhân viên bán hàng của Sáng Chinh hoạt động liên tục 24 giờ mỗi ngày. Dù bạn cần tư vấn về kỹ thuật thi công thép tròn đặc phi 14, cách bảo quản hay báo giá chi tiết, chúng tôi đều sẵn sàng hỗ trợ ngay lập tức qua điện thoại, zalo hoặc email. Sự hỗ trợ kịp thời giúp khách hàng tránh được những sai sót không đáng có trong quá trình thực hiện dự án.
Mọi lô thép tròn đặc phi 14 đều được kiểm tra nghiêm ngặt về kích thước, độ thẳng, độ bền và thành phần hóa học trước khi xuất kho. Chúng tôi chỉ hợp tác với các nhà máy sản xuất lớn có uy tín lâu năm, đảm bảo từng thanh thép đều đạt tiêu chuẩn xuất khẩu.
Công ty sở hữu hệ thống kho bãi rộng khắp các khu vực, cho phép giao hàng nhanh chóng toàn quốc. Khách hàng có thể thanh toán theo nhiều hình thức tiện lợi, kèm theo hợp đồng rõ ràng và hóa đơn VAT đầy đủ.
Sau khi giao hàng, chúng tôi vẫn tiếp tục hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn bảo trì và giải quyết mọi vấn đề phát sinh một cách nhanh chóng và trách nhiệm.

Bảo quản đúng cách giúp kéo dài tuổi thọ và duy trì chất lượng của thép tròn đặc phi 14.
Nên lưu trữ thép trên nền cao ráo, che chắn bằng bạt chống mưa. Tránh để thép tiếp xúc trực tiếp với đất ẩm hoặc hóa chất ăn mòn. Trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, có thể bôi lớp chống rỉ nhẹ lên bề mặt.
Khi cắt thép cần sử dụng máy cắt chuyên dụng để tránh làm biến dạng đầu cắt. Hàn nối phải đảm bảo nhiệt độ và que hàn phù hợp. Trong bê tông cốt thép, cần định vị thanh thép chính xác theo bản vẽ kỹ thuật để phát huy tối đa khả năng chịu lực.
Ngoài phi 14, Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp thép tròn đặc các kích cỡ phi 10, phi 12, phi 16, phi 18, phi 20, phi 22, phi 25, phi 28, phi 32. Mỗi kích cỡ phù hợp với mục đích sử dụng khác nhau. Thép phi 14 nổi bật với sự cân bằng giữa chi phí và hiệu suất, phù hợp cho đa số công trình trung bình và lớn.

Giá thép tròn đặc phi 14 thay đổi theo từng thời điểm. Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh luôn cập nhật báo giá mới nhất theo đơn hàng cụ thể. Liên hệ ngay để nhận báo giá cạnh tranh và chính xác nhất.
Hoàn toàn phù hợp. Với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt, thép phi 14 được sử dụng rộng rãi trong các công trình lớn khi kết hợp đúng kỹ thuật với các loại thép khác.
Thép thật thường có bề mặt đều, gân rõ nét, có chứng chỉ chất lượng và tem nhãn nhà sản xuất. Tại Sáng Chinh, mọi sản phẩm đều được kiểm tra và cung cấp giấy tờ đầy đủ.
Thời gian giao thường từ 1-5 ngày tùy khu vực và số lượng. Chúng tôi ưu tiên giao nhanh cho các công trình đang thi công gấp rút.
Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt, uốn, gia công theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng với chi phí hợp lý.
Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận tư vấn miễn phí và báo giá thép tròn đặc phi 14 ưu đãi. Chúng tôi tin rằng sự lựa chọn của bạn tại Sáng Chinh sẽ mang lại hiệu quả cao nhất cho công trình.
Thép tròn đặc phi 14 là loại thép có đường kính 14mm, dạng thanh tròn đặc ruột, được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao với độ bền, khả năng chịu lực và chống biến dạng tốt. Sản phẩm thường được sử dụng trong gia công cơ khí, chế tạo máy, làm bulong, trục truyền động, kết cấu thép và nhiều hạng mục công nghiệp khác.
Giá thép tròn đặc phi 14 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như nguồn gốc sản xuất, mác thép, tiêu chuẩn kỹ thuật, khối lượng đặt hàng, biến động giá nguyên liệu trên thị trường và chi phí vận chuyển. Để nhận báo giá chính xác và nhanh chóng, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được tư vấn theo nhu cầu thực tế.
Thép tròn đặc phi 14 thường được cung cấp với chiều dài tiêu chuẩn như 6m hoặc có thể cắt theo yêu cầu của khách hàng. Sản phẩm được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, EN hoặc tiêu chuẩn của từng nhà máy, đáp ứng yêu cầu sử dụng trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp.
Khi lựa chọn thép tròn đặc phi 14, khách hàng cần quan tâm đến nguồn gốc sản phẩm, chứng chỉ chất lượng, bề mặt thép, độ đồng đều đường kính, khả năng chịu tải và nhu cầu sử dụng thực tế. Việc chọn đúng loại thép giúp đảm bảo độ bền, an toàn và tối ưu chi phí cho công trình.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 14 với nguồn hàng ổn định, sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng. Khách hàng được tư vấn tận tình để lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng nhu cầu xây dựng và sản xuất.
Thép tròn đặc phi 14 được ứng dụng rộng rãi trong chế tạo chi tiết máy, gia công cơ khí chính xác, làm trục, thanh liên kết, khung kết cấu, bulong, phụ kiện công nghiệp và các hạng mục cần vật liệu có độ cứng, độ bền cao.
Trọng lượng thép tròn đặc phi 14 được tính dựa trên đường kính, chiều dài và khối lượng riêng của thép. Công thức thường dùng là trọng lượng = (đường kính x đường kính x 0,00617) x chiều dài, trong đó đường kính tính bằng mm và chiều dài tính bằng mét. Việc tính chính xác trọng lượng giúp khách hàng dự toán ngân sách hiệu quả hơn.
Thép tròn đặc phi 14 có kết cấu đặc ruột nên khả năng chịu lực, chịu va đập và độ ổn định cao hơn so với thép tròn rỗng cùng kích thước. Sản phẩm phù hợp cho các vị trí cần độ chắc chắn, khả năng gia công tốt và tuổi thọ lâu dài.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH hỗ trợ tư vấn sản phẩm, báo giá nhanh, cung cấp số lượng lớn nhỏ theo yêu cầu và giao hàng đến nhiều khu vực. Đội ngũ nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng lựa chọn loại thép phù hợp với công trình.
Một đơn vị cung cấp thép tròn đặc phi 14 uy tín cần đảm bảo nguồn hàng rõ ràng, sản phẩm đúng quy cách, giá bán minh bạch, có chính sách hỗ trợ khách hàng và khả năng cung ứng ổn định. CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH là địa chỉ được nhiều khách hàng lựa chọn khi cần mua thép xây dựng và thép công nghiệp.
Việc cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc phi 14 thường xuyên giúp khách hàng nắm bắt được biến động thị trường, lựa chọn thời điểm mua phù hợp và kiểm soát chi phí vật tư hiệu quả. Liên hệ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận thông tin giá mới nhất cùng chính sách ưu đãi dành cho khách hàng.