Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

Cập nhật: 17/07/2026 01:50 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 2
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120 mới nhất tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH với mức giá cạnh tranh, đầy đủ quy cách, trọng lượng, tiêu chuẩn chất lượng và xuất xứ từ các thương hiệu uy tín. Chúng tôi chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 120 phục vụ gia công cơ khí, chế tạo máy, xây dựng công nghiệp, kết cấu thép và nhiều lĩnh vực khác.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp thép tròn đặc phi 120 chất lượng cao với dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp 24/24. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 120 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Về Sản Phẩm

    Thép tròn đặc phi 120 là loại thép có tiết diện tròn đặc, đường kính chính xác 120mm, được sản xuất từ thép carbon hoặc thép hợp kim chất lượng cao. Sản phẩm này nổi bật với khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cơ học cao và khả năng gia công linh hoạt. Trong ngành vật liệu xây dựng và công nghiệp, thép phi 120 đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ vững chắc cho các kết cấu lớn.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Quá trình sản xuất thép tròn đặc phi 120 trải qua nhiều giai đoạn nghiêm ngặt bao gồm nấu luyện, cán nóng, kiểm tra thành phần hóa học và kiểm định cơ tính. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh nhập khẩu và phân phối trực tiếp từ các nhà máy hàng đầu, đảm bảo mọi lô hàng đều đạt tiêu chuẩn quốc tế. Khách hàng khi sử dụng sản phẩm sẽ nhận được đầy đủ chứng chỉ CO, CQ và báo cáo kiểm tra chất lượng.

    Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Cơ Học Của Thép Phi 120

    Thép tròn đặc phi 120 thường có thành phần chính gồm carbon từ 0.12% đến 0.25%, mangan khoảng 0.4-0.8%, silic, lưu huỳnh và phốt pho ở mức kiểm soát chặt chẽ. Những nguyên tố này mang lại cho thép độ bền kéo khoảng 400-550 MPa, giới hạn chảy từ 235-355 MPa tùy theo mác thép. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chịu tải trọng lớn mà không bị biến dạng.

    Trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất, phiên bản thép hợp kim với thêm crom và niken sẽ tăng khả năng chống ăn mòn đáng kể. Tôn Thép Sáng Chinh luôn tư vấn khách hàng lựa chọn đúng mác thép phù hợp với điều kiện sử dụng cụ thể, giúp tối ưu chi phí và hiệu suất công trình.

    Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 120 Trong Các Ngành Công Nghiệp

    Thép tròn đặc phi 120 được ứng dụng rộng rãi nhờ tính đa năng và độ tin cậy cao. Dưới đây là phân tích chi tiết từng lĩnh vực.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Ứng Dụng Trong Xây Dựng Dân Dụng Và Hạ Tầng

    Trong xây dựng, thép phi 120 thường được dùng làm cột trụ chịu lực chính cho nhà cao tầng, cầu đường, nhà xưởng. Với đường kính lớn, sản phẩm giúp phân bổ tải trọng đều, giảm nguy cơ lún móng và tăng tuổi thọ công trình lên đến hàng chục năm. Nhiều dự án cầu vượt, đường cao tốc tại Việt Nam đã tin dùng thép tròn đặc từ Sáng Chinh.

    Đặc biệt, trong các công trình ven biển hoặc khu vực có độ ẩm cao, việc sử dụng thép phi 120 có lớp chống ăn mòn giúp giảm chi phí bảo dưỡng định kỳ đáng kể.

    Ứng Dụng Trong Chế Tạo Máy Móc Và Thiết Bị Công Nghiệp

    Trong lĩnh vực cơ khí chế tạo, thép tròn đặc phi 120 là nguyên liệu lý tưởng để gia công trục chính, trục cán, bánh răng lớn và các chi tiết chịu mô-men xoắn cao. Độ chính xác về đường kính và bề mặt nhẵn giúp máy móc vận hành êm ái, giảm thiểu rung lắc và tăng hiệu suất hoạt động.

    Các nhà máy sản xuất xi măng, thép, hóa chất thường lựa chọn sản phẩm này cho các thiết bị chịu lực nặng. Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp dịch vụ cắt và gia công theo bản vẽ, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian sản xuất.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Ứng Dụng Trong Giao Thông Vận Tải Và Năng Lượng

    Trong chế tạo phương tiện giao thông, thép phi 120 được dùng cho khung xe tải nặng, trục truyền động và các bộ phận chịu lực của toa tàu. Trong ngành năng lượng, sản phẩm xuất hiện trong cột turbine gió hoặc khung đỡ thiết bị pin mặt trời quy mô lớn.

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 120 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Tôn Thép Sáng Chinh cam kết mang đến giá trị vượt trội cho khách hàng thông qua chất lượng sản phẩm, dịch vụ chuyên nghiệp và chính sách hỗ trợ tốt nhất.

    Chất Lượng Sản Phẩm Và Nguồn Gốc Uy Tín

    Mọi sản phẩm đều có nguồn gốc rõ ràng, được kiểm tra đa tầng trước khi đến tay khách hàng. Chúng tôi loại bỏ hoàn toàn hàng kém chất lượng, đảm bảo độ đồng đều về kích thước và tính chất cơ học.

    Dịch Vụ Tư Vấn 24/24 Và Hỗ Trợ Kỹ Thuật

    Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của Sáng Chinh sẵn sàng hỗ trợ tư vấn qua điện thoại, email hoặc trực tiếp tại công trình 24 giờ mỗi ngày. Chúng tôi giúp khách hàng tính toán khối lượng thép cần thiết, lựa chọn mác thép phù hợp và đưa ra giải pháp tối ưu chi phí.

    Chính Sách Giao Hàng Và Thanh Toán Linh Hoạt

    Giao hàng nhanh chóng toàn quốc với đội xe chuyên dụng. Chúng tôi hỗ trợ thanh toán linh hoạt, chiết khấu cho đơn hàng lớn và bảo hành theo đúng quy định.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Tiêu Chuẩn Chất Lượng Và Quy Trình Kiểm Soát Của Thép Tròn Đặc Phi 120

    Sản phẩm tại Tôn Thép Sáng Chinh tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn TCVN, JIS, ASTM, GB. Quy trình kiểm soát chất lượng bao gồm kiểm tra nguyên liệu đầu vào, giám sát sản xuất và kiểm tra thành phẩm.

    Chi Tiết Các Tiêu Chuẩn Quốc Tế Áp Dụng

    Tiêu chuẩn JIS G3101 SS400 phù hợp cho công trình thông thường, ASTM A36 mang lại độ dẻo cao, trong khi các mác cao cấp hơn đáp ứng yêu cầu đặc biệt về chịu lực và chống ăn mòn.

    Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thép Tròn Đặc Phi 120 Trên Thị Trường

    Giá thép phi 120 chịu ảnh hưởng từ giá quặng sắt, than cốc, chi phí năng lượng, biến động tỷ giá và nhu cầu tiêu thụ. Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật báo giá liên tục để khách hàng nắm bắt kịp thời.

    Cách Tối Ưu Chi Phí Khi Mua Thép Phi 120

    Khách hàng nên mua theo lô lớn, lập kế hoạch dự trữ và phối hợp với nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh để nhận ưu đãi đặc biệt.

    Hướng Dẫn Bảo Quản, Vận Chuyển Và Gia Công Thép Tròn Đặc Phi 120

    Bảo quản thép cần tránh ẩm ướt, che chắn cẩn thận và đặt trên nền cao. Khi vận chuyển sử dụng thiết bị nâng phù hợp để tránh biến dạng. Gia công đòi hỏi máy móc hiện đại và kỹ thuật viên lành nghề.

    Mẹo Gia Công Hiệu Quả Và An Toàn

    Sử dụng máy cắt plasma cho tốc độ cao, kiểm tra nhiệt độ hàn để tránh nứt mối nối. Luôn tuân thủ quy trình an toàn lao động.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Câu Hỏi Thường Gặp Về Thép Tròn Đặc Phi 120 Được Phân Tích Chi Tiết

    Thép tròn đặc phi 120 có chịu lực tốt trong môi trường ăn mòn không?

    Đối với môi trường ăn mòn cao, nên chọn phiên bản thép hợp kim hoặc sơn phủ chống gỉ. Tôn Thép Sáng Chinh tư vấn cụ thể theo từng dự án để đảm bảo độ bền tối đa.

    Thời gian giao hàng thép phi 120 mất bao lâu?

    Thời gian giao hàng thường từ 3-7 ngày tùy khu vực và số lượng. Với kho hàng lớn tại nhiều tỉnh thành, chúng tôi cam kết tốc độ nhanh nhất thị trường.

    Có hỗ trợ cắt và gia công theo yêu cầu không?

    Có. Chúng tôi cung cấp dịch vụ cắt theo chiều dài, khoan lỗ, tiện ren và các hình thức gia công khác theo bản vẽ kỹ thuật của khách hàng.

    Thép tròn đặc phi 120 khác biệt gì so với thép tròn đặc phi 100 hoặc phi 150?

    Phi 120 cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng, phù hợp cho đa số ứng dụng trung bình đến lớn. Phi nhỏ hơn dùng cho chi tiết tinh, phi lớn hơn dành cho siêu công trình.

    Xu Hướng Sử Dụng Thép Tròn Đặc Trong Ngành Xây Dựng Và Công Nghiệp Năm 2026

    Năm 2026, nhu cầu thép chất lượng cao tiếp tục tăng nhờ các dự án hạ tầng quốc gia. Thép phi 120 được ưu tiên nhờ tính kinh tế và độ tin cậy.

    So Sánh Thép Tròn Đặc Phi 120 Với Các Loại Thép Khác

    So với thép ống cùng kích thước, thép đặc chịu lực nén tốt hơn. So với thép hình, sản phẩm dễ dàng chế tạo chi tiết tròn hơn.

    Cam Kết Dài Hạn Từ Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Chúng tôi cam kết đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến hậu mãi, đảm bảo sự hài lòng tuyệt đối với mọi lô hàng thép tròn đặc phi 120.

    Phân Tích Rủi Ro Và Giải Pháp Khi Sử Dụng Thép Tròn Đặc

    Rủi ro chủ yếu đến từ hàng kém chất lượng hoặc gia công sai kỹ thuật. Giải pháp là chọn nhà cung cấp uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh và tuân thủ quy trình kỹ thuật nghiêm ngặt.

    Tôn Thép Sáng Chinh luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng 24/24. Liên hệ ngay để nhận tư vấn chi tiết về thép tròn đặc phi 120 và các sản phẩm thép xây dựng khác.

    Với kinh nghiệm lâu năm, đội ngũ chuyên môn cao và hệ thống kho bãi rộng lớn, Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là địa chỉ tin cậy cung cấp thép tròn đặc phi 120 cho mọi quy mô dự án. Chúng tôi không ngừng cải tiến dịch vụ để đáp ứng tốt nhất nhu cầu ngày càng cao của thị trường Việt Nam.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 120

    Giá thép tròn đặc phi 120 được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép, số lượng đặt hàng, xuất xứ sản phẩm và yêu cầu gia công. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để nhận báo giá chính xác, cạnh tranh và nhiều ưu đãi dành cho đơn hàng số lượng lớn.

    Thép tròn đặc phi 120 thường được sản xuất với chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng, đáp ứng các tiêu chuẩn như SS400, S45C, SCM440, C45, S20C cùng nhiều mác thép khác, phù hợp cho cơ khí chế tạo, xây dựng và gia công công nghiệp.

    Giá thép tròn đặc phi 120 phụ thuộc vào mác thép, nguồn gốc sản xuất, biến động giá nguyên liệu, tỷ giá, chi phí vận chuyển, khối lượng đơn hàng và yêu cầu gia công. Vì vậy, báo giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng dự án cụ thể.

    Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong chế tạo trục máy, khuôn mẫu, bánh răng, chi tiết cơ khí chính xác, kết cấu công trình, đóng tàu, sản xuất thiết bị công nghiệp, gia công cơ khí nặng và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.

    Khách hàng nên xác định mục đích sử dụng, yêu cầu về độ cứng, khả năng chịu tải, tiêu chuẩn kỹ thuật và môi trường làm việc để lựa chọn đúng mác thép. Đội ngũ tư vấn của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp nhằm tối ưu hiệu quả và chi phí.

    Công ty cung cấp dịch vụ cắt thép theo quy cách khách hàng yêu cầu bằng thiết bị hiện đại, giúp tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật tư và đáp ứng nhanh tiến độ cho các công trình cũng như nhà máy sản xuất.

    Khách hàng mua số lượng lớn sẽ được hưởng mức giá ưu đãi, hỗ trợ vận chuyển, chiết khấu theo giá trị đơn hàng và tư vấn giải pháp cung ứng phù hợp nhằm tối ưu ngân sách cho từng dự án.

    Khách hàng nên kiểm tra chứng chỉ CO, CQ, nguồn gốc xuất xứ, mác thép, kích thước thực tế, bề mặt sản phẩm và khối lượng tiêu chuẩn. Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH giúp đảm bảo chất lượng và quyền lợi sau bán hàng.

    Công ty cung cấp dịch vụ vận chuyển nhanh đến TP.HCM, Hà Nội, Bình Dương, Đồng Nai, Long An và các tỉnh thành trên toàn quốc, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đúng quy cách và hỗ trợ bốc xếp theo yêu cầu.

    Công ty sở hữu nguồn hàng ổn định, đa dạng chủng loại thép, báo giá minh bạch, tư vấn chuyên nghiệp, giao hàng nhanh, đầy đủ chứng từ chất lượng và luôn cam kết mang đến sản phẩm đạt tiêu chuẩn với mức giá cạnh tranh.

    Khách hàng hoàn toàn có thể gửi yêu cầu báo giá qua điện thoại, email hoặc website của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH để được nhân viên phản hồi nhanh chóng, cung cấp thông tin chi tiết về giá bán, tồn kho, thời gian giao hàng và các chương trình ưu đãi hiện hành.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937