Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110 | 0909 936 937
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp trong lĩnh vực tôn thép tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng sản phẩm thép tròn đặc phi 110 chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ xây dựng đến cơ khí chế tạo.
Dịch vụ tư vấn 24/24 giờ giúp khách hàng nhận được hỗ trợ kịp thời, chính xác và phù hợp nhất với dự án.

Thép tròn đặc phi 110, còn được gọi là láp đặc phi 110, là loại vật liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Với đường kính 110mm, sản phẩm này sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và dễ dàng gia công. Thị trường thép hiện nay có nhiều biến động, vì vậy việc cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc phi 110 thường xuyên là rất cần thiết. Sáng Chinh cam kết cung cấp thông tin minh bạch, giá cả cạnh tranh và sản phẩm chính hãng.
| Tên sản phẩm | Barem (Kg/m) | Giá (VNĐ/kg) | Giá cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| Thép tròn đặc phi 6 | 0.22 | 16.500 | 21.780 |
| Thép tròn đặc phi 8 | 0.39 | 16.500 | 38.610 |
| Thép tròn đặc phi 10 | 0.62 | 16.500 | 61.380 |
| Thép tròn đặc phi 12 | 0.89 | 16.500 | 88.110 |
| Thép tròn đặc phi 14 | 1.21 | 16.500 | 119.790 |
| Thép tròn đặc phi 16 | 1.58 | 16.500 | 156.420 |
| Thép tròn đặc phi 18 | 2.00 | 16.500 | 198.000 |
| Thép tròn đặc phi 20 | 2.47 | 16.500 | 244.530 |
| Thép tròn đặc phi 22 | 2.98 | 16.500 | 295.020 |
| Thép tròn đặc phi 24 | 3.55 | 16.500 | 351.450 |
| Thép tròn đặc phi 25 | 3.85 | 16.500 | 381.150 |
| Thép tròn đặc phi 26 | 4.17 | 16.500 | 412.830 |
| Thép tròn đặc phi 28 | 4.83 | 16.500 | 478.170 |
| Thép tròn đặc phi 30 | 5.55 | 16.500 | 549.450 |
| Thép tròn đặc phi 32 | 6.31 | 16.500 | 624.690 |
| Thép tròn đặc phi 34 | 7.13 | 16.500 | 705.870 |
| Thép tròn đặc phi 35 | 7.55 | 16.500 | 747.450 |
| Thép tròn đặc phi 36 | 7.99 | 16.500 | 791.010 |
| Thép tròn đặc phi 38 | 8.90 | 16.500 | 881.100 |
| Thép tròn đặc phi 40 | 9.86 | 16.500 | 976.140 |
| Thép tròn đặc phi 42 | 10.88 | 16.500 | 1.077.120 |
| Thép tròn đặc phi 44 | 11.94 | 16.500 | 1.182.060 |
| Thép tròn đặc phi 45 | 12.48 | 16.500 | 1.235.520 |
| Thép tròn đặc phi 46 | 13.05 | 16.500 | 1.291.950 |
| Thép tròn đặc phi 48 | 14.21 | 16.500 | 1.406.790 |
| Thép tròn đặc phi 50 | 15.41 | 16.500 | 1.525.590 |
| Thép tròn đặc phi 52 | 16.67 | 16.500 | 1.650.330 |
| Thép tròn đặc phi 55 | 18.65 | 16.500 | 1.846.350 |
| Thép tròn đặc phi 60 | 22.20 | 16.500 | 2.197.800 |
| Thép tròn đặc phi 65 | 26.05 | 16.500 | 2.578.950 |
| Thép tròn đặc phi 70 | 30.21 | 16.500 | 2.990.790 |
| Thép tròn đặc phi 75 | 34.68 | 16.500 | 3.433.320 |
| Thép tròn đặc phi 80 | 39.46 | 16.500 | 3.906.540 |
| Thép tròn đặc phi 85 | 44.54 | 16.500 | 4.409.460 |
| Thép tròn đặc phi 90 | 49.94 | 16.500 | 4.944.060 |
| Thép tròn đặc phi 95 | 55.64 | 16.500 | 5.508.360 |
| Thép tròn đặc phi 100 | 61.65 | 16.500 | 6.103.350 |
| Thép tròn đặc phi 110 | 74.60 | 16.500 | 7.385.400 |
| Thép tròn đặc phi 120 | 88.78 | 16.500 | 8.789.220 |
| Thép tròn đặc phi 125 | 96.33 | 16.500 | 9.536.670 |
| Thép tròn đặc phi 130 | 104.20 | 16.500 | 10.315.800 |
| Thép tròn đặc phi 135 | 112.36 | 16.500 | 11.123.640 |
| Thép tròn đặc phi 140 | 120.84 | 16.500 | 11.963.160 |
| Thép tròn đặc phi 145 | 129.63 | 16.500 | 12.833.370 |
| Thép tròn đặc phi 150 | 138.72 | 16.500 | 13.733.280 |
| Thép tròn đặc phi 155 | 148.12 | 16.500 | 14.663.880 |
| Thép tròn đặc phi 160 | 157.83 | 16.500 | 15.625.170 |
| Thép tròn đặc phi 170 | 178.18 | 16.500 | 17.639.820 |
| Thép tròn đặc phi 180 | 199.76 | 16.500 | 19.776.240 |
| Thép tròn đặc phi 190 | 222.57 | 16.500 | 22.034.430 |
| Thép tròn đặc phi 200 | 246.62 | 16.500 | 24.415.380 |
| Thép tròn đặc phi 210 | 271.89 | 16.500 | 26.917.110 |
| Thép tròn đặc phi 220 | 298.40 | 16.500 | 29.541.600 |
| Thép tròn đặc phi 230 | 326.15 | 16.500 | 32.288.850 |
| Thép tròn đặc phi 240 | 355.13 | 16.500 | 35.157.870 |
| Thép tròn đặc phi 250 | 385.34 | 16.500 | 38.148.660 |
| Thép tròn đặc phi 260 | 416.78 | 16.500 | 41.261.220 |
| Thép tròn đặc phi 270 | 449.46 | 16.500 | 44.496.540 |
| Thép tròn đặc phi 280 | 483.37 | 16.500 | 47.853.630 |
| Thép tròn đặc phi 290 | 518.51 | 16.500 | 51.332.490 |
| Thép tròn đặc phi 300 | 554.89 | 16.500 | 54.934.110 |
| Thép tròn đặc phi 310 | 592.49 | 16.500 | 58.656.510 |
| Thép tròn đặc phi 320 | 631.34 | 16.500 | 62.502.660 |
| Thép tròn đặc phi 330 | 671.41 | 16.500 | 66.469.590 |
| Thép tròn đặc phi 340 | 712.72 | 16.500 | 70.559.280 |
| Thép tròn đặc phi 350 | 755.26 | 16.500 | 74.770.740 |
| Thép tròn đặc phi 360 | 799.03 | 16.500 | 79.103.970 |
| Thép tròn đặc phi 370 | 844.04 | 16.500 | 83.559.960 |
| Thép tròn đặc phi 380 | 890.28 | 16.500 | 88.137.720 |
| Thép tròn đặc phi 390 | 937.76 | 16.500 | 92.838.240 |
| Thép tròn đặc phi 400 | 986.46 | 16.500 | 97.659.540 |
| Thép tròn đặc phi 410 | 1,036.40 | 16.500 | 102.603.600 |
| Thép tròn đặc phi 420 | 1,087.57 | 16.500 | 107.669.430 |
| Thép tròn đặc phi 430 | 1,139.98 | 16.500 | 112.858.020 |
| Thép tròn đặc phi 450 | 1,248.49 | 16.500 | 123.600.510 |
| Thép tròn đặc phi 455 | 1,276.39 | 16.500 | 126.362.610 |
| Thép tròn đặc phi 480 | 1,420.51 | 16.500 | 140.630.490 |
| Thép tròn đặc phi 500 | 1,541.35 | 16.500 | 152.593.650 |
| Thép tròn đặc phi 520 | 1,667.12 | 16.500 | 165.044.880 |
| Thép tròn đặc phi 550 | 1,865.03 | 16.500 | 184.637.970 |
| Thép tròn đặc phi 580 | 2,074.04 | 16.500 | 205.329.960 |
| Thép tròn đặc phi 600 | 2,219.54 | 16.500 | 219.734.460 |
| Thép tròn đặc phi 635 | 2,486.04 | 16.500 | 246.117.960 |
| Thép tròn đặc phi 645 | 2,564.96 | 16.500 | 253.931.040 |
| Thép tròn đặc phi 680 | 2,850.88 | 16.500 | 282.237.120 |
| Thép tròn đặc phi 700 | 3,021.04 | 16.500 | 299.082.960 |
| Thép tròn đặc phi 750 | 3,468.03 | 16.500 | 343.334.970 |
| Thép tròn đặc phi 800 | 3,945.85 | 16.500 | 390.639.150 |
| Thép tròn đặc phi 900 | 4,993.97 | 16.500 | 494.403.030 |
| Thép tròn đặc phi 1000 | 6,165.39 | 16.500 | 610.373.610 |
Thép tròn đặc phi 110 là thanh thép có mặt cắt ngang hình tròn đặc ruột hoàn toàn, đường kính danh nghĩa đạt 110 milimet. Khác với thép ống hoặc thép hộp rỗng, loại thép này có độ đặc chắc cao, phù hợp cho các chi tiết đòi hỏi cường độ cơ học lớn. Quá trình sản xuất chủ yếu qua cán nóng hoặc kéo nguội, sau đó có thể xử lý nhiệt để tăng độ cứng và độ bền.

Phân loại thép tròn đặc phi 110 dựa trên nhiều tiêu chí. Theo mác thép, có các loại phổ biến như thép carbon thông thường SS400, CT3 dành cho kết cấu; thép hợp kim S45C, C45 cho cơ khí; và các mác cao cấp như SCM440, 42CrMo4 cho chi tiết chịu tải trọng cực lớn và mài mòn. Theo phương pháp sản xuất, có thép cán nóng (bề mặt đen) và thép mài sáng (bề mặt bóng mịn). Theo xuất xứ, sản phẩm tại Sáng Chinh bao gồm hàng Việt Nam, nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và châu Âu, đảm bảo đa dạng lựa chọn cho khách hàng.
Trong bối cảnh ngành công nghiệp Việt Nam đang phát triển mạnh, thép tròn đặc phi 110 đóng vai trò then chốt trong việc hỗ trợ các dự án hạ tầng lớn. Việc hiểu rõ khái niệm này giúp khách hàng lựa chọn đúng loại phù hợp, tránh lãng phí và đảm bảo an toàn cho công trình.
Thép tròn đặc đã có lịch sử phát triển lâu đời từ thời kỳ cách mạng công nghiệp. Ngày nay, các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G4051 (Nhật Bản), ASTM A29 (Mỹ), DIN/EN (Châu Âu) và TCVN (Việt Nam) được áp dụng nghiêm ngặt. Tại Sáng Chinh, mọi lô hàng thép tròn đặc phi 110 đều kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng và nguồn gốc.
Tiêu chuẩn JIS nhấn mạnh độ chính xác kích thước và tính chất cơ học, trong khi ASTM tập trung vào khả năng chịu lực trong môi trường Mỹ. Việc tuân thủ nhiều tiêu chuẩn giúp sản phẩm của chúng tôi linh hoạt ứng dụng trên toàn cầu.
Thông số kỹ thuật là yếu tố quan trọng nhất khi chọn mua thép. Thép tròn đặc phi 110 có đường kính danh nghĩa 110mm, dung sai thường ±0.5mm đến ±1mm tùy tiêu chuẩn. Trọng lượng trung bình khoảng 74.6 kg mỗi mét dài, tương đương hơn 447 kg cho một cây dài 6 mét. Chiều dài tiêu chuẩn là 6m, 9m hoặc 12m, nhưng Sáng Chinh hỗ trợ cắt theo yêu cầu chính xác đến milimet.
Bề mặt sản phẩm có thể là đen cán nóng (thích hợp cho gia công cơ bản), mạ kẽm nhúng nóng (chống ăn mòn tốt cho môi trường ngoài trời) hoặc mài sáng (dùng cho chi tiết chính xác cao). Độ thẳng của thanh thép được kiểm soát chặt chẽ, thường dưới 3mm trên 1 mét chiều dài.

Với mác thép S45C phổ biến, hàm lượng Carbon dao động 0.42-0.50%, giúp cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo. Mangan tăng cường độ bền, Silicon hỗ trợ khử oxy. Các tạp chất như Phốt pho và Lưu huỳnh được kiểm soát ở mức thấp để tránh giòn nóng hoặc giòn lạnh.
Tính chất cơ học bao gồm độ bền kéo 570-700 MPa, giới hạn chảy trên 330 MPa, độ giãn dài khoảng 14-17%. Độ cứng Brinell thường 170-220 HB. Những con số này cho thấy thép tròn đặc phi 110 có khả năng chịu tải trọng tĩnh và động rất tốt, phù hợp cho trục máy quay tốc độ cao hoặc kết cấu chịu lực liên tục.
Mặc dù không đưa ra bảng giá cụ thể, chúng tôi cung cấp thông tin trọng lượng để khách hàng tính toán khối lượng công trình. Thép phi 110 nặng hơn đáng kể so với phi nhỏ, đòi hỏi thiết bị nâng hạ phù hợp khi thi công.
Thép tròn đặc phi 110 được ứng dụng đa dạng nhờ tính linh hoạt.
Trong ngành cơ khí, thép phi 110 là nguyên liệu lý tưởng để gia công trục chính của máy công nghiệp, trục vít tải nặng, bánh răng lớn cho hộp số công nghiệp. Khả năng chịu mài mòn cao giúp chi tiết bền bỉ theo thời gian. Nhiều nhà máy sản xuất khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại sử dụng thép này cho đế khuôn và các bộ phận chịu áp lực lớn.
Quá trình gia công tiện, phay, mài trên thép phi 110 đòi hỏi máy móc hiện đại nhưng mang lại độ chính xác cao, giảm tỷ lệ phế phẩm.

Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 110 dùng làm cột chịu lực cho nhà xưởng quy mô lớn, neo móng sâu, giằng khung thép tiền chế. Sản phẩm giúp tăng độ ổn định cho công trình cao tầng hoặc cầu đường chịu tải trọng nặng.
Trong năng lượng, thép phi 110 xuất hiện trong linh kiện turbine gió hoặc thủy điện. Ngành đóng tàu sử dụng cho trục chân vịt và kết cấu chịu lực. Trong sản xuất ô tô, nó góp phần chế tạo trục truyền động và các bộ phận khung gầm chịu lực.
Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi sự tư vấn kỹ lưỡng từ chuyên gia như đội ngũ tại Sáng Chinh để chọn đúng mác thép và quy cách.
Sáng Chinh không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác đáng tin cậy. Chúng tôi sở hữu hệ thống kho bãi lớn tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo nguồn hàng dồi dào. Đội ngũ bán hàng và kỹ thuật tư vấn 24/24 giúp khách hàng giải quyết mọi thắc mắc nhanh chóng.
Chất lượng sản phẩm được kiểm soát từ khâu nhập khẩu đến phân phối. Giá cả luôn cạnh tranh nhờ chuỗi cung ứng trực tiếp, giảm trung gian. Dịch vụ hậu mãi bao gồm hỗ trợ vận chuyển, cắt gia công và tư vấn kỹ thuật lâu dài.
Cam kết giao hàng đúng tiến độ, chính sách thanh toán linh hoạt, hỗ trợ tài liệu kỹ thuật đầy đủ cho hồ sơ dự án. Nhiều khách hàng lâu năm đánh giá cao sự chuyên nghiệp và uy tín của công ty.

Quy trình mua hàng tại Sáng Chinh đơn giản: Liên hệ hotline, cung cấp yêu cầu, nhận báo giá, ký hợp đồng và nhận hàng. Chúng tôi hỗ trợ kiểm tra hàng tại kho trước khi giao.
Lưu trữ ở nơi khô thoáng, kê pallet cách mặt đất, tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn. Với thép mạ kẽm, thời gian bảo quản dài hơn đáng kể.
Sử dụng máy tiện CNC cho độ chính xác cao, kiểm soát nhiệt độ khi hàn để tránh nứt. Chuyên gia Sáng Chinh sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm thực tế.
Có, nhưng thường dùng nhiều hơn cho công nghiệp. Trong dân dụng, nó phù hợp cho cột nhà xưởng hoặc chi tiết chịu lực đặc biệt.
Giá phụ thuộc biến động nguyên liệu thép thô, tỷ giá ngoại tệ và nhu cầu thị trường. Sáng Chinh cập nhật báo giá hàng ngày để khách hàng nắm bắt kịp thời.
Kiểm tra chứng chỉ, trọng lượng thực tế, bề mặt và thử độ cứng. Hợp tác với nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh là cách tốt nhất.
Hàng sẵn có giao trong 1-3 ngày làm việc. Hàng đặt cắt theo yêu cầu có thể 5-10 ngày tùy khối lượng.
Phiên bản mạ kẽm hoặc hợp kim đặc biệt có khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Tư vấn cụ thể theo môi trường sử dụng là cần thiết.
So với thép vuông đặc, thép tròn dễ gia công hơn về mặt đối xứng. So với thép ống, nó chắc chắn và chịu nén tốt hơn. Sáng Chinh cung cấp đa dạng để khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn.

Sử dụng thép chất lượng cao góp phần giảm lãng phí tài nguyên, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn lao động. Sáng Chinh cam kết nguồn cung bền vững, tuân thủ các quy định môi trường.
Thép tròn đặc phi 110 là lựa chọn thông minh cho nhiều dự án. Hãy liên hệ ngay Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận tư vấn miễn phí, báo giá cạnh tranh và dịch vụ hoàn hảo. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng sự phát triển của quý khách hàng.
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép, nguồn nguyên liệu, số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận. Khách hàng chỉ cần liên hệ trực tiếp sẽ được tư vấn báo giá chi tiết, minh bạch và hoàn toàn miễn phí.
Giá thép tròn đặc phi 110 chịu tác động từ giá phôi thép, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, khối lượng đặt mua, chi phí vận chuyển và tình hình cung cầu của thị trường. Vì vậy, giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể.
Thép tròn đặc phi 110 được cung cấp với nhiều mác thép như SS400, S45C, SCM440, S20C, S35C, C45, A36, SKD11 cùng các tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN hoặc EN, đáp ứng tốt nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo máy và xây dựng công nghiệp.
Công ty nhận cắt thép tròn đặc phi 110 theo đúng chiều dài và quy cách mà khách hàng yêu cầu bằng hệ thống cắt chuyên dụng, giúp tiết kiệm chi phí gia công, giảm hao hụt vật liệu và rút ngắn thời gian thi công.
Thép tròn đặc phi 110 được sử dụng rộng rãi để gia công trục máy, bánh răng, khuôn mẫu, chi tiết cơ khí chính xác, linh kiện công nghiệp nặng, kết cấu thép, thiết bị chế tạo và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.
Để lựa chọn đúng loại thép tròn đặc phi 110, khách hàng cần xác định rõ yêu cầu về độ bền, khả năng gia công, môi trường làm việc, tiêu chuẩn kỹ thuật và ngân sách đầu tư. Đội ngũ kỹ thuật của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp.
Khi đặt mua thép tròn đặc phi 110 với số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài, khách hàng sẽ được áp dụng mức giá chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt và nhiều chính sách ưu đãi nhằm tối ưu chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.
Tất cả sản phẩm thép tròn đặc phi 110 do CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp đều có nguồn gốc rõ ràng, chứng từ đầy đủ, đạt tiêu chuẩn chất lượng và được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao đến khách hàng.
Với hệ thống kho hàng lớn và nguồn hàng luôn sẵn có, công ty có thể giao thép tròn đặc phi 110 nhanh chóng trong ngày tại nhiều khu vực hoặc theo lịch hẹn đối với các đơn hàng ở tỉnh thành khác trên toàn quốc.
Khách hàng lựa chọn CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhờ sản phẩm chất lượng, giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định, dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, giao hàng nhanh và chính sách hỗ trợ tận tâm trong suốt quá trình mua hàng.
Việc yêu cầu báo giá trước khi đặt mua thép tròn đặc phi 110 giúp khách hàng dễ dàng so sánh chi phí, lựa chọn đúng chủng loại, dự toán ngân sách chính xác và nhận được các chương trình ưu đãi mới nhất từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH.