Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110 | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

Cập nhật: 17/07/2026 01:49 AM
  • 0
  • Liên hệ
  • 2
Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110 mới nhất tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH với mức giá cạnh tranh, cập nhật liên tục theo thị trường.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là đơn vị cung cấp dịch vụ chuyên nghiệp trong lĩnh vực tôn thép tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm, chúng tôi tự hào mang đến cho khách hàng sản phẩm thép tròn đặc phi 110 chất lượng cao, đáp ứng mọi nhu cầu từ xây dựng đến cơ khí chế tạo.

    Dịch vụ tư vấn 24/24 giờ giúp khách hàng nhận được hỗ trợ kịp thời, chính xác và phù hợp nhất với dự án. 

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Thép tròn đặc phi 110, còn được gọi là láp đặc phi 110, là loại vật liệu quan trọng trong nhiều ngành công nghiệp. Với đường kính 110mm, sản phẩm này sở hữu khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao và dễ dàng gia công. Thị trường thép hiện nay có nhiều biến động, vì vậy việc cập nhật bảng báo giá thép tròn đặc phi 110 thường xuyên là rất cần thiết. Sáng Chinh cam kết cung cấp thông tin minh bạch, giá cả cạnh tranh và sản phẩm chính hãng.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Tên sản phẩm Barem (Kg/m) Giá (VNĐ/kg) Giá cây 6m (VNĐ)
    Thép tròn đặc phi 6 0.22 16.500 21.780
    Thép tròn đặc phi 8 0.39 16.500 38.610
    Thép tròn đặc phi 10 0.62 16.500 61.380
    Thép tròn đặc phi 12 0.89 16.500 88.110
    Thép tròn đặc phi 14 1.21 16.500 119.790
    Thép tròn đặc phi 16 1.58 16.500 156.420
    Thép tròn đặc phi 18 2.00 16.500 198.000
    Thép tròn đặc phi 20 2.47 16.500 244.530
    Thép tròn đặc phi 22 2.98 16.500 295.020
    Thép tròn đặc phi 24 3.55 16.500 351.450
    Thép tròn đặc phi 25 3.85 16.500 381.150
    Thép tròn đặc phi 26 4.17 16.500 412.830
    Thép tròn đặc phi 28 4.83 16.500 478.170
    Thép tròn đặc phi 30 5.55 16.500 549.450
    Thép tròn đặc phi 32 6.31 16.500 624.690
    Thép tròn đặc phi 34 7.13 16.500 705.870
    Thép tròn đặc phi 35 7.55 16.500 747.450
    Thép tròn đặc phi 36 7.99 16.500 791.010
    Thép tròn đặc phi 38 8.90 16.500 881.100
    Thép tròn đặc phi 40 9.86 16.500 976.140
    Thép tròn đặc phi 42 10.88 16.500 1.077.120
    Thép tròn đặc phi 44 11.94 16.500 1.182.060
    Thép tròn đặc phi 45 12.48 16.500 1.235.520
    Thép tròn đặc phi 46 13.05 16.500 1.291.950
    Thép tròn đặc phi 48 14.21 16.500 1.406.790
    Thép tròn đặc phi 50 15.41 16.500 1.525.590
    Thép tròn đặc phi 52 16.67 16.500 1.650.330
    Thép tròn đặc phi 55 18.65 16.500 1.846.350
    Thép tròn đặc phi 60 22.20 16.500 2.197.800
    Thép tròn đặc phi 65 26.05 16.500 2.578.950
    Thép tròn đặc phi 70 30.21 16.500 2.990.790
    Thép tròn đặc phi 75 34.68 16.500 3.433.320
    Thép tròn đặc phi 80 39.46 16.500 3.906.540
    Thép tròn đặc phi 85 44.54 16.500 4.409.460
    Thép tròn đặc phi 90 49.94 16.500 4.944.060
    Thép tròn đặc phi 95 55.64 16.500 5.508.360
    Thép tròn đặc phi 100 61.65 16.500 6.103.350
    Thép tròn đặc phi 110 74.60 16.500 7.385.400
    Thép tròn đặc phi 120 88.78 16.500 8.789.220
    Thép tròn đặc phi 125 96.33 16.500 9.536.670
    Thép tròn đặc phi 130 104.20 16.500 10.315.800
    Thép tròn đặc phi 135 112.36 16.500 11.123.640
    Thép tròn đặc phi 140 120.84 16.500 11.963.160
    Thép tròn đặc phi 145 129.63 16.500 12.833.370
    Thép tròn đặc phi 150 138.72 16.500 13.733.280
    Thép tròn đặc phi 155 148.12 16.500 14.663.880
    Thép tròn đặc phi 160 157.83 16.500 15.625.170
    Thép tròn đặc phi 170 178.18 16.500 17.639.820
    Thép tròn đặc phi 180 199.76 16.500 19.776.240
    Thép tròn đặc phi 190 222.57 16.500 22.034.430
    Thép tròn đặc phi 200 246.62 16.500 24.415.380
    Thép tròn đặc phi 210 271.89 16.500 26.917.110
    Thép tròn đặc phi 220 298.40 16.500 29.541.600
    Thép tròn đặc phi 230 326.15 16.500 32.288.850
    Thép tròn đặc phi 240 355.13 16.500 35.157.870
    Thép tròn đặc phi 250 385.34 16.500 38.148.660
    Thép tròn đặc phi 260 416.78 16.500 41.261.220
    Thép tròn đặc phi 270 449.46 16.500 44.496.540
    Thép tròn đặc phi 280 483.37 16.500 47.853.630
    Thép tròn đặc phi 290 518.51 16.500 51.332.490
    Thép tròn đặc phi 300 554.89 16.500 54.934.110
    Thép tròn đặc phi 310 592.49 16.500 58.656.510
    Thép tròn đặc phi 320 631.34 16.500 62.502.660
    Thép tròn đặc phi 330 671.41 16.500 66.469.590
    Thép tròn đặc phi 340 712.72 16.500 70.559.280
    Thép tròn đặc phi 350 755.26 16.500 74.770.740
    Thép tròn đặc phi 360 799.03 16.500 79.103.970
    Thép tròn đặc phi 370 844.04 16.500 83.559.960
    Thép tròn đặc phi 380 890.28 16.500 88.137.720
    Thép tròn đặc phi 390 937.76 16.500 92.838.240
    Thép tròn đặc phi 400 986.46 16.500 97.659.540
    Thép tròn đặc phi 410 1,036.40 16.500 102.603.600
    Thép tròn đặc phi 420 1,087.57 16.500 107.669.430
    Thép tròn đặc phi 430 1,139.98 16.500 112.858.020
    Thép tròn đặc phi 450 1,248.49 16.500 123.600.510
    Thép tròn đặc phi 455 1,276.39 16.500 126.362.610
    Thép tròn đặc phi 480 1,420.51 16.500 140.630.490
    Thép tròn đặc phi 500 1,541.35 16.500 152.593.650
    Thép tròn đặc phi 520 1,667.12 16.500 165.044.880
    Thép tròn đặc phi 550 1,865.03 16.500 184.637.970
    Thép tròn đặc phi 580 2,074.04 16.500 205.329.960
    Thép tròn đặc phi 600 2,219.54 16.500 219.734.460
    Thép tròn đặc phi 635 2,486.04 16.500 246.117.960
    Thép tròn đặc phi 645 2,564.96 16.500 253.931.040
    Thép tròn đặc phi 680 2,850.88 16.500 282.237.120
    Thép tròn đặc phi 700 3,021.04 16.500 299.082.960
    Thép tròn đặc phi 750 3,468.03 16.500 343.334.970
    Thép tròn đặc phi 800 3,945.85 16.500 390.639.150
    Thép tròn đặc phi 900 4,993.97 16.500 494.403.030
    Thép tròn đặc phi 1000 6,165.39 16.500 610.373.610

    Thép Tròn Đặc Phi 110 Là Gì? Phân Tích Chi Tiết Về Khái Niệm Và Phân Loại

    Thép tròn đặc phi 110 là thanh thép có mặt cắt ngang hình tròn đặc ruột hoàn toàn, đường kính danh nghĩa đạt 110 milimet. Khác với thép ống hoặc thép hộp rỗng, loại thép này có độ đặc chắc cao, phù hợp cho các chi tiết đòi hỏi cường độ cơ học lớn. Quá trình sản xuất chủ yếu qua cán nóng hoặc kéo nguội, sau đó có thể xử lý nhiệt để tăng độ cứng và độ bền.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Phân loại thép tròn đặc phi 110 dựa trên nhiều tiêu chí. Theo mác thép, có các loại phổ biến như thép carbon thông thường SS400, CT3 dành cho kết cấu; thép hợp kim S45C, C45 cho cơ khí; và các mác cao cấp như SCM440, 42CrMo4 cho chi tiết chịu tải trọng cực lớn và mài mòn. Theo phương pháp sản xuất, có thép cán nóng (bề mặt đen) và thép mài sáng (bề mặt bóng mịn). Theo xuất xứ, sản phẩm tại Sáng Chinh bao gồm hàng Việt Nam, nhập khẩu từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và châu Âu, đảm bảo đa dạng lựa chọn cho khách hàng.

    Trong bối cảnh ngành công nghiệp Việt Nam đang phát triển mạnh, thép tròn đặc phi 110 đóng vai trò then chốt trong việc hỗ trợ các dự án hạ tầng lớn. Việc hiểu rõ khái niệm này giúp khách hàng lựa chọn đúng loại phù hợp, tránh lãng phí và đảm bảo an toàn cho công trình.

    Lịch Sử Phát Triển Và Tiêu Chuẩn Sản Xuất Thép Tròn Đặc Phi 110

    Thép tròn đặc đã có lịch sử phát triển lâu đời từ thời kỳ cách mạng công nghiệp. Ngày nay, các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G4051 (Nhật Bản), ASTM A29 (Mỹ), DIN/EN (Châu Âu) và TCVN (Việt Nam) được áp dụng nghiêm ngặt. Tại Sáng Chinh, mọi lô hàng thép tròn đặc phi 110 đều kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, giúp khách hàng yên tâm về chất lượng và nguồn gốc.

    Tiêu chuẩn JIS nhấn mạnh độ chính xác kích thước và tính chất cơ học, trong khi ASTM tập trung vào khả năng chịu lực trong môi trường Mỹ. Việc tuân thủ nhiều tiêu chuẩn giúp sản phẩm của chúng tôi linh hoạt ứng dụng trên toàn cầu.

    Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Của Thép Tròn Đặc Phi 110

    Thông số kỹ thuật là yếu tố quan trọng nhất khi chọn mua thép. Thép tròn đặc phi 110 có đường kính danh nghĩa 110mm, dung sai thường ±0.5mm đến ±1mm tùy tiêu chuẩn. Trọng lượng trung bình khoảng 74.6 kg mỗi mét dài, tương đương hơn 447 kg cho một cây dài 6 mét. Chiều dài tiêu chuẩn là 6m, 9m hoặc 12m, nhưng Sáng Chinh hỗ trợ cắt theo yêu cầu chính xác đến milimet.

    Bề mặt sản phẩm có thể là đen cán nóng (thích hợp cho gia công cơ bản), mạ kẽm nhúng nóng (chống ăn mòn tốt cho môi trường ngoài trời) hoặc mài sáng (dùng cho chi tiết chính xác cao). Độ thẳng của thanh thép được kiểm soát chặt chẽ, thường dưới 3mm trên 1 mét chiều dài.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Thành Phần Hóa Học Và Tính Chất Cơ Học Đầy Đủ

    Với mác thép S45C phổ biến, hàm lượng Carbon dao động 0.42-0.50%, giúp cân bằng giữa độ cứng và độ dẻo. Mangan tăng cường độ bền, Silicon hỗ trợ khử oxy. Các tạp chất như Phốt pho và Lưu huỳnh được kiểm soát ở mức thấp để tránh giòn nóng hoặc giòn lạnh.

    Tính chất cơ học bao gồm độ bền kéo 570-700 MPa, giới hạn chảy trên 330 MPa, độ giãn dài khoảng 14-17%. Độ cứng Brinell thường 170-220 HB. Những con số này cho thấy thép tròn đặc phi 110 có khả năng chịu tải trọng tĩnh và động rất tốt, phù hợp cho trục máy quay tốc độ cao hoặc kết cấu chịu lực liên tục.

    Bảng Tra Quy Cách Và Trọng Lượng Liên Quan (Tham Khảo)

    Mặc dù không đưa ra bảng giá cụ thể, chúng tôi cung cấp thông tin trọng lượng để khách hàng tính toán khối lượng công trình. Thép phi 110 nặng hơn đáng kể so với phi nhỏ, đòi hỏi thiết bị nâng hạ phù hợp khi thi công.

    Ứng Dụng Thực Tế Của Thép Tròn Đặc Phi 110 Trong Các Ngành Công Nghiệp

    Thép tròn đặc phi 110 được ứng dụng đa dạng nhờ tính linh hoạt.

    Ứng Dụng Trong Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Khuôn Mẫu

    Trong ngành cơ khí, thép phi 110 là nguyên liệu lý tưởng để gia công trục chính của máy công nghiệp, trục vít tải nặng, bánh răng lớn cho hộp số công nghiệp. Khả năng chịu mài mòn cao giúp chi tiết bền bỉ theo thời gian. Nhiều nhà máy sản xuất khuôn ép nhựa, khuôn dập kim loại sử dụng thép này cho đế khuôn và các bộ phận chịu áp lực lớn.

    Quá trình gia công tiện, phay, mài trên thép phi 110 đòi hỏi máy móc hiện đại nhưng mang lại độ chính xác cao, giảm tỷ lệ phế phẩm.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Ứng Dụng Trong Xây Dựng Và Kết Cấu Thép

    Trong xây dựng, thép tròn đặc phi 110 dùng làm cột chịu lực cho nhà xưởng quy mô lớn, neo móng sâu, giằng khung thép tiền chế. Sản phẩm giúp tăng độ ổn định cho công trình cao tầng hoặc cầu đường chịu tải trọng nặng.

    Ứng Dụng Trong Ngành Năng Lượng, Hàng Hải Và Ô Tô

    Trong năng lượng, thép phi 110 xuất hiện trong linh kiện turbine gió hoặc thủy điện. Ngành đóng tàu sử dụng cho trục chân vịt và kết cấu chịu lực. Trong sản xuất ô tô, nó góp phần chế tạo trục truyền động và các bộ phận khung gầm chịu lực.

    Mỗi ứng dụng đều đòi hỏi sự tư vấn kỹ lưỡng từ chuyên gia như đội ngũ tại Sáng Chinh để chọn đúng mác thép và quy cách.

    Lý Do Nên Chọn Mua Thép Tròn Đặc Phi 110 Tại Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Sáng Chinh không chỉ là nhà cung cấp mà còn là đối tác đáng tin cậy. Chúng tôi sở hữu hệ thống kho bãi lớn tại TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo nguồn hàng dồi dào. Đội ngũ bán hàng và kỹ thuật tư vấn 24/24 giúp khách hàng giải quyết mọi thắc mắc nhanh chóng.

    Chất lượng sản phẩm được kiểm soát từ khâu nhập khẩu đến phân phối. Giá cả luôn cạnh tranh nhờ chuỗi cung ứng trực tiếp, giảm trung gian. Dịch vụ hậu mãi bao gồm hỗ trợ vận chuyển, cắt gia công và tư vấn kỹ thuật lâu dài.

    Ưu Điểm Vượt Trội Khi Hợp Tác Với Sáng Chinh

    Cam kết giao hàng đúng tiến độ, chính sách thanh toán linh hoạt, hỗ trợ tài liệu kỹ thuật đầy đủ cho hồ sơ dự án. Nhiều khách hàng lâu năm đánh giá cao sự chuyên nghiệp và uy tín của công ty.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Hướng Dẫn Mua Hàng, Bảo Quản Và Gia Công Thép Tròn Đặc Phi 110 Hiệu Quả

    Quy trình mua hàng tại Sáng Chinh đơn giản: Liên hệ hotline, cung cấp yêu cầu, nhận báo giá, ký hợp đồng và nhận hàng. Chúng tôi hỗ trợ kiểm tra hàng tại kho trước khi giao.

    Bảo Quản Thép Đúng Cách Để Tránh Hư Hỏng

    Lưu trữ ở nơi khô thoáng, kê pallet cách mặt đất, tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn. Với thép mạ kẽm, thời gian bảo quản dài hơn đáng kể.

    Kỹ Thuật Gia Công Thép Tròn Đặc Phi 110

    Sử dụng máy tiện CNC cho độ chính xác cao, kiểm soát nhiệt độ khi hàn để tránh nứt. Chuyên gia Sáng Chinh sẵn sàng chia sẻ kinh nghiệm thực tế.

    Các Câu Hỏi Thường Gặp Và Phân Tích Chi Tiết Về Thép Tròn Đặc Phi 110

    Thép tròn đặc phi 110 có phù hợp cho công trình dân dụng không?

    Có, nhưng thường dùng nhiều hơn cho công nghiệp. Trong dân dụng, nó phù hợp cho cột nhà xưởng hoặc chi tiết chịu lực đặc biệt.

    Giá thép tròn đặc phi 110 thay đổi như thế nào theo thời gian?

    Giá phụ thuộc biến động nguyên liệu thép thô, tỷ giá ngoại tệ và nhu cầu thị trường. Sáng Chinh cập nhật báo giá hàng ngày để khách hàng nắm bắt kịp thời.

    Làm thế nào để phân biệt thép tròn đặc phi 110 thật và giả?

    Kiểm tra chứng chỉ, trọng lượng thực tế, bề mặt và thử độ cứng. Hợp tác với nhà cung cấp uy tín như Sáng Chinh là cách tốt nhất.

    Thời gian giao hàng thép tròn đặc phi 110 mất bao lâu?

    Hàng sẵn có giao trong 1-3 ngày làm việc. Hàng đặt cắt theo yêu cầu có thể 5-10 ngày tùy khối lượng.

    Thép tròn đặc phi 110 có chịu được môi trường ăn mòn cao không?

    Phiên bản mạ kẽm hoặc hợp kim đặc biệt có khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Tư vấn cụ thể theo môi trường sử dụng là cần thiết.

    So Sánh Thép Tròn Đặc Phi 110 Với Các Sản Phẩm Thép Khác Trên Thị Trường

    So với thép vuông đặc, thép tròn dễ gia công hơn về mặt đối xứng. So với thép ống, nó chắc chắn và chịu nén tốt hơn. Sáng Chinh cung cấp đa dạng để khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn.

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Tác Động Của Thép Tròn Đặc Phi 110 Đến Phát Triển Bền Vững Và An Toàn Công Nghiệp

    Sử dụng thép chất lượng cao góp phần giảm lãng phí tài nguyên, tăng tuổi thọ công trình và đảm bảo an toàn lao động. Sáng Chinh cam kết nguồn cung bền vững, tuân thủ các quy định môi trường.

    Thép tròn đặc phi 110 là lựa chọn thông minh cho nhiều dự án. Hãy liên hệ ngay Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để nhận tư vấn miễn phí, báo giá cạnh tranh và dịch vụ hoàn hảo. Chúng tôi luôn sẵn sàng đồng hành cùng sự phát triển của quý khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110

    Bảng báo giá thép tròn đặc phi 110 tại CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH được cập nhật thường xuyên theo biến động của thị trường thép, nguồn nguyên liệu, số lượng đặt hàng và địa điểm giao nhận. Khách hàng chỉ cần liên hệ trực tiếp sẽ được tư vấn báo giá chi tiết, minh bạch và hoàn toàn miễn phí.

    Giá thép tròn đặc phi 110 chịu tác động từ giá phôi thép, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ, khối lượng đặt mua, chi phí vận chuyển và tình hình cung cầu của thị trường. Vì vậy, giá có thể thay đổi theo từng thời điểm và từng đơn hàng cụ thể.

    Thép tròn đặc phi 110 được cung cấp với nhiều mác thép như SS400, S45C, SCM440, S20C, S35C, C45, A36, SKD11 cùng các tiêu chuẩn JIS, ASTM, DIN hoặc EN, đáp ứng tốt nhu cầu gia công cơ khí, chế tạo máy và xây dựng công nghiệp.

    Công ty nhận cắt thép tròn đặc phi 110 theo đúng chiều dài và quy cách mà khách hàng yêu cầu bằng hệ thống cắt chuyên dụng, giúp tiết kiệm chi phí gia công, giảm hao hụt vật liệu và rút ngắn thời gian thi công.

    Thép tròn đặc phi 110 được sử dụng rộng rãi để gia công trục máy, bánh răng, khuôn mẫu, chi tiết cơ khí chính xác, linh kiện công nghiệp nặng, kết cấu thép, thiết bị chế tạo và nhiều hạng mục yêu cầu khả năng chịu lực cao.

    Để lựa chọn đúng loại thép tròn đặc phi 110, khách hàng cần xác định rõ yêu cầu về độ bền, khả năng gia công, môi trường làm việc, tiêu chuẩn kỹ thuật và ngân sách đầu tư. Đội ngũ kỹ thuật của CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn giải pháp phù hợp.

    Khi đặt mua thép tròn đặc phi 110 với số lượng lớn hoặc hợp tác lâu dài, khách hàng sẽ được áp dụng mức giá chiết khấu hấp dẫn, hỗ trợ vận chuyển linh hoạt và nhiều chính sách ưu đãi nhằm tối ưu chi phí đầu tư cho doanh nghiệp.

    Tất cả sản phẩm thép tròn đặc phi 110 do CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH cung cấp đều có nguồn gốc rõ ràng, chứng từ đầy đủ, đạt tiêu chuẩn chất lượng và được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao đến khách hàng.

    Với hệ thống kho hàng lớn và nguồn hàng luôn sẵn có, công ty có thể giao thép tròn đặc phi 110 nhanh chóng trong ngày tại nhiều khu vực hoặc theo lịch hẹn đối với các đơn hàng ở tỉnh thành khác trên toàn quốc.

    Khách hàng lựa chọn CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH nhờ sản phẩm chất lượng, giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định, dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp, giao hàng nhanh và chính sách hỗ trợ tận tâm trong suốt quá trình mua hàng.

    Việc yêu cầu báo giá trước khi đặt mua thép tròn đặc phi 110 giúp khách hàng dễ dàng so sánh chi phí, lựa chọn đúng chủng loại, dự toán ngân sách chính xác và nhận được các chương trình ưu đãi mới nhất từ CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937