Thép hộp vuông | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Thép hộp vuông

Ngày đăng: 05/11/2024 03:14 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 1733

    Sắt vuông mạ kẽm hoặc đen là dòng thép có độ bền cao, bề mặt sáng bóng, độ bền cao, dễ thi công. Mời quý khách hàng tìm hiểu thông tin quy cách, giá bán, ưu điểm, ứng dụng… của dòng thép hộp này trong bài viết sau đây của Thép Sáng Chinh.

    Bảng giá sắt vuông mạ kẽm, đen đủ quy cách cập nhật mới ngày hôm nay

    Thép Sáng Chinh tự tin cung cấp đầy đủ quy cách và kích thước phổ biến của sắt vuông hộp đen, mạ kẽm, giúp quý khách tìm kiếm các sản phẩm chất lượng cao phù hợp với nhu cầu xây dựng của mình.

    Những bảng giá sau đây được cập nhật thường xuyên, giúp quý khách hàng luôn có thông tin mới nhất về giá cả:

    Báo giá sắt hộp vuông đen cập nhật mới nhất thị trường

    Quý khách hàng đang tìm kiếm thông tin về giá cả sắt vuông đen? Đừng lo lắng! Chúng tôi xin giới thiệu báo giá thép hộp vuông đen cập nhật mới nhất trên thị trường.

    Với bảng giá này, quý khách hàng sẽ có thể đưa ra quyết định thông minh và tiết kiệm thời gian trong việc tìm kiếm sắt vuông đen chất lượng.

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937
    STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Nguyễn Minh
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Visa
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép 190
    (Giá, ĐVT: đồng)
    1 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    2 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    3 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    4 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    5 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    6 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    7 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    8 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    9 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    10 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    11 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    12 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    13 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    14 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 16.000 - 23.000
    15 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 19.000 - 25.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    16 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    17 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    18 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    19 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    20 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    21 Sắt vuông đen 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    22 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    23 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    24 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    25 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    26 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    27 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    28 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    29 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    30 Sắt vuông đen 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    31 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    32 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    33 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    34 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    35 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    36 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    37 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    38 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    39 Sắt vuông đen 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    40 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    41 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    42 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    43 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    44 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    45 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    46 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    47 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    48 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    49 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    50 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    51 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    52 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    53 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    54 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    55 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    56 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    57 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    58 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    59 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    60 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    61 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    62 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    63 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    64 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    65 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    66 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    67 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    68 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    69 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    70 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    71 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    72 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    73 Sắt vuông đen 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    74 Sắt vuông đen 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    75 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    76 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    77 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    78 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    79 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.2 6.00 57.97 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    80 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.5 6.00 63.17 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    81 Sắt vuông đen 100 x 100 x 4.0 6.00 71.74 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    82 Sắt vuông đen 100 x 100 x 5.0 6.00 88.55 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    83 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.5 6.00 69.24 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    84 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.8 6.00 77.36 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    85 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.0 6.00 82.75 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    86 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.2 6.00 88.12 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    87 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.5 6.00 96.14 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    88 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.8 6.00 104.12 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    89 Sắt vuông đen 150 x 150 x 4.0 6.00 109.42 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    90 Sắt vuông đen 150 x 150 x 5.0 6.00 136.59 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    91 Sắt vuông đen 200 x 200 x 10 6.00 357.96 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    92 Sắt vuông đen 200 x 200 x 12 6.00 425.03 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    93 Sắt vuông đen 200 x 200 x 4.0 6.00 147.10 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    94 Sắt vuông đen 200 x 200 x 5.0 6.00 182.75 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    95 Sắt vuông đen 200 x 200 x 6.0 6.00 217.94 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    96 Sắt vuông đen 200 x 200 x 8.0 6.00 286.97 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    97 Sắt vuông đen 250 x 250 x 4.0 6.00 184.78 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    98 Sắt vuông đen 250 x 250 x 5.0 6.00 229.85 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    99 Sắt vuông đen 250 x 250 x 6.0 6.00 274.46 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    100 Sắt vuông đen 250 x 250 x 8.0 6.00 362.33 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    101 Sắt vuông đen 250 x 250 x 10 6.00 448.39 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500

    Bảng giá sắt vuông mạ kẽm đầy đủ các kích thước phổ biến

    Bảng giá bao gồm thông tin chi tiết về giá cả, quy cách của sản phẩm thép mạ kẽm hộp với chất lượng và độ bền cao:

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    Bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937
    STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Nguyễn Minh
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Visa
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép 190
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Nam Hưng
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Hoa Sen
    (Giá, ĐVT: đồng)
    1 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    2 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    3 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    4 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    5 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    6 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    7 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    8 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    9 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    10 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    11 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    12 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    13 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    14 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    15 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    16 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    17 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    18 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    19 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    20 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    21 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    22 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    23 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    24 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    25 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    26 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    27 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    28 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    29 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 x 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    30 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    31 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    32 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    33 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    34 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    35 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    36 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    37 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    38 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    39 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    40 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    41 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    42 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    43 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    44 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    45 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    46 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    47 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    48 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 x x x x x Đang cập nhật
    49 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    50 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    51 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    52 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    53 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    54 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    55 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    56 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    57 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 x x x x x Đang cập nhật
    58 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    59 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    60 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    61 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    62 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    63 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    64 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 x x x x x Đang cập nhật
    65 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    66 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 x 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    67 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    68 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    69 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    70 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    71 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    72 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 x x x x x Đang cập nhật
    73 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 x x x x x Đang cập nhật
    74 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    75 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    76 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 x 17.000 - 23.000 x 17.000 - 25.000 x x
    77 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 x x x 17.000 - 25.000 x x
    78 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 x x x 17.000 - 25.000 x x

    Sắt vuông hộp định nghĩa là gì?

    Thép vuông hộp là một loại thép đặc biệt, được sản xuất với kích thước tiêu chuẩn đồng nhất về chiều dài và chiều rộng. Kích thước của các tấm thép vuông này thường nằm trong khoảng từ 10x10mm đến 250x250mm với chiều dày đa dạng.

    Sự đa dạng về kích thước của sản phẩm thép hộp vuông mang lại nhiều lợi ích cho các chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng, giúp họ dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp cho các công trình từ nhỏ đến lớn.

    Sắt vuông hộp định nghĩa là gì?

    Sắt vuông đặc là gì, khác gì so với sắt vuông hộp?

    Sắt vuông đặc là loại sắt cấu trúc đặc ruột, tức là không có khoảng trống bên trong, có độ bền và độ cứng cao. Sắt vuông là định nghĩa chỉ tất cả các loại sắt hộp có tiết diện hình vuông mà không nhất thiết phải đặc hoặc rỗng bên trong.

    Tùy vào nhu cầu sử dụng mà quý khách hàng có thể chọn loại sắt vuông hộp thông thường (mạ kẽm, đen) hoặc thép vuông đặc. Sắt vuông hộp thường nhẹ hơn nhưng vẫn giữ được độ bền cần thiết, trong khi đó, sắt vuông đặc lại nặng hơn, có độ bền và độ cứng cao hơn.

    Sắt vuông đặc là gì, khác gì so với sắt vuông hộp?

    Thông số, quy cách kỹ thuật sắt hộp hình vuông

    Thép Sáng Chinh cung cấp sắt hộp hình vuông với các thông số kỹ thuật chi tiết như sau:

    • Sản phẩm sắt hộp vuông được sản xuất bởi quy trình tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng phổ biến như ASTM, JIS... Trong danh mục sản phẩm, loại thép hộp vuông phổ biến nhất là SS400.
    • Công ty Thép Sáng Chinh cung cấp đầy đủ các kích thước cho sắt hộp hình vuông nhỏ nhất từ 14x14mm và lên đến 250x250mm, với độ dày đa dạng.
    • Chiều dài tiêu chuẩn của sản phẩm hộp vuông là 6 mét, giúp đáp ứng nhu cầu của khách hàng với chất lượng cao và linh hoạt trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

    Thông số, quy cách kỹ thuật sắt hộp hình vuông

    Ưu điểm và ứng dụng của thép hộp vuông các loại

    Sắt hộp vuông là một vật liệu phổ biến trong ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, sản xuất và trang trí nội ngoại thất, nhờ vào những ưu điểm vượt trội mà sản phẩm mang lại:

    • Sự đa dạng về kích thước giúp sản phẩm được ứng dụng đa dạng trong nhiều công trình và dự án khác nhau, tạo sự linh hoạt trong thiết kế.
    • Thép hộp vuông có đặc tính bền vững và tuổi thọ cao, đặc biệt khi có lớp mạ kẽm bảo vệ, giúp nó chống lại sự ăn mòn.
    • Sản xuất sắt hộp vuông sử dụng công nghệ tiên tiến, tuân thủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, đảm bảo chất lượng cao cho sản phẩm.
    • Sắt hộp vuông có sẵn trong nhiều mức giá và chất lượng khác nhau, giúp khách hàng dễ dàng tìm được lựa chọn phù hợp với ngân sách của mình.

    Ưu điểm và ứng dụng của thép hộp vuông các loại

    Với sự đa dạng kích thước và những ưu điểm nổi trội, sắt hộp vuông là vật liệu lý tưởng để ứng dụng trong các dự án xây dựng. Từ việc xây dựng các công trình nhỏ như nhà ở, đến tòa nhà cao tầng, các công trình công nghiệp và trang trí. Thép hộp vuông luôn được xem là một lựa chọn đáng tin cậy và mang lại hiệu quả kinh tế tối đa cho các dự án.

    Phân loại và ứng dụng phổ biến của hộp đen, mạ kẽm vuông

    Sắt hộp vuông là một loại vật liệu được chia thành hai dạng phổ biến là thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm. Dưới đây là một so sánh giữa hai dạng này về các điểm tương đồng và khác biệt:

    Cả thép sắt vuông mạ kẽm và đều có những đặc điểm chung:

    • Khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt: Đều có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt, điều này làm cho cả hai sản phẩm phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định và bền bỉ.
    • Trọng lượng nhẹ: Cả thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen đều có trọng lượng nhẹ, giúp tiết kiệm thời gian, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
    • Dễ dàng thi công và tạo hình: Cả hai loại vật liệu đều dễ dàng thi công và tạo hình giúp tạo ra các hình dạng, quy cách và cấu trúc phù hợp với yêu cầu thiết kế khác nhau.

    Phân loại và ứng dụng phổ biến của hộp đen, mạ kẽm vuông

    Tuy nhiên, hai dạng thép hộp vuông đen và mạ kẽm cũng có những khác biệt:

    • Thép hộp vuông đen có độ bền từ 10-15 năm. Tuy nhiên, sản phẩm này dễ bị ăn mòn bởi nước biển, axit và các loại hóa chất. Ngoài ra, trong điều kiện khắc nghiệt như mưa nhiều và nhiệt độ cao, thép hộp đen có thể bị gỉ sét và ố vàng.
    • Thép hộp vuông mạ kẽm khắc phục hoàn toàn những hạn chế mà thép hộp đen gặp phải. Với lớp mạ kẽm bên ngoài, thép hộp mạ kẽm được bảo vệ khỏi ăn mòn do yếu tố nước, không khí, độ ẩm, nhiệt độ cao…

    Sau khi so sánh giữa thép hộp đen và mạ kẽm, có thể thấy rằng thép hộp mạ kẽm có những ưu điểm vượt trội hơn. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, khi yêu cầu giá thành thấp và thi công đơn giản hơn, thép hộp đen cũng có thể là một sự lựa chọn hợp lý.

    Bảng tra, quy cách kích thước sắt hộp vuông đầy đủ

    Dưới đây là một số kích thước sắt hộp vuông phổ biến và được sử dụng rộng rãi:

    • Sắt hộp 10x10;
    • Sắt hộp 20x20;
    • Thép hộp 30x30, sắt vuông 30x30;
    • Sắt hộp 40x40;
    • Thép hộp 50x50;
    • Thép hộp 100x100…

    Bên cạnh những kích thước phổ biến đã được đề cập, Thép Sáng Chinh sẽ cung cấp một danh sách chi tiết về các kích thước khác của sắt hộp vuông trong bảng tra dưới đây:

    Bảng tra quy cách sắt vuông các loại đầy đủ
    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937
    STT Tên sản phẩm Quy cách (chiều dài x chiều rộng) Độ dày (mm) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg)
    1 Thép vuông  14 x 14 x 1.0 1.00 6.00 2.41
    2 Thép vuông  14 x 14 x 1.1 1.10 6.00 2.63
    3 Thép vuông  14 x 14 x 1.2 1.20 6.00 2.84
    4 Thép vuông  14 x 14 x 1.4 1.40 6.00 3.25
    5 Thép vuông  16 x 16 x 1.0 1.00 6.00 2.79
    6 Thép vuông  16 x 16 x 1.1 1.10 6.00 3.04
    7 Thép vuông  16 x 16 x 1.2 1.20 6.00 3.29
    8 Thép vuông  16 x 16 x 1.4 1.40 6.00 3.78
    9 Thép vuông  20 x 20 x 1.0 1.00 6.00 3.54
    10 Thép vuông  20 x 20 x 1.1 1.10 6.00 3.87
    11 Thép vuông  20 x 20 x 1.2 1.20 6.00 4.20
    12 Thép vuông  20 x 20 x 1.4 1.40 6.00 4.83
    13 Thép vuông  20 x 20 x 1.5 1.50 6.00 5.14
    14 Thép vuông  20 x 20 x 1.8 1.80 6.00 6.05
    15 Thép vuông  25 x 25 x 1.0 1.00 6.00 4.48
    16 Thép vuông  25 x 25 x 1.1 1.10 6.00 4.91
    17 Thép vuông  25 x 25 x 1.2 1.20 6.00 5.33
    18 Thép vuông  25 x 25 x 1.4 1.40 6.00 6.15
    19 Thép vuông  25 x 25 x 1.5 1.50 6.00 6.56
    20 Thép vuông  25 x 25 x 1.8 1.80 6.00 7.75
    21 Thép vuông  25 x 25 x 2.0 2.00 6.00 8.52
    22 Thép vuông  30 x 30 x 1.0 1.00 6.00 5.43
    23 Thép vuông  30 x 30 x 1.1 1.10 6.00 5.94
    24 Thép vuông  30 x 30 x 1.2 1.20 6.00 6.46
    25 Thép vuông  30 x 30 x 1.4 1.40 6.00 7.47
    26 Thép vuông  30 x 30 x 1.5 1.50 6.00 7.97
    27 Thép vuông  30 x 30 x 1.8 1.80 6.00 9.44
    28 Thép vuông  30 x 30 x 2.0 2.00 6.00 10.40
    29 Thép vuông  30 x 30 x 2.5 2.50 6.00 12.72
    30 Thép vuông  40 x 40 x 0.8 0.80 6.00 5.88
    31 Thép vuông  40 x 40 x 1.0 1.00 6.00 7.31
    32 Thép vuông  40 x 40 x 1.1 1.10 6.00 8.02
    33 Thép vuông  40 x 40 x 1.2 1.20 6.00 8.72
    34 Thép vuông  40 x 40 x 1.4 1.40 6.00 10.11
    35 Thép vuông  40 x 40 x 1.5 1.50 6.00 10.80
    36 Thép vuông  40 x 40 x 1.8 1.80 6.00 12.83
    37 Thép vuông  40 x 40 x 2.0 2.00 6.00 14.17
    38 Thép vuông  40 x 40 x 2.5 2.50 6.00 17.43
    39 Thép vuông  40 x 40 x 3.0 3.00 6.00 20.57
    40 Thép vuông  50 x 50 x 1.1 1.10 6.00 10.09
    41 Thép vuông  50 x 50 x 1.2 1.20 6.00 10.98
    42 Thép vuông  50 x 50 x 1.4 1.40 6.00 12.74
    43 Thép vuông  50 x 50 x 1.5 1.50 6.00 13.62
    44 Thép vuông  50 x 50 x 1.8 1.80 6.00 16.22
    45 Thép vuông  50 x 50 x 2.0 2.00 6.00 17.94
    46 Thép vuông  50 x 50 x 2.5 2.50 6.00 22.14
    47 Thép vuông  50 x 50 x 3.0 3.00 6.00 26.23
    48 Thép vuông  50 x 50 x 3.5 3.50 6.00 30.20
    49 Thép vuông  60 x 60 x 1.1 1.10 6.00 12.16
    50 Thép vuông  60 x 60 x 1.2 1.20 6.00 13.24
    51 Thép vuông  60 x 60 x 1.4 1.40 6.00 15.38
    52 Thép vuông  60 x 60 x 1.5 1.50 6.00 16.45
    53 Thép vuông  60 x 60 x 1.8 1.80 6.00 19.61
    54 Thép vuông  60 x 60 x 2.0 2.00 6.00 21.70
    55 Thép vuông  60 x 60 x 2.5 2.50 6.00 26.85
    56 Thép vuông  60 x 60 x 3.0 3.00 6.00 31.88
    57 Thép vuông  60 x 60 x 3.5 3.50 6.00 36.79
    58 Thép vuông  75 x 75 x 1.4 1.40 6.00 19.41
    59 Thép vuông  75 x 75 x 1.5 1.50 6.00 20.69
    60 Thép vuông  75 x 75 x 1.8 1.80 6.00 24.69
    61 Thép vuông  75 x 75 x 2.0 2.00 6.00 27.34
    62 Thép vuông  75 x 75 x 2.5 2.50 6.00 33.89
    63 Thép vuông  75 x 75 x 3.0 3.00 6.00 40.33
    64 Thép vuông  75 x 75 x 3.5 3.50 6.00 46.69
    65 Thép vuông  90 x 90 x 1.4 1.40 6.00 23.30
    66 Thép vuông  90 x 90 x 1.5 1.50 6.00 24.93
    67 Thép vuông  90 x 90 x 1.8 1.80 6.00 29.79
    68 Thép vuông  90 x 90 x 2.0 2.00 6.00 33.01
    69 Thép vuông  90 x 90 x 2.3 2.30 6.00 37.80
    70 Thép vuông  90 x 90 x 2.5 2.50 6.00 40.98
    71 Thép vuông  90 x 90 x 3.0 3.00 6.00 48.83
    72 Thép vuông  90 x 90 x 3.5 3.50 6.00 56.58
    73 Thép vuông  90 x 90 x 4.0 4.00 6.00 64.21
    74 Thép vuông  100 x 100 x 1.8 1.80 6.00 33.30
    75 Thép vuông  100 x 100 x 2.0 2.00 6.00 36.78
    76 Thép vuông  100 x 100 x 2.5 2.50 6.00 45.69
    77 Thép vuông  100 x 100 x 2.8 2.80 6.00 50.98
    78 Thép vuông  100 x 100 x 3.0 3.00 6.00 54.49
    79 Thép vuông  100 x 100 x 3.2 3.20 6.00 57.97
    80 Thép vuông  100 x 100 x 3.5 3.50 6.00 63.17
    81 Thép vuông  100 x 100 x 4.0 4.00 6.00 71.74
    82 Thép vuông  100 x 100 x 5.0 5.00 6.00 88.55
    83 Thép vuông  150 x 150 x 2.5 2.50 6.00 69.24
    84 Thép vuông  150 x 150 x 2.8 2.80 6.00 77.36
    85 Thép vuông  150 x 150 x 3.0 3.00 6.00 82.75
    86 Thép vuông  150 x 150 x 3.2 3.20 6.00 88.12
    87 Thép vuông  150 x 150 x 3.5 3.50 6.00 96.14
    88 Thép vuông  150 x 150 x 3.8 3.80 6.00 104.12
    89 Thép vuông  150 x 150 x 4.0 4.00 6.00 109.42
    90 Thép vuông  150 x 150 x 5.0 5.00 6.00 136.59
    91 Thép vuông  200 x 200 x 10 10.00 6.00 357.96
    92 Thép vuông  200 x 200 x 12 12.00 6.00 425.03
    93 Thép vuông  200 x 200 x 4.0 4.00 6.00 147.10
    94 Thép vuông  200 x 200 x 5.0 5.00 6.00 182.75
    95 Thép vuông  200 x 200 x 6.0 6.00 6.00 217.94
    96 Thép vuông  200 x 200 x 8.0 8.00 6.00 286.97
    97 Thép vuông  250 x 250 x 4.0 4.00 6.00 184.78
    98 Thép vuông  250 x 250 x 5.0 5.00 6.00 229.85
    99 Thép vuông  250 x 250 x 6.0 6.00 6.00 274.46
    100 Thép vuông  250 x 250 x 8.0 8.00 6.00 362.33
    101 Thép vuông  250 x 250 x 10 10.00 6.00 448.39

    Những thương hiệu thép hộp nổi tiếng, chiếm thị phần cao trong nước

    Hiện nay, trên thị trường có một số thương hiệu sắt thép hộp vuông nổi tiếng và đáng tin cậy như:

    • Thép hộp vuông Nguyễn Minh: Công ty Cổ phần Sản xuất - Thương mại Thép Nguyễn Minh thành lập năm 1999 và là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực thép tại Việt Nam. Nguyễn Minh sử dụng trang thiết bị hiện đại từ nhiều quốc gia để sản xuất thép ống, thép hộp cao cấp đáp ứng nhu cầu trong và ngoài nước.
    • Sắt vuông Visa: Công ty TNHH SX TM XNK Thép VISA được thành lập năm 2010 và đã đầu tư vào hệ thống quản lý tiêu chuẩn ISO 9001:2008. Visa sản xuất hàng trăm nghìn tấn thép mỗi năm và cung cấp sản phẩm cho đại lý và các công trình trong và ngoài nước.
    • Sắt vuông Hòa Phát: Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, trực thuộc Tập đoàn Hòa Phát, thành lập năm 1996. Hòa Phát là nhà sản xuất thép hộp hàng đầu tại Việt Nam, với công suất sản xuất 10 triệu tấn/năm và đạt các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, đáp ứng yêu cầu của khách hàng một cách tốt nhất.
    • Thép hộp vuông 190: Công ty cổ phần 190 thành lập năm 2000, chuyên sản xuất ống thép và sắt hộp mang thương hiệu 190. Sản phẩm của 190 đã được xuất khẩu sang các thị trường khó tính như Úc, Mỹ… cho thấy chất lượng và độ tin cậy cao.
    • Sắt hộp vuông Nam Hưng: Công ty TNHH Thép Nam Hưng là doanh nghiệp Việt Nam, được thành lập vào năm 2012. Sản phẩm thép sắt của công ty được sản xuất bằng thiết bị hiện đại của Nhật Bản, đạt độ chính xác cao.
    • Sắt vuông hộp Hoa Sen: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp hàng đầu khu vực Đông Nam Á trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn và thép. Từ khi thành lập năm 2001, Hoa Sen đã phát triển và đạt được vị thế cao trong thị trường trong nước và quốc tế.

    Những thương hiệu thép hộp nổi tiếng, chiếm thị phần cao trong nước

    Nhà cung cấp thép hộp vuông chất lượng giá tốt nhất ở miền Nam?

    Thị trường sắt hộp vuông mạ kẽm, đen có nhiều nhà cung cấp và chất lượng không đảm bảo, có thể ảnh hưởng tiêu cực đến công trình. Thép Sáng Chinh, nhà cung cấp uy tín, hàng đầu trong ngành, mang đến:

    • Sản phẩm chính hãng, mới 100%, không bị hư hại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế;
    • Chứng nhận chất lượng và chứng chỉ CO CQ đầy đủ;
    • Giá cạnh tranh, giúp tối ưu chi phí, hỗ trợ vận chuyển tiết kiệm;
    • Chính sách hoa hồng cho khách hàng giới thiệu và chiết khấu cho đơn hàng lớn;
    • Tư vấn chuyên nghiệp về sắt vuông nói riêng sắt hộp nói chung.

    Nhà cung cấp thép hộp vuông chất lượng giá tốt nhất ở miền Nam?

    Để cập nhật giá sắt vuông đen, mạ kẽm chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ Thép Sáng Chinh. Đội ngũ nhân viên của chúng tôi, luôn sẵn sàng hỗ trợ, giải đáp cho khách hàng về thông tin sắt thép nhanh và tận tâm nhất.

    Xem tiếp: Bảng báo giá Sắt Tấm, Thép Tấm hôm nay, đầy đủ quy cách

     

    Sắt vuông mạ kẽm hoặc đen là dòng thép có độ bền cao, bề mặt sáng bóng, độ bền cao, dễ thi công. Mời quý khách hàng tìm hiểu thông tin quy cách, giá bán, ưu điểm, ứng dụng… của dòng thép hộp này trong bài viết sau đây của Thép Sáng Chinh.

    Bảng giá sắt vuông mạ kẽm, đen đủ quy cách cập nhật mới ngày hôm nay

    Thép Sáng Chinh tự tin cung cấp đầy đủ quy cách và kích thước phổ biến của sắt vuông hộp đen, mạ kẽm, giúp quý khách tìm kiếm các sản phẩm chất lượng cao phù hợp với nhu cầu xây dựng của mình.

    Những bảng giá sau đây được cập nhật thường xuyên, giúp quý khách hàng luôn có thông tin mới nhất về giá cả:

    Báo giá sắt hộp vuông đen cập nhật mới nhất thị trường

    Quý khách hàng đang tìm kiếm thông tin về giá cả sắt vuông đen? Đừng lo lắng! Chúng tôi xin giới thiệu báo giá thép hộp vuông đen cập nhật mới nhất trên thị trường.

    Với bảng giá này, quý khách hàng sẽ có thể đưa ra quyết định thông minh và tiết kiệm thời gian trong việc tìm kiếm sắt vuông đen chất lượng.

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    Bảng giá thép vuông hộp đen của các thương hiệu
    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937
    STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Nguyễn Minh
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Visa
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép 190
    (Giá, ĐVT: đồng)
    1 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    2 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    3 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    4 Sắt vuông đen 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    5 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    6 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    7 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    8 Sắt vuông đen 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    9 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    10 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    11 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    12 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    13 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    14 Sắt vuông đen 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 16.000 - 23.000
    15 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 19.000 - 25.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    16 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    17 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    18 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    19 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    20 Sắt vuông đen 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    21 Sắt vuông đen 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    22 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    23 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    24 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    25 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    26 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    27 Sắt vuông đen 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    28 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    29 Sắt vuông đen 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    30 Sắt vuông đen 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    31 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    32 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    33 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    34 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    35 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    36 Sắt vuông đen 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    37 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    38 Sắt vuông đen 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    39 Sắt vuông đen 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    40 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    41 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    42 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    43 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    44 Sắt vuông đen 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    45 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    46 Sắt vuông đen 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    47 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    48 Sắt vuông đen 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    49 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    50 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 19.000 - 25.000 18.500 - 24.500 15.000 - 22.000 18.000 - 24.000
    51 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    52 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    53 Sắt vuông đen 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    54 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    55 Sắt vuông đen 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    56 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    57 Sắt vuông đen 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    58 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    59 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    60 Sắt vuông đen 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    61 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    62 Sắt vuông đen 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    63 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    64 Sắt vuông đen 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    65 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    66 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 18.000 - 24.000 16.000 - 22.000 15.000 - 22.000 17.000 - 23.000
    67 Sắt vuông đen 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    68 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    69 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    70 Sắt vuông đen 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    71 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    72 Sắt vuông đen 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    73 Sắt vuông đen 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    74 Sắt vuông đen 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 17.000 - 23.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    75 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    76 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 15.000 - 22.000 15.500 - 21.500
    77 Sắt vuông đen 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    78 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    79 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.2 6.00 57.97 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    80 Sắt vuông đen 100 x 100 x 3.5 6.00 63.17 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    81 Sắt vuông đen 100 x 100 x 4.0 6.00 71.74 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    82 Sắt vuông đen 100 x 100 x 5.0 6.00 88.55 16.000 - 22.000 15.000 - 21.000 x 15.500 - 21.500
    83 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.5 6.00 69.24 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    84 Sắt vuông đen 150 x 150 x 2.8 6.00 77.36 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    85 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.0 6.00 82.75 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    86 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.2 6.00 88.12 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    87 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.5 6.00 96.14 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    88 Sắt vuông đen 150 x 150 x 3.8 6.00 104.12 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    89 Sắt vuông đen 150 x 150 x 4.0 6.00 109.42 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    90 Sắt vuông đen 150 x 150 x 5.0 6.00 136.59 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    91 Sắt vuông đen 200 x 200 x 10 6.00 357.96 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    92 Sắt vuông đen 200 x 200 x 12 6.00 425.03 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    93 Sắt vuông đen 200 x 200 x 4.0 6.00 147.10 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    94 Sắt vuông đen 200 x 200 x 5.0 6.00 182.75 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    95 Sắt vuông đen 200 x 200 x 6.0 6.00 217.94 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    96 Sắt vuông đen 200 x 200 x 8.0 6.00 286.97 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    97 Sắt vuông đen 250 x 250 x 4.0 6.00 184.78 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    98 Sắt vuông đen 250 x 250 x 5.0 6.00 229.85 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    99 Sắt vuông đen 250 x 250 x 6.0 6.00 274.46 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    100 Sắt vuông đen 250 x 250 x 8.0 6.00 362.33 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500
    101 Sắt vuông đen 250 x 250 x 10 6.00 448.39 20.000 - 25.000 18.000 - 23.500 x 15.500 - 21.500

    Bảng giá sắt vuông mạ kẽm đầy đủ các kích thước phổ biến

    Bảng giá bao gồm thông tin chi tiết về giá cả, quy cách của sản phẩm thép mạ kẽm hộp với chất lượng và độ bền cao:

    *Vuốt sang phải để xem đầy đủ thông tin của bảng

    Bảng giá thép vuông hộp mạ kẽm của các thương hiệu
    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937
    STT Tên sản phẩm Dài x Rộng x Dày (mm) Chiều dài (m) Trọng lượng (kg) Thép Hòa Phát
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Nguyễn Minh
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Visa
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép 190
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Nam Hưng
    (Giá, ĐVT: đồng)
    Thép Hoa Sen
    (Giá, ĐVT: đồng)
    1 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.0 6.00 2.41 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    2 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.1 6.00 2.63 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    3 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.2 6.00 2.84 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    4 Sắt vuông mạ kẽm 14 x 14 x 1.4 6.00 3.25 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    5 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.0 6.00 2.79 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    6 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.1 6.00 3.04 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    7 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.2 6.00 3.29 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    8 Sắt vuông mạ kẽm 16 x 16 x 1.4 6.00 3.78 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    9 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.0 6.00 3.54 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    10 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.1 6.00 3.87 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    11 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.2 6.00 4.20 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    12 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.4 6.00 4.83 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    13 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.5 6.00 5.14 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    14 Sắt vuông mạ kẽm 20 x 20 x 1.8 6.00 6.05 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    15 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.0 6.00 4.48 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    16 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.1 6.00 4.91 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    17 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.2 6.00 5.33 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    18 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.4 6.00 6.15 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    19 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.5 6.00 6.56 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    20 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 1.8 6.00 7.75 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    21 Sắt vuông mạ kẽm 25 x 25 x 2.0 6.00 8.52 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    22 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.0 6.00 5.43 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    23 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.1 6.00 5.94 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    24 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.2 6.00 6.46 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    25 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.4 6.00 7.47 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    26 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.5 6.00 7.97 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    27 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 1.8 6.00 9.44 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    28 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.0 6.00 10.40 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    29 Sắt vuông mạ kẽm 30 x 30 x 2.5 6.00 12.72 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 x 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    30 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 0.8 6.00 5.88 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    31 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.0 6.00 7.31 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    32 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.1 6.00 8.02 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    33 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.2 6.00 8.72 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    34 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.4 6.00 10.11 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    35 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.5 6.00 10.80 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    36 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 1.8 6.00 12.83 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    37 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.0 6.00 14.17 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    38 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 2.5 6.00 17.43 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    39 Sắt vuông mạ kẽm 40 x 40 x 3.0 6.00 20.57 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    40 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.1 6.00 10.09 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    41 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.2 6.00 10.98 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    42 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.4 6.00 12.74 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    43 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.5 6.00 13.62 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    44 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 1.8 6.00 16.22 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    45 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.0 6.00 17.94 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    46 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 2.5 6.00 22.14 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    47 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.0 6.00 26.23 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    48 Sắt vuông mạ kẽm 50 x 50 x 3.5 6.00 30.20 x x x x x Đang cập nhật
    49 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.1 6.00 12.16 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    50 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.2 6.00 13.24 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    51 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.4 6.00 15.38 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    52 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.5 6.00 16.45 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    53 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 1.8 6.00 19.61 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    54 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.0 6.00 21.70 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    55 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 2.5 6.00 26.85 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    56 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.0 6.00 31.88 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    57 Sắt vuông mạ kẽm 60 x 60 x 3.5 6.00 36.79 x x x x x Đang cập nhật
    58 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.4 6.00 19.41 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    59 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.5 6.00 20.69 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    60 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 1.8 6.00 24.69 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    61 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.0 6.00 27.34 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    62 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 2.5 6.00 33.89 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    63 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.0 6.00 40.33 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    64 Sắt vuông mạ kẽm 75 x 75 x 3.5 6.00 46.69 x x x x x Đang cập nhật
    65 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.4 6.00 23.30 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    66 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.5 6.00 24.93 x 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 Đang cập nhật
    67 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 1.8 6.00 29.79 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    68 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.0 6.00 33.01 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    69 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.3 6.00 37.80 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    70 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 2.5 6.00 40.98 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    71 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.0 6.00 48.83 x x x 17.000 - 25.000 x Đang cập nhật
    72 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 3.5 6.00 56.58 x x x x x Đang cập nhật
    73 Sắt vuông mạ kẽm 90 x 90 x 4.0 6.00 64.21 x x x x x Đang cập nhật
    74 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 1.8 6.00 33.30 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    75 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.0 6.00 36.78 18.000 - 24.000 17.000 - 23.000 16.000 - 22.000 17.000 - 25.000 16.500 - 22.500 20.000 - 26.000
    76 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.5 6.00 45.69 x 17.000 - 23.000 x 17.000 - 25.000 x x
    77 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 2.8 6.00 50.98 x x x 17.000 - 25.000 x x
    78 Sắt vuông mạ kẽm 100 x 100 x 3.0 6.00 54.49 x x x 17.000 - 25.000 x x

    Sắt vuông hộp định nghĩa là gì?

    Thép vuông hộp là một loại thép đặc biệt, được sản xuất với kích thước tiêu chuẩn đồng nhất về chiều dài và chiều rộng. Kích thước của các tấm thép vuông này thường nằm trong khoảng từ 10x10mm đến 250x250mm với chiều dày đa dạng.

    Sự đa dạng về kích thước của sản phẩm thép hộp vuông mang lại nhiều lợi ích cho các chủ đầu tư và nhà thầu xây dựng, giúp họ dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp cho các công trình từ nhỏ đến lớn.

    Sắt vuông hộp định nghĩa là gì?

    Sắt vuông đặc là gì, khác gì so với sắt vuông hộp?

    Sắt vuông đặc là loại sắt cấu trúc đặc ruột, tức là không có khoảng trống bên trong, có độ bền và độ cứng cao. Sắt vuông là định nghĩa chỉ tất cả các loại sắt hộp có tiết diện hình vuông mà không nhất thiết phải đặc hoặc rỗng bên trong.

    Tùy vào nhu cầu sử dụng mà quý khách hàng có thể chọn loại sắt vuông hộp thông thường (mạ kẽm, đen) hoặc thép vuông đặc. Sắt vuông hộp thường nhẹ hơn nhưng vẫn giữ được độ bền cần thiết, trong khi đó, sắt vuông đặc lại nặng hơn, có độ bền và độ cứng cao hơn.

    Sắt vuông đặc là gì, khác gì so với sắt vuông hộp?

    Thông số, quy cách kỹ thuật sắt hộp hình vuông

    Thép Sáng Chinh cung cấp sắt hộp hình vuông với các thông số kỹ thuật chi tiết như sau:

    • Sản phẩm sắt hộp vuông được sản xuất bởi quy trình tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng phổ biến như ASTM, JIS... Trong danh mục sản phẩm, loại thép hộp vuông phổ biến nhất là SS400.
    • Công ty Thép Sáng Chinh cung cấp đầy đủ các kích thước cho sắt hộp hình vuông nhỏ nhất từ 14x14mm và lên đến 250x250mm, với độ dày đa dạng.
    • Chiều dài tiêu chuẩn của sản phẩm hộp vuông là 6 mét, giúp đáp ứng nhu cầu của khách hàng với chất lượng cao và linh hoạt trong các ứng dụng xây dựng và công nghiệp.

    Thông số, quy cách kỹ thuật sắt hộp hình vuông

    Ưu điểm và ứng dụng của thép hộp vuông các loại

    Sắt hộp vuông là một vật liệu phổ biến trong ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp, sản xuất và trang trí nội ngoại thất, nhờ vào những ưu điểm vượt trội mà sản phẩm mang lại:

    • Sự đa dạng về kích thước giúp sản phẩm được ứng dụng đa dạng trong nhiều công trình và dự án khác nhau, tạo sự linh hoạt trong thiết kế.
    • Thép hộp vuông có đặc tính bền vững và tuổi thọ cao, đặc biệt khi có lớp mạ kẽm bảo vệ, giúp nó chống lại sự ăn mòn.
    • Sản xuất sắt hộp vuông sử dụng công nghệ tiên tiến, tuân thủ các tiêu chuẩn trong nước và quốc tế, đảm bảo chất lượng cao cho sản phẩm.
    • Sắt hộp vuông có sẵn trong nhiều mức giá và chất lượng khác nhau, giúp khách hàng dễ dàng tìm được lựa chọn phù hợp với ngân sách của mình.

    Ưu điểm và ứng dụng của thép hộp vuông các loại

    Với sự đa dạng kích thước và những ưu điểm nổi trội, sắt hộp vuông là vật liệu lý tưởng để ứng dụng trong các dự án xây dựng. Từ việc xây dựng các công trình nhỏ như nhà ở, đến tòa nhà cao tầng, các công trình công nghiệp và trang trí. Thép hộp vuông luôn được xem là một lựa chọn đáng tin cậy và mang lại hiệu quả kinh tế tối đa cho các dự án.

    Phân loại và ứng dụng phổ biến của hộp đen, mạ kẽm vuông

    Sắt hộp vuông là một loại vật liệu được chia thành hai dạng phổ biến là thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm. Dưới đây là một so sánh giữa hai dạng này về các điểm tương đồng và khác biệt:

    Cả thép sắt vuông mạ kẽm và đều có những đặc điểm chung:

    • Khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt: Đều có khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt, điều này làm cho cả hai sản phẩm phù hợp với các ứng dụng đòi hỏi tính ổn định và bền bỉ.
    • Trọng lượng nhẹ: Cả thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen đều có trọng lượng nhẹ, giúp tiết kiệm thời gian, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt.
    • Dễ dàng thi công và tạo hình: Cả hai loại vật liệu đều dễ dàng thi công và tạo hình giúp tạo ra các hình dạng, quy cách và cấu trúc phù hợp với yêu cầu thiết kế khác nhau.

    Phân loại và ứng dụng phổ biến của hộp đen, mạ kẽm vuông

    Tuy nhiên, hai dạng thép hộp vuông đen và mạ kẽm cũng có những khác biệt:

    • Thép hộp vuông đen có độ bền từ 10-15 năm. Tuy nhiên, sản phẩm này dễ bị ăn mòn bởi nước biển, axit và các loại hóa chất. Ngoài ra, trong điều kiện khắc nghiệt như mưa nhiều và nhiệt độ cao, thép hộp đen có thể bị gỉ sét và ố vàng.
    • Thép hộp vuông mạ kẽm khắc phục hoàn toàn những hạn chế mà thép hộp đen gặp phải. Với lớp mạ kẽm bên ngoài, thép hộp mạ kẽm được bảo vệ khỏi ăn mòn do yếu tố nước, không khí, độ ẩm, nhiệt độ cao…

    Sau khi so sánh giữa thép hộp đen và mạ kẽm, có thể thấy rằng thép hộp mạ kẽm có những ưu điểm vượt trội hơn. Tuy nhiên, trong một số trường hợp, khi yêu cầu giá thành thấp và thi công đơn giản hơn, thép hộp đen cũng có thể là một sự lựa chọn hợp lý.

    Bảng tra, quy cách kích thước sắt hộp vuông đầy đủ

    Dưới đây là một số kích thước sắt hộp vuông phổ biến và được sử dụng rộng rãi:

    • Sắt hộp 10x10;
    • Sắt hộp 20x20;
    • Thép hộp 30x30, sắt vuông 30x30;
    • Sắt hộp 40x40;
    • Thép hộp 50x50;
    • Thép hộp 100x100…

    Bên cạnh những kích thước phổ biến đã được đề cập, Thép Sáng Chinh sẽ cung cấp một danh sách chi tiết về các kích thước khác của sắt hộp vuông trong bảng tra dưới đây:

    Bảng tra quy cách sắt vuông các loại đầy đủ
    Thép Sáng Chinh - www.tonsandecking.vn - 0909 936 937
    STT Tên sản phẩm Quy cách (chiều dài x chiều rộng) Độ dày (mm) Chiều dài cây (m) Trọng lượng (kg)
    1 Thép vuông  14 x 14 x 1.0 1.00 6.00 2.41
    2 Thép vuông  14 x 14 x 1.1 1.10 6.00 2.63
    3 Thép vuông  14 x 14 x 1.2 1.20 6.00 2.84
    4 Thép vuông  14 x 14 x 1.4 1.40 6.00 3.25
    5 Thép vuông  16 x 16 x 1.0 1.00 6.00 2.79
    6 Thép vuông  16 x 16 x 1.1 1.10 6.00 3.04
    7 Thép vuông  16 x 16 x 1.2 1.20 6.00 3.29
    8 Thép vuông  16 x 16 x 1.4 1.40 6.00 3.78
    9 Thép vuông  20 x 20 x 1.0 1.00 6.00 3.54
    10 Thép vuông  20 x 20 x 1.1 1.10 6.00 3.87
    11 Thép vuông  20 x 20 x 1.2 1.20 6.00 4.20
    12 Thép vuông  20 x 20 x 1.4 1.40 6.00 4.83
    13 Thép vuông  20 x 20 x 1.5 1.50 6.00 5.14
    14 Thép vuông  20 x 20 x 1.8 1.80 6.00 6.05
    15 Thép vuông  25 x 25 x 1.0 1.00 6.00 4.48
    16 Thép vuông  25 x 25 x 1.1 1.10 6.00 4.91
    17 Thép vuông  25 x 25 x 1.2 1.20 6.00 5.33
    18 Thép vuông  25 x 25 x 1.4 1.40 6.00 6.15
    19 Thép vuông  25 x 25 x 1.5 1.50 6.00 6.56
    20 Thép vuông  25 x 25 x 1.8 1.80 6.00 7.75
    21 Thép vuông  25 x 25 x 2.0 2.00 6.00 8.52
    22 Thép vuông  30 x 30 x 1.0 1.00 6.00 5.43
    23 Thép vuông  30 x 30 x 1.1 1.10 6.00 5.94
    24 Thép vuông  30 x 30 x 1.2 1.20 6.00 6.46
    25 Thép vuông  30 x 30 x 1.4 1.40 6.00 7.47
    26 Thép vuông  30 x 30 x 1.5 1.50 6.00 7.97
    27 Thép vuông  30 x 30 x 1.8 1.80 6.00 9.44
    28 Thép vuông  30 x 30 x 2.0 2.00 6.00 10.40
    29 Thép vuông  30 x 30 x 2.5 2.50 6.00 12.72
    30 Thép vuông  40 x 40 x 0.8 0.80 6.00 5.88
    31 Thép vuông  40 x 40 x 1.0 1.00 6.00 7.31
    32 Thép vuông  40 x 40 x 1.1 1.10 6.00 8.02
    33 Thép vuông  40 x 40 x 1.2 1.20 6.00 8.72
    34 Thép vuông  40 x 40 x 1.4 1.40 6.00 10.11
    35 Thép vuông  40 x 40 x 1.5 1.50 6.00 10.80
    36 Thép vuông  40 x 40 x 1.8 1.80 6.00 12.83
    37 Thép vuông  40 x 40 x 2.0 2.00 6.00 14.17
    38 Thép vuông  40 x 40 x 2.5 2.50 6.00 17.43
    39 Thép vuông  40 x 40 x 3.0 3.00 6.00 20.57
    40 Thép vuông  50 x 50 x 1.1 1.10 6.00 10.09
    41 Thép vuông  50 x 50 x 1.2 1.20 6.00 10.98
    42 Thép vuông  50 x 50 x 1.4 1.40 6.00 12.74
    43 Thép vuông  50 x 50 x 1.5 1.50 6.00 13.62
    44 Thép vuông  50 x 50 x 1.8 1.80 6.00 16.22
    45 Thép vuông  50 x 50 x 2.0 2.00 6.00 17.94
    46 Thép vuông  50 x 50 x 2.5 2.50 6.00 22.14
    47 Thép vuông  50 x 50 x 3.0 3.00 6.00 26.23
    48 Thép vuông  50 x 50 x 3.5 3.50 6.00 30.20
    49 Thép vuông  60 x 60 x 1.1 1.10 6.00 12.16
    50 Thép vuông  60 x 60 x 1.2 1.20 6.00 13.24
    51 Thép vuông  60 x 60 x 1.4 1.40 6.00 15.38
    52 Thép vuông  60 x 60 x 1.5 1.50 6.00 16.45
    53 Thép vuông  60 x 60 x 1.8 1.80 6.00 19.61
    54 Thép vuông  60 x 60 x 2.0 2.00 6.00 21.70
    55 Thép vuông  60 x 60 x 2.5 2.50 6.00 26.85
    56 Thép vuông  60 x 60 x 3.0 3.00 6.00 31.88
    57 Thép vuông  60 x 60 x 3.5 3.50 6.00 36.79
    58 Thép vuông  75 x 75 x 1.4 1.40 6.00 19.41
    59 Thép vuông  75 x 75 x 1.5 1.50 6.00 20.69
    60 Thép vuông  75 x 75 x 1.8 1.80 6.00 24.69
    61 Thép vuông  75 x 75 x 2.0 2.00 6.00 27.34
    62 Thép vuông  75 x 75 x 2.5 2.50 6.00 33.89
    63 Thép vuông  75 x 75 x 3.0 3.00 6.00 40.33
    64 Thép vuông  75 x 75 x 3.5 3.50 6.00 46.69
    65 Thép vuông  90 x 90 x 1.4 1.40 6.00 23.30
    66 Thép vuông  90 x 90 x 1.5 1.50 6.00 24.93
    67 Thép vuông  90 x 90 x 1.8 1.80 6.00 29.79
    68 Thép vuông  90 x 90 x 2.0 2.00 6.00 33.01
    69 Thép vuông  90 x 90 x 2.3 2.30 6.00 37.80
    70 Thép vuông  90 x 90 x 2.5 2.50 6.00 40.98
    71 Thép vuông  90 x 90 x 3.0 3.00 6.00 48.83
    72 Thép vuông  90 x 90 x 3.5 3.50 6.00 56.58
    73 Thép vuông  90 x 90 x 4.0 4.00 6.00 64.21
    74 Thép vuông  100 x 100 x 1.8 1.80 6.00 33.30
    75 Thép vuông  100 x 100 x 2.0 2.00 6.00 36.78
    76 Thép vuông  100 x 100 x 2.5 2.50 6.00 45.69
    77 Thép vuông  100 x 100 x 2.8 2.80 6.00 50.98
    78 Thép vuông  100 x 100 x 3.0 3.00 6.00 54.49
    79 Thép vuông  100 x 100 x 3.2 3.20 6.00 57.97
    80 Thép vuông  100 x 100 x 3.5 3.50 6.00 63.17
    81 Thép vuông  100 x 100 x 4.0 4.00 6.00 71.74
    82 Thép vuông  100 x 100 x 5.0 5.00 6.00 88.55
    83 Thép vuông  150 x 150 x 2.5 2.50 6.00 69.24
    84 Thép vuông  150 x 150 x 2.8 2.80 6.00 77.36
    85 Thép vuông  150 x 150 x 3.0 3.00 6.00 82.75
    86 Thép vuông  150 x 150 x 3.2 3.20 6.00 88.12
    87 Thép vuông  150 x 150 x 3.5 3.50 6.00 96.14
    88 Thép vuông  150 x 150 x 3.8 3.80 6.00 104.12
    89 Thép vuông  150 x 150 x 4.0 4.00 6.00 109.42
    90 Thép vuông  150 x 150 x 5.0 5.00 6.00 136.59
    91 Thép vuông  200 x 200 x 10 10.00 6.00 357.96
    92 Thép vuông  200 x 200 x 12 12.00 6.00 425.03
    93 Thép vuông  200 x 200 x 4.0 4.00 6.00 147.10
    94 Thép vuông  200 x 200 x 5.0 5.00 6.00 182.75
    95 Thép vuông  200 x 200 x 6.0 6.00 6.00 217.94
    96 Thép vuông  200 x 200 x 8.0 8.00 6.00 286.97
    97 Thép vuông  250 x 250 x 4.0 4.00 6.00 184.78
    98 Thép vuông  250 x 250 x 5.0 5.00 6.00 229.85
    99 Thép vuông  250 x 250 x 6.0 6.00 6.00 274.46
    100 Thép vuông  250 x 250 x 8.0 8.00 6.00 362.33
    101 Thép vuông  250 x 250 x 10 10.00 6.00 448.39

    Những thương hiệu thép hộp nổi tiếng, chiếm thị phần cao trong nước

    Hiện nay, trên thị trường có một số thương hiệu sắt thép hộp vuông nổi tiếng và đáng tin cậy như:

    • Thép hộp vuông Nguyễn Minh: Công ty Cổ phần Sản xuất - Thương mại Thép Nguyễn Minh thành lập năm 1999 và là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực thép tại Việt Nam. Nguyễn Minh sử dụng trang thiết bị hiện đại từ nhiều quốc gia để sản xuất thép ống, thép hộp cao cấp đáp ứng nhu cầu trong và ngoài nước.
    • Sắt vuông Visa: Công ty TNHH SX TM XNK Thép VISA được thành lập năm 2010 và đã đầu tư vào hệ thống quản lý tiêu chuẩn ISO 9001:2008. Visa sản xuất hàng trăm nghìn tấn thép mỗi năm và cung cấp sản phẩm cho đại lý và các công trình trong và ngoài nước.
    • Sắt vuông Hòa Phát: Công ty TNHH Ống thép Hòa Phát, trực thuộc Tập đoàn Hòa Phát, thành lập năm 1996. Hòa Phát là nhà sản xuất thép hộp hàng đầu tại Việt Nam, với công suất sản xuất 10 triệu tấn/năm và đạt các tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, đáp ứng yêu cầu của khách hàng một cách tốt nhất.
    • Thép hộp vuông 190: Công ty cổ phần 190 thành lập năm 2000, chuyên sản xuất ống thép và sắt hộp mang thương hiệu 190. Sản phẩm của 190 đã được xuất khẩu sang các thị trường khó tính như Úc, Mỹ… cho thấy chất lượng và độ tin cậy cao.
    • Sắt hộp vuông Nam Hưng: Công ty TNHH Thép Nam Hưng là doanh nghiệp Việt Nam, được thành lập vào năm 2012. Sản phẩm thép sắt của công ty được sản xuất bằng thiết bị hiện đại của Nhật Bản, đạt độ chính xác cao.
    • Sắt vuông hộp Hoa Sen: Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp hàng đầu khu vực Đông Nam Á trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn và thép. Từ khi thành lập năm 2001, Hoa Sen đã phát triển và đạt được vị thế cao trong thị trường trong nước và quốc tế.

    Những thương hiệu thép hộp nổi tiếng, chiếm thị phần cao trong nước

    Nhà cung cấp thép hộp vuông chất lượng giá tốt nhất ở miền Nam?

    Thị trường sắt hộp vuông mạ kẽm, đen có nhiều nhà cung cấp và chất lượng không đảm bảo, có thể ảnh hưởng tiêu cực đến công trình. Thép Sáng Chinh, nhà cung cấp uy tín, hàng đầu trong ngành, mang đến:

    • Sản phẩm chính hãng, mới 100%, không bị hư hại, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế;
    • Chứng nhận chất lượng và chứng chỉ CO CQ đầy đủ;
    • Giá cạnh tranh, giúp tối ưu chi phí, hỗ trợ vận chuyển tiết kiệm;
    • Chính sách hoa hồng cho khách hàng giới thiệu và chiết khấu cho đơn hàng lớn;
    • Tư vấn chuyên nghiệp về sắt vuông nói riêng sắt hộp nói chung.

    Nhà cung cấp thép hộp vuông chất lượng giá tốt nhất ở miền Nam?

    Để cập nhật giá sắt vuông đen, mạ kẽm chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ Thép Sáng Chinh. Đội ngũ nhân viên của chúng tôi, luôn sẵn sàng hỗ trợ, giải đáp cho khách hàng về thông tin sắt thép nhanh và tận tâm nhất.

    Xem tiếp: Bảng báo giá Sắt Tấm, Thép Tấm hôm nay, đầy đủ quy cách

     

    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937