Thép C50x120 | 0909 936 937
Thép C50x120
Thép C50x120 là loại thép hình chữ C được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong lĩnh vực lắp dựng nhà thép tiền chế, kết cấu nhà xưởng, cầu, hay các công trình có yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu lực. Thép C50x120 có độ bền cao, dễ dàng gia công và lắp đặt, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Thép C50x120 có kết cấu dạng hình chữ C với chiều rộng 120 mm và chiều cao 50 mm, với độ dày tấm thép có thể thay đổi từ 1.4 mm đến 3.0 mm. Đây là loại thép có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, rất phù hợp cho việc làm xà gồ trong các công trình xây dựng.
Thép C50x120 được sử dụng rộng rãi trong các dự án lớn, đặc biệt là khi cần đến sự vững chắc và khả năng chịu tải tốt của kết cấu thép. Các ứng dụng điển hình bao gồm:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết về thép C50x120:
| Độ dày | Kích thước (mm) | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6 mm | 1.8 mm | 2 mm | 2.2 mm | 2.4 mm | 2.6 mm | 2.8 mm | 3.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép C50x120 | Khối lượng (kg/m) | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
Thông qua bảng trên, bạn có thể thấy rằng khối lượng của thép C50x120 thay đổi tùy theo độ dày của tấm thép. Sự thay đổi này ảnh hưởng đến khả năng chịu tải của thép, giúp người sử dụng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu công trình.
Thép C50x120 Đen: Là loại thép không có lớp bảo vệ mạ, thích hợp cho các công trình xây dựng trong môi trường khô ráo, không tiếp xúc nhiều với yếu tố môi trường như mưa, độ ẩm cao. Thép C50x120 đen có mức giá phải chăng, nhưng cần phải bảo vệ tốt để tránh rỉ sét.
Thép C50x120 Mạ Kẽm: Được phủ một lớp kẽm để bảo vệ thép khỏi các tác động của môi trường, giúp tăng độ bền và tuổi thọ của thép, đặc biệt là trong các môi trường ẩm ướt, có hóa chất hoặc ngoài trời. Thép C50x120 mạ kẽm rất phù hợp với các công trình cần độ bền cao và bảo vệ lâu dài.
Giá của thép C50x120 thường thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như loại thép (đen hay mạ kẽm), độ dày của thép và thị trường vật liệu xây dựng. Để nắm được giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm, bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại Giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm.
Để cập nhật chính xác về giá cả và lựa chọn thép phù hợp cho công trình của bạn, bạn có thể tham khảo bảng giá chi tiết tại các liên kết sau:
Để đảm bảo chất lượng thép C50x120 cũng như giá cả hợp lý, bạn nên lựa chọn các nhà cung cấp uy tín. Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép, xà gồ chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Đến với chúng tôi, bạn sẽ được hỗ trợ tư vấn về thép C50x120 và các sản phẩm xây dựng khác, giúp tối ưu chi phí cho công trình.
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | ||||||||||
| Độ dày Kích thước |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 |
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 |
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 |
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 |
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 |
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 |
| Xà gồ C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 |
| Xà gồ C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 |
| Xà gồ C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 |
| Xà gồ C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 đen | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 |
| Xà gồ C100x50 đen | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 |
| Xà gồ C120x50 đen | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 |
| Xà gồ C125x50 đen | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 |
| Xà gồ C150x50 đen | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 |
| Xà gồ C150x65 đen | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 |
| Xà gồ C200x50 đen | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 |
| Xà gồ C200x65 đen | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 |
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 |
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 |
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 |
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
Bên cạnh dịch vụ thi công tôn sàn deck chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp nhiều sản phẩm phụ trợ giúp nâng cao chất lượng công trình. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm:
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Email: thepsangchinh@gmail.com
MST: 0316466333
Website: https://tonsandecking.vn/
Thép C50x120 là loại thép hình chữ C được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng, đặc biệt là trong lĩnh vực lắp dựng nhà thép tiền chế, kết cấu nhà xưởng, cầu, hay các công trình có yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu lực. Thép C50x120 có độ bền cao, dễ dàng gia công và lắp đặt, phù hợp với nhiều yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
Thép C50x120 có kết cấu dạng hình chữ C với chiều rộng 120 mm và chiều cao 50 mm, với độ dày tấm thép có thể thay đổi từ 1.4 mm đến 3.0 mm. Đây là loại thép có khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, rất phù hợp cho việc làm xà gồ trong các công trình xây dựng.
Thép C50x120 được sử dụng rộng rãi trong các dự án lớn, đặc biệt là khi cần đến sự vững chắc và khả năng chịu tải tốt của kết cấu thép. Các ứng dụng điển hình bao gồm:
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết về thép C50x120:
| Độ dày | Kích thước (mm) | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6 mm | 1.8 mm | 2 mm | 2.2 mm | 2.4 mm | 2.6 mm | 2.8 mm | 3.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép C50x120 | Khối lượng (kg/m) | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
Thông qua bảng trên, bạn có thể thấy rằng khối lượng của thép C50x120 thay đổi tùy theo độ dày của tấm thép. Sự thay đổi này ảnh hưởng đến khả năng chịu tải của thép, giúp người sử dụng lựa chọn sản phẩm phù hợp với yêu cầu công trình.
Thép C50x120 Đen: Là loại thép không có lớp bảo vệ mạ, thích hợp cho các công trình xây dựng trong môi trường khô ráo, không tiếp xúc nhiều với yếu tố môi trường như mưa, độ ẩm cao. Thép C50x120 đen có mức giá phải chăng, nhưng cần phải bảo vệ tốt để tránh rỉ sét.
Thép C50x120 Mạ Kẽm: Được phủ một lớp kẽm để bảo vệ thép khỏi các tác động của môi trường, giúp tăng độ bền và tuổi thọ của thép, đặc biệt là trong các môi trường ẩm ướt, có hóa chất hoặc ngoài trời. Thép C50x120 mạ kẽm rất phù hợp với các công trình cần độ bền cao và bảo vệ lâu dài.
Giá của thép C50x120 thường thay đổi tùy thuộc vào các yếu tố như loại thép (đen hay mạ kẽm), độ dày của thép và thị trường vật liệu xây dựng. Để nắm được giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm, bạn có thể tham khảo thêm thông tin tại Giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm.
Để cập nhật chính xác về giá cả và lựa chọn thép phù hợp cho công trình của bạn, bạn có thể tham khảo bảng giá chi tiết tại các liên kết sau:
Để đảm bảo chất lượng thép C50x120 cũng như giá cả hợp lý, bạn nên lựa chọn các nhà cung cấp uy tín. Tôn Sàn Deck Sáng Chinh là đơn vị chuyên cung cấp các sản phẩm thép, xà gồ chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Đến với chúng tôi, bạn sẽ được hỗ trợ tư vấn về thép C50x120 và các sản phẩm xây dựng khác, giúp tối ưu chi phí cho công trình.
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | ||||||||||
| Độ dày Kích thước |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 |
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 |
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 |
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 |
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 |
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 |
| Xà gồ C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 |
| Xà gồ C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 |
| Xà gồ C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 |
| Xà gồ C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 đen | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 |
| Xà gồ C100x50 đen | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 |
| Xà gồ C120x50 đen | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 |
| Xà gồ C125x50 đen | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 |
| Xà gồ C150x50 đen | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 |
| Xà gồ C150x65 đen | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 |
| Xà gồ C200x50 đen | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 |
| Xà gồ C200x65 đen | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 |
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 |
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 |
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 |
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
Bên cạnh dịch vụ thi công tôn sàn deck chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp nhiều sản phẩm phụ trợ giúp nâng cao chất lượng công trình. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm:
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Email: thepsangchinh@gmail.com
MST: 0316466333
Website: https://tonsandecking.vn/
Thép C50x120 là loại thép hình chữ C có kích thước 50x120mm, sử dụng trong các công trình xây dựng, có khả năng chịu lực tốt.
Thép C50x120 được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, cầu, đường, các công trình cần độ bền và khả năng chịu tải cao.
Giá thép C50x120 thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Liên hệ với chúng tôi để được báo giá chính xác.
Thép C50x120 dễ dàng gia công, cắt theo yêu cầu thiết kế mà không làm giảm độ bền và chất lượng.
Thép C50x120 có khả năng chống ăn mòn tốt nếu được bảo quản và sử dụng đúng cách trong môi trường xây dựng.
Thép C50x120 phù hợp cho các công trình yêu cầu độ bền cao như nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép, và công trình công nghiệp.