Bảng Báo Giá Xà Gồ C: Thông Tin Chi Tiết Và Địa Chỉ Uy Tín Tại TP.HCM | 0909 936 937
Bảng Báo Giá Xà Gồ C: Thông Tin Chi Tiết Và Địa Chỉ Uy Tín Tại TP.HCM
Xà gồ C là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng nhờ vào độ bền, tính linh hoạt và khả năng chịu lực vượt trội. Với nhu cầu ngày càng tăng, việc tìm hiểu bảng báo giá xà gồ C, cũng như lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín, là yếu tố then chốt giúp các nhà thầu và chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về xà gồ C, bảng báo giá mới nhất, và giới thiệu Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh – một địa chỉ đáng tin cậy tại TP.HCM.

Xà gồ C là loại thép hình có mặt cắt ngang giống chữ "C", được sản xuất từ thép cán nóng hoặc thép mạ kẽm. Nhờ thiết kế đặc biệt, xà gồ C có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và phù hợp với nhiều loại công trình như nhà xưởng, nhà tiền chế, mái che, hoặc các công trình dân dụng và công nghiệp khác.

Xà gồ C được sử dụng trong nhiều hạng mục xây dựng nhờ vào tính linh hoạt và hiệu quả kinh tế. Một số ứng dụng phổ biến bao gồm:

Giá xà gồ C phụ thuộc vào nhiều yếu tố như kích thước, độ dày, loại thép (mạ kẽm hay thép đen), và đơn vị cung cấp. Dưới đây là thông tin tham khảo về bảng báo giá xà gồ C tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, dựa trên thông tin từ website chính thức tonsandecking.vn.
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | |||||||||||||||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||||||||||
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 | |||||||||||||
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 | |||||||||||||
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 | |||||||||||||
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 | |||||||||||||
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 | |||||||||||||
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 | |||||||||||||
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 | |||||||||||||
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 | |||||||||||||
| Thép C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 | |||||||||||||
| Thép C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 | |||||||||||||
| Thép C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 | |||||||||||||
| Thép C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 | |||||||||||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM | |||||||||||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||||||||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 100 | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 | ||||||||||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 100 | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 | ||||||||||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 100 | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 | ||||||||||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 168 | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 | ||||||||||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 168 | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 | ||||||||||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 168 | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 | ||||||||||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 168 | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 | ||||||||||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 113 | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 | ||||||||||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 | |||||||||||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 | |||||||||||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 | |||||||||||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 | |||||||||||||
|
|||||||||||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||||||||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 | ||||||||||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 | ||||||||||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 | ||||||||||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 | ||||||||||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 | ||||||||||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 | ||||||||||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 | ||||||||||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 113 | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 | ||||||||||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 | |||||||||||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 | |||||||||||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 | |||||||||||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 | |||||||||||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN | |||||||||||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||||||||||
| Xà gồ C80x40 đen | 100 | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 | ||||||||||||
| Xà gồ C100x50 đen | 100 | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 | ||||||||||||
| Xà gồ C120x50 đen | 100 | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 | ||||||||||||
| Xà gồ C125x50 đen | 168 | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 | ||||||||||||
| Xà gồ C150x50 đen | 168 | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 | ||||||||||||
| Xà gồ C150x65 đen | 168 | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 | ||||||||||||
| Xà gồ C200x50 đen | 168 | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 | ||||||||||||
| Xà gồ C200x65 đen | 113 | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 | ||||||||||||
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 | |||||||||||||
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 | |||||||||||||
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 | |||||||||||||
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 | |||||||||||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||||||||||
Bên cạnh dịch vụ thi công tôn sàn deck chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp nhiều sản phẩm phụ trợ giúp nâng cao chất lượng công trình. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm:
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
Công ty Sáng Chinh còn cung cấp các loại xà gồ C mạ kẽm và thép đen với đa dạng kích thước, đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng. Để biết thêm về giá xà gồ Z, bạn có thể tham khảo tại bảng báo giá xà gồ Z.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP.HCM trong lĩnh vực cung cấp tôn, thép và xà gồ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, Sáng Chinh đã khẳng định uy tín qua hàng loạt dự án lớn nhỏ trên cả nước. Khi mua xà gồ C tại đây, khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau:

Ngoài xà gồ C, xà gồ Z cũng là một loại vật liệu phổ biến trong xây dựng. Dưới đây là một số điểm khác biệt giữa hai loại xà gồ này:
| Tiêu chí | Xà Gồ C | Xà Gồ Z |
|---|---|---|
| Hình dạng | Mặt cắt chữ C | Mặt cắt chữ Z |
| Ứng dụng | Khung mái, nhà xưởng, nhà tiền chế | Mái nhà lớn, kết cấu phức tạp |
| Khả năng chịu lực | Tốt, phù hợp công trình vừa và nhỏ | Cao hơn, phù hợp công trình lớn |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn |
Để tìm hiểu thêm về xà gồ Z và bảng báo giá chi tiết, bạn có thể truy cập bảng báo giá xà gồ Z. Ngoài ra, nếu bạn quan tâm đến xà gồ CZ đen mạ kẽm, hãy xem thêm tại giá xà gồ CZ đen mạ kẽm.
Để đặt mua xà gồ C tại Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, khách hàng có thể thực hiện theo các bước sau:
Nếu bạn đang tìm kiếm một nhà cung cấp xà gồ C uy tín, hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh để được hỗ trợ tốt nhất:
Xà gồ C là một giải pháp tối ưu cho các công trình xây dựng nhờ vào độ bền, tính linh hoạt và chi phí hợp lý. Việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh không chỉ đảm bảo chất lượng sản phẩm mà còn giúp bạn tiết kiệm thời gian và chi phí. Với bảng báo giá xà gồ C cập nhật, dịch vụ chuyên nghiệp và hệ thống phân phối rộng khắp, Sáng Chinh chính là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu vật liệu xây dựng của bạn.
Hãy truy cập tonsandecking.vn để xem bảng báo giá chi tiết hoặc liên hệ ngay qua hotline 097 5555 055 để được tư vấn miễn phí!
Xà gồ C là vật liệu thép có dạng chữ C, dùng trong kết cấu xây dựng, giúp tăng cường độ bền và chịu lực cho công trình.
Bảng báo giá xà gồ C có thể thay đổi theo thời gian và nhu cầu thị trường. Vui lòng liên hệ để cập nhật giá mới nhất.
Xà gồ C có nhiều loại với kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với từng yêu cầu công trình.
Giá xà gồ C thay đổi tùy thuộc vào loại và kích thước. Để biết giá chính xác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
Xà gồ C thích hợp cho các công trình dân dụng, nhà xưởng, kho bãi, và các công trình công nghiệp.
Xà gồ C có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, đảm bảo cho công trình vững chắc trong thời gian dài.