Thép C50x100 | 0909 936 937
Thép C50x100
Thép C50x100 là một trong những loại thép hình được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và sản xuất kết cấu thép. Với đặc điểm chắc chắn và độ bền cao, thép C50x100 đã chứng minh được sự ưu việt của mình trong nhiều dự án xây dựng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về thông số kỹ thuật, quy cách của thép C50x100, cũng như các ứng dụng của nó trong thực tế.
Thép C50x100 là một loại thép hình chữ C, có chiều rộng là 100mm và chiều cao là 50mm. Đây là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi trong việc làm xà gồ, kết cấu khung thép, và các công trình xây dựng cần độ bền và khả năng chịu lực cao. Thép C50x100 có khả năng chịu được các lực tác động từ môi trường bên ngoài như gió, mưa, và các tác động cơ học khác, do đó được chọn làm vật liệu chính cho các công trình yêu cầu tính ổn định cao.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của thép C50x100 theo các độ dày khác nhau:
| Độ dày (mm) | Kích thước Thép C50x100 (kg/m) |
|---|---|
| 1.4 mm | 2.42 |
| 1.5 mm | 2.60 |
| 1.6 mm | 2.83 |
| 1.8 mm | 3.20 |
| 2.0 mm | 3.54 |
| 2.2 mm | 3.89 |
| 2.4 mm | 4.40 |
| 2.6 mm | 4.60 |
| 2.8 mm | 4.95 |
| 3.0 mm | 5.40 |
Thông qua bảng trên, bạn có thể dễ dàng lựa chọn thép C50x100 phù hợp với yêu cầu về độ dày và khối lượng cho các công trình xây dựng, sản xuất.
Thép C50x100 có thể chia thành hai loại chính dựa trên lớp phủ bảo vệ bề mặt:
Thép C50x100 Đen: Loại thép này không được mạ lớp bảo vệ, thường được sử dụng trong môi trường không có yếu tố ăn mòn cao. Thép đen C50x100 thường được áp dụng trong các công trình trong nhà hoặc khu vực ít chịu tác động của môi trường.
Thép C50x100 Mạ Kẽm: Loại thép này có lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ cho sản phẩm. Thép C50x100 mạ kẽm thường được sử dụng trong các công trình ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao, giúp tăng độ bền của kết cấu thép.
Giá của thép C50x100 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, chất liệu thép (đen hay mạ kẽm), và đơn vị cung cấp. Để cập nhật giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm, bạn có thể tham khảo thông tin chi tiết tại Giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm.
Thép C50x100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Để mua thép C50x100 chất lượng và giá rẻ, bạn có thể tìm đến các nhà cung cấp uy tín trong ngành. Tonsandecking.vn cam kết cung cấp thép C50x100 chính hãng với mức giá cạnh tranh. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo Tôn sàn deck tại Tôn sàn deck để hiểu thêm về các sản phẩm hỗ trợ xây dựng kết cấu thép.
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | ||||||||||
| Độ dày Kích thước |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 |
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 |
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 |
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 |
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 |
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 |
| Xà gồ C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 |
| Xà gồ C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 |
| Xà gồ C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 |
| Xà gồ C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 đen | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 |
| Xà gồ C100x50 đen | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 |
| Xà gồ C120x50 đen | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 |
| Xà gồ C125x50 đen | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 |
| Xà gồ C150x50 đen | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 |
| Xà gồ C150x65 đen | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 |
| Xà gồ C200x50 đen | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 |
| Xà gồ C200x65 đen | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 |
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 |
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 |
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 |
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
Bên cạnh dịch vụ thi công tôn sàn deck chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp nhiều sản phẩm phụ trợ giúp nâng cao chất lượng công trình. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm:
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Email: thepsangchinh@gmail.com
MST: 0316466333
Website: https://tonsandecking.vn/
Thép C50x100 là một trong những loại thép hình được sử dụng phổ biến trong ngành xây dựng và sản xuất kết cấu thép. Với đặc điểm chắc chắn và độ bền cao, thép C50x100 đã chứng minh được sự ưu việt của mình trong nhiều dự án xây dựng, công nghiệp và cơ sở hạ tầng. Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu về thông số kỹ thuật, quy cách của thép C50x100, cũng như các ứng dụng của nó trong thực tế.
Thép C50x100 là một loại thép hình chữ C, có chiều rộng là 100mm và chiều cao là 50mm. Đây là một trong những loại thép được sử dụng rộng rãi trong việc làm xà gồ, kết cấu khung thép, và các công trình xây dựng cần độ bền và khả năng chịu lực cao. Thép C50x100 có khả năng chịu được các lực tác động từ môi trường bên ngoài như gió, mưa, và các tác động cơ học khác, do đó được chọn làm vật liệu chính cho các công trình yêu cầu tính ổn định cao.
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật của thép C50x100 theo các độ dày khác nhau:
| Độ dày (mm) | Kích thước Thép C50x100 (kg/m) |
|---|---|
| 1.4 mm | 2.42 |
| 1.5 mm | 2.60 |
| 1.6 mm | 2.83 |
| 1.8 mm | 3.20 |
| 2.0 mm | 3.54 |
| 2.2 mm | 3.89 |
| 2.4 mm | 4.40 |
| 2.6 mm | 4.60 |
| 2.8 mm | 4.95 |
| 3.0 mm | 5.40 |
Thông qua bảng trên, bạn có thể dễ dàng lựa chọn thép C50x100 phù hợp với yêu cầu về độ dày và khối lượng cho các công trình xây dựng, sản xuất.
Thép C50x100 có thể chia thành hai loại chính dựa trên lớp phủ bảo vệ bề mặt:
Thép C50x100 Đen: Loại thép này không được mạ lớp bảo vệ, thường được sử dụng trong môi trường không có yếu tố ăn mòn cao. Thép đen C50x100 thường được áp dụng trong các công trình trong nhà hoặc khu vực ít chịu tác động của môi trường.
Thép C50x100 Mạ Kẽm: Loại thép này có lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt, giúp chống ăn mòn và tăng tuổi thọ cho sản phẩm. Thép C50x100 mạ kẽm thường được sử dụng trong các công trình ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao, giúp tăng độ bền của kết cấu thép.
Giá của thép C50x100 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, chất liệu thép (đen hay mạ kẽm), và đơn vị cung cấp. Để cập nhật giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm, bạn có thể tham khảo thông tin chi tiết tại Giá xà gồ C,Z,đen, mạ kẽm.
Thép C50x100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau:
Để mua thép C50x100 chất lượng và giá rẻ, bạn có thể tìm đến các nhà cung cấp uy tín trong ngành. Tonsandecking.vn cam kết cung cấp thép C50x100 chính hãng với mức giá cạnh tranh. Bên cạnh đó, bạn cũng có thể tham khảo Tôn sàn deck tại Tôn sàn deck để hiểu thêm về các sản phẩm hỗ trợ xây dựng kết cấu thép.
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | ||||||||||
| Độ dày Kích thước |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 |
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 |
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 |
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 |
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 |
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 |
| Xà gồ C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 |
| Xà gồ C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 |
| Xà gồ C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 |
| Xà gồ C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 đen | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 |
| Xà gồ C100x50 đen | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 |
| Xà gồ C120x50 đen | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 |
| Xà gồ C125x50 đen | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 |
| Xà gồ C150x50 đen | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 |
| Xà gồ C150x65 đen | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 |
| Xà gồ C200x50 đen | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 |
| Xà gồ C200x65 đen | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 |
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 |
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 |
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 |
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
Bên cạnh dịch vụ thi công tôn sàn deck chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp nhiều sản phẩm phụ trợ giúp nâng cao chất lượng công trình. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm:
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Email: thepsangchinh@gmail.com
MST: 0316466333
Website: https://tonsandecking.vn/
Thép C50x100 là loại thép hình chữ C có kích thước 50x100mm, thường được sử dụng trong xây dựng để gia cố kết cấu chịu lực.
Thép C50x100 có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp với các công trình có yêu cầu chịu tải lớn.
Thép C50x100 được sử dụng trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép chịu lực.
Thép C50x100 có khả năng uốn tốt ở nhiệt độ cao, nhưng cần phải sử dụng thiết bị chuyên dụng khi thi công.
Giá thép C50x100 thay đổi tùy theo thị trường và số lượng mua. Liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác.
Thép C50x100 có khả năng chịu lực vượt trội, độ bền cao, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công cho công trình.