Thép C40x80 | 0909 936 937
Thép C40x80
Thép C40x80 là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình có yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu lực. Việc lựa chọn thép C40x80 với các độ dày khác nhau sẽ giúp đáp ứng tối ưu các yêu cầu kỹ thuật của công trình. Với giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm và Bảng báo giá xà gồ c, Tonsandecking.vn luôn cung cấp sản phẩm chất lượng cao với mức giá hợp lý.
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm liên quan như Tôn sàn deck tại Tonsandecking.vn để lựa chọn vật liệu phù hợp nhất cho công trình của mình.
Thép C40x80 là một trong những loại thép hình chữ C được sử dụng phổ biến trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình công nghiệp, dân dụng và các dự án đổ sàn deck. Thép C40x80 được gia công với các kích thước và độ dày đa dạng, giúp đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau của công trình.
Thép C40x80 có hai loại phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Mỗi loại thép có đặc điểm và ứng dụng riêng biệt trong xây dựng.
Thép hộp đen C40x80: Loại thép này được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm, sau đó được gia công thành hình chữ C. Thép hộp đen C40x80 có khả năng chịu lực tốt và dễ dàng hàn kết cấu.
Thép hộp mạ kẽm C40x80: Loại thép này được mạ lớp kẽm bên ngoài để chống lại sự ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt hoặc có tính axit cao. Thép mạ kẽm thường được sử dụng ở những nơi có yêu cầu kháng ăn mòn cao.
Thép C40x80 có nhiều độ dày khác nhau để phục vụ các yêu cầu công trình khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách thép C40x80 theo độ dày:
| Độ dày (mm) | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.4 | 2.6 | 2.8 | 3.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
Các thông số trên thể hiện trọng lượng của từng mét dài thép C40x80 theo độ dày khác nhau, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép C40x80 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình có yêu cầu chịu lực cao và độ bền lâu dài. Dưới đây là một số ứng dụng nổi bật của thép C40x80:
Làm xà gồ trong kết cấu mái: Thép C40x80 là lựa chọn lý tưởng để làm xà gồ cho các mái nhà, vì khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
Ứng dụng trong xây dựng cầu: Thép C40x80 cũng được sử dụng trong các kết cấu cầu, giúp tăng độ vững chắc và an toàn cho công trình.
Sàn deck và kết cấu thép: Thép C40x80 là thành phần quan trọng trong sàn deck, giúp nâng đỡ và hỗ trợ bê tông khi đổ sàn.
Giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm thường dao động tùy theo độ dày và loại thép. Để tham khảo giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm, bạn có thể truy cập Giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm. Mức giá cụ thể sẽ được cung cấp trong bảng báo giá và có sự thay đổi theo từng thời điểm.
Dưới đây là Bảng báo giá thép C40x80 theo từng kích thước và độ dày để bạn tham khảo:
| Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|
| 1.4 | 1.98 |
| 1.5 | 2.20 |
| 1.6 | 2.26 |
| 1.8 | 2.55 |
| 2.0 | 2.83 |
| 2.2 | 3.11 |
| 2.4 | 3.40 |
| 2.6 | 3.70 |
| 2.8 | 4.00 |
| 3.0 | 4.20 |
Để biết thêm chi tiết về các mức giá theo từng độ dày, bạn có thể tham khảo bảng Bảng báo giá xà gồ c tại Bảng báo giá xà gồ c.
Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cam kết cung cấp thép C40x80 chính hãng, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Để đặt mua hoặc biết thêm chi tiết về sản phẩm, quý khách hàng có thể truy cập vào Tôn Sàn Deck hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua thông tin dưới đây.
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | ||||||||||
| Độ dày Kích thước |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 |
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 |
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 |
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 |
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 |
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 |
| Xà gồ C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 |
| Xà gồ C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 |
| Xà gồ C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 |
| Xà gồ C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 đen | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 |
| Xà gồ C100x50 đen | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 |
| Xà gồ C120x50 đen | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 |
| Xà gồ C125x50 đen | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 |
| Xà gồ C150x50 đen | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 |
| Xà gồ C150x65 đen | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 |
| Xà gồ C200x50 đen | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 |
| Xà gồ C200x65 đen | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 |
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 |
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 |
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 |
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
Bên cạnh dịch vụ thi công tôn sàn deck chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp nhiều sản phẩm phụ trợ giúp nâng cao chất lượng công trình. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm:
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Email: thepsangchinh@gmail.com
MST: 0316466333
Website: https://tonsandecking.vn/
Thép C40x80 là một trong những vật liệu quan trọng trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong các công trình có yêu cầu cao về độ bền và khả năng chịu lực. Việc lựa chọn thép C40x80 với các độ dày khác nhau sẽ giúp đáp ứng tối ưu các yêu cầu kỹ thuật của công trình. Với giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm và Bảng báo giá xà gồ c, Tonsandecking.vn luôn cung cấp sản phẩm chất lượng cao với mức giá hợp lý.
Quý khách hàng có thể tham khảo thêm các sản phẩm liên quan như Tôn sàn deck tại Tonsandecking.vn để lựa chọn vật liệu phù hợp nhất cho công trình của mình.
Thép C40x80 là một trong những loại thép hình chữ C được sử dụng phổ biến trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình công nghiệp, dân dụng và các dự án đổ sàn deck. Thép C40x80 được gia công với các kích thước và độ dày đa dạng, giúp đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khác nhau của công trình.
Thép C40x80 có hai loại phổ biến là thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Mỗi loại thép có đặc điểm và ứng dụng riêng biệt trong xây dựng.
Thép hộp đen C40x80: Loại thép này được sản xuất từ nguyên liệu thép tấm, sau đó được gia công thành hình chữ C. Thép hộp đen C40x80 có khả năng chịu lực tốt và dễ dàng hàn kết cấu.
Thép hộp mạ kẽm C40x80: Loại thép này được mạ lớp kẽm bên ngoài để chống lại sự ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường ẩm ướt hoặc có tính axit cao. Thép mạ kẽm thường được sử dụng ở những nơi có yêu cầu kháng ăn mòn cao.
Thép C40x80 có nhiều độ dày khác nhau để phục vụ các yêu cầu công trình khác nhau. Dưới đây là bảng quy cách thép C40x80 theo độ dày:
| Độ dày (mm) | 1.4 | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 | 2.4 | 2.6 | 2.8 | 3.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
Các thông số trên thể hiện trọng lượng của từng mét dài thép C40x80 theo độ dày khác nhau, giúp khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Thép C40x80 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, đặc biệt là trong các công trình có yêu cầu chịu lực cao và độ bền lâu dài. Dưới đây là một số ứng dụng nổi bật của thép C40x80:
Làm xà gồ trong kết cấu mái: Thép C40x80 là lựa chọn lý tưởng để làm xà gồ cho các mái nhà, vì khả năng chịu lực tốt và độ bền cao.
Ứng dụng trong xây dựng cầu: Thép C40x80 cũng được sử dụng trong các kết cấu cầu, giúp tăng độ vững chắc và an toàn cho công trình.
Sàn deck và kết cấu thép: Thép C40x80 là thành phần quan trọng trong sàn deck, giúp nâng đỡ và hỗ trợ bê tông khi đổ sàn.
Giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm thường dao động tùy theo độ dày và loại thép. Để tham khảo giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm, bạn có thể truy cập Giá xà gồ C,Z, đen, mạ kẽm. Mức giá cụ thể sẽ được cung cấp trong bảng báo giá và có sự thay đổi theo từng thời điểm.
Dưới đây là Bảng báo giá thép C40x80 theo từng kích thước và độ dày để bạn tham khảo:
| Độ dày (mm) | Giá (VNĐ/m) |
|---|---|
| 1.4 | 1.98 |
| 1.5 | 2.20 |
| 1.6 | 2.26 |
| 1.8 | 2.55 |
| 2.0 | 2.83 |
| 2.2 | 3.11 |
| 2.4 | 3.40 |
| 2.6 | 3.70 |
| 2.8 | 4.00 |
| 3.0 | 4.20 |
Để biết thêm chi tiết về các mức giá theo từng độ dày, bạn có thể tham khảo bảng Bảng báo giá xà gồ c tại Bảng báo giá xà gồ c.
Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cam kết cung cấp thép C40x80 chính hãng, chất lượng cao với giá cả cạnh tranh. Để đặt mua hoặc biết thêm chi tiết về sản phẩm, quý khách hàng có thể truy cập vào Tôn Sàn Deck hoặc liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua thông tin dưới đây.
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | ||||||||||
| Độ dày Kích thước |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 |
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 |
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 |
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 |
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 |
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 |
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 |
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 |
| Xà gồ C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 |
| Xà gồ C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 |
| Xà gồ C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 |
| Xà gồ C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 |
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 |
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 |
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 |
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 |
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 |
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 |
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 |
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 |
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 |
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 |
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN Năm 2024 |
||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm |
| Xà gồ C80x40 đen | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 |
| Xà gồ C100x50 đen | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 |
| Xà gồ C120x50 đen | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 |
| Xà gồ C125x50 đen | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 |
| Xà gồ C150x50 đen | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 |
| Xà gồ C150x65 đen | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 |
| Xà gồ C200x50 đen | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 |
| Xà gồ C200x65 đen | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 |
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 |
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 |
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 |
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 |
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH XÁC NHẤT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | ||||||||||
Bên cạnh dịch vụ thi công tôn sàn deck chuyên nghiệp, Tôn Thép Sáng Chinh còn cung cấp nhiều sản phẩm phụ trợ giúp nâng cao chất lượng công trình. Các sản phẩm của chúng tôi bao gồm:
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng và dịch vụ tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng.
CÔNG TY TNHH TÔN THÉP SÁNG CHINH
Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP. HCM
Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM
Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận.
Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
Email: thepsangchinh@gmail.com
MST: 0316466333
Website: https://tonsandecking.vn/
Thép C40x80 là loại thép hộp chữ nhật có kích thước 40x80mm, được sử dụng phổ biến trong xây dựng và kết cấu công trình.
Thép C40x80 bền, chịu lực tốt, chống ăn mòn cao, dễ gia công và lắp đặt trong nhiều công trình xây dựng.
Giá thép C40x80 thay đổi tùy vào độ dày, số lượng và thị trường. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.
Thép C40x80 được dùng trong nhà thép tiền chế, xưởng công nghiệp, mái nhà và các công trình kết cấu thép.
Thép C40x80 có hai loại bề mặt phổ biến là thép đen và thép mạ kẽm, phù hợp với nhiều nhu cầu khác nhau.
Quý khách có thể liên hệ qua hotline hoặc đặt hàng trực tiếp trên website để nhận tư vấn và hỗ trợ.