Giá tôn lợp mái nhà xưởng
Ngày đăng: 06/11/2024 02:56 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1995
Giá tôn lợp mái nhà xưởng | 0909 936 937
Ngày đăng: 06/11/2024 02:56 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1995
Lợp tôn nhà xưởng là một trong những yếu tố quan trọng đảm bảo sự bền vững và an toàn cho các doanh nghiệp, nhà máy. Tôn Thép Sáng Chinh hân hạnh mang đến cho quý khách hàng những giải pháp để lợp mái tôn nhà xưởng hiệu quả và đáng tin cậy. Mua tôn lợp nhà xưởng chính hãng, giá tốt nhất tại Sáng Chinh, hỗ trợ giao hàng toàn HCM, miền Nam.

Giá lợp mái tôn nhà xưởng
Hiện nay, giá mái lợp tôn nhà xưởng trên thị trường không ổn định, dao động theo nhu cầu thi công xây dựng và giá nguyên liệu. Dưới đây là bảng giá các loại tôn chuyên dụng để lợp mái nhà xưởng được Tôn Thép Sáng Chinh cập nhật mới nhất hôm nay.
Bảng giá tôn kẽm lợp mái nhà xưởng được niêm yết theo quy cách sau:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng | Đơn giá |
| 2.5 | 2.1 kg/m | 49.000 Vnđ/m |
| 3 | 2.35 kg/m | 54.000 Vnđ/m |
| 3.5 | 2.75 kg/m | 64.000 Vnđ/m |
| 4 | 3.15 kg/m | 70.000 Vnđ/m |
| 4.5 | 3.5 kg/m | 79.000 Vnđ/m |
| 5 | 4.2 kg/m | 87.000 Vnđ/m |
Bảng giá tôn lạnh lợp mái nhà xưởng Việt Nhật được niêm yết theo quy cách sau:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng | Giá thành (khổ 1m07) |
| 2 | 1.8 kg/m | 45.000 Vnđ/m |
| 2.5 | 2.1 kg/m | 48.000 Vnđ/m |
| 3 | 2.35 kg/m | 52.000 Vnđ/m |
| 3.2 | 2.6 kg/m | 57.000 Vnđ/m |
| 3.5 | 2.75 kg/m | 60.000 Vnđ/m |
| 3.8 | 2.9 kg/m | 63.000 Vnđ/m |
| 4 | 3.15 kg/m | 69.000 Vnđ/m |
| 4.3 | 3.3 kg/m | 72.000 Vnđ/m |
| 4.5 | 3.5 kg/m | 76.000 Vnđ/m |
| 4.8 | 3.75 kg/m | 80.000 Vnđ/m |
| 5 | 4.2 kg/m | 85.000 Vnđ/m |
Bảng giá tôn lạnh không màu Việt Nhật lợp mái nhà xưởng được niêm yết theo quy cách sau:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng | Đơn giá (Vnđ/m) |
| 2 | 1.8 kg/m | Liên hệ |
| 2.5 | 2.1 kg/m | 50.000 |
| 3 | 2.35 kg/m | 56.500 |
| 3.2 | 2.6 kg/m | 60.500 |
| 3.5 | 2.75 kg/m | 67.000 |
| 3.8 | 2.9 kg/m | 69.000 |
| 4 | 3.15 kg/m | 74.000 |
| 4.3 | 3.3 kg/m | 78.000 |
| 4.5 | 3.5 kg/m | 84.500 |
| 4.8 | 3.75 kg/m | 88.500 |
| 5 | 4.2 kg/m | 92.000 |
Bảng giá tôn lạnh màu Đông Á làm nhà xưởng được niêm yết theo quy cách sau:
| Độ dày (dem) | Trọng lượng | Đơn giá |
| 3 | 2.5 kg/m | 62.000 Vnđ/m |
| 3.5 | 3.0 kg/m | 71.000 Vnđ/m |
| 4 | 3.5 kg/m | 81.500 Vnđ/m |
| 4.5 | 3.9 kg/m | 92.500 Vnđ/m |
| 5 | 4.4 kg/m | 99.000 Vnđ/m |
Dưới đây là bảng giá tôn xốp cách nhiệt nhà xưởng và các phụ kiện lợp mái tôn với mức giá đa dạng, dao động từ 2.000 VNĐ đến 82.000 VNĐ. (Vui lòng liên hệ trực tiếp đại lý để được báo giá chi tiết)
| Loại sản phẩm | Đơn giá (VNĐ/m) |
| Tôn 5 sóng vuông | 57.000 |
| Tôn 9 sóng vuông | 59.000 |
| Chấn máng + diềm | 3.000 |
| Chấn vòm | 2.000 |
| Chấn úp nóc | 2.000 |
| Tôn nhựa 1 lớp | 43.000 |
| Tôn nhựa 2 lớp | 82.000 |
*Lưu ý: Bảng giá các loại mái lợp tôn nhà xưởng trên đây chỉ là thông tin tham khảo. Để nhận được báo giá mới nhất, quý khách hàng có thể liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Sáng Chinh để được hỗ trợ tốt nhất.
Tham khảo chi phí lợp mái tôn mới nhất hôm nay – Liên hệ CK 5%
Tấm lợp kho xưởng được làm từ thép cán mỏng và được mạ kẽm để tăng độ bền
Mái tôn nhà xưởng đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ công trình khỏi tác động của thời tiết như gió, mưa, ánh nắng và bụi bẩn. Tấm lợp kho xưởng được làm từ các loại vật liệu, thường là thép cán mỏng và được mạ kẽm để tăng độ bền.
Ngoài ra, mái lợp tôn nhà xưởng còn có khả năng làm mát khá hiệu quả. Giá thành phải chăng, phù hợp với nhiều kết cấu nhà xưởng khác nhau.
Mái lợp tôn nhà xưởng bao gồm ba phần chính:
Tác dụng khi lợp mái tôn nhà xưởng
Mái lợp tôn nhà xưởng đang rất phổ biến vì những ưu điểm sau:

Để thi công một công trình lợp tôn nhà xưởng chất lượng, việc lựa chọn và thiết kế phần mái tôn cần được đảm bảo đạt chuẩn. Dưới đây là những loại tôn lợp phổ biến được sử dụng cho nhà xưởng hiện nay:
Tôn mạ kẽm là lựa chọn có giá thành rẻ nhất khi lựa chọn lợp mái. Sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại, tôn mạ kẽm tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nổi tiếng như JIS G 3302 (Nhật Bản), ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ), EN 10346 (châu Âu), MS 2385 (Malaysia), AS 1397 (Úc).
Mái lợp tôn nhà xưởng mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, bề mặt mạ nhẵn mịn và giá thành phải chăng. Tuy nhiên, so với các loại tôn lợp mái khác, tôn mạ kẽm không đạt hiệu quả cao trong việc chống nóng và chống ồn.
Tôn lạnh không chỉ vượt trội trong khả năng chống ăn mòn và kháng nhiệt
Loại tôn lợp mái mạ hợp kim nhôm kẽm là tôn lạnh nhà xưởng. Với tuổi thọ bền gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường, sản phẩm này có khả năng chống ăn mòn cao và hiệu quả chống nóng tốt. Đáp ứng các tiêu chuẩn của Mỹ, Úc, Nhật, Malaysia, Châu Âu và các quốc gia khác, tôn lợp mái mạ hợp kim nhôm kẽm mang đến bề mặt bóng đẹp và màu ánh bạc.
Sản phẩm không chỉ vượt trội trong khả năng chống ăn mòn và kháng nhiệt, mà còn linh hoạt trong thiết kế và có tuổi thọ cao gấp 4 lần so với tôn kẽm thông thường.
Tôn PU chống nóng là một loại vật liệu phổ biến được ưa chuộng trong lắp đặt mái nhà xưởng. Với khả năng cách nhiệt hiệu quả, tôn PU giúp giảm nhiệt độ bên trong công trình và tạo môi trường thoáng mát.
Điều đáng chú ý là mái lợp tôn nhà xưởng PU chống nóng không chỉ cách nhiệt tốt mà còn có khả năng cách âm hiệu quả, giúp giảm tiếng ồn từ môi trường bên ngoài và tạo sự yên tĩnh bên trong. Đặc biệt, tôn PU có khả năng chống cháy, tăng cường sự an toàn cho công trình.
Tôn sóng là một loại vật liệu lợp mái hoặc tấm vách được tạo hình bằng quá trình cán sóng từ những tấm thép mỏng. Các sóng có thể có dạng vuông hoặc tròn, tùy thuộc vào yêu cầu của công trình. Việc sử dụng lợp tôn nhà xưởng với 5 sóng, 6 sóng, 7 sóng, 9 sóng… sẽ đảm bảo khả năng thoát nước hiệu quả và kéo dài tuổi thọ của công trình.