Giá thép hình v | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900
Giá thép hình v

Giá thép hình v

  • 0
  • Liên hệ
  • 994
Thép hình V bao gồm: Thép V đen , Thép V mạ kẽm, Thép V nhúng nóng. Nhờ sự đa dạng về kích thước và chủng loại nên thép V đang được sử dụng rất rộng rãi trong các ngành công nghiệp xây dựng , trang trí nội thất và các ngành nghề phổ biến khác. Quý khách hàng hãy liên hện với chúng tôi ngày hôm nay để nhận được giá tốt nhất.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá thép hình V mới nhất, cập nhật liên tục cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng sản phẩm tốt nhất, với giá thành rẻ nhất thị trường. Hàng luôn có sẵn tại kho, giao hàng ngay trong ngày. Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937 để được báo giá chi tiết

    Thép hình v

    Thép hình V là gì?

    Đây là một loại thép được Cấu tạo từ các chất như Fe, Cacbon, Mn, S, P, Si... Trong đó, Cacbon có chứa hàm lượng khá là cao giúp tăng độ cứng và bền cho sản phẩm.  Chiều dài của thép hình V khoảng từ 6 - 12m, độ dài cạnh 25mm - 250mm và có độ dày từ 2mm - 25mm. Sản phẩm được sử dụng nhiều trong ngành công nghiêp xây dựng cũng như một số ngành khác 

    Tiêu chuẩn của thép hình V

    Thép hình V hay còn được gọi là thép góc V được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn quốc tế như: GOST 380 – 88 (CT3 của Nga), JIS G3101, SB410 (SS400 của Nhật), JIS G3101, SB410, 3010 (SS400, Q235B Trung Quốc) nên sản phẩm đảm bảo về chất lượng sử dụng cho các công trình lớn, quan trọng. 

    Ưu điểm của thép hình V 

    Ưu điểm nổi bật của thép hình V bao gồm:

    • Tuổi thọ cao có thể lên tới 10-20 năm 
    • Độ dày lớp lẽm bám lên bề mặt cao từ 70 - 100 Micron
    • Khả năng chịu lực tốt, khi chịu va đập mạnh sẽ không làm thay đổi cấu trúc
    • Bề mặt nhẵn bóng đem lại tính thẩm mỹ coa cho công trình
    • Sản phẩm đa dạng về kích thước, tiêu chuẩn, quy cách
    • Thép hình V thân thiện với môi trường an toàn sức khỏe con người khi sử dụng

    Ứng dụng của thép hình V

    Thép hình V được sử dụng khá là phổ biến đặc biệt là trong một số ngành công nghiệp trọng điểm bởi những lợi ích mà thép hình V mang lại. Sản phẩm thường được dùng để làm:

    • Khung sường xe, trụ điện cao thế 
    • Ứng dụng vào các ngành sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp
    • Dùng để làm kết cấu chịu lực cho nhà tiền chế, kết cấu cầu đường
    • Làm hàng rào, mái che, thiết bị dân dụng
    • Được làm trong ngành công nghiệp đóng tàu, tránh tàu tiếp xúc với nước biển hạn chế ăn mòn. 

    Thép Hình V có bao nhiêu loại? 

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thương hiệu thép hình V, bạn có thể phân loại thép hình V theo kích thước, đặc điểm cấu tạo,.. nhưng chung quy thì thép hình V sẽ được phân chia làm 3 loại khác nhau như là:

    • Thép hình đen: Đây là loại thép có chất lượng tốt nhưng dễ bị ăn mòn, độ bền không cao so với 2 loại còn lại. 
    • Thép hình V mạ kẽm: Độ bền cao, chất lượng tốt, khả năng chống oxy hóa hiệu quả
    • Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng: Loại thép hình V này là loại tốt nhất trong 3 loại với khả năng chống ăn mòn cao, tốt nhất, độ bền tốt nhất. 

    Quy cách thép hình V

    Quy cách sản phẩm Độ dày (Ly) Chiều dài (m) kg/m kg/cây
    Thép hình V 25 x 25  2.5 6            0.92                5.5
    Thép hình V 25 x 25 3 6            1.12                6.7
    Thép hình V  30 x 30  2.0 6            0.83                5.0
    Thép hình V  30 x 30 2.5 6            0.92                5.5
    Thép hình V  30 x 30  3 6            1.25                7.5
    Thép hình V  30 x 30  3 6            1.36                8.2
    Thép hình V 40 x 40  2 6            1.25                7.5
    Thép hình V  40 x 40 2.5 6            1.42                8.5
    Thép hình V  40 x 40  3 6            1.67              10.0
    Thép hình V  40 x 40  3.5 6            1.92              11.5
    Thép hình V  40 x 40  4 6            2.08              12.5
    Thép hình V  40 x 40  5 6            2.95              17.7
    Thép hình V 45 x 45 4 6            2.74              16.4
    Thép hình V  45 x 45  5 6            3.38              20.3
    Thép hình V  50 x 50 3 6            2.17              13.0
    Thép hình V  50 x 50 3.5 6            2.50              15.0
    Thép hình V  50 x 50 4 6            2.83              17.0
    Thép hình V  50 x 50 4.5 6            3.17              19.0
    Thép hình V  50 x 50 5 6            3.67              22.0
    Thép hình V  60 x 60 4 6            3.68              22.1
    Thép hình V  60 x 60 5 6            4.55              27.3
    Thép hình V  60 x 60 6 6            5.37              32.2
    Thép hình V  63 x 63 4 6            3.58              21.5
    Thép hình V  63 x 63 5 6            4.50              27.0
    Thép hình V  63 x 63 6 6            4.75              28.5
    Thép hình V  65 x 65 5 6            5.00              30.0
    Thép hình V  65 x 65 6 6            5.91              35.5
    Thép hình V  65 x 65 8 6            7.66              46.0
    Thép hình V  70 x 70 5 6            5.17              31.0
    Thép hình V  70 x 70 6 6            6.83              41.0
    Thép hình V  70 x 70 7 6            7.38              44.3
    Thép hình V  75 x 75 4 6            5.25              31.5
    Thép hình V  75 x 75 5 6            5.67              34.0
    Thép hình V  75 x 75 6 6            6.25              37.5
    Thép hình V  75 x 75 7 6            6.83              41.0
    Thép hình V  75 x 75 8 6            8.67              52.0
    Thép hình V  75 x 75 9 6            9.96              59.8
    Thép hình V  75 x 75 12 6          13.00              78.0
    Thép hình V  80 x 80 6 6            6.83              41.0
    Thép hình V  80 x 80 7 6            8.00              48.0
    Thép hình V  80 x 80 8 6            9.50              57.0
    Thép hình V  90 x 90 6 6            8.28              49.7
    Thép hình V  90 x 90 7 6            9.50              57.0
    Thép hình V  90 x 90 8 6          12.00              72.0
    Thép hình V  90 x 90 9 6          12.10              72.6
    Thép hình V  90 x 90 10 6          13.30              79.8
    Thép hình V  90 x 90 13 6          17.00           102.0
    Thép hình V  100 x 100 7 6          10.48              62.9
    Thép hình V  100 x 100 8 6          12.00              72.0
    Thép hình V  100 x 100 9 6          13.00              78.0
    Thép hình V  100 x 100 10 6          15.00              90.0
    Thép hình V  100 x 100 12 6          10.67              64.0
    Thép hình V  100 x 100 13 6          19.10           114.6
    Thép hình V  120 x 120 8 6          14.70              88.2
    Thép hình V  120 x 120 10 6          18.17           109.0
    Thép hình V  120 x 120 12 6          21.67           130.0
    Thép hình V  120 x 120 15 6          21.60           129.6
    Thép hình V  120 x 120 18 6          26.70           160.2
    Thép hình V  130 x 130 9 6          17.90           107.4
    Thép hình V  130 x 130 10 6          19.17           115.0
    Thép hình V  130 x 130 12 6          23.50           141.0
    Thép hình V  130 x 130 15 6          28.80           172.8
    Thép hình V  150 x 150 10 6          22.92           137.5
    Thép hình V  150 x 150 12 6          27.17           163.0
    Thép hình V  150 x 150 15 6          33.58           201.5
    Thép hình V  150 x 150 18 6 39.8 238.8
    Thép hình V  150 x 150 19 6 41.9 251.4
    Thép hình V  150 x 150 20 6 44 264
    Thép hình V  175 x 175 12 6 31.8 190.8
    Thép hình V  175 x 175 15 6 39.4 236.4
    Thép hình V  200 x 200 15 6 45.3 271.8
    Thép hình V  200 x 200 16 6 48.2 289.2
    Thép hình V  200 x 200 18 6 54 324
    Thép hình V  200 x 200 20 6 59.7 358.2
    Thép hình V  200 x 200 24 6 70.8 424.8
    Thép hình V  200 x 200 25 6 73.6 441.6
    Thép hình V  200 x 200 26 6 76.3 457.8
    Thép hình V  250 x 250 25 6 93.7 562.2
    Thép hình V  250 x 250 35 6 128 768

    Bảng giá thép hình V mới nhất

    Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

      Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

     Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
    Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
    Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
    Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
    Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
    Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
    Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
    Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
    Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
    Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
    Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
    Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
    Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
    Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
    Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
    Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
    Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
    Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
    Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
    Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
    Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
    Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
    Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
    Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    Tên & Quy cách
     Độ dài
    (m)
     Trọng lượng
    (Kg)
     Giá có VAT
    (Đ/Kg)
     Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
     6
     43
    17.400
    748.200
    Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
     6
     52
    17.400
    904.800
    Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
     6
     75
    20.200
     1.515.000
    Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
     6
     84
    20.200
    1.696.800
    Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
     6
     109,2
    20.200
    2.205.840
    Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
     12
     255,6
    20.200
     5.163.120
    Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
     12
     308,4
    20.200
    6.229.680
    Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
     12
     177,6
    20.200
     3.587.520
    Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
     12
     384
    20.200
     7.756.800
    Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080
    Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
     12
     595,2
    20.200
     12.023.040
    Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
     12
     679,2
    20.200
    13.719.840
    Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
     12
     792
    20.200
     15.998.400
    Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
     12
     794,4
    20.200
    16.046.880
    Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
     12
     912
    20.200
    18.422.400
    Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
     12
     954
    20.200
    19.270.800
    Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
     12
     1075,2
    20.200
    21.719.040
    Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
     12
     1135,2
    20.200
    22.931.040
    Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
     12
     1272
    20.200
     25.694.400
    Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
     12
     2220
    20.200
    44.844.000
    Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
     12
     2520
    20.200
    50.904.000

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên & Quy cách
    Độ dài
    (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá có VAT
    (Đ/Kg)
    Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
    12
    206,4
    20.200
    4.169.280
    Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
    12
    285,6
    20.200
    5.769.120
    Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
    12
    378
    20.200
    7.635.600
    Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
    12
    254,4
    20.200
    5.138.880
    Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
    12
    484,8
    20.200
    9.792.960
    Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
    12
    367,2
    20.200
    7.417.440
    Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
    12
    529,2
    20.200
    10.689.840
    Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
    12
    598,8
    20.200
    12.095.760
    Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
    12
    868,8
    20.200
    17.549.760
    Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
    12
    681,6
    20.200
    13.768.320
    Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
    12
    1128
    20.200
    22.785.600
    Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
    12
    2064
    20.200
    41.692.800
    Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
    12
    1284
    20.200
    25.936.800
    Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
    12
    1368
    20.200
    27.633.600
    Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
    12
    1536
    20.200
    31.027.200
    Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
    12
    1812
    20.200
    36.602.400
    Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
    12
    1488
    20.200
    30.057.600

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U

     Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

     Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

      Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200

    626.200 

    Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
    Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
    Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
    Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
    Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
    Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
    Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
    Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
    Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
    Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
    Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
    Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
    Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
    Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
    Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
    Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
    Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

    Lưu ý: 

    • Giá thép hình V trên đã bao gồm thuế VAT 10% chưa tính chi phí vận chuyển. 
    • Giá bán có thể thay đổi tùy vào thời điểm bạn đặt hàng + số lượng. 
    • Hàng được giao đúng số lượng, mẫu mã, chất lượng, giao hàng kịp thời. 
    • Nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng thì được hoàn tiền 100%
    • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM
    • Hỗ trợ chiết khấu khi mua hàng số lượng lớn
    • Hoa hồng cho người giới thiệu

    Qúy khách hàng nào có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ với TÔN THÉP CHINH PHÚ THỊNH để được hỗ trợ mua hàng sớm nhất nhé. Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

    Thép hình v

    Tôn Thép Sáng Chinh - Đơn vị phân phối thép hình V uy tín chất lượng

    Hơn 10 năm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu về kinh doanh tôn thép uy tín tại khu vực phía Nam. 

    Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng chất lượng tốt nhất với giá thành phải chăng. Hiện Sáng Chinh đang cung cấp hầu hết các loại thép hình đem đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn tuyệt vời dành cho công trình của bạn. 

    Tôn Thép Sáng Chinh luôn đặt uy tín, sự chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác đôi bên cùng có lợi để cùng phát triển. Để làm được điều đó chúng tôi luôn:

    • Trung thực với khách hàng về giá cả, chất lượng sản phẩm, nguồn gốc sản phẩm
    • Đem lợi ích cho khách hàng với giá thành hợp lý, giao hàng đúng thời gian, địa điểm, đúng hẹn,
    • Luôn phục vụ quý khách hàng mọi lúc, mọi nơi
    • Xây dựng sự tin yêu, duy trì lòng tin yêu, uy tín đối với khách hàng qua các sản phẩm chất lượng cùng với cung cách phục vụ tốt nhất
    • Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:

    • Tôn kẽm đổ sàn
    • Lưới thép đổ sàn
    • Tôn lót sàn bê tông
    • Tôn sàn deck Hoa Sen
    • Tôn Sàn deck H50W1000
    • Đinh chống cắt
    • Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.

      Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Đối Tác Tin Cậy Cho Mọi Công Trình Chung Cư

    • Địa Chỉ Trụ Sở Chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.

    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • MST: 0316466333

    Sáng Chinh cung cấp bảng báo giá thép hình V mới nhất, cập nhật liên tục cam kết mang đến cho khách hàng chất lượng sản phẩm tốt nhất, với giá thành rẻ nhất thị trường. Hàng luôn có sẵn tại kho, giao hàng ngay trong ngày. Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937 để được báo giá chi tiết

    Thép hình v

    Thép hình V là gì?

    Đây là một loại thép được Cấu tạo từ các chất như Fe, Cacbon, Mn, S, P, Si... Trong đó, Cacbon có chứa hàm lượng khá là cao giúp tăng độ cứng và bền cho sản phẩm.  Chiều dài của thép hình V khoảng từ 6 - 12m, độ dài cạnh 25mm - 250mm và có độ dày từ 2mm - 25mm. Sản phẩm được sử dụng nhiều trong ngành công nghiêp xây dựng cũng như một số ngành khác 

    Tiêu chuẩn của thép hình V

    Thép hình V hay còn được gọi là thép góc V được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiên tiến theo tiêu chuẩn quốc tế như: GOST 380 – 88 (CT3 của Nga), JIS G3101, SB410 (SS400 của Nhật), JIS G3101, SB410, 3010 (SS400, Q235B Trung Quốc) nên sản phẩm đảm bảo về chất lượng sử dụng cho các công trình lớn, quan trọng. 

    Ưu điểm của thép hình V 

    Ưu điểm nổi bật của thép hình V bao gồm:

    • Tuổi thọ cao có thể lên tới 10-20 năm 
    • Độ dày lớp lẽm bám lên bề mặt cao từ 70 - 100 Micron
    • Khả năng chịu lực tốt, khi chịu va đập mạnh sẽ không làm thay đổi cấu trúc
    • Bề mặt nhẵn bóng đem lại tính thẩm mỹ coa cho công trình
    • Sản phẩm đa dạng về kích thước, tiêu chuẩn, quy cách
    • Thép hình V thân thiện với môi trường an toàn sức khỏe con người khi sử dụng

    Ứng dụng của thép hình V

    Thép hình V được sử dụng khá là phổ biến đặc biệt là trong một số ngành công nghiệp trọng điểm bởi những lợi ích mà thép hình V mang lại. Sản phẩm thường được dùng để làm:

    • Khung sường xe, trụ điện cao thế 
    • Ứng dụng vào các ngành sản xuất máy móc, thiết bị công nghiệp
    • Dùng để làm kết cấu chịu lực cho nhà tiền chế, kết cấu cầu đường
    • Làm hàng rào, mái che, thiết bị dân dụng
    • Được làm trong ngành công nghiệp đóng tàu, tránh tàu tiếp xúc với nước biển hạn chế ăn mòn. 

    Thép Hình V có bao nhiêu loại? 

    Hiện nay trên thị trường có rất nhiều thương hiệu thép hình V, bạn có thể phân loại thép hình V theo kích thước, đặc điểm cấu tạo,.. nhưng chung quy thì thép hình V sẽ được phân chia làm 3 loại khác nhau như là:

    • Thép hình đen: Đây là loại thép có chất lượng tốt nhưng dễ bị ăn mòn, độ bền không cao so với 2 loại còn lại. 
    • Thép hình V mạ kẽm: Độ bền cao, chất lượng tốt, khả năng chống oxy hóa hiệu quả
    • Thép hình V mạ kẽm nhúng nóng: Loại thép hình V này là loại tốt nhất trong 3 loại với khả năng chống ăn mòn cao, tốt nhất, độ bền tốt nhất. 

    Quy cách thép hình V

    Quy cách sản phẩm Độ dày (Ly) Chiều dài (m) kg/m kg/cây
    Thép hình V 25 x 25  2.5 6            0.92                5.5
    Thép hình V 25 x 25 3 6            1.12                6.7
    Thép hình V  30 x 30  2.0 6            0.83                5.0
    Thép hình V  30 x 30 2.5 6            0.92                5.5
    Thép hình V  30 x 30  3 6            1.25                7.5
    Thép hình V  30 x 30  3 6            1.36                8.2
    Thép hình V 40 x 40  2 6            1.25                7.5
    Thép hình V  40 x 40 2.5 6            1.42                8.5
    Thép hình V  40 x 40  3 6            1.67              10.0
    Thép hình V  40 x 40  3.5 6            1.92              11.5
    Thép hình V  40 x 40  4 6            2.08              12.5
    Thép hình V  40 x 40  5 6            2.95              17.7
    Thép hình V 45 x 45 4 6            2.74              16.4
    Thép hình V  45 x 45  5 6            3.38              20.3
    Thép hình V  50 x 50 3 6            2.17              13.0
    Thép hình V  50 x 50 3.5 6            2.50              15.0
    Thép hình V  50 x 50 4 6            2.83              17.0
    Thép hình V  50 x 50 4.5 6            3.17              19.0
    Thép hình V  50 x 50 5 6            3.67              22.0
    Thép hình V  60 x 60 4 6            3.68              22.1
    Thép hình V  60 x 60 5 6            4.55              27.3
    Thép hình V  60 x 60 6 6            5.37              32.2
    Thép hình V  63 x 63 4 6            3.58              21.5
    Thép hình V  63 x 63 5 6            4.50              27.0
    Thép hình V  63 x 63 6 6            4.75              28.5
    Thép hình V  65 x 65 5 6            5.00              30.0
    Thép hình V  65 x 65 6 6            5.91              35.5
    Thép hình V  65 x 65 8 6            7.66              46.0
    Thép hình V  70 x 70 5 6            5.17              31.0
    Thép hình V  70 x 70 6 6            6.83              41.0
    Thép hình V  70 x 70 7 6            7.38              44.3
    Thép hình V  75 x 75 4 6            5.25              31.5
    Thép hình V  75 x 75 5 6            5.67              34.0
    Thép hình V  75 x 75 6 6            6.25              37.5
    Thép hình V  75 x 75 7 6            6.83              41.0
    Thép hình V  75 x 75 8 6            8.67              52.0
    Thép hình V  75 x 75 9 6            9.96              59.8
    Thép hình V  75 x 75 12 6          13.00              78.0
    Thép hình V  80 x 80 6 6            6.83              41.0
    Thép hình V  80 x 80 7 6            8.00              48.0
    Thép hình V  80 x 80 8 6            9.50              57.0
    Thép hình V  90 x 90 6 6            8.28              49.7
    Thép hình V  90 x 90 7 6            9.50              57.0
    Thép hình V  90 x 90 8 6          12.00              72.0
    Thép hình V  90 x 90 9 6          12.10              72.6
    Thép hình V  90 x 90 10 6          13.30              79.8
    Thép hình V  90 x 90 13 6          17.00           102.0
    Thép hình V  100 x 100 7 6          10.48              62.9
    Thép hình V  100 x 100 8 6          12.00              72.0
    Thép hình V  100 x 100 9 6          13.00              78.0
    Thép hình V  100 x 100 10 6          15.00              90.0
    Thép hình V  100 x 100 12 6          10.67              64.0
    Thép hình V  100 x 100 13 6          19.10           114.6
    Thép hình V  120 x 120 8 6          14.70              88.2
    Thép hình V  120 x 120 10 6          18.17           109.0
    Thép hình V  120 x 120 12 6          21.67           130.0
    Thép hình V  120 x 120 15 6          21.60           129.6
    Thép hình V  120 x 120 18 6          26.70           160.2
    Thép hình V  130 x 130 9 6          17.90           107.4
    Thép hình V  130 x 130 10 6          19.17           115.0
    Thép hình V  130 x 130 12 6          23.50           141.0
    Thép hình V  130 x 130 15 6          28.80           172.8
    Thép hình V  150 x 150 10 6          22.92           137.5
    Thép hình V  150 x 150 12 6          27.17           163.0
    Thép hình V  150 x 150 15 6          33.58           201.5
    Thép hình V  150 x 150 18 6 39.8 238.8
    Thép hình V  150 x 150 19 6 41.9 251.4
    Thép hình V  150 x 150 20 6 44 264
    Thép hình V  175 x 175 12 6 31.8 190.8
    Thép hình V  175 x 175 15 6 39.4 236.4
    Thép hình V  200 x 200 15 6 45.3 271.8
    Thép hình V  200 x 200 16 6 48.2 289.2
    Thép hình V  200 x 200 18 6 54 324
    Thép hình V  200 x 200 20 6 59.7 358.2
    Thép hình V  200 x 200 24 6 70.8 424.8
    Thép hình V  200 x 200 25 6 73.6 441.6
    Thép hình V  200 x 200 26 6 76.3 457.8
    Thép hình V  250 x 250 25 6 93.7 562.2
    Thép hình V  250 x 250 35 6 128 768

    Bảng giá thép hình V mới nhất

    Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

      Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

     Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
    Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
    Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
    Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
    Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
    Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
    Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
    Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
    Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
    Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
    Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
    Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
    Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
    Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
    Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
    Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
    Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
    Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
    Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
    Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
    Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
    Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
    Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
    Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    Tên & Quy cách
     Độ dài
    (m)
     Trọng lượng
    (Kg)
     Giá có VAT
    (Đ/Kg)
     Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
     6
     43
    17.400
    748.200
    Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
     6
     52
    17.400
    904.800
    Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
     6
     75
    20.200
     1.515.000
    Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
     6
     84
    20.200
    1.696.800
    Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
     6
     109,2
    20.200
    2.205.840
    Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
     12
     255,6
    20.200
     5.163.120
    Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
     12
     308,4
    20.200
    6.229.680
    Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
     12
     177,6
    20.200
     3.587.520
    Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
     12
     384
    20.200
     7.756.800
    Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080
    Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
     12
     595,2
    20.200
     12.023.040
    Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
     12
     679,2
    20.200
    13.719.840
    Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
     12
     792
    20.200
     15.998.400
    Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
     12
     794,4
    20.200
    16.046.880
    Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
     12
     912
    20.200
    18.422.400
    Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
     12
     954
    20.200
    19.270.800
    Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
     12
     1075,2
    20.200
    21.719.040
    Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
     12
     1135,2
    20.200
    22.931.040
    Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
     12
     1272
    20.200
     25.694.400
    Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
     12
     2220
    20.200
    44.844.000
    Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
     12
     2520
    20.200
    50.904.000

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên & Quy cách
    Độ dài
    (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá có VAT
    (Đ/Kg)
    Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
    12
    206,4
    20.200
    4.169.280
    Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
    12
    285,6
    20.200
    5.769.120
    Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
    12
    378
    20.200
    7.635.600
    Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
    12
    254,4
    20.200
    5.138.880
    Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
    12
    484,8
    20.200
    9.792.960
    Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
    12
    367,2
    20.200
    7.417.440
    Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
    12
    529,2
    20.200
    10.689.840
    Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
    12
    598,8
    20.200
    12.095.760
    Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
    12
    868,8
    20.200
    17.549.760
    Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
    12
    681,6
    20.200
    13.768.320
    Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
    12
    1128
    20.200
    22.785.600
    Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
    12
    2064
    20.200
    41.692.800
    Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
    12
    1284
    20.200
    25.936.800
    Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
    12
    1368
    20.200
    27.633.600
    Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
    12
    1536
    20.200
    31.027.200
    Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
    12
    1812
    20.200
    36.602.400
    Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
    12
    1488
    20.200
    30.057.600

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U

     Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

     Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

      Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200

    626.200 

    Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
    Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
    Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
    Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
    Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
    Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
    Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
    Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
    Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
    Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
    Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
    Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
    Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
    Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
    Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
    Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
    Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

    Lưu ý: 

    • Giá thép hình V trên đã bao gồm thuế VAT 10% chưa tính chi phí vận chuyển. 
    • Giá bán có thể thay đổi tùy vào thời điểm bạn đặt hàng + số lượng. 
    • Hàng được giao đúng số lượng, mẫu mã, chất lượng, giao hàng kịp thời. 
    • Nếu phát hiện hàng giả, hàng nhái, hàng kém chất lượng thì được hoàn tiền 100%
    • Hỗ trợ vận chuyển miễn phí nội thành TPHCM
    • Hỗ trợ chiết khấu khi mua hàng số lượng lớn
    • Hoa hồng cho người giới thiệu

    Qúy khách hàng nào có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ với TÔN THÉP CHINH PHÚ THỊNH để được hỗ trợ mua hàng sớm nhất nhé. Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

    Thép hình v

    Tôn Thép Sáng Chinh - Đơn vị phân phối thép hình V uy tín chất lượng

    Hơn 10 năm trong lĩnh vực phân phối vật liệu xây dựng, Nhà máy Tôn Thép Sáng Chinh tự hào là đơn vị hàng đầu về kinh doanh tôn thép uy tín tại khu vực phía Nam. 

    Chúng tôi cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm chính hãng chất lượng tốt nhất với giá thành phải chăng. Hiện Sáng Chinh đang cung cấp hầu hết các loại thép hình đem đến cho khách hàng nhiều sự lựa chọn tuyệt vời dành cho công trình của bạn. 

    Tôn Thép Sáng Chinh luôn đặt uy tín, sự chân thành, tôn trọng và sẵn sàng hợp tác đôi bên cùng có lợi để cùng phát triển. Để làm được điều đó chúng tôi luôn:

    • Trung thực với khách hàng về giá cả, chất lượng sản phẩm, nguồn gốc sản phẩm
    • Đem lợi ích cho khách hàng với giá thành hợp lý, giao hàng đúng thời gian, địa điểm, đúng hẹn,
    • Luôn phục vụ quý khách hàng mọi lúc, mọi nơi
    • Xây dựng sự tin yêu, duy trì lòng tin yêu, uy tín đối với khách hàng qua các sản phẩm chất lượng cùng với cung cách phục vụ tốt nhất
    • Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:

    • Tôn kẽm đổ sàn
    • Lưới thép đổ sàn
    • Tôn lót sàn bê tông
    • Tôn sàn deck Hoa Sen
    • Tôn Sàn deck H50W1000
    • Đinh chống cắt
    • Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.

      Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Đối Tác Tin Cậy Cho Mọi Công Trình Chung Cư

    • Địa Chỉ Trụ Sở Chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.

    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • MST: 0316466333

    Câu hỏi thường gặp: Giá thép hình v

    Giá thép hình V tại tonsandecking.vn thay đổi theo kích thước và yêu cầu của từng công trình. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết.

    Thép hình V tại tonsandecking.vn có độ bền cao, chống ăn mòn tốt, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong các công trình xây dựng lớn.

    Thép hình V tại tonsandecking.vn được cung cấp với giá cả hợp lý, chất lượng đảm bảo, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật cao.

    Thép hình V được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép và các dự án hạ tầng.

    Thép hình V có nhiều loại, gồm thép V đen, thép V mạ kẽm, và thép V mạ màu, phù hợp với từng mục đích và yêu cầu khác nhau.

    Bạn có thể đặt thép hình V trực tuyến qua website hoặc liên hệ trực tiếp với đội ngũ hỗ trợ của chúng tôi để nhận báo giá và tư vấn.

    Sản phẩm cùng loại
    Thép hình V40x40

    Thép hình V40x40

    Giá: Liên hệ
    Thép hình V30x30

    Thép hình V30x30

    Giá: Liên hệ
    Thép hình V25x25

    Thép hình V25x25

    Giá: Liên hệ
    Thép hình I600x200x11x17

    Thép hình I600x200x11x17

    Giá: Liên hệ
    Thép hình I500x200x10x16

    Thép hình I500x200x10x16

    Giá: Liên hệ
    Thép hình I450x200x9x14

    Thép hình I450x200x9x14

    Giá: Liên hệ
    Thép hình I400x200x8x13

    Thép hình I400x200x8x13

    Giá: Liên hệ
    Thép hình I390x190x7x11

    Thép hình I390x190x7x11

    Giá: Liên hệ
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937