Giá thép hình h | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900
Giá thép hình h

Giá thép hình h

  • 0
  • Liên hệ
  • 977
Thép hình H là loại thép hình có hình dạng giống chữ H có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu áp lực cao và chịu được những rung động mạnh.Thép H là thành phần không thể thiếu trong xây dựng, cầu đường, thiết kế những thiết bị chịu tải lớn. Quý khách hàng hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để có giá tốt nhất.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Nhà Máy Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép hình H 100, H125, H150, H200, H250, H300,... giá thành tốt nhất thị trường. Hỗ trợ vận chuyện nội thành TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Thép hình h

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H CẬP NHẬT MỚI NHẤT 

    • Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến Qúy khách hàng bảng giá thép hình I để quý khách có thể tham khảo, lựa chọn sản phẩm dễ dàng hơn. 
    • Thép H do chúng tôi cung cấp, phân phối đảm bảo an toàn về chất lượng, chính hãng 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất. 
    • Ngoài ra, Sáng Chinh hỗ trợ miễn phí giao hàng đến tận công trình khi quý khách mua hàng với số lượng lớn
    • Mức giá dưới đây đã bao gồm thuế VAT 10%, nhưng có thể giảm tùy theo đơn hàng, chiết khấu cao.
    • Hoa hồng cho người giới thiệu. 

    Qúy khách hàng có nhu cầu mua thép chữ H vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Sáng Chinh qua số Hotline sau:  Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên & Quy cách
    Độ dài
    (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá có VAT
    (Đ/Kg)
    Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
    12
    206,4
    20.200
    4.169.280
    Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
    12
    285,6
    20.200
    5.769.120
    Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
    12
    378
    20.200
    7.635.600
    Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
    12
    254,4
    20.200
    5.138.880
    Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
    12
    484,8
    20.200
    9.792.960
    Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
    12
    367,2
    20.200
    7.417.440
    Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
    12
    529,2
    20.200
    10.689.840
    Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
    12
    598,8
    20.200
    12.095.760
    Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
    12
    868,8
    20.200
    17.549.760
    Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
    12
    681,6
    20.200
    13.768.320
    Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
    12
    1128
    20.200
    22.785.600
    Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
    12
    2064
    20.200
    41.692.800
    Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
    12
    1284
    20.200
    25.936.800
    Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
    12
    1368
    20.200
    27.633.600
    Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
    12
    1536
    20.200
    31.027.200
    Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
    12
    1812
    20.200
    36.602.400
    Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
    12
    1488
    20.200
    30.057.600

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    Tên & Quy cách
     Độ dài
    (m)
     Trọng lượng
    (Kg)
     Giá có VAT
    (Đ/Kg)
     Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
     6
     43
    17.400
    748.200
    Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
     6
     52
    17.400
    904.800
    Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
     6
     75
    20.200
     1.515.000
    Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
     6
     84
    20.200
    1.696.800
    Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
     6
     109,2
    20.200
    2.205.840
    Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
     12
     255,6
    20.200
     5.163.120
    Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
     12
     308,4
    20.200
    6.229.680
    Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
     12
     177,6
    20.200
     3.587.520
    Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
     12
     384
    20.200
     7.756.800
    Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080
    Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
     12
     595,2
    20.200
     12.023.040
    Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
     12
     679,2
    20.200
    13.719.840
    Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
     12
     792
    20.200
     15.998.400
    Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
     12
     794,4
    20.200
    16.046.880
    Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
     12
     912
    20.200
    18.422.400
    Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
     12
     954
    20.200
    19.270.800
    Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
     12
     1075,2
    20.200
    21.719.040
    Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
     12
     1135,2
    20.200
    22.931.040
    Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
     12
     1272
    20.200
     25.694.400
    Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
     12
     2220
    20.200
    44.844.000
    Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
     12
     2520
    20.200
    50.904.000

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U

    Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

     Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

      Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200

    626.200 

    Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
    Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
    Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
    Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
    Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
    Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
    Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
    Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
    Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
    Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
    Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
    Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
    Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
    Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
    Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
    Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
    Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V

     Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

      Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

     Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
    Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
    Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
    Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
    Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
    Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
    Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
    Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
    Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
    Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
    Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
    Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
    Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
    Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
    Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
    Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
    Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
    Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
    Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
    Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
    Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
    Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
    Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
    Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

    THÉP HÌNH H LÀ GÌ?

    Thép hình H là thép có mặt cắt giống chữ H trong bảng chữ cái. Thép co chiều cao, chiều rộng tỷ lệ gần như bằng nhau, vì vậy thép có khả năng cân bằng lớn, an toàn trong kết cấu xây dựng. 

    • Thép có độ dài tiêu chuẩn là 6m và 12m.
    • Chiều dài thân dao động: 100 – 900mm. Chiều dài cạnh dao động: 50 – 400mm.

    Quy trình sản xuất thép hình H

    Thép hình H được sản xuất theo phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn quốc tế của các nước: Nga, Nhật, Mỹ với quy trình nghiêm ngặt đảm bảo được chất lượng, độ an toàn cho công trình. Thép hình H được sản xuất theo 4 bước cơ bản: Xử lý quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu và cán, tạo hình thành sản phẩm. 

     

    Ưu điểm của thép hình H

    Thép hình H có các ưu điểm nổi bật như sau:

    • Đa dạng về kích thước đáp ứng được nhu cầu, lựa chọn của khách hàng về các công trình hiện nay. 
    • Thép có độ bền cao, chắc chắn, chịu lực tốt nhờ bề mặt rông, kết cấu vững chắc. 
    • Thép có khả năng chịu lực cao hơn thép chữ I do phần bụng của thép hình H có bung dày, nặng hơn thép hình I. 
    • Khả năng chống rung lắc, tốt, tạo được sự vững chắc, phù hợp với các công trình xây dựng nơi có điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa, lũ, bão....
    • Độ bền cực cao, chống lại sự ăn mòn kim loại, chống rỉ sét tốt....

    Tiêu chuẩn thép hình H theo mác thép

    Mác thép của Nga: CT0, CT3  theo tiêu chuẩn: GOST 380-88

    • Mác thép của Nhật: SS400,... theo tiêu chuẩn: J JIS G3101, SB410, 3030, 3010
    • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B, Q235A theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
    • Mác thép của Mỹ: S36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50

    Ứng dụng của thép hình H

    Thép hình H có cấu tạo cân bằng, kiên cố nên được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực hiện nay. Cụ thể:

    • Được sử dụng trong các ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, đóng tàu
    • Được dùng để xây dựng cầu đường, cụ thể là các loại cầu làm bằng sắt
    • Làm đòn cân
    • Dùng để làm khung cho nhà thép tiền chế, khung, cọc nền móng kho xưởng,
    • Dùng để làm kệ chứa hàng hóa tải nặng
    • Làm tháp truyền hình, ăng tên
    Ứng dụng thép hình h

    CÁC LOẠI THÉP HÌNH CHỮ H PHỔ BIẾN HIỆN NAY

    Thép hình H Loại 100*100*6*8MM

    Đây là mẫu thép hình H nhỏ nhất được sử dụng trong các ngành xây dựng, đóng tàu, lắp ghép nhà tiền chế. Thép có thân giữa chữ cao 100mm (10cm), dày 6mm và hai cạnh chữ H cao 100mm, dày 8mm. Về chiều dài có theo tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m. 

    Thép hình H 150

    Thép hình H 150 có nhiều kích thước như: H150x75, 150x100, 150x150,...nhưng phổ biến nhất là thép chữ H 150*150*6.5*9mm. Thân chữ H cao 150mm, dày 6.5m và hai cạnh chữ H cao 150mm, dày 9mm. Chiều cao thép bạn có thể chọn loại dài 6m hoặc 12m tùy công trình, hãng sản xuất, đơn hàng lựa chọn. 

    Thép hình H 300

    Phổ biến của thép hình H 300 là  H300x300, 400x300, 500x300, 600x300, 700x300,.... nhưng được khách hàng ưu chuộng vẫn là thép hình chữ H 300*300*10*15mm. Thép có thân chữ H cao 300mm, dày 10mm. Cạnh chữ H bằng nhau cao 300mm, dày 15mm. Tùy đơn hàng mà chiều dài 6m hoặc 12m. 

    Bên cạnh đó còn một số mẫu thép khác như: thép chữ H 200mm, 250mm, 350mm, 400mm,... 

    Thép hình mạ kẽm

    Thép hình mạ kẽm được sản xuất qua 5 bước sau: Xử lí quặng → Tạo dòng thép nóng→ chảy Đúc tiếp nhiên liệu→ Cán và tạo thành sản phẩm→ Quá trình mạ kẽm nhúng nóng

    Mỗi công đoạn đều đòi hỏi sự tỉ mỉ, cẩn thận đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm, nên sản phẩm có ưu điểm vượt trội như:

    • Bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong nhờ có lớp phủ bền
    • Lớp mạ giúp làm tăng độ bóng, độ bền của sản phẩm.
    • Chi phí bảo trì thấp,
    • Thời gian gia công nhanh chóng. 

    Lý do nên mua thép hình H tại Tôn Thép Sáng Chinh

    Tôn Thép Sáng Chinh luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những giá trị tốt nhất đối với khách hàng dưa trên nền tảng phát triển định hướng kinh doanh lâu bền. Chúng tôi luôn nỗ lực hằng ngày để mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng với cung cách dịch vụ tốt nhất. 

    Qúy khách hàng không cần lo lắng về giá thành sản phẩm, bởi Sáng Chinh là nơi có mức giá bán thép hình H cạnh tranh nhất thị trường hiện nay, giá bán ra sẽ thấp hơn giá của các Đại lý, và các công ty thương mại khác. 

    Bên cạnh đó, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển tận nơi, tận công trình, đảm bảo quá trình làm việc diễn ra nhanh chóng, kịp tiến độ. Số lượng đơn hàng chính xác, giao hàng đúng mẫu mã, chất lượng 100%, đúng quy cách,... 

    Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:

    Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Đối Tác Tin Cậy Cho Mọi Công Trình Chung Cư

    • Địa Chỉ Trụ Sở Chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • MST: 0316466333

    Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.

    Nhà Máy Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép hình H 100, H125, H150, H200, H250, H300,... giá thành tốt nhất thị trường. Hỗ trợ vận chuyện nội thành TP.HCM và các tỉnh lân cận.

    Thép hình h

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H CẬP NHẬT MỚI NHẤT 

    • Tôn Thép Sáng Chinh xin gửi đến Qúy khách hàng bảng giá thép hình I để quý khách có thể tham khảo, lựa chọn sản phẩm dễ dàng hơn. 
    • Thép H do chúng tôi cung cấp, phân phối đảm bảo an toàn về chất lượng, chính hãng 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất. 
    • Ngoài ra, Sáng Chinh hỗ trợ miễn phí giao hàng đến tận công trình khi quý khách mua hàng với số lượng lớn
    • Mức giá dưới đây đã bao gồm thuế VAT 10%, nhưng có thể giảm tùy theo đơn hàng, chiết khấu cao.
    • Hoa hồng cho người giới thiệu. 

    Qúy khách hàng có nhu cầu mua thép chữ H vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Sáng Chinh qua số Hotline sau:  Hotline 24/7: PK1:097 5555 055PK2:0907 137 555PK3:0937 200 900PK4:0949 286 777PK5:0907 137 555Kế toán:0909 936 937

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H

    Tên & Quy cách
    Độ dài
    (m)
    Trọng lượng
    (Kg)
    Giá có VAT
    (Đ/Kg)
    Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
    12
    206,4
    20.200
    4.169.280
    Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
    12
    285,6
    20.200
    5.769.120
    Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
    12
    378
    20.200
    7.635.600
    Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
    12
    254,4
    20.200
    5.138.880
    Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
    12
    484,8
    20.200
    9.792.960
    Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
    12
    367,2
    20.200
    7.417.440
    Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
    12
    529,2
    20.200
    10.689.840
    Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
    12
    598,8
    20.200
    12.095.760
    Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
    12
    868,8
    20.200
    17.549.760
    Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
    12
    681,6
    20.200
    13.768.320
    Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
    12
    1128
    20.200
    22.785.600
    Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
    12
    2064
    20.200
    41.692.800
    Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
    12
    1284
    20.200
    25.936.800
    Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
    12
    1368
    20.200
    27.633.600
    Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
    12
    1536
    20.200
    31.027.200
    Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
    12
    1644
    20.200
    33.208.800
    Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
    12
    1812
    20.200
    36.602.400
    Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
    12
    1488
    20.200
    30.057.600

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH I

    Tên & Quy cách
     Độ dài
    (m)
     Trọng lượng
    (Kg)
     Giá có VAT
    (Đ/Kg)
     Tổng giá có VAT
    (Đ/Cây)
    Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
     6
     43
    17.400
    748.200
    Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
     6
     52
    17.400
    904.800
    Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
     6
     75
    20.200
     1.515.000
    Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
     6
     84
    20.200
    1.696.800
    Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
     6
     109,2
    20.200
    2.205.840
    Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
     12
     255,6
    20.200
     5.163.120
    Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
     12
     308,4
    20.200
    6.229.680
    Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
     12
     177,6
    20.200
     3.587.520
    Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
     12
     384
    20.200
     7.756.800
    Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9  12  440,4 20.200  8.896.080
    Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
     12
     595,2
    20.200
     12.023.040
    Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
     12
     679,2
    20.200
    13.719.840
    Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
     12
     792
    20.200
     15.998.400
    Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
     12
     794,4
    20.200
    16.046.880
    Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
     12
     912
    20.200
    18.422.400
    Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
     12
     954
    20.200
    19.270.800
    Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
     12
     1075,2
    20.200
    21.719.040
    Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
     12
     1135,2
    20.200
    22.931.040
    Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
     12
     1272
    20.200
     25.694.400
    Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
     12
     2220
    20.200
    44.844.000
    Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
     12
     2520
    20.200
    50.904.000

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH U

    Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

     Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

      Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình U 80 x 38 x 4  6  31 20.200

    626.200 

    Thép hình U 80 x 39 x 4  6  36 20.200  727.200
    Thép hình U 80 x 40 x 4  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 100 x 45 x 3  6  32 20.200  646.400
    Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5  6  42 20.200 848.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  47 20.200 949.400
    Thép hình U 100 x 50 x 5  6  55 20.200 1.111.000
    Thép hình U 120 x 48 x 3.5  6  42 20.200  848.400
    Thép hình U 120 x 50 x 4,7  6  54 20.200  1.090.800
    Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8  6  80,4 20.200  1.624.080
    Thép hình U 140 x 60 x 6  6  67 20.200 1.353.400
    Thép hình U 150 x 75 x 6.5  12  223,2 20.200  4.508.640
    Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3  6  82 20.200  1.656.400
    Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m)  12 204 20.200  4.120.800
    Thép hình U 200 x 69 x 5.4  12 204 20.200 4.120.800
    Thép hình U 200 x 76 x 5.2   12  220,8 20.200 4.460.160
    Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11  12  295,2 20.200 5.963.040
    Thép hình U 250 x 78 x 6.0  12  273,6 20.200 5.526.720
    Thép hình U 250 x 80 x 9  12  376,8 20.200 7.611.360
    Thép hình U 250 x 90 x 9   12  415,2 20.200 8.387.040
    Thép hình U 280 x 84 x 9.5  12  408,4 20.200 8.249.680
    Thép hình U 300 x 90 x 9  12  457,2 20.200 9.235.440

    BẢNG GIÁ THÉP HÌNH V

     Tên & Quy cách

      Độ dài

    (m)

      Trọng lượng

    (Kg)

      Giá có VAT

    (Đ/Kg)

     Tổng giá có VAT

    (Đ/Cây)

    Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg)  6  6 20.200 121.200
    Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg)  6  8,5 20.200 171.700
    Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg)  6 10 20.200 202.000
    Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg)  6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) 6  12 20.200 242.400
    Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg)  6  15,5 20.200 282.800
    Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg)  6  18,5 20.200 373.700
    Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg)  6  24,5 20.200 494.900
    Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg)  6  23,5 20.200 474.700
    Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg)  6  25,5 20.200 515.100
    Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg)  6  29,5 20.200 595.900
    Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg)  6  43,5 20.200 878.700
    Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg)  6  34,5 20.200 696.900
    Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg)  6  39,5 20.200 797.900
    Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg)  6  48 20.200 969.600
    Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg)  6  53,5 20.200 1.080.700
    Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg)  6  54,5 20.200 1.100.900
    Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg)  6  63 20.200 1.272.600
    Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg)  6  68 20.200 1.373.600
    Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg)  6  90 20.200 1.818.000
    Thép hình V 100 x 10li (83-86kg)  6  86 20.200 1.737.200
    Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg)  6  176,4 20.200 3.563.280
    Thép hình V 120 x 10li (218,4kg)  6  218,4 20.200 4.411.680
    Thép hình V 120 x 12li (259,9kg)  6  259,9 20.200 5.249.980
    Thép hình V 125 x 8.0li (93kg)  6  93 20.200 1.878.600
    Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) 6 104,5 20.200 2.110.900
    Thép hình V 125 x 10li (114,8kg)  6  114,8 20.200 2.318.960
    Thép hình V 125 x 12li (136,2kg)  6  136,2 20.200 2.751.240

    THÉP HÌNH H LÀ GÌ?

    Thép hình H là thép có mặt cắt giống chữ H trong bảng chữ cái. Thép co chiều cao, chiều rộng tỷ lệ gần như bằng nhau, vì vậy thép có khả năng cân bằng lớn, an toàn trong kết cấu xây dựng. 

    • Thép có độ dài tiêu chuẩn là 6m và 12m.
    • Chiều dài thân dao động: 100 – 900mm. Chiều dài cạnh dao động: 50 – 400mm.

    Quy trình sản xuất thép hình H

    Thép hình H được sản xuất theo phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn quốc tế của các nước: Nga, Nhật, Mỹ với quy trình nghiêm ngặt đảm bảo được chất lượng, độ an toàn cho công trình. Thép hình H được sản xuất theo 4 bước cơ bản: Xử lý quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu và cán, tạo hình thành sản phẩm. 

     

    Ưu điểm của thép hình H

    Thép hình H có các ưu điểm nổi bật như sau:

    • Đa dạng về kích thước đáp ứng được nhu cầu, lựa chọn của khách hàng về các công trình hiện nay. 
    • Thép có độ bền cao, chắc chắn, chịu lực tốt nhờ bề mặt rông, kết cấu vững chắc. 
    • Thép có khả năng chịu lực cao hơn thép chữ I do phần bụng của thép hình H có bung dày, nặng hơn thép hình I. 
    • Khả năng chống rung lắc, tốt, tạo được sự vững chắc, phù hợp với các công trình xây dựng nơi có điều kiện thời tiết khắc nghiệt như mưa, lũ, bão....
    • Độ bền cực cao, chống lại sự ăn mòn kim loại, chống rỉ sét tốt....

    Tiêu chuẩn thép hình H theo mác thép

    Mác thép của Nga: CT0, CT3  theo tiêu chuẩn: GOST 380-88

    • Mác thép của Nhật: SS400,... theo tiêu chuẩn: J JIS G3101, SB410, 3030, 3010
    • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B, Q235A theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010.
    • Mác thép của Mỹ: S36 theo tiêu chuẩn ATSM A36, A572 Gr50

    Ứng dụng của thép hình H

    Thép hình H có cấu tạo cân bằng, kiên cố nên được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực hiện nay. Cụ thể:

    • Được sử dụng trong các ngành xây dựng công nghiệp, dân dụng, đóng tàu
    • Được dùng để xây dựng cầu đường, cụ thể là các loại cầu làm bằng sắt
    • Làm đòn cân
    • Dùng để làm khung cho nhà thép tiền chế, khung, cọc nền móng kho xưởng,
    • Dùng để làm kệ chứa hàng hóa tải nặng
    • Làm tháp truyền hình, ăng tên
    Ứng dụng thép hình h

    CÁC LOẠI THÉP HÌNH CHỮ H PHỔ BIẾN HIỆN NAY

    Thép hình H Loại 100*100*6*8MM

    Đây là mẫu thép hình H nhỏ nhất được sử dụng trong các ngành xây dựng, đóng tàu, lắp ghép nhà tiền chế. Thép có thân giữa chữ cao 100mm (10cm), dày 6mm và hai cạnh chữ H cao 100mm, dày 8mm. Về chiều dài có theo tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m. 

    Thép hình H 150

    Thép hình H 150 có nhiều kích thước như: H150x75, 150x100, 150x150,...nhưng phổ biến nhất là thép chữ H 150*150*6.5*9mm. Thân chữ H cao 150mm, dày 6.5m và hai cạnh chữ H cao 150mm, dày 9mm. Chiều cao thép bạn có thể chọn loại dài 6m hoặc 12m tùy công trình, hãng sản xuất, đơn hàng lựa chọn. 

    Thép hình H 300

    Phổ biến của thép hình H 300 là  H300x300, 400x300, 500x300, 600x300, 700x300,.... nhưng được khách hàng ưu chuộng vẫn là thép hình chữ H 300*300*10*15mm. Thép có thân chữ H cao 300mm, dày 10mm. Cạnh chữ H bằng nhau cao 300mm, dày 15mm. Tùy đơn hàng mà chiều dài 6m hoặc 12m. 

    Bên cạnh đó còn một số mẫu thép khác như: thép chữ H 200mm, 250mm, 350mm, 400mm,... 

    Thép hình mạ kẽm

    Thép hình mạ kẽm được sản xuất qua 5 bước sau: Xử lí quặng → Tạo dòng thép nóng→ chảy Đúc tiếp nhiên liệu→ Cán và tạo thành sản phẩm→ Quá trình mạ kẽm nhúng nóng

    Mỗi công đoạn đều đòi hỏi sự tỉ mỉ, cẩn thận đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm, nên sản phẩm có ưu điểm vượt trội như:

    • Bảo vệ tốt cấu trúc thép bên trong nhờ có lớp phủ bền
    • Lớp mạ giúp làm tăng độ bóng, độ bền của sản phẩm.
    • Chi phí bảo trì thấp,
    • Thời gian gia công nhanh chóng. 

    Lý do nên mua thép hình H tại Tôn Thép Sáng Chinh

    Tôn Thép Sáng Chinh luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những giá trị tốt nhất đối với khách hàng dưa trên nền tảng phát triển định hướng kinh doanh lâu bền. Chúng tôi luôn nỗ lực hằng ngày để mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng với cung cách dịch vụ tốt nhất. 

    Qúy khách hàng không cần lo lắng về giá thành sản phẩm, bởi Sáng Chinh là nơi có mức giá bán thép hình H cạnh tranh nhất thị trường hiện nay, giá bán ra sẽ thấp hơn giá của các Đại lý, và các công ty thương mại khác. 

    Bên cạnh đó, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển tận nơi, tận công trình, đảm bảo quá trình làm việc diễn ra nhanh chóng, kịp tiến độ. Số lượng đơn hàng chính xác, giao hàng đúng mẫu mã, chất lượng 100%, đúng quy cách,... 

    Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:

    Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.

    Công Ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh - Đối Tác Tin Cậy Cho Mọi Công Trình Chung Cư

    • Địa Chỉ Trụ Sở Chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP.HCM
    • Hotline 24/7: PK1: 097 5555 055, PK2: 0907 137 555, PK3: 0937 200 900, PK4: 0949 286 777, PK5: 0907 137 555, Kế toán: 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • MST: 0316466333

    Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.

    Câu hỏi thường gặp: Giá thép hình h

    Giá thép hình H có thể thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ với chúng tôi để có báo giá chính xác nhất.

    Thép hình H tại Tonsandecking.vn có nhiều kích thước từ H100 đến H400, phù hợp với nhiều yêu cầu xây dựng.

    Thép hình H của chúng tôi chất lượng cao, độ bền tốt và giá cả cạnh tranh, đảm bảo sự ổn định cho công trình.

    Thép hình H thích hợp cho các công trình xây dựng nhà cao tầng, cầu, xưởng và các công trình chịu tải trọng lớn.

    Thép hình H ít bị hư hỏng và không yêu cầu bảo trì đặc biệt, nhưng nên kiểm tra định kỳ để đảm bảo độ bền lâu dài.

    Thép hình H tại Tonsandecking.vn có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các công trình ngoài trời và môi trường khắc nghiệt.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937