Giá thép hình h | 0909 936 937
Giá thép hình h
Nhà Máy Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép hình H 100, H125, H150, H200, H250, H300,... giá thành tốt nhất thị trường. Hỗ trợ vận chuyện nội thành TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Qúy khách hàng có nhu cầu mua thép chữ H vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Sáng Chinh qua số Hotline sau: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
|
12
|
206,4
|
20.200
|
4.169.280
|
|
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
|
12
|
285,6
|
20.200
|
5.769.120
|
|
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
|
12
|
378
|
20.200
|
7.635.600
|
|
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
|
12
|
254,4
|
20.200
|
5.138.880
|
|
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
|
12
|
484,8
|
20.200
|
9.792.960
|
|
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
|
12
|
367,2
|
20.200
|
7.417.440
|
|
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
|
12
|
529,2
|
20.200
|
10.689.840
|
|
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
|
12
|
598,8
|
20.200
|
12.095.760
|
|
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
|
12
|
868,8
|
20.200
|
17.549.760
|
|
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
|
12
|
681,6
|
20.200
|
13.768.320
|
|
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
|
12
|
1128
|
20.200
|
22.785.600
|
|
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
|
12
|
2064
|
20.200
|
41.692.800
|
|
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
|
12
|
1284
|
20.200
|
25.936.800
|
|
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
|
12
|
1368
|
20.200
|
27.633.600
|
|
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
|
12
|
1536
|
20.200
|
31.027.200
|
|
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
|
12
|
1812
|
20.200
|
36.602.400
|
|
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
|
12
|
1488
|
20.200
|
30.057.600
|
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
|
6
|
43
|
17.400
|
748.200
|
|
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
|
6
|
52
|
17.400
|
904.800
|
|
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
|
6
|
75
|
20.200
|
1.515.000
|
|
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
|
6
|
84
|
20.200
|
1.696.800
|
|
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
|
6
|
109,2
|
20.200
|
2.205.840
|
|
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
|
12
|
255,6
|
20.200 |
5.163.120
|
|
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
|
12
|
308,4
|
20.200
|
6.229.680
|
|
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
|
12
|
177,6
|
20.200
|
3.587.520
|
|
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
|
12
|
384
|
20.200
|
7.756.800
|
| Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440,4 | 20.200 | 8.896.080 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
|
12
|
595,2
|
20.200
|
12.023.040
|
|
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
|
12
|
679,2
|
20.200
|
13.719.840
|
|
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
|
12
|
792
|
20.200
|
15.998.400
|
|
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
|
12
|
794,4
|
20.200
|
16.046.880
|
|
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
|
12
|
912
|
20.200
|
18.422.400
|
|
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
|
12
|
954
|
20.200
|
19.270.800
|
|
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
|
12
|
1075,2
|
20.200
|
21.719.040 |
|
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
|
12
|
1135,2
|
20.200
|
22.931.040
|
|
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
|
12
|
1272
|
20.200
|
25.694.400
|
|
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
|
12
|
2220
|
20.200
|
44.844.000
|
|
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
|
12
|
2520
|
20.200
|
50.904.000
|
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình U 80 x 38 x 4 | 6 | 31 | 20.200 |
626.200 |
| Thép hình U 80 x 39 x 4 | 6 | 36 | 20.200 | 727.200 |
| Thép hình U 80 x 40 x 4 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 45 x 3 | 6 | 32 | 20.200 | 646.400 |
| Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 47 | 20.200 | 949.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 55 | 20.200 | 1.111.000 |
| Thép hình U 120 x 48 x 3.5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 120 x 50 x 4,7 | 6 | 54 | 20.200 | 1.090.800 |
| Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | 6 | 80,4 | 20.200 | 1.624.080 |
| Thép hình U 140 x 60 x 6 | 6 | 67 | 20.200 | 1.353.400 |
| Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223,2 | 20.200 | 4.508.640 |
| Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 6 | 82 | 20.200 | 1.656.400 |
| Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m) | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 69 x 5.4 | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220,8 | 20.200 | 4.460.160 |
| Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12 | 295,2 | 20.200 | 5.963.040 |
| Thép hình U 250 x 78 x 6.0 | 12 | 273,6 | 20.200 | 5.526.720 |
| Thép hình U 250 x 80 x 9 | 12 | 376,8 | 20.200 | 7.611.360 |
| Thép hình U 250 x 90 x 9 | 12 | 415,2 | 20.200 | 8.387.040 |
| Thép hình U 280 x 84 x 9.5 | 12 | 408,4 | 20.200 | 8.249.680 |
| Thép hình U 300 x 90 x 9 | 12 | 457,2 | 20.200 | 9.235.440 |
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) | 6 | 6 | 20.200 | 121.200 |
| Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) | 6 | 8,5 | 20.200 | 171.700 |
| Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg) | 6 | 10 | 20.200 | 202.000 |
| Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) | 6 | 15,5 | 20.200 | 282.800 |
| Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) | 6 | 18,5 | 20.200 | 373.700 |
| Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) | 6 | 24,5 | 20.200 | 494.900 |
| Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg) | 6 | 23,5 | 20.200 | 474.700 |
| Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) | 6 | 25,5 | 20.200 | 515.100 |
| Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) | 6 | 29,5 | 20.200 | 595.900 |
| Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) | 6 | 43,5 | 20.200 | 878.700 |
| Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) | 6 | 48 | 20.200 | 969.600 |
| Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) | 6 | 53,5 | 20.200 | 1.080.700 |
| Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) | 6 | 54,5 | 20.200 | 1.100.900 |
| Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) | 6 | 63 | 20.200 | 1.272.600 |
| Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) | 6 | 68 | 20.200 | 1.373.600 |
| Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) | 6 | 90 | 20.200 | 1.818.000 |
| Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) | 6 | 86 | 20.200 | 1.737.200 |
| Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) | 6 | 176,4 | 20.200 | 3.563.280 |
| Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) | 6 | 218,4 | 20.200 | 4.411.680 |
| Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) | 6 | 259,9 | 20.200 | 5.249.980 |
| Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) | 6 | 93 | 20.200 | 1.878.600 |
| Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) | 6 | 104,5 | 20.200 | 2.110.900 |
| Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) | 6 | 114,8 | 20.200 | 2.318.960 |
| Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) | 6 | 136,2 | 20.200 | 2.751.240 |
Thép hình H là thép có mặt cắt giống chữ H trong bảng chữ cái. Thép co chiều cao, chiều rộng tỷ lệ gần như bằng nhau, vì vậy thép có khả năng cân bằng lớn, an toàn trong kết cấu xây dựng.
Thép hình H được sản xuất theo phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn quốc tế của các nước: Nga, Nhật, Mỹ với quy trình nghiêm ngặt đảm bảo được chất lượng, độ an toàn cho công trình. Thép hình H được sản xuất theo 4 bước cơ bản: Xử lý quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu và cán, tạo hình thành sản phẩm.
Thép hình H có các ưu điểm nổi bật như sau:
Mác thép của Nga: CT0, CT3 theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Thép hình H có cấu tạo cân bằng, kiên cố nên được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực hiện nay. Cụ thể:

Đây là mẫu thép hình H nhỏ nhất được sử dụng trong các ngành xây dựng, đóng tàu, lắp ghép nhà tiền chế. Thép có thân giữa chữ cao 100mm (10cm), dày 6mm và hai cạnh chữ H cao 100mm, dày 8mm. Về chiều dài có theo tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.
Thép hình H 150 có nhiều kích thước như: H150x75, 150x100, 150x150,...nhưng phổ biến nhất là thép chữ H 150*150*6.5*9mm. Thân chữ H cao 150mm, dày 6.5m và hai cạnh chữ H cao 150mm, dày 9mm. Chiều cao thép bạn có thể chọn loại dài 6m hoặc 12m tùy công trình, hãng sản xuất, đơn hàng lựa chọn.
Thép hình H 300
Phổ biến của thép hình H 300 là H300x300, 400x300, 500x300, 600x300, 700x300,.... nhưng được khách hàng ưu chuộng vẫn là thép hình chữ H 300*300*10*15mm. Thép có thân chữ H cao 300mm, dày 10mm. Cạnh chữ H bằng nhau cao 300mm, dày 15mm. Tùy đơn hàng mà chiều dài 6m hoặc 12m.
Bên cạnh đó còn một số mẫu thép khác như: thép chữ H 200mm, 250mm, 350mm, 400mm,...
Thép hình mạ kẽm được sản xuất qua 5 bước sau: Xử lí quặng → Tạo dòng thép nóng→ chảy Đúc tiếp nhiên liệu→ Cán và tạo thành sản phẩm→ Quá trình mạ kẽm nhúng nóng
Mỗi công đoạn đều đòi hỏi sự tỉ mỉ, cẩn thận đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm, nên sản phẩm có ưu điểm vượt trội như:
Tôn Thép Sáng Chinh luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những giá trị tốt nhất đối với khách hàng dưa trên nền tảng phát triển định hướng kinh doanh lâu bền. Chúng tôi luôn nỗ lực hằng ngày để mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng với cung cách dịch vụ tốt nhất.
Qúy khách hàng không cần lo lắng về giá thành sản phẩm, bởi Sáng Chinh là nơi có mức giá bán thép hình H cạnh tranh nhất thị trường hiện nay, giá bán ra sẽ thấp hơn giá của các Đại lý, và các công ty thương mại khác.
Bên cạnh đó, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển tận nơi, tận công trình, đảm bảo quá trình làm việc diễn ra nhanh chóng, kịp tiến độ. Số lượng đơn hàng chính xác, giao hàng đúng mẫu mã, chất lượng 100%, đúng quy cách,...
Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.
Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.
Nhà Máy Tôn Thép Sáng Chinh chuyên cung cấp thép hình H 100, H125, H150, H200, H250, H300,... giá thành tốt nhất thị trường. Hỗ trợ vận chuyện nội thành TP.HCM và các tỉnh lân cận.

Qúy khách hàng có nhu cầu mua thép chữ H vui lòng liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Sáng Chinh qua số Hotline sau: Hotline 24/7: PK1:097 5555 055, PK2:0907 137 555, PK3:0937 200 900, PK4:0949 286 777, PK5:0907 137 555, Kế toán:0909 936 937
BẢNG GIÁ THÉP HÌNH H
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình H 100 x 100 x 6 x 8
|
12
|
206,4
|
20.200
|
4.169.280
|
|
Thép hình H 125 x 125 x 6.5 x 9
|
12
|
285,6
|
20.200
|
5.769.120
|
|
Thép hình H 150 x 150 x 7 x 10
|
12
|
378
|
20.200
|
7.635.600
|
|
Thép hình H 148 x 100 x 6 x 9
|
12
|
254,4
|
20.200
|
5.138.880
|
|
Thép hình H 175 x 175 x 7.5 x 11
|
12
|
484,8
|
20.200
|
9.792.960
|
|
Thép hình H 194 x 150 x 6 x 9
|
12
|
367,2
|
20.200
|
7.417.440
|
|
Thép hình H 244 x 175 x 7 x 11
|
12
|
529,2
|
20.200
|
10.689.840
|
|
Thép hình H 200 x 200 x 8 x 12
|
12
|
598,8
|
20.200
|
12.095.760
|
|
Thép hình H 250 x 250 x 9 x 14
|
12
|
868,8
|
20.200
|
17.549.760
|
|
Thép hình H 294 x 200 x 8 x 12
|
12
|
681,6
|
20.200
|
13.768.320
|
|
Thép hình H 300 x 300 x 10 x 15
|
12
|
1128
|
20.200
|
22.785.600
|
|
Thép hình H 350 x 350 x 12 x 19
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 400 x 400 x 13 x 21
|
12
|
2064
|
20.200
|
41.692.800
|
|
Thép hình H 390 x 300 x 10 x 16
|
12
|
1284
|
20.200
|
25.936.800
|
|
Thép hình H 482 x 300 x 11 x 15
|
12
|
1368
|
20.200
|
27.633.600
|
|
Thép hình H 488 x 300 x 11 x 18
|
12
|
1536
|
20.200
|
31.027.200
|
|
Thép hình H 582 x 300 x 12 x 17
|
12
|
1644
|
20.200
|
33.208.800
|
|
Thép hình H 588 x 300 x 12 x 20
|
12
|
1812
|
20.200
|
36.602.400
|
|
Thép hình H 440 x 300 x 11 x 20
|
12
|
1488
|
20.200
|
30.057.600
|
|
Tên & Quy cách
|
Độ dài
(m)
|
Trọng lượng
(Kg)
|
Giá có VAT
(Đ/Kg)
|
Tổng giá có VAT
(Đ/Cây)
|
|
Thép hình I 100 x 52 x 4 x 5.5
|
6
|
43
|
17.400
|
748.200
|
|
Thép hình I 120 x 60 x 4.5 x 6.5
|
6
|
52
|
17.400
|
904.800
|
|
Thép hình I 150 x 72 x 4.5 x 6.5
|
6
|
75
|
20.200
|
1.515.000
|
|
Thép hình I 150 x 75 x 5 x 7
|
6
|
84
|
20.200
|
1.696.800
|
|
Thép hình I 198 x 99 x 4 x 7
|
6
|
109,2
|
20.200
|
2.205.840
|
|
Thép hình I 200 x 100 x 5.5 x 8
|
12
|
255,6
|
20.200 |
5.163.120
|
|
Thép hình I 248 x 124 x 5 x 8
|
12
|
308,4
|
20.200
|
6.229.680
|
|
Thép hình I 250 x 125 x 6 x 9
|
12
|
177,6
|
20.200
|
3.587.520
|
|
Thép hình I 298 x 149 x 5.5 x 8
|
12
|
384
|
20.200
|
7.756.800
|
| Thép hình I 300 x 150 x 6.5 x 9 | 12 | 440,4 | 20.200 | 8.896.080 |
|
Thép hình I 350 x 175 x 7 x 11
|
12
|
595,2
|
20.200
|
12.023.040
|
|
Thép hình I 396 x 199 x 7 x 11
|
12
|
679,2
|
20.200
|
13.719.840
|
|
Thép hình I 400 x 200 x 8 x 13
|
12
|
792
|
20.200
|
15.998.400
|
|
Thép hình I 446 x 199 x 8 x 12
|
12
|
794,4
|
20.200
|
16.046.880
|
|
Thép hình I 450 x 200 x 9 x 14
|
12
|
912
|
20.200
|
18.422.400
|
|
Thép hình I 496 x 199 x 9 x 14
|
12
|
954
|
20.200
|
19.270.800
|
|
Thép hình I 500 x 200 x 10 x 16
|
12
|
1075,2
|
20.200
|
21.719.040 |
|
Thép hình I 596 x 199 x 10 x 15
|
12
|
1135,2
|
20.200
|
22.931.040
|
|
Thép hình I600 x 200 x 11 x 17
|
12
|
1272
|
20.200
|
25.694.400
|
|
Thép hình I700 x 300 x 13 x 24
|
12
|
2220
|
20.200
|
44.844.000
|
|
Thép hình I800 x 300 x 14 x 26
|
12
|
2520
|
20.200
|
50.904.000
|
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình U 80 x 38 x 4 | 6 | 31 | 20.200 |
626.200 |
| Thép hình U 80 x 39 x 4 | 6 | 36 | 20.200 | 727.200 |
| Thép hình U 80 x 40 x 4 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 45 x 3 | 6 | 32 | 20.200 | 646.400 |
| Thép hình U 100 x 47 x 4,5 x 5,5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 47 | 20.200 | 949.400 |
| Thép hình U 100 x 50 x 5 | 6 | 55 | 20.200 | 1.111.000 |
| Thép hình U 120 x 48 x 3.5 | 6 | 42 | 20.200 | 848.400 |
| Thép hình U 120 x 50 x 4,7 | 6 | 54 | 20.200 | 1.090.800 |
| Thép hình U 125 x 65 x 6 x 8 | 6 | 80,4 | 20.200 | 1.624.080 |
| Thép hình U 140 x 60 x 6 | 6 | 67 | 20.200 | 1.353.400 |
| Thép hình U 150 x 75 x 6.5 | 12 | 223,2 | 20.200 | 4.508.640 |
| Thép hình U 160 x 62 x 6 x 7,3 | 6 | 82 | 20.200 | 1.656.400 |
| Thép hình U 180 x 70 x 6.3 (17kkg/m) | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 69 x 5.4 | 12 | 204 | 20.200 | 4.120.800 |
| Thép hình U 200 x 76 x 5.2 | 12 | 220,8 | 20.200 | 4.460.160 |
| Thép hình U 200 x 80 x 7.5 x 11 | 12 | 295,2 | 20.200 | 5.963.040 |
| Thép hình U 250 x 78 x 6.0 | 12 | 273,6 | 20.200 | 5.526.720 |
| Thép hình U 250 x 80 x 9 | 12 | 376,8 | 20.200 | 7.611.360 |
| Thép hình U 250 x 90 x 9 | 12 | 415,2 | 20.200 | 8.387.040 |
| Thép hình U 280 x 84 x 9.5 | 12 | 408,4 | 20.200 | 8.249.680 |
| Thép hình U 300 x 90 x 9 | 12 | 457,2 | 20.200 | 9.235.440 |
| Tên & Quy cách |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (Kg) |
Giá có VAT (Đ/Kg) |
Tổng giá có VAT (Đ/Cây) |
| Thép hình V 25 x 3.0li (5-6kg) | 6 | 6 | 20.200 | 121.200 |
| Thép hình V 30 x 3.0li (5-8,5kg) | 6 | 8,5 | 20.200 | 171.700 |
| Thép hình V 40 x 3.0li (8-10kg) | 6 | 10 | 20.200 | 202.000 |
| Thép hình V 40 x 4.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 2.0li (11-12kg) | 6 | 12 | 20.200 | 242.400 |
| Thép hình V 50 x 3.0li (12-15,5kg) | 6 | 15,5 | 20.200 | 282.800 |
| Thép hình V 50 x 4.0li (16-18,5kg) | 6 | 18,5 | 20.200 | 373.700 |
| Thép hình V 50 x 5.0li (19-24,5kg) | 6 | 24,5 | 20.200 | 494.900 |
| Thép hình V 63 x 3.0li (22-23,5kg) | 6 | 23,5 | 20.200 | 474.700 |
| Thép hình V 63 x 4.0li (24-25,5kg) | 6 | 25,5 | 20.200 | 515.100 |
| Thép hình V 63 x 5.0li (26-29,5kg) | 6 | 29,5 | 20.200 | 595.900 |
| Thép hình V 63 x 6.0li (30-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 70 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 70 x 7.0li (40-43,5kg) | 6 | 43,5 | 20.200 | 878.700 |
| Thép hình V 75 x 5.0li (28-34,5kg) | 6 | 34,5 | 20.200 | 696.900 |
| Thép hình V 75 x 6.0li (35-39,5kg) | 6 | 39,5 | 20.200 | 797.900 |
| Thép hình V 75 x 7.0li (40-48kg) | 6 | 48 | 20.200 | 969.600 |
| Thép hình V 75 x 8.0li (50-53,5kg) | 6 | 53,5 | 20.200 | 1.080.700 |
| Thép hình V 75 x 9.0li (54-54.5kg) | 6 | 54,5 | 20.200 | 1.100.900 |
| Thép hình V 100 x 7.0li (62-63kg) | 6 | 63 | 20.200 | 1.272.600 |
| Thép hình V 100 x 8.0li (66-68kg) | 6 | 68 | 20.200 | 1.373.600 |
| Thép hình V 100 x 9.0li (79-90kg) | 6 | 90 | 20.200 | 1.818.000 |
| Thép hình V 100 x 10li (83-86kg) | 6 | 86 | 20.200 | 1.737.200 |
| Thép hình V 120 x 8.0li (176,4kg) | 6 | 176,4 | 20.200 | 3.563.280 |
| Thép hình V 120 x 10li (218,4kg) | 6 | 218,4 | 20.200 | 4.411.680 |
| Thép hình V 120 x 12li (259,9kg) | 6 | 259,9 | 20.200 | 5.249.980 |
| Thép hình V 125 x 8.0li (93kg) | 6 | 93 | 20.200 | 1.878.600 |
| Thép hình V 125 x 9.0li (104,5kg) | 6 | 104,5 | 20.200 | 2.110.900 |
| Thép hình V 125 x 10li (114,8kg) | 6 | 114,8 | 20.200 | 2.318.960 |
| Thép hình V 125 x 12li (136,2kg) | 6 | 136,2 | 20.200 | 2.751.240 |
Thép hình H là thép có mặt cắt giống chữ H trong bảng chữ cái. Thép co chiều cao, chiều rộng tỷ lệ gần như bằng nhau, vì vậy thép có khả năng cân bằng lớn, an toàn trong kết cấu xây dựng.
Thép hình H được sản xuất theo phương pháp cán nóng, theo tiêu chuẩn quốc tế của các nước: Nga, Nhật, Mỹ với quy trình nghiêm ngặt đảm bảo được chất lượng, độ an toàn cho công trình. Thép hình H được sản xuất theo 4 bước cơ bản: Xử lý quặng, tạo dòng thép nóng chảy, đúc tiếp nhiên liệu và cán, tạo hình thành sản phẩm.
Thép hình H có các ưu điểm nổi bật như sau:
Mác thép của Nga: CT0, CT3 theo tiêu chuẩn: GOST 380-88
Thép hình H có cấu tạo cân bằng, kiên cố nên được ứng dụng cho nhiều lĩnh vực hiện nay. Cụ thể:

Đây là mẫu thép hình H nhỏ nhất được sử dụng trong các ngành xây dựng, đóng tàu, lắp ghép nhà tiền chế. Thép có thân giữa chữ cao 100mm (10cm), dày 6mm và hai cạnh chữ H cao 100mm, dày 8mm. Về chiều dài có theo tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m.
Thép hình H 150 có nhiều kích thước như: H150x75, 150x100, 150x150,...nhưng phổ biến nhất là thép chữ H 150*150*6.5*9mm. Thân chữ H cao 150mm, dày 6.5m và hai cạnh chữ H cao 150mm, dày 9mm. Chiều cao thép bạn có thể chọn loại dài 6m hoặc 12m tùy công trình, hãng sản xuất, đơn hàng lựa chọn.
Thép hình H 300
Phổ biến của thép hình H 300 là H300x300, 400x300, 500x300, 600x300, 700x300,.... nhưng được khách hàng ưu chuộng vẫn là thép hình chữ H 300*300*10*15mm. Thép có thân chữ H cao 300mm, dày 10mm. Cạnh chữ H bằng nhau cao 300mm, dày 15mm. Tùy đơn hàng mà chiều dài 6m hoặc 12m.
Bên cạnh đó còn một số mẫu thép khác như: thép chữ H 200mm, 250mm, 350mm, 400mm,...
Thép hình mạ kẽm được sản xuất qua 5 bước sau: Xử lí quặng → Tạo dòng thép nóng→ chảy Đúc tiếp nhiên liệu→ Cán và tạo thành sản phẩm→ Quá trình mạ kẽm nhúng nóng
Mỗi công đoạn đều đòi hỏi sự tỉ mỉ, cẩn thận đáp ứng được tiêu chuẩn chất lượng cho sản phẩm, nên sản phẩm có ưu điểm vượt trội như:
Tôn Thép Sáng Chinh luôn mong muốn mang đến cho khách hàng những giá trị tốt nhất đối với khách hàng dưa trên nền tảng phát triển định hướng kinh doanh lâu bền. Chúng tôi luôn nỗ lực hằng ngày để mang đến cho khách hàng những sản phẩm đạt chuẩn chất lượng với cung cách dịch vụ tốt nhất.
Qúy khách hàng không cần lo lắng về giá thành sản phẩm, bởi Sáng Chinh là nơi có mức giá bán thép hình H cạnh tranh nhất thị trường hiện nay, giá bán ra sẽ thấp hơn giá của các Đại lý, và các công ty thương mại khác.
Bên cạnh đó, chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển tận nơi, tận công trình, đảm bảo quá trình làm việc diễn ra nhanh chóng, kịp tiến độ. Số lượng đơn hàng chính xác, giao hàng đúng mẫu mã, chất lượng 100%, đúng quy cách,...
Để tìm hiểu thêm về các sản phẩm này, bạn có thể tham khảo các liên kết dưới đây:
Các sản phẩm của Tôn Sáng Chinh cam kết chất lượng, giúp bạn xây dựng công trình vững chắc, bền lâu với giá trị sử dụng tối ưu.
Với đội ngũ chuyên nghiệp, hệ thống nhà máy hiện đại, và chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, Sáng Chinh là đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu xây dựng và chủ đầu tư chung cư tại Việt Nam. Chúng tôi luôn đặt mục tiêu mang đến sự hài lòng tối đa cho khách hàng, từ chất lượng sản phẩm đến dịch vụ tư vấn.
Giá thép hình H có thể thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ với chúng tôi để có báo giá chính xác nhất.
Thép hình H tại Tonsandecking.vn có nhiều kích thước từ H100 đến H400, phù hợp với nhiều yêu cầu xây dựng.
Thép hình H của chúng tôi chất lượng cao, độ bền tốt và giá cả cạnh tranh, đảm bảo sự ổn định cho công trình.
Thép hình H thích hợp cho các công trình xây dựng nhà cao tầng, cầu, xưởng và các công trình chịu tải trọng lớn.
Thép hình H ít bị hư hỏng và không yêu cầu bảo trì đặc biệt, nhưng nên kiểm tra định kỳ để đảm bảo độ bền lâu dài.
Thép hình H tại Tonsandecking.vn có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các công trình ngoài trời và môi trường khắc nghiệt.