Giá sắt thép xây dựng tỉnh Tiền Giang | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Giá sắt thép xây dựng tỉnh Tiền Giang

Ngày đăng: 19/12/2024 03:12 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 1461

    Khi thực hiện các dự án xây dựng tại tỉnh Tiền Giang, việc tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng là một yếu tố quan trọng. Đặc biệt, giá thép có sự biến động theo thời gian và ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí thi công. Các sản phẩm thép xây dựng thường được sử dụng cho nhiều mục đích, từ làm khung nhà, cầu đường đến các công trình công nghiệp, giúp đảm bảo độ bền và sự an toàn cho công trình.

    Giá sắt thép xây dựng tỉnh Tiền Giang

    Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, bao gồm các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, các nhà sản xuất thép phổ biến và các bảng giá tham khảo. Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ liên kết với các nguồn thông tin uy tín về giá thép tại các khu vực miền Nam, đặc biệt là những sản phẩm thép từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina.

    Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép xây dựng

    Giá thép xây dựng tại Tiền Giang và các tỉnh miền Nam thường chịu sự chi phối của một số yếu tố sau:

    1. Tình hình cung cầu: Khi nhu cầu về thép tăng cao, ví dụ trong các mùa xây dựng cao điểm, giá thép có thể tăng do nguồn cung không đáp ứng kịp thời. Các công trình xây dựng lớn hoặc các dự án hạ tầng cũng có thể tác động đến sự biến động giá thép.

    2. Giá nguyên liệu đầu vào: Giá thép xây dựng phụ thuộc vào giá các nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc, hay khí đốt, vốn có sự biến động mạnh. Các thay đổi trong giá năng lượng hoặc nguyên liệu đầu vào sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép.

    3. Chính sách của chính phủ và các nhà sản xuất: Các biện pháp thuế quan, trợ cấp hoặc các chính sách liên quan đến ngành thép của chính phủ có thể làm thay đổi giá thép. Ngoài ra, các nhà sản xuất như Hòa Phát, Pomina cũng có thể điều chỉnh giá thép để phù hợp với tình hình thị trường.

    4. Vận chuyển và logistics: Tỉnh Tiền Giang là khu vực có mạng lưới giao thông phát triển, nhưng chi phí vận chuyển cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép. Các nhà cung cấp thép cần đảm bảo chất lượng và chi phí vận chuyển hợp lý để duy trì mức giá cạnh tranh.

    Thị trường thép tại Tiền Giang

    Tại Tiền Giang, giá thép có sự dao động theo từng thời kỳ, vì vậy việc nắm bắt bảng giá thép định kỳ sẽ giúp các chủ đầu tư và đơn vị thi công đưa ra quyết định hợp lý. Các sản phẩm thép xây dựng được tiêu thụ phổ biến tại Tiền Giang bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, thép xây dựng và các loại thép khác phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Các nhà sản xuất lớn như Hòa PhátPomina có mặt tại thị trường Tiền Giang, mang đến các sản phẩm thép chất lượng cao, có chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

    Bảng giá thép tại Tiền Giang

    Dưới đây là bảng giá tham khảo một số sản phẩm thép xây dựng tại Tiền Giang, dựa trên các bảng giá của các nhà cung cấp lớn:

    1. Thép xây dựng Hòa Phát: Giá thép Hòa Phát tại Tiền Giang dao động từ 14.500 VND đến 16.000 VND mỗi kg, tùy vào loại sản phẩm (thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, v.v.).

    2. Thép Pomina: Bảng giá thép Pomina tại Tiền Giang có mức giá tương tự, dao động từ 15.000 VND đến 16.500 VND mỗi kg.

    3. Thép tấm, thép hình: Sản phẩm thép tấm, thép hình dành cho các công trình xây dựng và kết cấu thép có mức giá từ 18.000 VND đến 22.000 VND mỗi kg.

    4. Thép cuộn: Thép cuộn có giá dao động từ 14.500 VND đến 15.500 VND mỗi kg.

    Các mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian và chính sách của các nhà cung cấp. Để có giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép tại Tiền Giang hoặc tham khảo thông tin từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh thông tin dưới đây.

    Bảng báo giá sắt thép xây dựng 30 ngày qua trên thị trường Việt Nam

    STT Chủng Loại ĐVT Việt Nhật Pomina Miền Nam Hòa Phát Việt Mỹ
    CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V
    1 Phi 6 Kg 14,200 14,200 14,150 14,150 14,120 14,120 14,080 14,080 14,065 14,065
    2 Phi 8 Kg 14,200 14,200 14,150 14,150 14,120 14,120 14,080 14,080 14,065 14,065
    3 Phi 10 Cây 97,020 101,080 95,336 97,838 94,764 95,008 94,425 94,994 92,944 93,617
    4 Phi 12 Cây 139,720 145,460 138,602 140,446 134,751 135,861 133,191 134,368 131,637 132,235
    5 Phi 14 Cây 190,400 198,240 192,504 195,210 179,295 181,176 184,745 186,336 174,340 175,772
    6 Phi 16 Cây 248,640 258,860 252,446 254,427 247,574 249,239 242,476 244,729 239,760 241,240
    7 Phi 18 Cây 314,580 327,600 321,578 324,820 308,953 311,740 303,483 306,440 298,920 301,784
    8 Phi 20 Cây 388,500 404,600 401,197 404,470 384,695 387,790 372,445 375,490 359,620 362,916
    9 Phi 22 Cây 469,560 630,700 478,410 781,901 Liên hệ Liên hệ 456,512 459,927 Liên hệ Liên hệ
    10 Phi 25 Cây 611,800 Liên hệ 631,693 634,115 Liên hệ Liên hệ 604,402 609,405 Liên hệ Liên hệ
    11 Phi 28 Cây Liên hệ Liên hệ 802,120 805,549 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    12 Phi 32 Cây Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

    Lưu ý :

    1. Bảng giá sắt thép xây dựng trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.
    2. Bảng giá thép xây dựng chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn hàng yêu cầu của quý vị
    3. Công ty có chính sách hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình.
    4. Khách hàng chỉ phải thanh toán khi đã được bàn giao và nghiệm thu hàng hóa đầy đủ.

    Tình hình giá sắt thép trên sàn giao dịch quốc tế

    Tên kim loại Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) Chênh lệch so với giao dịch trước đó
    Giá thép 4.191 +11
    Giá đồng 57.950 +90
    Giá kẽm 22.955 +370
    Giá niken 159.680 -4.210
    Giá bạc 4.224 -21

    Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát

    Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát

    Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP HÒA PHÁT GHI CHÚ
    CB300V HÒA PHÁT CB400V HÒA PHÁT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,080 14,080 14,200 14,200 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,080 14,080 14,200 14,200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,180 94,484 14,300 94,995
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,180 133,323 14,300 134,323
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,180 184,208 14,300 186,208
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,180 242,752 14,300 244,360
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,180 303,776 14,300 306,776
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,280 372,024 14,400 375,664
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,280 Liên hệ 14,400 459,364
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,280 Liên hệ 14,400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,500 Liên hệ

    Bảng Giá Thép Xây Dựng Miền Nam

    Bảng Giá Thép Xây Dựng Miền Nam

    Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP MIỀN NAM GHI CHÚ
    CB300V MIỀN NAM CB400V MIỀN NAM
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,120 14,120 14,120 14,120 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,120 14,120 14,120 14,120
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,220 94,564 14,220 95,008
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,220 134,751 14,220 135,861
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,220 179,295 14,220 181,176
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,220 247,574 14,220 249,239
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,220 308,953 14,220 311,740
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,320 384,695 14,320 387,790
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,320 Liên hệ 14,320 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,320 Liên hệ 14,320 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 14,420 Liên hệ 14,420 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 14,420 Liên hệ 14,420 liên hệ

    Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật

    Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật

    Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,200 14,200 14,200 14,200 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,200 14,200 14,200 14,200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,300 97,641 14,300 101,838
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,300 139,169 14,300 145,446
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,300 190,788 14,300 198,000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,300 248,940 14,300 258,427
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,400 314,643 14,400 327,820
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,400 388,956 14,400 404,470
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,400 Liên hệ 14,400 630,901
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,400 Liên hệ 14,400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 14,500 Liên hệ 14,500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 14,500 Liên hệ 14,500 Liên hệ

    Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina

    Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina

    Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP POMINA GHI CHÚ
    CB300V POMINA CB400V POMINA
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,150 14,150 14,150 14,150 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,150 14,150 14,150 14,150
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,250 95,425 14,250 97,394
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,250 138,191 14,250 140,368
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,250 192,745 14,250 195,336
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,250 252,476 14,250 254,729
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,350 321,483 14,350 324,440
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,350 401,445 14,350 404,490
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,350 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,350 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

    Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

    Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

    Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT MỸ GHI CHÚ
    CB300V VIỆT MỸ CB400V VIỆT MỸ
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,065 14,065 14,065 14,065 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,065 14,065 14,065 14,065
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,095 92,944 14,095 93,617
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,095 131,637 14,095 132,235
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,095 174,340 14,095 175,772
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,095 239,760 14,095 241,240
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,095 298,920 14,095 301,784
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,135 359,620 14,135 362,916
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,135 Liên hệ 14,135 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ


    Lưu ý :

    • Bảng giá thép trên có thể chưa cập nhật chính xác theo từng khối lượng khách hàng cần mua, đơn giá sắt thép sẽ thay đổi theo khối lượng và địa chỉ công trình
    • Giá thép cuộn D6, D8 tình bằng kg, kiểm hàng bằng cân điện tử 5000kg (Trong trường hợp không cân xe)
    • Giá sắt cây D10, D12, D14,D16, D18, D20, D25, D28 ,D32 được tính trên đơn giá / 1 cây

    Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Tóm tắt giá thép xây dựng hôm nay toàn quốc :

    • Giá thép xây dựng hôm nay là từ 11,100đ/kg đến 12,150đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay có giá 11,600 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay có giá 11,150 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Miền Nam hôm nay có giá 11,200 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Ý hôm nay có giá 11,250 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Đức hôm nay có giá 11,300 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Mỹ hôm nay có giá 11,200 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Pomina hôm nay có giá 11,250 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Úc hôm nay có giá 11,600 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Tisco hôm nay có giá 11,150 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Tung Ho hôm nay có giá 11,400 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng ASEAN ASC (Đông Nam Á) hôm nay có giá 11,100 đ/kg.

    Báo giá sắt thép xây dựng hôm nay do Sáng Chinh cung cấp dựa trên căn cứ nào?

    • Chúng tôi căn cứ vào lượng hàng hóa chúng tôi còn tồn đọng ở trong kho để đưa ra những giá thép xây dựng phù hợp mục tiêu bán được hàng và giải quyết được tồn kho nếu có.
    • Giá thép xây dựng báo ra để bán với khách hàng dựa trên sự thay đổi giá của thị trường thay đổi lên hoặc xuống.
    • Giá thép xây dựng căn cứ nhiều vào sự thay đổi giá từ các nhà máy sản xuất thép.
    • Giá thép xây dựng có phần ảnh hưởng bởi chiến lược đánh chiếm thị trường của hệ thống.
    • Giá thép xây dựng sẽ tốt hơn khi chúng tôi nhập được khối lượng lớn khi giá thép ở mức thấp và bán ra ở lúc thị trường có giá cao.

    Những thương hiệu thép uy tín tại Tiền Giang

    1. Thép Hòa Phát: Là thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, thép Hòa Phát có mặt trên thị trường tỉnh Tiền Giang với các sản phẩm thép chất lượng cao, được nhiều công trình lựa chọn.

    2. Thép Pomina: Với chất lượng vượt trội, thép Pomina được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tại Tiền Giang tin dùng cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

    3. Thép Vina Kyoei: Thép Vina Kyoei cũng là một thương hiệu được ưa chuộng tại Tiền Giang nhờ chất lượng thép bền vững, phù hợp với các công trình xây dựng đòi hỏi chất lượng cao.

    4. Thép Miền Nam: Thép Miền Nam cũng là một lựa chọn phổ biến tại Tiền Giang, với các sản phẩm thép có tính năng vượt trội và giá cả hợp lý.

    Cách tính giá thép xây dựng tại Tiền Giang

    Việc tính giá thép xây dựng tại Tiền Giang thường căn cứ vào trọng lượng của thép cần sử dụng và mức giá hiện hành của từng loại thép. Để tính toán chi phí thép cho công trình, khách hàng cần xác định được lượng thép cần sử dụng theo từng hạng mục công trình và số lượng sản phẩm cần mua.

    Lý do nên chọn Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín tại Tiền Giang, cung cấp các sản phẩm thép chất lượng từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, và các loại thép chuyên dụng khác. Công ty cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép chính hãng với giá cả cạnh tranh, dịch vụ giao hàng tận nơi và hỗ trợ khách hàng tối đa trong suốt quá trình thi công.

    Liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Nếu bạn cần thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, hoặc muốn nhận báo giá cụ thể cho dự án của mình, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh sau:

    • Website: https://tonsandecking.vn/
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline:
      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • PK5: 0907 137 555
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Kết luận

    Giá thép xây dựng tại Tiền Giang có sự biến động lớn, và việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả của công trình. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng với giá cả cạnh tranh.

    Khi thực hiện các dự án xây dựng tại tỉnh Tiền Giang, việc tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng là một yếu tố quan trọng. Đặc biệt, giá thép có sự biến động theo thời gian và ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí thi công. Các sản phẩm thép xây dựng thường được sử dụng cho nhiều mục đích, từ làm khung nhà, cầu đường đến các công trình công nghiệp, giúp đảm bảo độ bền và sự an toàn cho công trình.

    Giá sắt thép xây dựng tỉnh Tiền Giang

    Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, bao gồm các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, các nhà sản xuất thép phổ biến và các bảng giá tham khảo. Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ liên kết với các nguồn thông tin uy tín về giá thép tại các khu vực miền Nam, đặc biệt là những sản phẩm thép từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina.

    Các yếu tố ảnh hưởng đến giá thép xây dựng

    Giá thép xây dựng tại Tiền Giang và các tỉnh miền Nam thường chịu sự chi phối của một số yếu tố sau:

    1. Tình hình cung cầu: Khi nhu cầu về thép tăng cao, ví dụ trong các mùa xây dựng cao điểm, giá thép có thể tăng do nguồn cung không đáp ứng kịp thời. Các công trình xây dựng lớn hoặc các dự án hạ tầng cũng có thể tác động đến sự biến động giá thép.

    2. Giá nguyên liệu đầu vào: Giá thép xây dựng phụ thuộc vào giá các nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc, hay khí đốt, vốn có sự biến động mạnh. Các thay đổi trong giá năng lượng hoặc nguyên liệu đầu vào sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép.

    3. Chính sách của chính phủ và các nhà sản xuất: Các biện pháp thuế quan, trợ cấp hoặc các chính sách liên quan đến ngành thép của chính phủ có thể làm thay đổi giá thép. Ngoài ra, các nhà sản xuất như Hòa Phát, Pomina cũng có thể điều chỉnh giá thép để phù hợp với tình hình thị trường.

    4. Vận chuyển và logistics: Tỉnh Tiền Giang là khu vực có mạng lưới giao thông phát triển, nhưng chi phí vận chuyển cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép. Các nhà cung cấp thép cần đảm bảo chất lượng và chi phí vận chuyển hợp lý để duy trì mức giá cạnh tranh.

    Thị trường thép tại Tiền Giang

    Tại Tiền Giang, giá thép có sự dao động theo từng thời kỳ, vì vậy việc nắm bắt bảng giá thép định kỳ sẽ giúp các chủ đầu tư và đơn vị thi công đưa ra quyết định hợp lý. Các sản phẩm thép xây dựng được tiêu thụ phổ biến tại Tiền Giang bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, thép xây dựng và các loại thép khác phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Các nhà sản xuất lớn như Hòa PhátPomina có mặt tại thị trường Tiền Giang, mang đến các sản phẩm thép chất lượng cao, có chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

    Bảng giá thép tại Tiền Giang

    Dưới đây là bảng giá tham khảo một số sản phẩm thép xây dựng tại Tiền Giang, dựa trên các bảng giá của các nhà cung cấp lớn:

    1. Thép xây dựng Hòa Phát: Giá thép Hòa Phát tại Tiền Giang dao động từ 14.500 VND đến 16.000 VND mỗi kg, tùy vào loại sản phẩm (thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, v.v.).

    2. Thép Pomina: Bảng giá thép Pomina tại Tiền Giang có mức giá tương tự, dao động từ 15.000 VND đến 16.500 VND mỗi kg.

    3. Thép tấm, thép hình: Sản phẩm thép tấm, thép hình dành cho các công trình xây dựng và kết cấu thép có mức giá từ 18.000 VND đến 22.000 VND mỗi kg.

    4. Thép cuộn: Thép cuộn có giá dao động từ 14.500 VND đến 15.500 VND mỗi kg.

    Các mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian và chính sách của các nhà cung cấp. Để có giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép tại Tiền Giang hoặc tham khảo thông tin từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh thông tin dưới đây.

    Bảng báo giá sắt thép xây dựng 30 ngày qua trên thị trường Việt Nam

    STT Chủng Loại ĐVT Việt Nhật Pomina Miền Nam Hòa Phát Việt Mỹ
    CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V CB300V CB400V
    1 Phi 6 Kg 14,200 14,200 14,150 14,150 14,120 14,120 14,080 14,080 14,065 14,065
    2 Phi 8 Kg 14,200 14,200 14,150 14,150 14,120 14,120 14,080 14,080 14,065 14,065
    3 Phi 10 Cây 97,020 101,080 95,336 97,838 94,764 95,008 94,425 94,994 92,944 93,617
    4 Phi 12 Cây 139,720 145,460 138,602 140,446 134,751 135,861 133,191 134,368 131,637 132,235
    5 Phi 14 Cây 190,400 198,240 192,504 195,210 179,295 181,176 184,745 186,336 174,340 175,772
    6 Phi 16 Cây 248,640 258,860 252,446 254,427 247,574 249,239 242,476 244,729 239,760 241,240
    7 Phi 18 Cây 314,580 327,600 321,578 324,820 308,953 311,740 303,483 306,440 298,920 301,784
    8 Phi 20 Cây 388,500 404,600 401,197 404,470 384,695 387,790 372,445 375,490 359,620 362,916
    9 Phi 22 Cây 469,560 630,700 478,410 781,901 Liên hệ Liên hệ 456,512 459,927 Liên hệ Liên hệ
    10 Phi 25 Cây 611,800 Liên hệ 631,693 634,115 Liên hệ Liên hệ 604,402 609,405 Liên hệ Liên hệ
    11 Phi 28 Cây Liên hệ Liên hệ 802,120 805,549 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    12 Phi 32 Cây Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

    Lưu ý :

    1. Bảng giá sắt thép xây dựng trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng 10% và chi phí vận chuyển đến công trình.
    2. Bảng giá thép xây dựng chỉ mang tính chất tham khảo, giá có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng đơn hàng yêu cầu của quý vị
    3. Công ty có chính sách hỗ trợ vận chuyển đến tận chân công trình.
    4. Khách hàng chỉ phải thanh toán khi đã được bàn giao và nghiệm thu hàng hóa đầy đủ.

    Tình hình giá sắt thép trên sàn giao dịch quốc tế

    Tên kim loại Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) Chênh lệch so với giao dịch trước đó
    Giá thép 4.191 +11
    Giá đồng 57.950 +90
    Giá kẽm 22.955 +370
    Giá niken 159.680 -4.210
    Giá bạc 4.224 -21

    Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát

    Báo giá sắt thép xây dựng Hòa Phát

    Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP HÒA PHÁT GHI CHÚ
    CB300V HÒA PHÁT CB400V HÒA PHÁT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,080 14,080 14,200 14,200 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,080 14,080 14,200 14,200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,180 94,484 14,300 94,995
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,180 133,323 14,300 134,323
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,180 184,208 14,300 186,208
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,180 242,752 14,300 244,360
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,180 303,776 14,300 306,776
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,280 372,024 14,400 375,664
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,280 Liên hệ 14,400 459,364
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,280 Liên hệ 14,400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,500 Liên hệ

    Bảng Giá Thép Xây Dựng Miền Nam

    Bảng Giá Thép Xây Dựng Miền Nam

    Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP MIỀN NAM GHI CHÚ
    CB300V MIỀN NAM CB400V MIỀN NAM
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,120 14,120 14,120 14,120 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,120 14,120 14,120 14,120
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,220 94,564 14,220 95,008
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,220 134,751 14,220 135,861
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,220 179,295 14,220 181,176
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,220 247,574 14,220 249,239
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,220 308,953 14,220 311,740
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,320 384,695 14,320 387,790
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,320 Liên hệ 14,320 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,320 Liên hệ 14,320 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 14,420 Liên hệ 14,420 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 14,420 Liên hệ 14,420 liên hệ

    Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật

    Bảng Giá Sắt Thép Xây Dựng Việt Nhật

    Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT NHẬT GHI CHÚ
    CB300V VIỆT NHẬT CB400V VIỆT NHẬT
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,200 14,200 14,200 14,200 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,200 14,200 14,200 14,200
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,300 97,641 14,300 101,838
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,300 139,169 14,300 145,446
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,300 190,788 14,300 198,000
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,300 248,940 14,300 258,427
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,400 314,643 14,400 327,820
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,400 388,956 14,400 404,470
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,400 Liên hệ 14,400 630,901
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m 14,400 Liên hệ 14,400 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m 14,500 Liên hệ 14,500 Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m 14,500 Liên hệ 14,500 Liên hệ

    Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina

    Báo Giá Sắt Thép Xây Dựng Pomina

    Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP POMINA GHI CHÚ
    CB300V POMINA CB400V POMINA
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,150 14,150 14,150 14,150 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,150 14,150 14,150 14,150
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,250 95,425 14,250 97,394
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,250 138,191 14,250 140,368
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,250 192,745 14,250 195,336
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,250 252,476 14,250 254,729
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,350 321,483 14,350 324,440
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,350 401,445 14,350 404,490
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,350 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 14,350 Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

    Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

    Bảng giá thép xây dựng Việt Mỹ

    Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.

    CHỦNG LOẠI ĐVT GIÁ THÉP VIỆT MỸ GHI CHÚ
    CB300V VIỆT MỸ CB400V VIỆT MỸ
    Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
    Thép Ø 6 Kg 14,065 14,065 14,065 14,065 Giá mới được cập nhật mới nhất.
    Thép Ø 8 Kg 14,065 14,065 14,065 14,065
    Thép Ø 10 Cây 11,7 m 14,095 92,944 14,095 93,617
    Thép Ø 12 Cây 11,7 m 14,095 131,637 14,095 132,235
    Thép Ø 14 Cây 11,7 m 14,095 174,340 14,095 175,772
    Thép Ø 16 Cây 11,7 m 14,095 239,760 14,095 241,240
    Thép Ø 18 Cây 11,7 m 14,095 298,920 14,095 301,784
    Thép Ø 20 Cây 11,7 m 14,135 359,620 14,135 362,916
    Thép Ø 22 Cây 11,7 m 14,135 Liên hệ 14,135 Liên hệ
    Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
    Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ


    Lưu ý :

    • Bảng giá thép trên có thể chưa cập nhật chính xác theo từng khối lượng khách hàng cần mua, đơn giá sắt thép sẽ thay đổi theo khối lượng và địa chỉ công trình
    • Giá thép cuộn D6, D8 tình bằng kg, kiểm hàng bằng cân điện tử 5000kg (Trong trường hợp không cân xe)
    • Giá sắt cây D10, D12, D14,D16, D18, D20, D25, D28 ,D32 được tính trên đơn giá / 1 cây

    Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

    Tóm tắt giá thép xây dựng hôm nay toàn quốc :

    • Giá thép xây dựng hôm nay là từ 11,100đ/kg đến 12,150đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Hòa Phát hôm nay có giá 11,600 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Nhật hôm nay có giá 11,150 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Miền Nam hôm nay có giá 11,200 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Ý hôm nay có giá 11,250 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Đức hôm nay có giá 11,300 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Mỹ hôm nay có giá 11,200 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Pomina hôm nay có giá 11,250 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Việt Úc hôm nay có giá 11,600 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Tisco hôm nay có giá 11,150 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng Tung Ho hôm nay có giá 11,400 đ/kg.
    • Giá thép xây dựng ASEAN ASC (Đông Nam Á) hôm nay có giá 11,100 đ/kg.

    Báo giá sắt thép xây dựng hôm nay do Sáng Chinh cung cấp dựa trên căn cứ nào?

    • Chúng tôi căn cứ vào lượng hàng hóa chúng tôi còn tồn đọng ở trong kho để đưa ra những giá thép xây dựng phù hợp mục tiêu bán được hàng và giải quyết được tồn kho nếu có.
    • Giá thép xây dựng báo ra để bán với khách hàng dựa trên sự thay đổi giá của thị trường thay đổi lên hoặc xuống.
    • Giá thép xây dựng căn cứ nhiều vào sự thay đổi giá từ các nhà máy sản xuất thép.
    • Giá thép xây dựng có phần ảnh hưởng bởi chiến lược đánh chiếm thị trường của hệ thống.
    • Giá thép xây dựng sẽ tốt hơn khi chúng tôi nhập được khối lượng lớn khi giá thép ở mức thấp và bán ra ở lúc thị trường có giá cao.

    Những thương hiệu thép uy tín tại Tiền Giang

    1. Thép Hòa Phát: Là thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, thép Hòa Phát có mặt trên thị trường tỉnh Tiền Giang với các sản phẩm thép chất lượng cao, được nhiều công trình lựa chọn.

    2. Thép Pomina: Với chất lượng vượt trội, thép Pomina được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tại Tiền Giang tin dùng cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.

    3. Thép Vina Kyoei: Thép Vina Kyoei cũng là một thương hiệu được ưa chuộng tại Tiền Giang nhờ chất lượng thép bền vững, phù hợp với các công trình xây dựng đòi hỏi chất lượng cao.

    4. Thép Miền Nam: Thép Miền Nam cũng là một lựa chọn phổ biến tại Tiền Giang, với các sản phẩm thép có tính năng vượt trội và giá cả hợp lý.

    Cách tính giá thép xây dựng tại Tiền Giang

    Việc tính giá thép xây dựng tại Tiền Giang thường căn cứ vào trọng lượng của thép cần sử dụng và mức giá hiện hành của từng loại thép. Để tính toán chi phí thép cho công trình, khách hàng cần xác định được lượng thép cần sử dụng theo từng hạng mục công trình và số lượng sản phẩm cần mua.

    Lý do nên chọn Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín tại Tiền Giang, cung cấp các sản phẩm thép chất lượng từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, và các loại thép chuyên dụng khác. Công ty cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép chính hãng với giá cả cạnh tranh, dịch vụ giao hàng tận nơi và hỗ trợ khách hàng tối đa trong suốt quá trình thi công.

    Liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh

    Nếu bạn cần thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, hoặc muốn nhận báo giá cụ thể cho dự án của mình, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh sau:

    • Website: https://tonsandecking.vn/
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Hotline:
      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • PK5: 0907 137 555
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Trụ sở chính: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM
    • Nhà máy 1: Số 43/7B đường Phan Văn , Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 2: Số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM

    Kết luận

    Giá thép xây dựng tại Tiền Giang có sự biến động lớn, và việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả của công trình. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng với giá cả cạnh tranh.

    Zalo
    📞 PK1: 097 5555 055 📞 PK2: 0907 137 555 📞 PK3: 0937 200 900 📞 PK4: 0949 286 777 📞 PK5: 0907 137 555 💰 Kế toán: 0909 936 937