Giá sắt thép xây dựng tỉnh Tiền Giang
Ngày đăng: 19/12/2024 03:12 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1462
Giá sắt thép xây dựng tỉnh Tiền Giang | 0909 936 937
Ngày đăng: 19/12/2024 03:12 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 1462
Khi thực hiện các dự án xây dựng tại tỉnh Tiền Giang, việc tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng là một yếu tố quan trọng. Đặc biệt, giá thép có sự biến động theo thời gian và ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí thi công. Các sản phẩm thép xây dựng thường được sử dụng cho nhiều mục đích, từ làm khung nhà, cầu đường đến các công trình công nghiệp, giúp đảm bảo độ bền và sự an toàn cho công trình.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, bao gồm các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, các nhà sản xuất thép phổ biến và các bảng giá tham khảo. Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ liên kết với các nguồn thông tin uy tín về giá thép tại các khu vực miền Nam, đặc biệt là những sản phẩm thép từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina.
Giá thép xây dựng tại Tiền Giang và các tỉnh miền Nam thường chịu sự chi phối của một số yếu tố sau:
Tình hình cung cầu: Khi nhu cầu về thép tăng cao, ví dụ trong các mùa xây dựng cao điểm, giá thép có thể tăng do nguồn cung không đáp ứng kịp thời. Các công trình xây dựng lớn hoặc các dự án hạ tầng cũng có thể tác động đến sự biến động giá thép.
Giá nguyên liệu đầu vào: Giá thép xây dựng phụ thuộc vào giá các nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc, hay khí đốt, vốn có sự biến động mạnh. Các thay đổi trong giá năng lượng hoặc nguyên liệu đầu vào sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép.
Chính sách của chính phủ và các nhà sản xuất: Các biện pháp thuế quan, trợ cấp hoặc các chính sách liên quan đến ngành thép của chính phủ có thể làm thay đổi giá thép. Ngoài ra, các nhà sản xuất như Hòa Phát, Pomina cũng có thể điều chỉnh giá thép để phù hợp với tình hình thị trường.
Vận chuyển và logistics: Tỉnh Tiền Giang là khu vực có mạng lưới giao thông phát triển, nhưng chi phí vận chuyển cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép. Các nhà cung cấp thép cần đảm bảo chất lượng và chi phí vận chuyển hợp lý để duy trì mức giá cạnh tranh.
Tại Tiền Giang, giá thép có sự dao động theo từng thời kỳ, vì vậy việc nắm bắt bảng giá thép định kỳ sẽ giúp các chủ đầu tư và đơn vị thi công đưa ra quyết định hợp lý. Các sản phẩm thép xây dựng được tiêu thụ phổ biến tại Tiền Giang bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, thép xây dựng và các loại thép khác phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát và Pomina có mặt tại thị trường Tiền Giang, mang đến các sản phẩm thép chất lượng cao, có chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Dưới đây là bảng giá tham khảo một số sản phẩm thép xây dựng tại Tiền Giang, dựa trên các bảng giá của các nhà cung cấp lớn:
Thép xây dựng Hòa Phát: Giá thép Hòa Phát tại Tiền Giang dao động từ 14.500 VND đến 16.000 VND mỗi kg, tùy vào loại sản phẩm (thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, v.v.).
Thép Pomina: Bảng giá thép Pomina tại Tiền Giang có mức giá tương tự, dao động từ 15.000 VND đến 16.500 VND mỗi kg.
Thép tấm, thép hình: Sản phẩm thép tấm, thép hình dành cho các công trình xây dựng và kết cấu thép có mức giá từ 18.000 VND đến 22.000 VND mỗi kg.
Thép cuộn: Thép cuộn có giá dao động từ 14.500 VND đến 15.500 VND mỗi kg.
Các mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian và chính sách của các nhà cung cấp. Để có giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép tại Tiền Giang hoặc tham khảo thông tin từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh thông tin dưới đây.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Thép Hòa Phát: Là thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, thép Hòa Phát có mặt trên thị trường tỉnh Tiền Giang với các sản phẩm thép chất lượng cao, được nhiều công trình lựa chọn.
Thép Pomina: Với chất lượng vượt trội, thép Pomina được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tại Tiền Giang tin dùng cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thép Vina Kyoei: Thép Vina Kyoei cũng là một thương hiệu được ưa chuộng tại Tiền Giang nhờ chất lượng thép bền vững, phù hợp với các công trình xây dựng đòi hỏi chất lượng cao.
Thép Miền Nam: Thép Miền Nam cũng là một lựa chọn phổ biến tại Tiền Giang, với các sản phẩm thép có tính năng vượt trội và giá cả hợp lý.
Việc tính giá thép xây dựng tại Tiền Giang thường căn cứ vào trọng lượng của thép cần sử dụng và mức giá hiện hành của từng loại thép. Để tính toán chi phí thép cho công trình, khách hàng cần xác định được lượng thép cần sử dụng theo từng hạng mục công trình và số lượng sản phẩm cần mua.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín tại Tiền Giang, cung cấp các sản phẩm thép chất lượng từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, và các loại thép chuyên dụng khác. Công ty cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép chính hãng với giá cả cạnh tranh, dịch vụ giao hàng tận nơi và hỗ trợ khách hàng tối đa trong suốt quá trình thi công.
Nếu bạn cần thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, hoặc muốn nhận báo giá cụ thể cho dự án của mình, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh sau:
Giá thép xây dựng tại Tiền Giang có sự biến động lớn, và việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả của công trình. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng với giá cả cạnh tranh.
Khi thực hiện các dự án xây dựng tại tỉnh Tiền Giang, việc tìm hiểu về giá sắt thép xây dựng là một yếu tố quan trọng. Đặc biệt, giá thép có sự biến động theo thời gian và ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí thi công. Các sản phẩm thép xây dựng thường được sử dụng cho nhiều mục đích, từ làm khung nhà, cầu đường đến các công trình công nghiệp, giúp đảm bảo độ bền và sự an toàn cho công trình.

Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cung cấp thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, bao gồm các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, các nhà sản xuất thép phổ biến và các bảng giá tham khảo. Bên cạnh đó, chúng tôi sẽ liên kết với các nguồn thông tin uy tín về giá thép tại các khu vực miền Nam, đặc biệt là những sản phẩm thép từ các thương hiệu lớn như Hòa Phát, Pomina.
Giá thép xây dựng tại Tiền Giang và các tỉnh miền Nam thường chịu sự chi phối của một số yếu tố sau:
Tình hình cung cầu: Khi nhu cầu về thép tăng cao, ví dụ trong các mùa xây dựng cao điểm, giá thép có thể tăng do nguồn cung không đáp ứng kịp thời. Các công trình xây dựng lớn hoặc các dự án hạ tầng cũng có thể tác động đến sự biến động giá thép.
Giá nguyên liệu đầu vào: Giá thép xây dựng phụ thuộc vào giá các nguyên liệu đầu vào như quặng sắt, than cốc, hay khí đốt, vốn có sự biến động mạnh. Các thay đổi trong giá năng lượng hoặc nguyên liệu đầu vào sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép.
Chính sách của chính phủ và các nhà sản xuất: Các biện pháp thuế quan, trợ cấp hoặc các chính sách liên quan đến ngành thép của chính phủ có thể làm thay đổi giá thép. Ngoài ra, các nhà sản xuất như Hòa Phát, Pomina cũng có thể điều chỉnh giá thép để phù hợp với tình hình thị trường.
Vận chuyển và logistics: Tỉnh Tiền Giang là khu vực có mạng lưới giao thông phát triển, nhưng chi phí vận chuyển cũng có thể ảnh hưởng đến giá thép. Các nhà cung cấp thép cần đảm bảo chất lượng và chi phí vận chuyển hợp lý để duy trì mức giá cạnh tranh.
Tại Tiền Giang, giá thép có sự dao động theo từng thời kỳ, vì vậy việc nắm bắt bảng giá thép định kỳ sẽ giúp các chủ đầu tư và đơn vị thi công đưa ra quyết định hợp lý. Các sản phẩm thép xây dựng được tiêu thụ phổ biến tại Tiền Giang bao gồm thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, thép xây dựng và các loại thép khác phục vụ cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Các nhà sản xuất lớn như Hòa Phát và Pomina có mặt tại thị trường Tiền Giang, mang đến các sản phẩm thép chất lượng cao, có chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế và đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Dưới đây là bảng giá tham khảo một số sản phẩm thép xây dựng tại Tiền Giang, dựa trên các bảng giá của các nhà cung cấp lớn:
Thép xây dựng Hòa Phát: Giá thép Hòa Phát tại Tiền Giang dao động từ 14.500 VND đến 16.000 VND mỗi kg, tùy vào loại sản phẩm (thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình, v.v.).
Thép Pomina: Bảng giá thép Pomina tại Tiền Giang có mức giá tương tự, dao động từ 15.000 VND đến 16.500 VND mỗi kg.
Thép tấm, thép hình: Sản phẩm thép tấm, thép hình dành cho các công trình xây dựng và kết cấu thép có mức giá từ 18.000 VND đến 22.000 VND mỗi kg.
Thép cuộn: Thép cuộn có giá dao động từ 14.500 VND đến 15.500 VND mỗi kg.
Các mức giá này chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời gian và chính sách của các nhà cung cấp. Để có giá chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép tại Tiền Giang hoặc tham khảo thông tin từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh thông tin dưới đây.
| STT | Chủng Loại | ĐVT | Việt Nhật | Pomina | Miền Nam | Hòa Phát | Việt Mỹ | |||||
| CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | CB300V | CB400V | |||
| 1 | Phi 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 2 | Phi 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,150 | 14,150 | 14,120 | 14,120 | 14,080 | 14,080 | 14,065 | 14,065 |
| 3 | Phi 10 | Cây | 97,020 | 101,080 | 95,336 | 97,838 | 94,764 | 95,008 | 94,425 | 94,994 | 92,944 | 93,617 |
| 4 | Phi 12 | Cây | 139,720 | 145,460 | 138,602 | 140,446 | 134,751 | 135,861 | 133,191 | 134,368 | 131,637 | 132,235 |
| 5 | Phi 14 | Cây | 190,400 | 198,240 | 192,504 | 195,210 | 179,295 | 181,176 | 184,745 | 186,336 | 174,340 | 175,772 |
| 6 | Phi 16 | Cây | 248,640 | 258,860 | 252,446 | 254,427 | 247,574 | 249,239 | 242,476 | 244,729 | 239,760 | 241,240 |
| 7 | Phi 18 | Cây | 314,580 | 327,600 | 321,578 | 324,820 | 308,953 | 311,740 | 303,483 | 306,440 | 298,920 | 301,784 |
| 8 | Phi 20 | Cây | 388,500 | 404,600 | 401,197 | 404,470 | 384,695 | 387,790 | 372,445 | 375,490 | 359,620 | 362,916 |
| 9 | Phi 22 | Cây | 469,560 | 630,700 | 478,410 | 781,901 | Liên hệ | Liên hệ | 456,512 | 459,927 | Liên hệ | Liên hệ |
| 10 | Phi 25 | Cây | 611,800 | Liên hệ | 631,693 | 634,115 | Liên hệ | Liên hệ | 604,402 | 609,405 | Liên hệ | Liên hệ |
| 11 | Phi 28 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | 802,120 | 805,549 | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
| 12 | Phi 32 | Cây | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ |
Lưu ý :
| Tên kim loại | Giá kim loại ngày 7/7 (NDT/tấn) | Chênh lệch so với giao dịch trước đó |
| Giá thép | 4.191 | +11 |
| Giá đồng | 57.950 | +90 |
| Giá kẽm | 22.955 | +370 |
| Giá niken | 159.680 | -4.210 |
| Giá bạc | 4.224 | -21 |

Cập nhật tình hình giá thép Hòa Phát tại nhà máy hôm nay , bạn có thể xem bảng sau đây. Bảng báo giá bên dưới chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép xây dựng Hòa Phát có thể thay đổi theo thời gian cũng như số lượng hàng quý khách yêu cầu. Để giúp quý khách lựa chọn thép hiệu quả hơn Tổng Sáng Chinh sẽ hướng dẫn quý khách cách lựa chọn thép hòa phát cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP HÒA PHÁT | GHI CHÚ | |||
| CB300V HÒA PHÁT | CB400V HÒA PHÁT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,080 | 14,080 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,180 | 94,484 | 14,300 | 94,995 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,180 | 133,323 | 14,300 | 134,323 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,180 | 184,208 | 14,300 | 186,208 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,180 | 242,752 | 14,300 | 244,360 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,180 | 303,776 | 14,300 | 306,776 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,280 | 372,024 | 14,400 | 375,664 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | 459,364 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,280 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép miền nam chính là loại thép phổ biến gần nhất trên thị trường hiện nay. Sáng Chinh xin gửi đến bạn bảng báo giá thép Miền Nam. Hi vọng giúp quý khách hàng có thể nắm bắt tốt nhất giá cả, tính toán dự liệu được cho công trình của mình.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP MIỀN NAM | GHI CHÚ | |||
| CB300V MIỀN NAM | CB400V MIỀN NAM | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,120 | 14,120 | 14,120 | 14,120 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,220 | 94,564 | 14,220 | 95,008 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,220 | 134,751 | 14,220 | 135,861 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,220 | 179,295 | 14,220 | 181,176 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,220 | 247,574 | 14,220 | 249,239 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,220 | 308,953 | 14,220 | 311,740 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,320 | 384,695 | 14,320 | 387,790 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,320 | Liên hệ | 14,320 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,420 | Liên hệ | 14,420 | liên hệ | |
Bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.

Thép Việt Nhật cũng là một tên tuổi lớn có tiếng trong ngành thép Việt Nam. Để có thể nắm bắt chính xác về tình hình giá thép Việt Nhật, bạn có thể theo dõi bảng báo giá sau đây:
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT NHẬT | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT NHẬT | CB400V VIỆT NHẬT | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,200 | 14,200 | 14,200 | 14,200 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,300 | 97,641 | 14,300 | 101,838 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,300 | 139,169 | 14,300 | 145,446 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,300 | 190,788 | 14,300 | 198,000 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,300 | 248,940 | 14,300 | 258,427 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,400 | 314,643 | 14,400 | 327,820 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,400 | 388,956 | 14,400 | 404,470 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | 630,901 | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | 14,400 | Liên hệ | 14,400 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | 14,500 | Liên hệ | 14,500 | Liên hệ | |

Thép Pomina cũng là một cái tên đình đám của thị trường thép Việt Nam khothepxaydung.com xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép Pomina Mời quý khách cùng tham khảo :
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP POMINA | GHI CHÚ | |||
| CB300V POMINA | CB400V POMINA | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,150 | 14,150 | 14,150 | 14,150 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,250 | 95,425 | 14,250 | 97,394 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,250 | 138,191 | 14,250 | 140,368 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,250 | 192,745 | 14,250 | 195,336 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,250 | 252,476 | 14,250 | 254,729 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,350 | 321,483 | 14,350 | 324,440 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,350 | 401,445 | 14,350 | 404,490 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | 14,350 | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |

Tổng công ty Sáng Chinh xin gửi đến toàn thể quý khách bảng báo giá thép Việt Mỹ mới nhất. Kính mời toàn thể quý khách hàng cùng các bạn theo dõi ngay phía dưới đây.
| CHỦNG LOẠI | ĐVT | GIÁ THÉP VIỆT MỸ | GHI CHÚ | |||
| CB300V VIỆT MỸ | CB400V VIỆT MỸ | |||||
| Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | Đơn Giá (kg) | Đơn Giá (Cây) | |||
| Thép Ø 6 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | Giá mới được cập nhật mới nhất. |
| Thép Ø 8 | Kg | 14,065 | 14,065 | 14,065 | 14,065 | |
| Thép Ø 10 | Cây 11,7 m | 14,095 | 92,944 | 14,095 | 93,617 | |
| Thép Ø 12 | Cây 11,7 m | 14,095 | 131,637 | 14,095 | 132,235 | |
| Thép Ø 14 | Cây 11,7 m | 14,095 | 174,340 | 14,095 | 175,772 | |
| Thép Ø 16 | Cây 11,7 m | 14,095 | 239,760 | 14,095 | 241,240 | |
| Thép Ø 18 | Cây 11,7 m | 14,095 | 298,920 | 14,095 | 301,784 | |
| Thép Ø 20 | Cây 11,7 m | 14,135 | 359,620 | 14,135 | 362,916 | |
| Thép Ø 22 | Cây 11,7 m | 14,135 | Liên hệ | 14,135 | Liên hệ | |
| Thép Ø 25 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 28 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Thép Ø 32 | Cây 11,7 m | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
Lưu ý :
Những bảng báo giá thép xây dựng ở trên mới được cập nhật , tuy nhiên chưa chính xác. Quý khách vui lòng liên hệ tới hotline để nhận báo giá mới nhất và chi tiết nhất một cách miễn phí.
Thép Hòa Phát: Là thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam, thép Hòa Phát có mặt trên thị trường tỉnh Tiền Giang với các sản phẩm thép chất lượng cao, được nhiều công trình lựa chọn.
Thép Pomina: Với chất lượng vượt trội, thép Pomina được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tại Tiền Giang tin dùng cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.
Thép Vina Kyoei: Thép Vina Kyoei cũng là một thương hiệu được ưa chuộng tại Tiền Giang nhờ chất lượng thép bền vững, phù hợp với các công trình xây dựng đòi hỏi chất lượng cao.
Thép Miền Nam: Thép Miền Nam cũng là một lựa chọn phổ biến tại Tiền Giang, với các sản phẩm thép có tính năng vượt trội và giá cả hợp lý.
Việc tính giá thép xây dựng tại Tiền Giang thường căn cứ vào trọng lượng của thép cần sử dụng và mức giá hiện hành của từng loại thép. Để tính toán chi phí thép cho công trình, khách hàng cần xác định được lượng thép cần sử dụng theo từng hạng mục công trình và số lượng sản phẩm cần mua.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một đơn vị cung cấp thép xây dựng uy tín tại Tiền Giang, cung cấp các sản phẩm thép chất lượng từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, và các loại thép chuyên dụng khác. Công ty cam kết mang đến cho khách hàng những sản phẩm thép chính hãng với giá cả cạnh tranh, dịch vụ giao hàng tận nơi và hỗ trợ khách hàng tối đa trong suốt quá trình thi công.
Nếu bạn cần thông tin chi tiết về giá sắt thép xây dựng tại Tiền Giang, hoặc muốn nhận báo giá cụ thể cho dự án của mình, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các kênh sau:
Giá thép xây dựng tại Tiền Giang có sự biến động lớn, và việc lựa chọn nhà cung cấp uy tín là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả của công trình. Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp các sản phẩm thép chất lượng cao từ các thương hiệu nổi tiếng như Hòa Phát, Pomina, Vina Kyoei, đảm bảo đáp ứng nhu cầu của khách hàng với giá cả cạnh tranh.