Bảng giá tôn đổ sàn bê tông
Ngày đăng: 13/10/2024 08:34 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 3538
Bảng giá tôn đổ sàn bê tông | 0909 936 937
Ngày đăng: 13/10/2024 08:34 PM
Tác giả:Lê Thị Thủy
Lượt xem: 3538
Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình. Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu phổ biến được sử dụng để thi công các loại sàn bê tông có yêu cầu kỹ thuật cao. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông với chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý, phù hợp với nhu cầu của nhiều loại công trình khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn và lý do tại sao sản phẩm của chúng tôi lại được ưa chuộng.

Tôn đổ sàn bê tông là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng để tạo nền móng cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng. Đây là loại tôn có thiết kế đặc biệt, giúp gia tăng độ bền vững và khả năng chịu lực của sàn. Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, hay các công trình nhà xưởng.
Tại Tonsandecking.vn, bạn có thể tìm thấy nhiều loại tôn đổ sàn khác nhau như tôn sàn decking mạ kẽm, tôn sàn deck H50W1000, và tôn sàn decking Đông Á. Mỗi loại tôn có các đặc điểm và mức giá khác nhau, phù hợp với từng loại công trình và yêu cầu cụ thể.
| Thành phần | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Thép nền | Được làm từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng, đảm bảo độ bền kéo cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. |
| Lớp mạ kẽm | Phủ bên ngoài bề mặt thép nền để tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, độ dày lớp mạ từ 80-120 g/m². |
| Hình dạng sóng | Thiết kế theo các dạng sóng cao (50mm, 75mm, hoặc 100mm) để tăng khả năng chịu lực và tạo độ bám cho bê tông. |
| Khổ tôn | Khổ nguyên liệu thông dụng 1200mm, khổ hữu dụng 1000mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng và tiết kiệm vật liệu. |
| Lớp phủ bảo vệ | Lớp sơn hoặc lớp phủ đặc biệt giúp tăng khả năng chống chịu thời tiết và tuổi thọ của tôn sàn. |
| Lỗ hoặc gờ tạo nhám | Có trên bề mặt để tăng độ bám dính giữa tấm tôn và lớp bê tông khi thi công. |
| Mối nối và khóa liên kết | Các mối nối được thiết kế chắc chắn, đảm bảo sự ổn định trong liên kết giữa các tấm tôn và cấu kiện khác. |
| Độ dày tôn | Độ dày sau mạ dao động từ 0.58mm đến 1.5mm, tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực của công trình. |

| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Độ dày tấm tôn (sau mạ) | 0.58mm - 1.5mm |
| Khổ tôn nguyên liệu | 1200mm |
| Khổ hữu dụng | 1000mm |
| Chiều cao sóng tôn | 50mm hoặc 75mm |
| Độ phủ lớp mạ kẽm | 80g/m² - 120g/m² |
| Độ bền kéo | 355N/mm² - 368N/mm² |
| Độ cứng thép nền | 58 HRB |
| Trọng lượng tôn (sau mạ) | 5.54kg/m - 14.2kg/m |
| Ứng dụng | Sàn bê tông liên hợp trong xây dựng |
| Màu sắc | Thường là màu bạc kẽm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 7572-2006 hoặc ASTM A653/A653M |

Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại. Với khả năng chịu tải tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thiết kế, loại vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sau:
Tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng trong các công trình nhà ở dân dụng, từ nhà phố, biệt thự đến nhà cao tầng. Nhờ vào khả năng hỗ trợ tối ưu cho sàn bê tông, loại tôn này giúp giảm thiểu thời gian thi công, tối ưu chi phí và nâng cao tính bền vững.
Trong lĩnh vực công nghiệp, tôn đổ sàn được ứng dụng cho các nhà máy, nhà kho, và khu sản xuất. Đặc biệt, nó phù hợp cho các công trình có diện tích lớn, yêu cầu chịu tải cao.
Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình thương mại như trung tâm thương mại, văn phòng, và siêu thị. Tôn đổ sàn không chỉ giúp tăng tốc độ thi công mà còn đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu với lưu lượng người lớn.
Trong lĩnh vực cầu đường, tôn đổ sàn bê tông được ứng dụng để thi công cầu, đường cao tốc và các công trình hạ tầng giao thông khác. Loại tôn này giúp giảm trọng lượng cấu trúc, tăng độ ổn định và độ bền cho công trình.
Tôn đổ sàn bê tông thường được kết hợp trong các công trình tiền chế như nhà thép tiền chế, nhà xưởng thép liên hợp. Đây là giải pháp kinh tế, tiết kiệm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng cao.
Ngoài các công trình chính thức, tôn đổ sàn bê tông còn được sử dụng cho các công trình tạm thời như:
Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng trong các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, hoặc công trình đặc thù như nhà máy hóa chất, nhờ vào khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt khi được mạ kẽm hoặc phủ sơn bảo vệ.
Trong các dự án thủy lợi hoặc nhà kho chứa nông sản, tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng để làm sàn chịu lực hoặc hỗ trợ cho các hệ thống cấp thoát nước.

Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp nhiều loại tôn đổ sàn bê tông khác nhau, với các tính năng và ứng dụng đa dạng, bao gồm:
Chúng tôi cung cấp chi tiết thông số kỹ thuật của từng loại tôn, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.


Giá tôn đổ sàn bê tông phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, chất liệu, thương hiệu và quy cách sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo một số loại tôn sàn phổ biến tại Tonsandecking.vn:


Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn đổ sàn 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn đổ sàn 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn đổ sàn 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn đổ sàn 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn đổ sàn 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn đổ sàn 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn đổ sàn 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn đổ sàn 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn đổ sàn 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn đổ sàn 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn đổ sàn 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn đổ sàn 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn đổ sàn 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn đổ sàn 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn đổ sàn 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn đổ sàn 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn đổ sàn 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn đổ sàn 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn đổ sàn 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn đổ sàn 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn đổ sàn 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn đổ sàn 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn đổ sàn 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn đổ sàn 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn đổ sàn 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn đổ sàn 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn đổ sàn 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn đổ sàn 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn đổ sàn 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn đổ sàn 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn đổ sàn 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn đổ sàn 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn đổ sàn 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn đổ sàn 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, thị trường cũng như yêu cầu cụ thể của khách hàng. Để có bảng giá chính xác và được tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng truy cập vào trang chủ của chúng tôi tại giá tôn đổ sàn bê tông hoặc liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng.

Giá tôn đổ sàn bê tông không chỉ phụ thuộc vào loại tôn mà còn bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố sau:
Độ dày tôn là yếu tố quan trọng nhất quyết định giá thành. Tôn có độ dày càng lớn thì khả năng chịu lực và độ bền càng cao, đồng nghĩa với việc giá thành cũng sẽ tăng lên. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các loại tôn đổ sàn với độ dày từ 0.8mm đến 1.5mm, phù hợp với các yêu cầu khác nhau của từng công trình.
Tôn đổ sàn bê tông có thể được làm từ thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ. Thép không gỉ có giá thành cao hơn nhưng mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Trong khi đó, thép mạ kẽm là lựa chọn phổ biến vì giá cả phải chăng và hiệu quả sử dụng cao trong các công trình không yêu cầu quá cao về tính chống gỉ.
Tại thị trường Việt Nam, có nhiều thương hiệu sản xuất tôn đổ sàn bê tông uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, VNSteel, v.v. Mỗi thương hiệu có các tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng khác nhau, dẫn đến mức giá cũng có sự chênh lệch.
Số lượng tôn sàn mà bạn đặt mua cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Thường thì khi mua với số lượng lớn, khách hàng sẽ được hưởng mức giá ưu đãi hơn. Để nhận được báo giá chi tiết cho từng đơn hàng, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá tại Tonsandecking.vn.

Ngoài việc cung cấp tôn đổ sàn bê tông, Tonsandecking.vn còn cung cấp đầy đủ các phụ kiện hỗ trợ quá trình thi công như:

Chi tiết về các phụ kiện này, bạn có thể tham khảo tại đây: Phụ kiện tôn sàn deck.
Khi lựa chọn mua tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn, khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau:
Để lựa chọn được loại tôn đổ sàn bê tông phù hợp, khách hàng cần lưu ý các yếu tố sau:

Với các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông chất lượng, đa dạng về mẫu mã và giá cả hợp lý, Tonsandecking.vn là sự lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng. Bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại chúng tôi luôn được cập nhật để mang lại những giải pháp tốt nhất cho khách hàng. Để nhận tư vấn và báo giá chi tiết, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay qua website Tonsandecking.vn hoặc hotline của chúng tôi.
Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình. Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu phổ biến được sử dụng để thi công các loại sàn bê tông có yêu cầu kỹ thuật cao. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông với chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý, phù hợp với nhu cầu của nhiều loại công trình khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn và lý do tại sao sản phẩm của chúng tôi lại được ưa chuộng.

Tôn đổ sàn bê tông là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng để tạo nền móng cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng. Đây là loại tôn có thiết kế đặc biệt, giúp gia tăng độ bền vững và khả năng chịu lực của sàn. Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, hay các công trình nhà xưởng.
Tại Tonsandecking.vn, bạn có thể tìm thấy nhiều loại tôn đổ sàn khác nhau như tôn sàn decking mạ kẽm, tôn sàn deck H50W1000, và tôn sàn decking Đông Á. Mỗi loại tôn có các đặc điểm và mức giá khác nhau, phù hợp với từng loại công trình và yêu cầu cụ thể.
| Thành phần | Mô tả chi tiết |
|---|---|
| Thép nền | Được làm từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng, đảm bảo độ bền kéo cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế. |
| Lớp mạ kẽm | Phủ bên ngoài bề mặt thép nền để tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, độ dày lớp mạ từ 80-120 g/m². |
| Hình dạng sóng | Thiết kế theo các dạng sóng cao (50mm, 75mm, hoặc 100mm) để tăng khả năng chịu lực và tạo độ bám cho bê tông. |
| Khổ tôn | Khổ nguyên liệu thông dụng 1200mm, khổ hữu dụng 1000mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng và tiết kiệm vật liệu. |
| Lớp phủ bảo vệ | Lớp sơn hoặc lớp phủ đặc biệt giúp tăng khả năng chống chịu thời tiết và tuổi thọ của tôn sàn. |
| Lỗ hoặc gờ tạo nhám | Có trên bề mặt để tăng độ bám dính giữa tấm tôn và lớp bê tông khi thi công. |
| Mối nối và khóa liên kết | Các mối nối được thiết kế chắc chắn, đảm bảo sự ổn định trong liên kết giữa các tấm tôn và cấu kiện khác. |
| Độ dày tôn | Độ dày sau mạ dao động từ 0.58mm đến 1.5mm, tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực của công trình. |

| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Độ dày tấm tôn (sau mạ) | 0.58mm - 1.5mm |
| Khổ tôn nguyên liệu | 1200mm |
| Khổ hữu dụng | 1000mm |
| Chiều cao sóng tôn | 50mm hoặc 75mm |
| Độ phủ lớp mạ kẽm | 80g/m² - 120g/m² |
| Độ bền kéo | 355N/mm² - 368N/mm² |
| Độ cứng thép nền | 58 HRB |
| Trọng lượng tôn (sau mạ) | 5.54kg/m - 14.2kg/m |
| Ứng dụng | Sàn bê tông liên hợp trong xây dựng |
| Màu sắc | Thường là màu bạc kẽm |
| Tiêu chuẩn sản xuất | TCVN 7572-2006 hoặc ASTM A653/A653M |

Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại. Với khả năng chịu tải tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thiết kế, loại vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sau:
Tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng trong các công trình nhà ở dân dụng, từ nhà phố, biệt thự đến nhà cao tầng. Nhờ vào khả năng hỗ trợ tối ưu cho sàn bê tông, loại tôn này giúp giảm thiểu thời gian thi công, tối ưu chi phí và nâng cao tính bền vững.
Trong lĩnh vực công nghiệp, tôn đổ sàn được ứng dụng cho các nhà máy, nhà kho, và khu sản xuất. Đặc biệt, nó phù hợp cho các công trình có diện tích lớn, yêu cầu chịu tải cao.
Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình thương mại như trung tâm thương mại, văn phòng, và siêu thị. Tôn đổ sàn không chỉ giúp tăng tốc độ thi công mà còn đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu với lưu lượng người lớn.
Trong lĩnh vực cầu đường, tôn đổ sàn bê tông được ứng dụng để thi công cầu, đường cao tốc và các công trình hạ tầng giao thông khác. Loại tôn này giúp giảm trọng lượng cấu trúc, tăng độ ổn định và độ bền cho công trình.
Tôn đổ sàn bê tông thường được kết hợp trong các công trình tiền chế như nhà thép tiền chế, nhà xưởng thép liên hợp. Đây là giải pháp kinh tế, tiết kiệm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng cao.
Ngoài các công trình chính thức, tôn đổ sàn bê tông còn được sử dụng cho các công trình tạm thời như:
Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng trong các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, hoặc công trình đặc thù như nhà máy hóa chất, nhờ vào khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt khi được mạ kẽm hoặc phủ sơn bảo vệ.
Trong các dự án thủy lợi hoặc nhà kho chứa nông sản, tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng để làm sàn chịu lực hoặc hỗ trợ cho các hệ thống cấp thoát nước.

Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp nhiều loại tôn đổ sàn bê tông khác nhau, với các tính năng và ứng dụng đa dạng, bao gồm:
Chúng tôi cung cấp chi tiết thông số kỹ thuật của từng loại tôn, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.


Giá tôn đổ sàn bê tông phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, chất liệu, thương hiệu và quy cách sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo một số loại tôn sàn phổ biến tại Tonsandecking.vn:


Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn đổ sàn 0.50 | 99,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn đổ sàn 0.55 | 109,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn đổ sàn 0.58 | 112,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn đổ sàn 0.60 | 116,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn đổ sàn 0.65 | 126,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn đổ sàn 0.70 | 135,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn đổ sàn 0.75 | 141,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn đổ sàn 0.80 | 151,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn đổ sàn 0.90 | 166,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn đổ sàn 0.95 | 175,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn đổ sàn 1.00 | 185,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn đổ sàn 1.10 | 200,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn đổ sàn 1.15 | 209,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn đổ sàn 1.20 | 218,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn đổ sàn 1.30 | 236,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn đổ sàn 1.40 | 261,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn đổ sàn 1.50 | 274,000 | H50W1000 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:
| STT | ĐỘ DÀY (mm) | Đơn giá tham khảo (vnđ/md) | Quy cách cán | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Tôn đổ sàn 0.50 | 103,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 2 | Tôn đổ sàn 0.55 | 113,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 3 | Tôn đổ sàn 0.58 | 116,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 4 | Tôn đổ sàn 0.60 | 120,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 5 | Tôn đổ sàn 0.65 | 130,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 6 | Tôn đổ sàn 0.70 | 141,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 7 | Tôn đổ sàn 0.75 | 147,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 8 | Tôn đổ sàn 0.80 | 157,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 9 | Tôn đổ sàn 0.90 | 173,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 10 | Tôn đổ sàn 0.95 | 183,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 11 | Tôn đổ sàn 1.00 | 192,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 12 | Tôn đổ sàn 1.10 | 208,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 13 | Tôn đổ sàn 1.15 | 218,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 14 | Tôn đổ sàn 1.20 | 227,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 15 | Tôn đổ sàn 1.30 | 246,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 16 | Tôn đổ sàn 1.40 | 272,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
| 17 | Tôn đổ sàn 1.50 | 285,000 | H75W900 | Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel |
Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.
Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, thị trường cũng như yêu cầu cụ thể của khách hàng. Để có bảng giá chính xác và được tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng truy cập vào trang chủ của chúng tôi tại giá tôn đổ sàn bê tông hoặc liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng.

Giá tôn đổ sàn bê tông không chỉ phụ thuộc vào loại tôn mà còn bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố sau:
Độ dày tôn là yếu tố quan trọng nhất quyết định giá thành. Tôn có độ dày càng lớn thì khả năng chịu lực và độ bền càng cao, đồng nghĩa với việc giá thành cũng sẽ tăng lên. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các loại tôn đổ sàn với độ dày từ 0.8mm đến 1.5mm, phù hợp với các yêu cầu khác nhau của từng công trình.
Tôn đổ sàn bê tông có thể được làm từ thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ. Thép không gỉ có giá thành cao hơn nhưng mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Trong khi đó, thép mạ kẽm là lựa chọn phổ biến vì giá cả phải chăng và hiệu quả sử dụng cao trong các công trình không yêu cầu quá cao về tính chống gỉ.
Tại thị trường Việt Nam, có nhiều thương hiệu sản xuất tôn đổ sàn bê tông uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, VNSteel, v.v. Mỗi thương hiệu có các tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng khác nhau, dẫn đến mức giá cũng có sự chênh lệch.
Số lượng tôn sàn mà bạn đặt mua cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Thường thì khi mua với số lượng lớn, khách hàng sẽ được hưởng mức giá ưu đãi hơn. Để nhận được báo giá chi tiết cho từng đơn hàng, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá tại Tonsandecking.vn.

Ngoài việc cung cấp tôn đổ sàn bê tông, Tonsandecking.vn còn cung cấp đầy đủ các phụ kiện hỗ trợ quá trình thi công như:

Chi tiết về các phụ kiện này, bạn có thể tham khảo tại đây: Phụ kiện tôn sàn deck.
Khi lựa chọn mua tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn, khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau:
Để lựa chọn được loại tôn đổ sàn bê tông phù hợp, khách hàng cần lưu ý các yếu tố sau:

Với các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông chất lượng, đa dạng về mẫu mã và giá cả hợp lý, Tonsandecking.vn là sự lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng. Bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại chúng tôi luôn được cập nhật để mang lại những giải pháp tốt nhất cho khách hàng. Để nhận tư vấn và báo giá chi tiết, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay qua website Tonsandecking.vn hoặc hotline của chúng tôi.