Bảng giá tôn đổ sàn bê tông | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900

Bảng giá tôn đổ sàn bê tông

Ngày đăng: 13/10/2024 08:34 PM

Tác giả:Lê Thị Thủy

Lượt xem: 3538

    Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình. Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu phổ biến được sử dụng để thi công các loại sàn bê tông có yêu cầu kỹ thuật cao. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông với chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý, phù hợp với nhu cầu của nhiều loại công trình khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn và lý do tại sao sản phẩm của chúng tôi lại được ưa chuộng.

    Tôn sàn deck

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông Là Gì?

    Tôn đổ sàn bê tông là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng để tạo nền móng cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng. Đây là loại tôn có thiết kế đặc biệt, giúp gia tăng độ bền vững và khả năng chịu lực của sàn. Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, hay các công trình nhà xưởng.

    Tại Tonsandecking.vn, bạn có thể tìm thấy nhiều loại tôn đổ sàn khác nhau như tôn sàn decking mạ kẽm, tôn sàn deck H50W1000, và tôn sàn decking Đông Á. Mỗi loại tôn có các đặc điểm và mức giá khác nhau, phù hợp với từng loại công trình và yêu cầu cụ thể.

    Cấu tạo tôn đổ sàn bê tông

    Thành phần Mô tả chi tiết
    Thép nền Được làm từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng, đảm bảo độ bền kéo cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
    Lớp mạ kẽm Phủ bên ngoài bề mặt thép nền để tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, độ dày lớp mạ từ 80-120 g/m².
    Hình dạng sóng Thiết kế theo các dạng sóng cao (50mm, 75mm, hoặc 100mm) để tăng khả năng chịu lực và tạo độ bám cho bê tông.
    Khổ tôn Khổ nguyên liệu thông dụng 1200mm, khổ hữu dụng 1000mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng và tiết kiệm vật liệu.
    Lớp phủ bảo vệ Lớp sơn hoặc lớp phủ đặc biệt giúp tăng khả năng chống chịu thời tiết và tuổi thọ của tôn sàn.
    Lỗ hoặc gờ tạo nhám Có trên bề mặt để tăng độ bám dính giữa tấm tôn và lớp bê tông khi thi công.
    Mối nối và khóa liên kết Các mối nối được thiết kế chắc chắn, đảm bảo sự ổn định trong liên kết giữa các tấm tôn và cấu kiện khác.
    Độ dày tôn Độ dày sau mạ dao động từ 0.58mm đến 1.5mm, tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực của công trình.

    Cấu tạo tôn đổ sàn

    Quy cách tôn đổ sàn bê tông

    Thông số Chi tiết
    Độ dày tấm tôn (sau mạ) 0.58mm - 1.5mm
    Khổ tôn nguyên liệu 1200mm
    Khổ hữu dụng 1000mm
    Chiều cao sóng tôn 50mm hoặc 75mm
    Độ phủ lớp mạ kẽm 80g/m² - 120g/m²
    Độ bền kéo 355N/mm² - 368N/mm²
    Độ cứng thép nền 58 HRB
    Trọng lượng tôn (sau mạ) 5.54kg/m - 14.2kg/m
    Ứng dụng Sàn bê tông liên hợp trong xây dựng
    Màu sắc Thường là màu bạc kẽm
    Tiêu chuẩn sản xuất TCVN 7572-2006 hoặc ASTM A653/A653M

    Quy cách tôn đổ sàn

    Ứng dụng tôn đổ sàn bê tông

    Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại. Với khả năng chịu tải tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thiết kế, loại vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sau:

    1. Xây dựng nhà dân dụng

    Tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng trong các công trình nhà ở dân dụng, từ nhà phố, biệt thự đến nhà cao tầng. Nhờ vào khả năng hỗ trợ tối ưu cho sàn bê tông, loại tôn này giúp giảm thiểu thời gian thi công, tối ưu chi phí và nâng cao tính bền vững.

    • Ưu điểm trong nhà ở dân dụng:
      • Tăng khả năng chịu lực của sàn nhà.
      • Giảm trọng lượng công trình, đặc biệt trong nhà nhiều tầng.
      • Phù hợp với các thiết kế hiện đại, yêu cầu thi công nhanh gọn.

    2. Xây dựng công trình công nghiệp

    Trong lĩnh vực công nghiệp, tôn đổ sàn được ứng dụng cho các nhà máy, nhà kho, và khu sản xuất. Đặc biệt, nó phù hợp cho các công trình có diện tích lớn, yêu cầu chịu tải cao.

    • Các ứng dụng cụ thể:
      • Nhà xưởng sản xuất.
      • Nhà kho chứa hàng hóa nặng.
      • Hệ thống sàn tầng lửng trong nhà máy.

    3. Các công trình thương mại

    Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình thương mại như trung tâm thương mại, văn phòng, và siêu thị. Tôn đổ sàn không chỉ giúp tăng tốc độ thi công mà còn đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu với lưu lượng người lớn.

    • Ưu điểm trong công trình thương mại:
      • Thi công nhanh, đảm bảo tiến độ khai trương.
      • Dễ dàng tùy chỉnh kích thước và thiết kế.

    4. Xây dựng cầu đường

    Trong lĩnh vực cầu đường, tôn đổ sàn bê tông được ứng dụng để thi công cầu, đường cao tốc và các công trình hạ tầng giao thông khác. Loại tôn này giúp giảm trọng lượng cấu trúc, tăng độ ổn định và độ bền cho công trình.

    • Ứng dụng phổ biến:
      • Sàn cầu dành cho xe tải và xe du lịch.
      • Đường hầm, cầu vượt nhẹ.

    5. Các công trình tiền chế và nhà thép liên hợp

    Tôn đổ sàn bê tông thường được kết hợp trong các công trình tiền chế như nhà thép tiền chế, nhà xưởng thép liên hợp. Đây là giải pháp kinh tế, tiết kiệm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng cao.

    6. Công trình tạm thời

    Ngoài các công trình chính thức, tôn đổ sàn bê tông còn được sử dụng cho các công trình tạm thời như:

    • Nhà tạm cho công nhân tại công trường.
    • Sàn chịu lực trong các sự kiện ngoài trời.
    • Giàn giáo hỗ trợ thi công.

    7. Ứng dụng trong lĩnh vực năng lượng và công trình đặc biệt

    Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng trong các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, hoặc công trình đặc thù như nhà máy hóa chất, nhờ vào khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt khi được mạ kẽm hoặc phủ sơn bảo vệ.

    • Ứng dụng đặc biệt:
      • Sàn các nhà máy năng lượng tái tạo.
      • Kết cấu chịu nhiệt trong nhà máy hóa chất.

    8. Các công trình thủy lợi và nông nghiệp

    Trong các dự án thủy lợi hoặc nhà kho chứa nông sản, tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng để làm sàn chịu lực hoặc hỗ trợ cho các hệ thống cấp thoát nước.

    ứng dụng tôn đổ sàn bê tông

    Các loại tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn 

    Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp nhiều loại tôn đổ sàn bê tông khác nhau, với các tính năng và ứng dụng đa dạng, bao gồm:

    • Tôn sàn Decking mạ kẽm: Loại tôn này được mạ kẽm chống gỉ, rất bền bỉ và phù hợp với môi trường khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.
    • Tôn sàn Decking H50W1000: Loại tôn này có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, rất thích hợp cho các công trình đổ bê tông có tải trọng lớn.
    • Tôn sàn Decking Đông Á: Đây là sản phẩm từ thương hiệu uy tín, được yêu thích vì chất lượng ổn định và giá thành hợp lý.
    • Tôn sàn Decking Hoa Sen: Sản phẩm này nổi bật với khả năng chịu nhiệt và chống oxi hóa tốt, thích hợp cho các công trình có yêu cầu về độ bền cao.

    Chúng tôi cung cấp chi tiết thông số kỹ thuật của từng loại tôn, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá tôn đổ sàn bê tông
    Bảng giá tôn đổ sàn bê tông có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:

    • Chất liệu và lớp mạ: Các loại tôn mạ kẽm, mạ màu, hay các loại tôn inox sẽ có giá khác nhau.
    • Kích thước và độ dày: Các loại tôn có kích thước và độ dày khác nhau sẽ có mức giá khác nhau.
    • Thương hiệu: Các thương hiệu uy tín như Đông Á, Hoa Sen, hay Sáng Chinh sẽ có mức giá cao hơn so với các thương hiệu không tên tuổi.
    • Khối lượng đặt hàng: Đặt hàng số lượng lớn có thể giúp khách hàng nhận được mức giá ưu đãi.

    Bảng Giá Tôn Đổ Sàn Bê Tông Tại Tonsandecking.vn

    Bảng giá tôn đổ sàn deck

    Giá tôn đổ sàn bê tông phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, chất liệu, thương hiệu và quy cách sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo một số loại tôn sàn phổ biến tại Tonsandecking.vn:

    Bảng giá tôn sàn deck mới nhất bảng hình ảnh
    Tôn sàn deck H50W1000 mới nhất bảng hình ảnh

    Tôn sàn deck H75W900 mới nhất bảng hình ảnh

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn đổ sàn decking H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 Tôn đổ sàn 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 Tôn đổ sàn 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 Tôn đổ sàn 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 Tôn đổ sàn 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 Tôn đổ sàn 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 Tôn đổ sàn 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 Tôn đổ sàn 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 Tôn đổ sàn 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 Tôn đổ sàn 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 Tôn đổ sàn 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 Tôn đổ sàn 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 Tôn đổ sàn 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 Tôn đổ sàn 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 Tôn đổ sàn 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 Tôn đổ sàn 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 Tôn đổ sàn 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 Tôn đổ sàn 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn đổ sàn decking độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 Tôn đổ sàn 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 Tôn đổ sàn 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 Tôn đổ sàn 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 Tôn đổ sàn 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 Tôn đổ sàn 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 Tôn đổ sàn 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 Tôn đổ sàn 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 Tôn đổ sàn 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 Tôn đổ sàn 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 Tôn đổ sàn 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 Tôn đổ sàn 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 Tôn đổ sàn 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 Tôn đổ sàn 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 Tôn đổ sàn 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 Tôn đổ sàn 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 Tôn đổ sàn 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 Tôn đổ sàn 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, thị trường cũng như yêu cầu cụ thể của khách hàng. Để có bảng giá chính xác và được tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng truy cập vào trang chủ của chúng tôi tại giá tôn đổ sàn bê tông hoặc liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng.

     

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Giá tôn đổ sàn bê tông không chỉ phụ thuộc vào loại tôn mà còn bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố sau:

    a. Độ Dày Tôn

    Độ dày tôn là yếu tố quan trọng nhất quyết định giá thành. Tôn có độ dày càng lớn thì khả năng chịu lực và độ bền càng cao, đồng nghĩa với việc giá thành cũng sẽ tăng lên. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các loại tôn đổ sàn với độ dày từ 0.8mm đến 1.5mm, phù hợp với các yêu cầu khác nhau của từng công trình.

    b. Chất Liệu Tôn

    Tôn đổ sàn bê tông có thể được làm từ thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ. Thép không gỉ có giá thành cao hơn nhưng mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Trong khi đó, thép mạ kẽm là lựa chọn phổ biến vì giá cả phải chăng và hiệu quả sử dụng cao trong các công trình không yêu cầu quá cao về tính chống gỉ.

    c. Thương Hiệu Sản Xuất

    Tại thị trường Việt Nam, có nhiều thương hiệu sản xuất tôn đổ sàn bê tông uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, VNSteel, v.v. Mỗi thương hiệu có các tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng khác nhau, dẫn đến mức giá cũng có sự chênh lệch.

    d. Khối Lượng Đặt Hàng

    Số lượng tôn sàn mà bạn đặt mua cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Thường thì khi mua với số lượng lớn, khách hàng sẽ được hưởng mức giá ưu đãi hơn. Để nhận được báo giá chi tiết cho từng đơn hàng, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá tại Tonsandecking.vn.

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Phụ Kiện Tôn Sàn Decking

    Ngoài việc cung cấp tôn đổ sàn bê tông, Tonsandecking.vn còn cung cấp đầy đủ các phụ kiện hỗ trợ quá trình thi công như:

    • Đinh chống cắt sàn deck: Giúp cố định và tăng độ chắc chắn cho tấm tôn sàn trong quá trình đổ bê tông.
    • Tấm chắn bê tông sàn deck: Đảm bảo bê tông không tràn ra ngoài khu vực thi công.
    • Xà gồ Omega: Giúp hỗ trợ và tăng cường khả năng chịu lực cho công trình.

    Phụ Kiện Tôn Sàn Decking

    Chi tiết về các phụ kiện này, bạn có thể tham khảo tại đây: Phụ kiện tôn sàn deck.

    Tại Sao Nên Chọn Tôn Đổ Sàn Bê Tông Tại Tonsandecking.vn?

    Khi lựa chọn mua tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn, khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau:

    • Sản phẩm chất lượng cao: Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm tôn sàn deck chất lượng, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn và bền vững cho công trình.
    • Giá cả cạnh tranh: Tonsandecking.vn luôn cập nhật bảng giá mới nhất với mức giá cạnh tranh trên thị trường, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
    • Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ sư và chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp và đưa ra các giải pháp thi công tối ưu.
    • Dịch vụ hậu mãi tốt: Chúng tôi cung cấp các chính sách bảo hành, hỗ trợ giao hàng tận nơi và dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp.

    Hướng dẫn chọn tôn đổ sàn bê tông phù hợp cho công trình 

    Để lựa chọn được loại tôn đổ sàn bê tông phù hợp, khách hàng cần lưu ý các yếu tố sau:

    • Tải trọng công trình: Đối với các công trình có tải trọng lớn, nên chọn loại tôn có độ dày và khả năng chịu lực cao.
    • Môi trường thi công: Nếu công trình xây dựng ở khu vực có độ ẩm cao, nên chọn tôn mạ kẽm hoặc các loại tôn có khả năng chống gỉ tốt.
    • Chi phí: Cân nhắc ngân sách của công trình để chọn loại tôn có giá thành phù hợp mà vẫn đảm bảo chất lượng.

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Kết Luận

    Với các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông chất lượng, đa dạng về mẫu mã và giá cả hợp lý, Tonsandecking.vn là sự lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng. Bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại chúng tôi luôn được cập nhật để mang lại những giải pháp tốt nhất cho khách hàng. Để nhận tư vấn và báo giá chi tiết, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay qua website Tonsandecking.vn hoặc hotline của chúng tôi.

    Trong ngành xây dựng, việc lựa chọn vật liệu phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình. Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu phổ biến được sử dụng để thi công các loại sàn bê tông có yêu cầu kỹ thuật cao. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông với chất lượng vượt trội, giá cả hợp lý, phù hợp với nhu cầu của nhiều loại công trình khác nhau. Trong bài viết này, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn và lý do tại sao sản phẩm của chúng tôi lại được ưa chuộng.

    Tôn sàn deck

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông Là Gì?

    Tôn đổ sàn bê tông là một loại vật liệu xây dựng được sử dụng để tạo nền móng cho sàn bê tông trong các công trình xây dựng. Đây là loại tôn có thiết kế đặc biệt, giúp gia tăng độ bền vững và khả năng chịu lực của sàn. Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp, đặc biệt là trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, hay các công trình nhà xưởng.

    Tại Tonsandecking.vn, bạn có thể tìm thấy nhiều loại tôn đổ sàn khác nhau như tôn sàn decking mạ kẽm, tôn sàn deck H50W1000, và tôn sàn decking Đông Á. Mỗi loại tôn có các đặc điểm và mức giá khác nhau, phù hợp với từng loại công trình và yêu cầu cụ thể.

    Cấu tạo tôn đổ sàn bê tông

    Thành phần Mô tả chi tiết
    Thép nền Được làm từ thép cán nguội hoặc thép cán nóng, đảm bảo độ bền kéo cao, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.
    Lớp mạ kẽm Phủ bên ngoài bề mặt thép nền để tăng khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét, độ dày lớp mạ từ 80-120 g/m².
    Hình dạng sóng Thiết kế theo các dạng sóng cao (50mm, 75mm, hoặc 100mm) để tăng khả năng chịu lực và tạo độ bám cho bê tông.
    Khổ tôn Khổ nguyên liệu thông dụng 1200mm, khổ hữu dụng 1000mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng và tiết kiệm vật liệu.
    Lớp phủ bảo vệ Lớp sơn hoặc lớp phủ đặc biệt giúp tăng khả năng chống chịu thời tiết và tuổi thọ của tôn sàn.
    Lỗ hoặc gờ tạo nhám Có trên bề mặt để tăng độ bám dính giữa tấm tôn và lớp bê tông khi thi công.
    Mối nối và khóa liên kết Các mối nối được thiết kế chắc chắn, đảm bảo sự ổn định trong liên kết giữa các tấm tôn và cấu kiện khác.
    Độ dày tôn Độ dày sau mạ dao động từ 0.58mm đến 1.5mm, tùy thuộc vào yêu cầu chịu lực của công trình.

    Cấu tạo tôn đổ sàn

    Quy cách tôn đổ sàn bê tông

    Thông số Chi tiết
    Độ dày tấm tôn (sau mạ) 0.58mm - 1.5mm
    Khổ tôn nguyên liệu 1200mm
    Khổ hữu dụng 1000mm
    Chiều cao sóng tôn 50mm hoặc 75mm
    Độ phủ lớp mạ kẽm 80g/m² - 120g/m²
    Độ bền kéo 355N/mm² - 368N/mm²
    Độ cứng thép nền 58 HRB
    Trọng lượng tôn (sau mạ) 5.54kg/m - 14.2kg/m
    Ứng dụng Sàn bê tông liên hợp trong xây dựng
    Màu sắc Thường là màu bạc kẽm
    Tiêu chuẩn sản xuất TCVN 7572-2006 hoặc ASTM A653/A653M

    Quy cách tôn đổ sàn

    Ứng dụng tôn đổ sàn bê tông

    Tôn đổ sàn bê tông là một trong những vật liệu không thể thiếu trong các công trình xây dựng hiện đại. Với khả năng chịu tải tốt, độ bền cao và tính linh hoạt trong thiết kế, loại vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như sau:

    1. Xây dựng nhà dân dụng

    Tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng trong các công trình nhà ở dân dụng, từ nhà phố, biệt thự đến nhà cao tầng. Nhờ vào khả năng hỗ trợ tối ưu cho sàn bê tông, loại tôn này giúp giảm thiểu thời gian thi công, tối ưu chi phí và nâng cao tính bền vững.

    • Ưu điểm trong nhà ở dân dụng:
      • Tăng khả năng chịu lực của sàn nhà.
      • Giảm trọng lượng công trình, đặc biệt trong nhà nhiều tầng.
      • Phù hợp với các thiết kế hiện đại, yêu cầu thi công nhanh gọn.

    2. Xây dựng công trình công nghiệp

    Trong lĩnh vực công nghiệp, tôn đổ sàn được ứng dụng cho các nhà máy, nhà kho, và khu sản xuất. Đặc biệt, nó phù hợp cho các công trình có diện tích lớn, yêu cầu chịu tải cao.

    • Các ứng dụng cụ thể:
      • Nhà xưởng sản xuất.
      • Nhà kho chứa hàng hóa nặng.
      • Hệ thống sàn tầng lửng trong nhà máy.

    3. Các công trình thương mại

    Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng rộng rãi trong các công trình thương mại như trung tâm thương mại, văn phòng, và siêu thị. Tôn đổ sàn không chỉ giúp tăng tốc độ thi công mà còn đảm bảo độ bền và khả năng chống chịu với lưu lượng người lớn.

    • Ưu điểm trong công trình thương mại:
      • Thi công nhanh, đảm bảo tiến độ khai trương.
      • Dễ dàng tùy chỉnh kích thước và thiết kế.

    4. Xây dựng cầu đường

    Trong lĩnh vực cầu đường, tôn đổ sàn bê tông được ứng dụng để thi công cầu, đường cao tốc và các công trình hạ tầng giao thông khác. Loại tôn này giúp giảm trọng lượng cấu trúc, tăng độ ổn định và độ bền cho công trình.

    • Ứng dụng phổ biến:
      • Sàn cầu dành cho xe tải và xe du lịch.
      • Đường hầm, cầu vượt nhẹ.

    5. Các công trình tiền chế và nhà thép liên hợp

    Tôn đổ sàn bê tông thường được kết hợp trong các công trình tiền chế như nhà thép tiền chế, nhà xưởng thép liên hợp. Đây là giải pháp kinh tế, tiết kiệm chi phí xây dựng mà vẫn đảm bảo chất lượng cao.

    6. Công trình tạm thời

    Ngoài các công trình chính thức, tôn đổ sàn bê tông còn được sử dụng cho các công trình tạm thời như:

    • Nhà tạm cho công nhân tại công trường.
    • Sàn chịu lực trong các sự kiện ngoài trời.
    • Giàn giáo hỗ trợ thi công.

    7. Ứng dụng trong lĩnh vực năng lượng và công trình đặc biệt

    Tôn đổ sàn bê tông được sử dụng trong các nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, hoặc công trình đặc thù như nhà máy hóa chất, nhờ vào khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt khi được mạ kẽm hoặc phủ sơn bảo vệ.

    • Ứng dụng đặc biệt:
      • Sàn các nhà máy năng lượng tái tạo.
      • Kết cấu chịu nhiệt trong nhà máy hóa chất.

    8. Các công trình thủy lợi và nông nghiệp

    Trong các dự án thủy lợi hoặc nhà kho chứa nông sản, tôn đổ sàn bê tông thường được sử dụng để làm sàn chịu lực hoặc hỗ trợ cho các hệ thống cấp thoát nước.

    ứng dụng tôn đổ sàn bê tông

    Các loại tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn 

    Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp nhiều loại tôn đổ sàn bê tông khác nhau, với các tính năng và ứng dụng đa dạng, bao gồm:

    • Tôn sàn Decking mạ kẽm: Loại tôn này được mạ kẽm chống gỉ, rất bền bỉ và phù hợp với môi trường khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều.
    • Tôn sàn Decking H50W1000: Loại tôn này có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, rất thích hợp cho các công trình đổ bê tông có tải trọng lớn.
    • Tôn sàn Decking Đông Á: Đây là sản phẩm từ thương hiệu uy tín, được yêu thích vì chất lượng ổn định và giá thành hợp lý.
    • Tôn sàn Decking Hoa Sen: Sản phẩm này nổi bật với khả năng chịu nhiệt và chống oxi hóa tốt, thích hợp cho các công trình có yêu cầu về độ bền cao.

    Chúng tôi cung cấp chi tiết thông số kỹ thuật của từng loại tôn, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Yếu tố ảnh hưởng đến bảng giá tôn đổ sàn bê tông
    Bảng giá tôn đổ sàn bê tông có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố, bao gồm:

    • Chất liệu và lớp mạ: Các loại tôn mạ kẽm, mạ màu, hay các loại tôn inox sẽ có giá khác nhau.
    • Kích thước và độ dày: Các loại tôn có kích thước và độ dày khác nhau sẽ có mức giá khác nhau.
    • Thương hiệu: Các thương hiệu uy tín như Đông Á, Hoa Sen, hay Sáng Chinh sẽ có mức giá cao hơn so với các thương hiệu không tên tuổi.
    • Khối lượng đặt hàng: Đặt hàng số lượng lớn có thể giúp khách hàng nhận được mức giá ưu đãi.

    Bảng Giá Tôn Đổ Sàn Bê Tông Tại Tonsandecking.vn

    Bảng giá tôn đổ sàn deck

    Giá tôn đổ sàn bê tông phụ thuộc vào nhiều yếu tố như độ dày, chất liệu, thương hiệu và quy cách sản phẩm. Dưới đây là bảng giá tham khảo một số loại tôn sàn phổ biến tại Tonsandecking.vn:

    Bảng giá tôn sàn deck mới nhất bảng hình ảnh
    Tôn sàn deck H50W1000 mới nhất bảng hình ảnh

    Tôn sàn deck H75W900 mới nhất bảng hình ảnh

    Chính vì có nhiều kích thước khác nhau nên bảng giá tôn sàn deck cũng theo đó mà có sự chênh lệch nhất định.

    Giá tôn đổ sàn decking H50W1000 độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H50W1000 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 Tôn đổ sàn 0.50 99,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 Tôn đổ sàn 0.55 109,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 Tôn đổ sàn 0.58 112,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 Tôn đổ sàn 0.60 116,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 Tôn đổ sàn 0.65 126,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 Tôn đổ sàn 0.70 135,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 Tôn đổ sàn 0.75 141,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 Tôn đổ sàn 0.80 151,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 Tôn đổ sàn 0.90 166,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 Tôn đổ sàn 0.95 175,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 Tôn đổ sàn 1.00 185,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 Tôn đổ sàn 1.10 200,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 Tôn đổ sàn 1.15 209,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 Tôn đổ sàn 1.20 218,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 Tôn đổ sàn 1.30 236,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 Tôn đổ sàn 1.40 261,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 Tôn đổ sàn 1.50 274,000 H50W1000 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Công ty cũng cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937. 

    Giá tôn đổ sàn decking độ dày 0.50, 0.55, 0.58, 0.60, 0.65, 0.70, 0.75, 0.80, 0.90, 0.95, 1.00, 1.10, 1.15, 1.20, 1.30, 1.40, 1.50

    Dưới đây là bảng giá tôn sóng sàn Decking H75W900 của Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh:

    STT ĐỘ DÀY (mm) Đơn giá tham khảo (vnđ/md) Quy cách cán Xuất xứ
    1 Tôn đổ sàn 0.50 103,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    2 Tôn đổ sàn 0.55 113,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    3 Tôn đổ sàn 0.58 116,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    4 Tôn đổ sàn 0.60 120,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    5 Tôn đổ sàn 0.65 130,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    6 Tôn đổ sàn 0.70 141,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    7 Tôn đổ sàn 0.75 147,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    8 Tôn đổ sàn 0.80 157,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    9 Tôn đổ sàn 0.90 173,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    10 Tôn đổ sàn 0.95 183,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    11 Tôn đổ sàn 1.00 192,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    12 Tôn đổ sàn 1.10 208,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    13 Tôn đổ sàn 1.15 218,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    14 Tôn đổ sàn 1.20 227,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    15 Tôn đổ sàn 1.30 246,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    16 Tôn đổ sàn 1.40 272,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel
    17 Tôn đổ sàn 1.50 285,000 H75W900 Tấm kẽm Hoa Sen / Hòa Phát / Nam Kim/ TVP/ Phương Nam/ Vinaone/VNSteel

    Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các phụ kiện đi kèm như đinh chống cắt, diềm tôn sàn, lưới đổ sàn, ván phủ phim và tấm smartboard. Để biết thêm thông tin chi tiết và chiết khấu, vui lòng liên hệ hotline: 0949 286 777 hoặc 0909 936 937.

    Lưu ý: Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thời điểm, thị trường cũng như yêu cầu cụ thể của khách hàng. Để có bảng giá chính xác và được tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng truy cập vào trang chủ của chúng tôi tại giá tôn đổ sàn bê tông hoặc liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng.

     

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Giá tôn đổ sàn bê tông không chỉ phụ thuộc vào loại tôn mà còn bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố sau:

    a. Độ Dày Tôn

    Độ dày tôn là yếu tố quan trọng nhất quyết định giá thành. Tôn có độ dày càng lớn thì khả năng chịu lực và độ bền càng cao, đồng nghĩa với việc giá thành cũng sẽ tăng lên. Tại Tonsandecking.vn, chúng tôi cung cấp các loại tôn đổ sàn với độ dày từ 0.8mm đến 1.5mm, phù hợp với các yêu cầu khác nhau của từng công trình.

    b. Chất Liệu Tôn

    Tôn đổ sàn bê tông có thể được làm từ thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ. Thép không gỉ có giá thành cao hơn nhưng mang lại độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt hơn. Trong khi đó, thép mạ kẽm là lựa chọn phổ biến vì giá cả phải chăng và hiệu quả sử dụng cao trong các công trình không yêu cầu quá cao về tính chống gỉ.

    c. Thương Hiệu Sản Xuất

    Tại thị trường Việt Nam, có nhiều thương hiệu sản xuất tôn đổ sàn bê tông uy tín như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim, VNSteel, v.v. Mỗi thương hiệu có các tiêu chuẩn sản xuất và chất lượng khác nhau, dẫn đến mức giá cũng có sự chênh lệch.

    d. Khối Lượng Đặt Hàng

    Số lượng tôn sàn mà bạn đặt mua cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Thường thì khi mua với số lượng lớn, khách hàng sẽ được hưởng mức giá ưu đãi hơn. Để nhận được báo giá chi tiết cho từng đơn hàng, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá tại Tonsandecking.vn.

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Phụ Kiện Tôn Sàn Decking

    Ngoài việc cung cấp tôn đổ sàn bê tông, Tonsandecking.vn còn cung cấp đầy đủ các phụ kiện hỗ trợ quá trình thi công như:

    • Đinh chống cắt sàn deck: Giúp cố định và tăng độ chắc chắn cho tấm tôn sàn trong quá trình đổ bê tông.
    • Tấm chắn bê tông sàn deck: Đảm bảo bê tông không tràn ra ngoài khu vực thi công.
    • Xà gồ Omega: Giúp hỗ trợ và tăng cường khả năng chịu lực cho công trình.

    Phụ Kiện Tôn Sàn Decking

    Chi tiết về các phụ kiện này, bạn có thể tham khảo tại đây: Phụ kiện tôn sàn deck.

    Tại Sao Nên Chọn Tôn Đổ Sàn Bê Tông Tại Tonsandecking.vn?

    Khi lựa chọn mua tôn đổ sàn bê tông tại Tonsandecking.vn, khách hàng sẽ nhận được những lợi ích sau:

    • Sản phẩm chất lượng cao: Chúng tôi cam kết cung cấp các sản phẩm tôn sàn deck chất lượng, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo an toàn và bền vững cho công trình.
    • Giá cả cạnh tranh: Tonsandecking.vn luôn cập nhật bảng giá mới nhất với mức giá cạnh tranh trên thị trường, giúp khách hàng tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo chất lượng.
    • Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ sư và chuyên viên tư vấn giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ khách hàng trong việc lựa chọn sản phẩm phù hợp và đưa ra các giải pháp thi công tối ưu.
    • Dịch vụ hậu mãi tốt: Chúng tôi cung cấp các chính sách bảo hành, hỗ trợ giao hàng tận nơi và dịch vụ lắp đặt chuyên nghiệp.

    Hướng dẫn chọn tôn đổ sàn bê tông phù hợp cho công trình 

    Để lựa chọn được loại tôn đổ sàn bê tông phù hợp, khách hàng cần lưu ý các yếu tố sau:

    • Tải trọng công trình: Đối với các công trình có tải trọng lớn, nên chọn loại tôn có độ dày và khả năng chịu lực cao.
    • Môi trường thi công: Nếu công trình xây dựng ở khu vực có độ ẩm cao, nên chọn tôn mạ kẽm hoặc các loại tôn có khả năng chống gỉ tốt.
    • Chi phí: Cân nhắc ngân sách của công trình để chọn loại tôn có giá thành phù hợp mà vẫn đảm bảo chất lượng.

    Tôn Đổ Sàn Bê Tông

    Kết Luận

    Với các sản phẩm tôn đổ sàn bê tông chất lượng, đa dạng về mẫu mã và giá cả hợp lý, Tonsandecking.vn là sự lựa chọn tối ưu cho các công trình xây dựng. Bảng giá tôn đổ sàn bê tông tại chúng tôi luôn được cập nhật để mang lại những giải pháp tốt nhất cho khách hàng. Để nhận tư vấn và báo giá chi tiết, hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay qua website Tonsandecking.vn hoặc hotline của chúng tôi.

    Zalo
    Hotline