Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng | 0909 936 937

Tôn Sàn Deck Sáng Chinh Kính Chào Quý Khách !

Email: thepsangchinh@gmail.com

Hotline: 24/7

0909936937 0937200900
Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng

Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng

  • 0
  • Liên hệ
  • 908
✓ Tổng quan: Xà gồ là vật liệu xây dựng quan trọng, dùng trong kết cấu mái và khung nhà, bảng báo giá cung cấp thông tin chi phí dựa trên loại và chất liệu.
✓ Phân loại: Bao gồm xà gồ thép đen, thép mạ kẽm, xà gồ C, Z; mỗi loại có đặc điểm và ứng dụng riêng.
✓ Yếu tố ảnh hưởng: Giá phụ thuộc vào chất liệu, kích thước, độ dày, thương hiệu, thị trường nguyên liệu và chi phí vận chuyển.
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận

    Giới thiệu về xà gồ và vai trò trong xây dựng

    Xà gồ là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình kiến trúc và kết cấu thép. Với vai trò làm khung đỡ cho mái nhà, sàn nhà, hoặc các cấu trúc khác, xà gồ đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực cho công trình. Hiện nay, xà gồ được sản xuất với nhiều loại khác nhau, như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ mạ kẽm, và xà gồ đen, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường xây dựng.

    Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng

    Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về bảng báo giá xà gồ, các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, phân loại xà gồ, và thông tin chi tiết từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, một trong những đơn vị cung cấp xà gồ uy tín tại TP. Hồ Chí Minh. Ngoài ra, bài viết sẽ đề cập đến các liên kết nội bộ hữu ích để bạn tham khảo thêm về giá cả và sản phẩm.

    Xà gồ là gì?

    Xà gồ là các thanh thép được cán thành hình dạng chữ C, Z, hoặc các dạng khác, thường được sử dụng trong hệ thống khung mái, sàn, hoặc các kết cấu thép trong xây dựng. Chúng được chế tạo từ thép mạ kẽm hoặc thép đen, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt. Xà gồ có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với từng loại công trình, từ nhà dân dụng, nhà xưởng, đến các công trình công nghiệp quy mô lớn.

    Phân loại xà gồ phổ biến

    1. Xà gồ C
      Xà gồ C có hình dạng mặt cắt giống chữ C, thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà kho, hoặc các kết cấu mái đơn giản. Loại xà gồ này có ưu điểm là dễ thi công, giá thành hợp lý, và khả năng chịu lực tốt.
      Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ C.

    2. Xà gồ Z
      Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, phù hợp với các công trình yêu cầu độ cứng cao và khả năng chịu lực lớn hơn. Loại xà gồ này thường được sử dụng trong các công trình nhà thép tiền chế hoặc các công trình có nhịp lớn.
      Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ Z.

    3. Xà gồ mạ kẽm
      Xà gồ mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp với các công trình ở khu vực có độ ẩm cao hoặc gần biển.
      Tham khảo thêm: Giá xà gồ C, Z đen, mạ kẽm.

    4. Xà gồ đen
      Xà gồ đen không được mạ kẽm, thường có giá thành rẻ hơn nhưng kém bền trong môi trường ẩm ướt. Loại này thường được sử dụng trong các công trình tạm hoặc không yêu cầu cao về độ bền lâu dài.

    Xà gồ là gì?

    Bảng báo giá xà gồ tổng hợp mới nhất năm 2025

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 98,890 105,560 118,320 131,080 143,840 150,220 156,600 162,690 181,540 194,010
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng 100 107,300 114,260 128,180 142,100 155,730 162,690 169,650 176,320 196,910 210,250
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 109,330 116,290 130,500 144,710 158,920 165,880 172,840 179,800 200,680 214,310
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 146,450 125,280 140,360 155,730 170,810 178,350 185,890 193,430 216,050 230,840
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 124,410 132,530 148,770 164,720 180,960 188,790 196,910 205,030 228,810 244,470
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng 168 131,080 139,780 156,890 174,000 190,820 199,520 207,930 216,340 241,570 258,100
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 141,230 150,510 169,070 187,630 205,900 215,180 224,170 233,450 260,710 278,690
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng 113 148,190 158,050 177,480 196,620 216,050 225,620 235,190 244,760 273,470 292,320
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng 113 158,340 168,780 189,660 210,250 230,840 241,280 251,430 261,870 292,320 312,910
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng 113 165,300 176,030 197,780 219,530 240,990 251,720 262,450 273,180 305,080 326,540

    Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mạ Kẽm Tổng Hợp Mới Nhất Tại Tôn Sàn Decking

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm 100 69,905 74,620 83,640 92,660 101,680 106,190 110,700 115,005 128,330 137,145
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm 100 75,850 80,770 90,610 100,450 110,085 115,005 119,925 124,640 139,195 148,625
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm 100 77,285 82,205 92,250 102,295 112,340 117,260 122,180 127,100 141,860 151,495
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm 168 103,525 88,560 99,220 110,085 120,745 126,075 131,405 136,735 152,725 163,180
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm 168 87,945 93,685 105,165 116,440 127,920 133,455 139,195 144,935 161,745 172,815
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm 168 92,660 98,810 110,905 123,000 134,890 141,040 146,985 152,930 170,765 182,450
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm 168 99,835 106,395 119,515 132,635 145,550 152,110 158,465 165,025 184,295 197,005
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm 113 104,755 111,725 125,460 138,990 152,725 159,490 166,255 173,020 193,315 206,640
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm 113 111,930 119,310 134,070 148,625 163,180 170,560 177,735 185,115 206,640 221,195
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm 113 116,850 124,435 139,810 155,185 170,355 177,940 185,525 193,110 215,660 230,830

    BAREM THÉP XÀ GỒ Z MỚI NHẤT TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BAREM THÉP XÀ GỒ Z
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Thép Z150x50x56x20   3.41 3.64 4.08 4.52 4.96 5.18 5.4 5.61 6.26 6.69
    Thép Z150x62x68x20   3.7 3.94 4.42 4.9 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
    Thép Z180x50x56x20   3.77 4.01 4.5 4.99 5.48 5.72 5.96 6.2 6.92 7.39
    Thép Z180x62x68x20   5.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
    Thép Z200x62x68x20   4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
    Thép Z200x72x78x20   4.52 4.82 5.41 6 6.58 6.88 7.17 7.46 8.33 8.9
    Thép Z250x62x68x20   4.87 5.19 5.83 6.47 7.1 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
    Thép Z250x72x78x20   5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
    Thép Z300x62x68x20   5.46 5.82 6.54 7.25 7.96 8.32 8.67 9.03 10.08 10.79
    Thép Z300x50x56x20   5.7 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26

    ???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Tôn Sàn Decking để nhận báo giá chính xác nhất!

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 đen 100 35,640 39,600 40,680 45,900 50,940 55,980 61,200 66,600 72,000 75,600
    Xà gồ C100x50 đen 100 43,560 46,800 50,868 57,600 63,720 70,020 79,200 82,800 89,100 97,200
    Xà gồ C120x50 đen 100 47,700 50,760 54,252 61,200 67,860 74,700 81,360 88,200 95,400 104,400
    Xà gồ C125x50 đen 168 48,600 52,200 55,386 63,000 69,300 76,320 83,160 90,000 97,200 108,000
    Xà gồ C150x50 đen 168 53,640 57,600 61,038 70,200 76,320 84,600 91,800 99,180 108,000 117,000
    Xà gồ C150x65 đen 168 59,400 64,800 67,824 76,320 84,960 93,600 102,600 111,600 118,800 142,200
    Xà gồ C200x50 đen 168 63,360 68,400 72,342 81,360 91,800 99,540 108,540 117,720 127,800 138,600
    Xà gồ C200x65 đen 113 69,300 75,600 79,128 90,000 81,000 109,800 118,800 92,700 138,600 151,200
    Xà gồ C250x50 đen   73,800 79,200 84,600 95,400 105,480 116,100 127,800 137,160 147,600 158,400
    Xà gồ C250x65 đen   80,100 86,400 91,800 102,960 115,200 120,600 137,340 149,400 160,200 172,800
    Xà gồ C300x50 đen   84,600 91,800 97,200 109,800 120,960 135,000 145,800 158,400 169,200 181,800
    Xà gồ C300x65 đen   91,800 99,000 106,200 118,800 131,400 145,800 158,400 171,000 183,600 198,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng 100 57,420 63,800 65,540 73,950 82,070 90,190 98,600 107,300 116,000 121,800
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 70,180 75,400 81,954 92,800 102,660 112,810 127,600 133,400 143,550 156,600
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 76,850 81,780 87,406 98,600 109,330 120,350 131,080 142,100 153,700 168,200
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 78,300 84,100 89,233 101,500 111,650 122,960 133,980 145,000 156,600 174,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 86,420 92,800 98,339 113,100 122,960 136,300 147,900 159,790 174,000 188,500
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng 168 95,700 104,400 109,272 122,960 136,880 150,800 165,300 179,800 191,400 229,100
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 102,080 110,200 116,551 131,080 147,900 160,370 174,870 189,660 205,900 223,300
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng 113 111,650 121,800 127,484 145,000 130,500 176,900 191,400 149,350 223,300 243,600
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng   118,900 127,600 136,300 153,700 169,940 187,050 205,900 220,980 237,800 255,200
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng   129,050 139,200 147,900 165,880 185,600 194,300 221,270 240,700 258,100 278,400
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng   136,300 147,900 156,600 176,900 194,880 217,500 234,900 255,200 272,600 292,900
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng   147,900 159,500 171,100 191,400 211,700 234,900 255,200 275,500 295,800 319,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm 100 40,590 45,100 46,330 52,275 58,015 63,755 69,700 75,850 82,000 86,100
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm 100 49,610 53,300 57,933 65,600 72,570 79,745 90,200 94,300 101,475 110,700
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm 100 54,325 57,810 61,787 69,700 77,285 85,075 92,660 100,450 108,650 118,900
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm 168 55,350 59,450 63,079 71,750 78,925 86,920 94,710 102,500 110,700 123,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm 168 61,090 65,600 69,516 79,950 86,920 96,350 104,550 112,955 123,000 133,250
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm 168 67,650 73,800 77,244 86,920 96,760 106,600 116,850 127,100 135,300 161,950
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm 168 72,160 77,900 82,390 92,660 104,550 113,365 123,615 134,070 145,550 157,850
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm 113 78,925 86,100 90,118 102,500 92,250 125,050 135,300 105,575 157,850 172,200
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm   84,050 90,200 96,350 108,650 120,130 132,225 145,550 156,210 168,100 180,400
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm   91,225 98,400 104,550 117,260 131,200 137,350 156,415 170,150 182,450 196,800
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm   96,350 104,550 110,700 125,050 137,760 153,750 166,050 180,400 192,700 207,050
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm   104,550 112,750 120,950 135,300 149,650 166,050 180,400 194,750 209,100 225,500
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BAREM THÉP XÀ GỒ C TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BAREM THÉP XÀ GỒ C
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Thép C40x80   1.98 2.20 2.26 2.55 2.83 3.11 3.40 3.70 4.00 4.20
    Thép C50x100   2.42 2.60 2.83 3.20 3.54 3.89 4.40 4.60 4.95 5.40
    Thép C50x120   2.65 2.82 3.01 3.40 3.77 4.15 4.52 4.90 5.30 5.80
    Thép C50x125   2.70 2.90 3.08 3.50 3.85 4.24 4.62 5.00 5.40 6.00
    Thép C50x150   2.98 3.20 3.39 3.90 4.24 4.70 5.10 5.51 6.00 6.50
    Thép C65x150   3.30 3.60 3.77 4.24 4.72 5.20 5.70 6.20 6.60 7.90
    Thép C50X200   3.52 3.80 4.02 4.52 5.10 5.53 6.03 6.54 7.10 7.70
    Thép C65x200   3.85 4.20 4.40 5.00 4.50 6.10 6.60 5.15 7.70 8.40
    Thép C250x50   4.10 4.40 4.70 5.30 5.86 6.45 7.10 7.62 8.20 8.80
    Thép C250x65   4.45 4.80 5.10 5.72 6.40 6.70 7.63 8.30 8.90 9.60
    Thép C300x50   4.70 5.10 5.40 6.10 6.72 7.50 8.10 8.80 9.40 10.10
    Thép C300x65   5.10 5.50 5.90 6.60 7.30 8.10 8.80 9.50 10.20 11.00

    ???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ TÔN SÀN DECKING để nhận báo giá chính xác nhất!

    Bảng báo giá xà gồ: Các yếu tố ảnh hưởng

    Giá xà gồ không cố định và phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố chính ảnh hưởng đến bảng báo giá xà gồ:

    1. Loại xà gồ
      Xà gồ C, Z, mạ kẽm hay đen có giá thành khác nhau do quá trình sản xuất và nguyên liệu sử dụng. Xà gồ mạ kẽm thường có giá cao hơn do lớp phủ chống ăn mòn.

    2. Kích thước và độ dày
      Xà gồ có nhiều kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ dày) khác nhau. Ví dụ, xà gồ dày hơn hoặc dài hơn sẽ có giá cao hơn do lượng thép sử dụng nhiều hơn.

    3. Thị trường thép
      Giá thép trên thị trường quốc tế và trong nước biến động thường xuyên, ảnh hưởng trực tiếp đến giá xà gồ. Khi giá thép tăng, giá xà gồ cũng tăng theo.

    4. Nhà cung cấp
      Mỗi nhà cung cấp có chính sách giá khác nhau, tùy thuộc vào chất lượng sản phẩm, dịch vụ đi kèm, và quy mô sản xuất. Các công ty lớn như Tôn Thép Sáng Chinh thường có giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp và hệ thống phân phối rộng khắp.

    5. Số lượng đặt hàng
      Đặt hàng số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu, giúp giảm giá thành trên mỗi đơn vị sản phẩm.

    6. Chi phí vận chuyển
      Khoảng cách từ nhà máy đến công trình ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, từ đó tác động đến giá xà gồ.

    Để biết giá chính xác, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline: 097 5555 055 hoặc email: thepsangchinh@gmail.com. Bạn cũng có thể tham khảo bảng giá chi tiết tại: Bảng báo giá xà gồ.

    Quy trình sản xuất xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP. Hồ Chí Minh trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp xà gồ. Với hệ thống nhà máy hiện đại và đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, công ty đảm bảo cung cấp xà gồ chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

    Quy trình sản xuất

    1. Lựa chọn nguyên liệu
      Thép cuộn chất lượng cao được nhập từ các nhà cung cấp uy tín, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực.

    2. Cán định hình
      Thép được đưa vào hệ thống máy cán nguội hiện đại để tạo ra các hình dạng xà gồ C, Z hoặc các dạng khác theo yêu cầu.

    3. Mạ kẽm (nếu có)
      Đối với xà gồ mạ kẽm, thép được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, đảm bảo độ bền và chống ăn mòn.

    4. Kiểm tra chất lượng
      Mỗi sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về kích thước, độ dày, và độ bền trước khi xuất xưởng.

    5. Đóng gói và vận chuyển
      Xà gồ được đóng gói cẩn thận và vận chuyển đến khách hàng qua hệ thống 50 kho bãi của công ty trên khắp TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

    Hệ thống nhà máy và kho bãi

    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ tại Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ tại số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM.
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép tại số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng và tiện lợi.

    Lợi ích khi mua xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh

    1. Chất lượng đảm bảo
      Sản phẩm xà gồ của Tôn Thép Sáng Chinh được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.

    2. Giá cả cạnh tranh
      Nhờ sản xuất trực tiếp và không qua trung gian, công ty cung cấp giá xà gồ cạnh tranh trên thị trường.

    3. Dịch vụ chuyên nghiệp
      Đội ngũ tư vấn viên hỗ trợ 24/7 qua các hotline: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900, 0949 286 777. Khách hàng được tư vấn chi tiết về sản phẩm, giá cả, và phương án thi công.

    4. Giao hàng nhanh chóng
      Hệ thống kho bãi rộng khắp giúp công ty đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh chóng, kể cả với các đơn hàng lớn.

    5. Đa dạng sản phẩm
      Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp nhiều loại xà gồ (C, Z, mạ kẽm, đen) với kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp với mọi công trình.

    Ứng dụng của xà gồ trong xây dựng

    Xà gồ được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình, bao gồm:

    • Nhà xưởng, nhà kho: Xà gồ C và Z được sử dụng làm khung mái, đảm bảo độ bền và tiết kiệm chi phí.
    • Nhà thép tiền chế: Xà gồ Z thường được ưu tiên nhờ khả năng chịu lực cao.
    • Công trình dân dụng: Xà gồ mạ kẽm được sử dụng trong các công trình nhà ở, nhà phố để tăng độ bền.
    • Công trình công nghiệp: Xà gồ được ứng dụng trong các nhà máy, nhà xưởng quy mô lớn, hoặc các công trình cầu đường.

    Ứng dụng của xà gồ trong xây dựng

    Hướng dẫn chọn xà gồ phù hợp

    Để chọn được loại xà gồ phù hợp, bạn cần cân nhắc các yếu tố sau:

    1. Mục đích sử dụng
      Xác định công trình của bạn cần xà gồ để làm gì (mái nhà, sàn, hay kết cấu khác) để chọn loại xà gồ phù hợp.

    2. Môi trường sử dụng
      Nếu công trình ở khu vực ẩm ướt hoặc gần biển, nên chọn xà gồ mạ kẽm để tăng độ bền.

    3. Ngân sách
      Xà gồ đen thường rẻ hơn, phù hợp với các công trình tạm hoặc ngân sách hạn chế. Trong khi đó, xà gồ mạ kẽm có giá cao hơn nhưng bền lâu.

    4. Tư vấn từ nhà cung cấp
      Liên hệ với các đơn vị uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn chi tiết về kích thước, độ dày, và loại xà gồ phù hợp.

    Liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh

    Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp xà gồ uy tín, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các thông tin sau:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
    • Hotline 24/7:
      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Website: https://tonsandecking.vn/
    • Mã số thuế: 0316466333

    Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các bảng báo giá chi tiết tại:

    Kết luận

    Xà gồ là một vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, với vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền và an toàn cho các công trình. Việc lựa chọn xà gồ phù hợp và nhà cung cấp uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Với hệ thống sản xuất hiện đại, dịch vụ chuyên nghiệp, và giá cả cạnh tranh, Tôn Thép Sáng Chinh là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về xà gồ.

    Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí!

    Giới thiệu về xà gồ và vai trò trong xây dựng

    Xà gồ là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình kiến trúc và kết cấu thép. Với vai trò làm khung đỡ cho mái nhà, sàn nhà, hoặc các cấu trúc khác, xà gồ đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực cho công trình. Hiện nay, xà gồ được sản xuất với nhiều loại khác nhau, như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ mạ kẽm, và xà gồ đen, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường xây dựng.

    Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng

    Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về bảng báo giá xà gồ, các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, phân loại xà gồ, và thông tin chi tiết từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, một trong những đơn vị cung cấp xà gồ uy tín tại TP. Hồ Chí Minh. Ngoài ra, bài viết sẽ đề cập đến các liên kết nội bộ hữu ích để bạn tham khảo thêm về giá cả và sản phẩm.

    Xà gồ là gì?

    Xà gồ là các thanh thép được cán thành hình dạng chữ C, Z, hoặc các dạng khác, thường được sử dụng trong hệ thống khung mái, sàn, hoặc các kết cấu thép trong xây dựng. Chúng được chế tạo từ thép mạ kẽm hoặc thép đen, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt. Xà gồ có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với từng loại công trình, từ nhà dân dụng, nhà xưởng, đến các công trình công nghiệp quy mô lớn.

    Phân loại xà gồ phổ biến

    1. Xà gồ C
      Xà gồ C có hình dạng mặt cắt giống chữ C, thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà kho, hoặc các kết cấu mái đơn giản. Loại xà gồ này có ưu điểm là dễ thi công, giá thành hợp lý, và khả năng chịu lực tốt.
      Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ C.

    2. Xà gồ Z
      Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, phù hợp với các công trình yêu cầu độ cứng cao và khả năng chịu lực lớn hơn. Loại xà gồ này thường được sử dụng trong các công trình nhà thép tiền chế hoặc các công trình có nhịp lớn.
      Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ Z.

    3. Xà gồ mạ kẽm
      Xà gồ mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp với các công trình ở khu vực có độ ẩm cao hoặc gần biển.
      Tham khảo thêm: Giá xà gồ C, Z đen, mạ kẽm.

    4. Xà gồ đen
      Xà gồ đen không được mạ kẽm, thường có giá thành rẻ hơn nhưng kém bền trong môi trường ẩm ướt. Loại này thường được sử dụng trong các công trình tạm hoặc không yêu cầu cao về độ bền lâu dài.

    Xà gồ là gì?

    Bảng báo giá xà gồ tổng hợp mới nhất năm 2025

    BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 98,890 105,560 118,320 131,080 143,840 150,220 156,600 162,690 181,540 194,010
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng 100 107,300 114,260 128,180 142,100 155,730 162,690 169,650 176,320 196,910 210,250
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng 100 109,330 116,290 130,500 144,710 158,920 165,880 172,840 179,800 200,680 214,310
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 146,450 125,280 140,360 155,730 170,810 178,350 185,890 193,430 216,050 230,840
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 124,410 132,530 148,770 164,720 180,960 188,790 196,910 205,030 228,810 244,470
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng 168 131,080 139,780 156,890 174,000 190,820 199,520 207,930 216,340 241,570 258,100
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng 168 141,230 150,510 169,070 187,630 205,900 215,180 224,170 233,450 260,710 278,690
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng 113 148,190 158,050 177,480 196,620 216,050 225,620 235,190 244,760 273,470 292,320
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng 113 158,340 168,780 189,660 210,250 230,840 241,280 251,430 261,870 292,320 312,910
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng 113 165,300 176,030 197,780 219,530 240,990 251,720 262,450 273,180 305,080 326,540

    Bảng Báo Giá Xà Gồ Z Mạ Kẽm Tổng Hợp Mới Nhất Tại Tôn Sàn Decking

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm 100 69,905 74,620 83,640 92,660 101,680 106,190 110,700 115,005 128,330 137,145
    Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm 100 75,850 80,770 90,610 100,450 110,085 115,005 119,925 124,640 139,195 148,625
    Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm 100 77,285 82,205 92,250 102,295 112,340 117,260 122,180 127,100 141,860 151,495
    Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm 168 103,525 88,560 99,220 110,085 120,745 126,075 131,405 136,735 152,725 163,180
    Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm 168 87,945 93,685 105,165 116,440 127,920 133,455 139,195 144,935 161,745 172,815
    Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm 168 92,660 98,810 110,905 123,000 134,890 141,040 146,985 152,930 170,765 182,450
    Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm 168 99,835 106,395 119,515 132,635 145,550 152,110 158,465 165,025 184,295 197,005
    Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm 113 104,755 111,725 125,460 138,990 152,725 159,490 166,255 173,020 193,315 206,640
    Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm 113 111,930 119,310 134,070 148,625 163,180 170,560 177,735 185,115 206,640 221,195
    Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm 113 116,850 124,435 139,810 155,185 170,355 177,940 185,525 193,110 215,660 230,830

    BAREM THÉP XÀ GỒ Z MỚI NHẤT TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BAREM THÉP XÀ GỒ Z
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
    Thép Z150x50x56x20   3.41 3.64 4.08 4.52 4.96 5.18 5.4 5.61 6.26 6.69
    Thép Z150x62x68x20   3.7 3.94 4.42 4.9 5.37 5.61 5.85 6.08 6.79 7.25
    Thép Z180x50x56x20   3.77 4.01 4.5 4.99 5.48 5.72 5.96 6.2 6.92 7.39
    Thép Z180x62x68x20   5.05 4.32 4.84 5.37 5.89 6.15 6.41 6.67 7.45 7.96
    Thép Z200x62x68x20   4.29 4.57 5.13 5.68 6.24 6.51 6.79 7.07 7.89 8.43
    Thép Z200x72x78x20   4.52 4.82 5.41 6 6.58 6.88 7.17 7.46 8.33 8.9
    Thép Z250x62x68x20   4.87 5.19 5.83 6.47 7.1 7.42 7.73 8.05 8.99 9.61
    Thép Z250x72x78x20   5.11 5.45 6.12 6.78 7.45 7.78 8.11 8.44 9.43 10.08
    Thép Z300x62x68x20   5.46 5.82 6.54 7.25 7.96 8.32 8.67 9.03 10.08 10.79
    Thép Z300x50x56x20   5.7 6.07 6.82 7.57 8.31 8.68 9.05 9.42 10.52 11.26

    ???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Tôn Sàn Decking để nhận báo giá chính xác nhất!

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 đen 100 35,640 39,600 40,680 45,900 50,940 55,980 61,200 66,600 72,000 75,600
    Xà gồ C100x50 đen 100 43,560 46,800 50,868 57,600 63,720 70,020 79,200 82,800 89,100 97,200
    Xà gồ C120x50 đen 100 47,700 50,760 54,252 61,200 67,860 74,700 81,360 88,200 95,400 104,400
    Xà gồ C125x50 đen 168 48,600 52,200 55,386 63,000 69,300 76,320 83,160 90,000 97,200 108,000
    Xà gồ C150x50 đen 168 53,640 57,600 61,038 70,200 76,320 84,600 91,800 99,180 108,000 117,000
    Xà gồ C150x65 đen 168 59,400 64,800 67,824 76,320 84,960 93,600 102,600 111,600 118,800 142,200
    Xà gồ C200x50 đen 168 63,360 68,400 72,342 81,360 91,800 99,540 108,540 117,720 127,800 138,600
    Xà gồ C200x65 đen 113 69,300 75,600 79,128 90,000 81,000 109,800 118,800 92,700 138,600 151,200
    Xà gồ C250x50 đen   73,800 79,200 84,600 95,400 105,480 116,100 127,800 137,160 147,600 158,400
    Xà gồ C250x65 đen   80,100 86,400 91,800 102,960 115,200 120,600 137,340 149,400 160,200 172,800
    Xà gồ C300x50 đen   84,600 91,800 97,200 109,800 120,960 135,000 145,800 158,400 169,200 181,800
    Xà gồ C300x65 đen   91,800 99,000 106,200 118,800 131,400 145,800 158,400 171,000 183,600 198,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng 100 57,420 63,800 65,540 73,950 82,070 90,190 98,600 107,300 116,000 121,800
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 70,180 75,400 81,954 92,800 102,660 112,810 127,600 133,400 143,550 156,600
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng 100 76,850 81,780 87,406 98,600 109,330 120,350 131,080 142,100 153,700 168,200
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 78,300 84,100 89,233 101,500 111,650 122,960 133,980 145,000 156,600 174,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 86,420 92,800 98,339 113,100 122,960 136,300 147,900 159,790 174,000 188,500
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng 168 95,700 104,400 109,272 122,960 136,880 150,800 165,300 179,800 191,400 229,100
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng 168 102,080 110,200 116,551 131,080 147,900 160,370 174,870 189,660 205,900 223,300
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng 113 111,650 121,800 127,484 145,000 130,500 176,900 191,400 149,350 223,300 243,600
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng   118,900 127,600 136,300 153,700 169,940 187,050 205,900 220,980 237,800 255,200
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng   129,050 139,200 147,900 165,880 185,600 194,300 221,270 240,700 258,100 278,400
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng   136,300 147,900 156,600 176,900 194,880 217,500 234,900 255,200 272,600 292,900
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng   147,900 159,500 171,100 191,400 211,700 234,900 255,200 275,500 295,800 319,000
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM
    QUY CÁCH Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Xà gồ C80x40 mạ kẽm 100 40,590 45,100 46,330 52,275 58,015 63,755 69,700 75,850 82,000 86,100
    Xà gồ C100x50 mạ kẽm 100 49,610 53,300 57,933 65,600 72,570 79,745 90,200 94,300 101,475 110,700
    Xà gồ C120x50 mạ kẽm 100 54,325 57,810 61,787 69,700 77,285 85,075 92,660 100,450 108,650 118,900
    Xà gồ C125x50 mạ kẽm 168 55,350 59,450 63,079 71,750 78,925 86,920 94,710 102,500 110,700 123,000
    Xà gồ C150x50 mạ kẽm 168 61,090 65,600 69,516 79,950 86,920 96,350 104,550 112,955 123,000 133,250
    Xà gồ C150x65 mạ kẽm 168 67,650 73,800 77,244 86,920 96,760 106,600 116,850 127,100 135,300 161,950
    Xà gồ C200x50 mạ kẽm 168 72,160 77,900 82,390 92,660 104,550 113,365 123,615 134,070 145,550 157,850
    Xà gồ C200x65 mạ kẽm 113 78,925 86,100 90,118 102,500 92,250 125,050 135,300 105,575 157,850 172,200
    Xà gồ C250x50 mạ kẽm   84,050 90,200 96,350 108,650 120,130 132,225 145,550 156,210 168,100 180,400
    Xà gồ C250x65 mạ kẽm   91,225 98,400 104,550 117,260 131,200 137,350 156,415 170,150 182,450 196,800
    Xà gồ C300x50 mạ kẽm   96,350 104,550 110,700 125,050 137,760 153,750 166,050 180,400 192,700 207,050
    Xà gồ C300x65 mạ kẽm   104,550 112,750 120,950 135,300 149,650 166,050 180,400 194,750 209,100 225,500
    QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG!

    BAREM THÉP XÀ GỒ C TẠI TÔN SÀN DECKING

    Tôn sàn deck | ton san deck: Bền bỉ theo thời gian - Tôn sàn decking BAREM THÉP XÀ GỒ C
    Độ dày
    Kích thước
    Số lượng
    ( Cây ,bó)
    1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm
    Thép C40x80   1.98 2.20 2.26 2.55 2.83 3.11 3.40 3.70 4.00 4.20
    Thép C50x100   2.42 2.60 2.83 3.20 3.54 3.89 4.40 4.60 4.95 5.40
    Thép C50x120   2.65 2.82 3.01 3.40 3.77 4.15 4.52 4.90 5.30 5.80
    Thép C50x125   2.70 2.90 3.08 3.50 3.85 4.24 4.62 5.00 5.40 6.00
    Thép C50x150   2.98 3.20 3.39 3.90 4.24 4.70 5.10 5.51 6.00 6.50
    Thép C65x150   3.30 3.60 3.77 4.24 4.72 5.20 5.70 6.20 6.60 7.90
    Thép C50X200   3.52 3.80 4.02 4.52 5.10 5.53 6.03 6.54 7.10 7.70
    Thép C65x200   3.85 4.20 4.40 5.00 4.50 6.10 6.60 5.15 7.70 8.40
    Thép C250x50   4.10 4.40 4.70 5.30 5.86 6.45 7.10 7.62 8.20 8.80
    Thép C250x65   4.45 4.80 5.10 5.72 6.40 6.70 7.63 8.30 8.90 9.60
    Thép C300x50   4.70 5.10 5.40 6.10 6.72 7.50 8.10 8.80 9.40 10.10
    Thép C300x65   5.10 5.50 5.90 6.60 7.30 8.10 8.80 9.50 10.20 11.00

    ???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ TÔN SÀN DECKING để nhận báo giá chính xác nhất!

    Bảng báo giá xà gồ: Các yếu tố ảnh hưởng

    Giá xà gồ không cố định và phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố chính ảnh hưởng đến bảng báo giá xà gồ:

    1. Loại xà gồ
      Xà gồ C, Z, mạ kẽm hay đen có giá thành khác nhau do quá trình sản xuất và nguyên liệu sử dụng. Xà gồ mạ kẽm thường có giá cao hơn do lớp phủ chống ăn mòn.

    2. Kích thước và độ dày
      Xà gồ có nhiều kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ dày) khác nhau. Ví dụ, xà gồ dày hơn hoặc dài hơn sẽ có giá cao hơn do lượng thép sử dụng nhiều hơn.

    3. Thị trường thép
      Giá thép trên thị trường quốc tế và trong nước biến động thường xuyên, ảnh hưởng trực tiếp đến giá xà gồ. Khi giá thép tăng, giá xà gồ cũng tăng theo.

    4. Nhà cung cấp
      Mỗi nhà cung cấp có chính sách giá khác nhau, tùy thuộc vào chất lượng sản phẩm, dịch vụ đi kèm, và quy mô sản xuất. Các công ty lớn như Tôn Thép Sáng Chinh thường có giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp và hệ thống phân phối rộng khắp.

    5. Số lượng đặt hàng
      Đặt hàng số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu, giúp giảm giá thành trên mỗi đơn vị sản phẩm.

    6. Chi phí vận chuyển
      Khoảng cách từ nhà máy đến công trình ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, từ đó tác động đến giá xà gồ.

    Để biết giá chính xác, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline: 097 5555 055 hoặc email: thepsangchinh@gmail.com. Bạn cũng có thể tham khảo bảng giá chi tiết tại: Bảng báo giá xà gồ.

    Quy trình sản xuất xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh

    Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP. Hồ Chí Minh trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp xà gồ. Với hệ thống nhà máy hiện đại và đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, công ty đảm bảo cung cấp xà gồ chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.

    Quy trình sản xuất

    1. Lựa chọn nguyên liệu
      Thép cuộn chất lượng cao được nhập từ các nhà cung cấp uy tín, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực.

    2. Cán định hình
      Thép được đưa vào hệ thống máy cán nguội hiện đại để tạo ra các hình dạng xà gồ C, Z hoặc các dạng khác theo yêu cầu.

    3. Mạ kẽm (nếu có)
      Đối với xà gồ mạ kẽm, thép được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, đảm bảo độ bền và chống ăn mòn.

    4. Kiểm tra chất lượng
      Mỗi sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về kích thước, độ dày, và độ bền trước khi xuất xưởng.

    5. Đóng gói và vận chuyển
      Xà gồ được đóng gói cẩn thận và vận chuyển đến khách hàng qua hệ thống 50 kho bãi của công ty trên khắp TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.

    Hệ thống nhà máy và kho bãi

    • Nhà máy 1: Nhà máy cán tôn – xà gồ tại Số 43/7B đường Phan Văn, Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM.
    • Nhà máy 2: Nhà máy cán tôn – xà gồ tại số 1178 Nguyễn Văn Bứa, Hóc Môn, TP.HCM.
    • Nhà máy 3: Sản xuất gia công kết cấu thép tại số 29/1F ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, Hóc Môn, TP.HCM.
    • Hệ thống kho bãi: 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận, đảm bảo giao hàng nhanh chóng và tiện lợi.

    Lợi ích khi mua xà gồ tại Tôn Thép Sáng Chinh

    1. Chất lượng đảm bảo
      Sản phẩm xà gồ của Tôn Thép Sáng Chinh được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.

    2. Giá cả cạnh tranh
      Nhờ sản xuất trực tiếp và không qua trung gian, công ty cung cấp giá xà gồ cạnh tranh trên thị trường.

    3. Dịch vụ chuyên nghiệp
      Đội ngũ tư vấn viên hỗ trợ 24/7 qua các hotline: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900, 0949 286 777. Khách hàng được tư vấn chi tiết về sản phẩm, giá cả, và phương án thi công.

    4. Giao hàng nhanh chóng
      Hệ thống kho bãi rộng khắp giúp công ty đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh chóng, kể cả với các đơn hàng lớn.

    5. Đa dạng sản phẩm
      Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp nhiều loại xà gồ (C, Z, mạ kẽm, đen) với kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp với mọi công trình.

    Ứng dụng của xà gồ trong xây dựng

    Xà gồ được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình, bao gồm:

    • Nhà xưởng, nhà kho: Xà gồ C và Z được sử dụng làm khung mái, đảm bảo độ bền và tiết kiệm chi phí.
    • Nhà thép tiền chế: Xà gồ Z thường được ưu tiên nhờ khả năng chịu lực cao.
    • Công trình dân dụng: Xà gồ mạ kẽm được sử dụng trong các công trình nhà ở, nhà phố để tăng độ bền.
    • Công trình công nghiệp: Xà gồ được ứng dụng trong các nhà máy, nhà xưởng quy mô lớn, hoặc các công trình cầu đường.

    Ứng dụng của xà gồ trong xây dựng

    Hướng dẫn chọn xà gồ phù hợp

    Để chọn được loại xà gồ phù hợp, bạn cần cân nhắc các yếu tố sau:

    1. Mục đích sử dụng
      Xác định công trình của bạn cần xà gồ để làm gì (mái nhà, sàn, hay kết cấu khác) để chọn loại xà gồ phù hợp.

    2. Môi trường sử dụng
      Nếu công trình ở khu vực ẩm ướt hoặc gần biển, nên chọn xà gồ mạ kẽm để tăng độ bền.

    3. Ngân sách
      Xà gồ đen thường rẻ hơn, phù hợp với các công trình tạm hoặc ngân sách hạn chế. Trong khi đó, xà gồ mạ kẽm có giá cao hơn nhưng bền lâu.

    4. Tư vấn từ nhà cung cấp
      Liên hệ với các đơn vị uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn chi tiết về kích thước, độ dày, và loại xà gồ phù hợp.

    Liên hệ với Tôn Thép Sáng Chinh

    Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp xà gồ uy tín, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các thông tin sau:

    • Trụ sở: Số 260/55 đường Phan Anh, P. Hiệp Tân, Q. Tân Phú, TP. HCM.
    • Hotline 24/7:
      • PK1: 097 5555 055
      • PK2: 0907 137 555
      • PK3: 0937 200 900
      • PK4: 0949 286 777
      • Kế toán: 0909 936 937
    • Email: thepsangchinh@gmail.com
    • Website: https://tonsandecking.vn/
    • Mã số thuế: 0316466333

    Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các bảng báo giá chi tiết tại:

    Kết luận

    Xà gồ là một vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, với vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền và an toàn cho các công trình. Việc lựa chọn xà gồ phù hợp và nhà cung cấp uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Với hệ thống sản xuất hiện đại, dịch vụ chuyên nghiệp, và giá cả cạnh tranh, Tôn Thép Sáng Chinh là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về xà gồ.

    Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng

    Xà gồ là thanh thép hoặc gỗ dùng để làm khung sườn mái nhà, giúp nâng đỡ và cố định mái lợp.

    Xà gồ phổ biến gồm xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ hộp mạ kẽm và xà gồ thép đen.

    Độ dày xà gồ phổ biến từ 1.5mm đến 3.5mm, tùy nhu cầu công trình.

    Xà gồ mạ kẽm có độ bền cao, chống gỉ sét, chịu lực tốt, thích hợp dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.

    Giá xà gồ dao động từ 50,000 đến 150,000 VNĐ/m, tùy kích thước và loại sản phẩm.

    Bạn có thể mua xà gồ chất lượng tại Tonsandecking.vn, cam kết giá tốt, sản phẩm đạt chuẩn, giao hàng tận nơi.

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline