Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng | 0909 936 937
Bảng Báo Giá Xà Gồ: Tổng Quan, Phân Loại và Yếu Tố Ảnh Hưởng
Xà gồ là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình kiến trúc và kết cấu thép. Với vai trò làm khung đỡ cho mái nhà, sàn nhà, hoặc các cấu trúc khác, xà gồ đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực cho công trình. Hiện nay, xà gồ được sản xuất với nhiều loại khác nhau, như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ mạ kẽm, và xà gồ đen, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường xây dựng.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về bảng báo giá xà gồ, các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, phân loại xà gồ, và thông tin chi tiết từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, một trong những đơn vị cung cấp xà gồ uy tín tại TP. Hồ Chí Minh. Ngoài ra, bài viết sẽ đề cập đến các liên kết nội bộ hữu ích để bạn tham khảo thêm về giá cả và sản phẩm.
Xà gồ là các thanh thép được cán thành hình dạng chữ C, Z, hoặc các dạng khác, thường được sử dụng trong hệ thống khung mái, sàn, hoặc các kết cấu thép trong xây dựng. Chúng được chế tạo từ thép mạ kẽm hoặc thép đen, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt. Xà gồ có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với từng loại công trình, từ nhà dân dụng, nhà xưởng, đến các công trình công nghiệp quy mô lớn.
Xà gồ C
Xà gồ C có hình dạng mặt cắt giống chữ C, thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà kho, hoặc các kết cấu mái đơn giản. Loại xà gồ này có ưu điểm là dễ thi công, giá thành hợp lý, và khả năng chịu lực tốt.
Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ C.
Xà gồ Z
Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, phù hợp với các công trình yêu cầu độ cứng cao và khả năng chịu lực lớn hơn. Loại xà gồ này thường được sử dụng trong các công trình nhà thép tiền chế hoặc các công trình có nhịp lớn.
Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ Z.
Xà gồ mạ kẽm
Xà gồ mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp với các công trình ở khu vực có độ ẩm cao hoặc gần biển.
Tham khảo thêm: Giá xà gồ C, Z đen, mạ kẽm.
Xà gồ đen
Xà gồ đen không được mạ kẽm, thường có giá thành rẻ hơn nhưng kém bền trong môi trường ẩm ướt. Loại này thường được sử dụng trong các công trình tạm hoặc không yêu cầu cao về độ bền lâu dài.

| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 98,890 | 105,560 | 118,320 | 131,080 | 143,840 | 150,220 | 156,600 | 162,690 | 181,540 | 194,010 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 107,300 | 114,260 | 128,180 | 142,100 | 155,730 | 162,690 | 169,650 | 176,320 | 196,910 | 210,250 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 109,330 | 116,290 | 130,500 | 144,710 | 158,920 | 165,880 | 172,840 | 179,800 | 200,680 | 214,310 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 146,450 | 125,280 | 140,360 | 155,730 | 170,810 | 178,350 | 185,890 | 193,430 | 216,050 | 230,840 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 124,410 | 132,530 | 148,770 | 164,720 | 180,960 | 188,790 | 196,910 | 205,030 | 228,810 | 244,470 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 131,080 | 139,780 | 156,890 | 174,000 | 190,820 | 199,520 | 207,930 | 216,340 | 241,570 | 258,100 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 141,230 | 150,510 | 169,070 | 187,630 | 205,900 | 215,180 | 224,170 | 233,450 | 260,710 | 278,690 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 148,190 | 158,050 | 177,480 | 196,620 | 216,050 | 225,620 | 235,190 | 244,760 | 273,470 | 292,320 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 158,340 | 168,780 | 189,660 | 210,250 | 230,840 | 241,280 | 251,430 | 261,870 | 292,320 | 312,910 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 165,300 | 176,030 | 197,780 | 219,530 | 240,990 | 251,720 | 262,450 | 273,180 | 305,080 | 326,540 |
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm | 100 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm | 100 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm | 100 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm | 168 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm | 168 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm | 168 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm | 168 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm | 113 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm | 113 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 113 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
| BAREM THÉP XÀ GỒ Z | |||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Thép Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.4 | 5.61 | 6.26 | 6.69 | |
| Thép Z150x62x68x20 | 3.7 | 3.94 | 4.42 | 4.9 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 | |
| Thép Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.5 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.2 | 6.92 | 7.39 | |
| Thép Z180x62x68x20 | 5.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 | |
| Thép Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 | |
| Thép Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.9 | |
| Thép Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.1 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 | |
| Thép Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 | |
| Thép Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 | |
| Thép Z300x50x56x20 | 5.7 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 | |
???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Tôn Sàn Decking để nhận báo giá chính xác nhất!
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 đen | 100 | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 | ||||
| Xà gồ C100x50 đen | 100 | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 | ||||
| Xà gồ C120x50 đen | 100 | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 | ||||
| Xà gồ C125x50 đen | 168 | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 đen | 168 | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 | ||||
| Xà gồ C150x65 đen | 168 | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 | ||||
| Xà gồ C200x50 đen | 168 | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 | ||||
| Xà gồ C200x65 đen | 113 | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 | |||||
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 113 | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 100 | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 100 | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 100 | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 168 | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 168 | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 168 | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 168 | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 113 | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | |||||||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 | |||||
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 | |||||
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 | |||||
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 | |||||
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 | |||||
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 | |||||
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 | |||||
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 | |||||
| Thép C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 | |||||
| Thép C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 | |||||
| Thép C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 | |||||
| Thép C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 | |||||
???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ TÔN SÀN DECKING để nhận báo giá chính xác nhất!
Giá xà gồ không cố định và phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố chính ảnh hưởng đến bảng báo giá xà gồ:
Loại xà gồ
Xà gồ C, Z, mạ kẽm hay đen có giá thành khác nhau do quá trình sản xuất và nguyên liệu sử dụng. Xà gồ mạ kẽm thường có giá cao hơn do lớp phủ chống ăn mòn.
Kích thước và độ dày
Xà gồ có nhiều kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ dày) khác nhau. Ví dụ, xà gồ dày hơn hoặc dài hơn sẽ có giá cao hơn do lượng thép sử dụng nhiều hơn.
Thị trường thép
Giá thép trên thị trường quốc tế và trong nước biến động thường xuyên, ảnh hưởng trực tiếp đến giá xà gồ. Khi giá thép tăng, giá xà gồ cũng tăng theo.
Nhà cung cấp
Mỗi nhà cung cấp có chính sách giá khác nhau, tùy thuộc vào chất lượng sản phẩm, dịch vụ đi kèm, và quy mô sản xuất. Các công ty lớn như Tôn Thép Sáng Chinh thường có giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp và hệ thống phân phối rộng khắp.
Số lượng đặt hàng
Đặt hàng số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu, giúp giảm giá thành trên mỗi đơn vị sản phẩm.
Chi phí vận chuyển
Khoảng cách từ nhà máy đến công trình ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, từ đó tác động đến giá xà gồ.
Để biết giá chính xác, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline: 097 5555 055 hoặc email: thepsangchinh@gmail.com. Bạn cũng có thể tham khảo bảng giá chi tiết tại: Bảng báo giá xà gồ.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP. Hồ Chí Minh trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp xà gồ. Với hệ thống nhà máy hiện đại và đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, công ty đảm bảo cung cấp xà gồ chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
Lựa chọn nguyên liệu
Thép cuộn chất lượng cao được nhập từ các nhà cung cấp uy tín, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực.
Cán định hình
Thép được đưa vào hệ thống máy cán nguội hiện đại để tạo ra các hình dạng xà gồ C, Z hoặc các dạng khác theo yêu cầu.
Mạ kẽm (nếu có)
Đối với xà gồ mạ kẽm, thép được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, đảm bảo độ bền và chống ăn mòn.
Kiểm tra chất lượng
Mỗi sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về kích thước, độ dày, và độ bền trước khi xuất xưởng.
Đóng gói và vận chuyển
Xà gồ được đóng gói cẩn thận và vận chuyển đến khách hàng qua hệ thống 50 kho bãi của công ty trên khắp TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Chất lượng đảm bảo
Sản phẩm xà gồ của Tôn Thép Sáng Chinh được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
Giá cả cạnh tranh
Nhờ sản xuất trực tiếp và không qua trung gian, công ty cung cấp giá xà gồ cạnh tranh trên thị trường.
Dịch vụ chuyên nghiệp
Đội ngũ tư vấn viên hỗ trợ 24/7 qua các hotline: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900, 0949 286 777. Khách hàng được tư vấn chi tiết về sản phẩm, giá cả, và phương án thi công.
Giao hàng nhanh chóng
Hệ thống kho bãi rộng khắp giúp công ty đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh chóng, kể cả với các đơn hàng lớn.
Đa dạng sản phẩm
Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp nhiều loại xà gồ (C, Z, mạ kẽm, đen) với kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp với mọi công trình.
Xà gồ được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình, bao gồm:

Để chọn được loại xà gồ phù hợp, bạn cần cân nhắc các yếu tố sau:
Mục đích sử dụng
Xác định công trình của bạn cần xà gồ để làm gì (mái nhà, sàn, hay kết cấu khác) để chọn loại xà gồ phù hợp.
Môi trường sử dụng
Nếu công trình ở khu vực ẩm ướt hoặc gần biển, nên chọn xà gồ mạ kẽm để tăng độ bền.
Ngân sách
Xà gồ đen thường rẻ hơn, phù hợp với các công trình tạm hoặc ngân sách hạn chế. Trong khi đó, xà gồ mạ kẽm có giá cao hơn nhưng bền lâu.
Tư vấn từ nhà cung cấp
Liên hệ với các đơn vị uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn chi tiết về kích thước, độ dày, và loại xà gồ phù hợp.
Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp xà gồ uy tín, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các thông tin sau:
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các bảng báo giá chi tiết tại:
Xà gồ là một vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, với vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền và an toàn cho các công trình. Việc lựa chọn xà gồ phù hợp và nhà cung cấp uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Với hệ thống sản xuất hiện đại, dịch vụ chuyên nghiệp, và giá cả cạnh tranh, Tôn Thép Sáng Chinh là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về xà gồ.
Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí!
Xà gồ là một trong những vật liệu xây dựng quan trọng, được sử dụng rộng rãi trong các công trình kiến trúc và kết cấu thép. Với vai trò làm khung đỡ cho mái nhà, sàn nhà, hoặc các cấu trúc khác, xà gồ đảm bảo độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực cho công trình. Hiện nay, xà gồ được sản xuất với nhiều loại khác nhau, như xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ mạ kẽm, và xà gồ đen, đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường xây dựng.

Trong bài viết này, chúng ta sẽ tìm hiểu chi tiết về bảng báo giá xà gồ, các yếu tố ảnh hưởng đến giá cả, phân loại xà gồ, và thông tin chi tiết từ Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh, một trong những đơn vị cung cấp xà gồ uy tín tại TP. Hồ Chí Minh. Ngoài ra, bài viết sẽ đề cập đến các liên kết nội bộ hữu ích để bạn tham khảo thêm về giá cả và sản phẩm.
Xà gồ là các thanh thép được cán thành hình dạng chữ C, Z, hoặc các dạng khác, thường được sử dụng trong hệ thống khung mái, sàn, hoặc các kết cấu thép trong xây dựng. Chúng được chế tạo từ thép mạ kẽm hoặc thép đen, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và chịu lực tốt. Xà gồ có nhiều kích thước và độ dày khác nhau, phù hợp với từng loại công trình, từ nhà dân dụng, nhà xưởng, đến các công trình công nghiệp quy mô lớn.
Xà gồ C
Xà gồ C có hình dạng mặt cắt giống chữ C, thường được sử dụng trong các công trình nhà xưởng, nhà kho, hoặc các kết cấu mái đơn giản. Loại xà gồ này có ưu điểm là dễ thi công, giá thành hợp lý, và khả năng chịu lực tốt.
Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ C.
Xà gồ Z
Xà gồ Z có mặt cắt hình chữ Z, phù hợp với các công trình yêu cầu độ cứng cao và khả năng chịu lực lớn hơn. Loại xà gồ này thường được sử dụng trong các công trình nhà thép tiền chế hoặc các công trình có nhịp lớn.
Tham khảo thêm: Bảng báo giá xà gồ Z.
Xà gồ mạ kẽm
Xà gồ mạ kẽm được phủ một lớp kẽm bên ngoài, giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt phù hợp với các công trình ở khu vực có độ ẩm cao hoặc gần biển.
Tham khảo thêm: Giá xà gồ C, Z đen, mạ kẽm.
Xà gồ đen
Xà gồ đen không được mạ kẽm, thường có giá thành rẻ hơn nhưng kém bền trong môi trường ẩm ướt. Loại này thường được sử dụng trong các công trình tạm hoặc không yêu cầu cao về độ bền lâu dài.

| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 98,890 | 105,560 | 118,320 | 131,080 | 143,840 | 150,220 | 156,600 | 162,690 | 181,540 | 194,010 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 107,300 | 114,260 | 128,180 | 142,100 | 155,730 | 162,690 | 169,650 | 176,320 | 196,910 | 210,250 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 100 | 109,330 | 116,290 | 130,500 | 144,710 | 158,920 | 165,880 | 172,840 | 179,800 | 200,680 | 214,310 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 146,450 | 125,280 | 140,360 | 155,730 | 170,810 | 178,350 | 185,890 | 193,430 | 216,050 | 230,840 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 124,410 | 132,530 | 148,770 | 164,720 | 180,960 | 188,790 | 196,910 | 205,030 | 228,810 | 244,470 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 131,080 | 139,780 | 156,890 | 174,000 | 190,820 | 199,520 | 207,930 | 216,340 | 241,570 | 258,100 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 168 | 141,230 | 150,510 | 169,070 | 187,630 | 205,900 | 215,180 | 224,170 | 233,450 | 260,710 | 278,690 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 148,190 | 158,050 | 177,480 | 196,620 | 216,050 | 225,620 | 235,190 | 244,760 | 273,470 | 292,320 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 158,340 | 168,780 | 189,660 | 210,250 | 230,840 | 241,280 | 251,430 | 261,870 | 292,320 | 312,910 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm nhúng nóng | 113 | 165,300 | 176,030 | 197,780 | 219,530 | 240,990 | 251,720 | 262,450 | 273,180 | 305,080 | 326,540 |
| BẢNG BÁO GIÁ THÉP XÀ GỒ Z KẼM | |||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ Z150x50x56x20 kẽm | 100 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Xà gồ Z150x62x68x20 kẽm | 100 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Xà gồ Z180x50x56x20 kẽm | 100 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Xà gồ Z180x62x68x20 kẽm | 168 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Xà gồ Z200x62x68x20 kẽm | 168 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Xà gồ Z200x72x78x20 kẽm | 168 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Xà gồ Z250x62x68x20 kẽm | 168 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Xà gồ Z250x72x78x20 kẽm | 113 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Xà gồ Z300x62x68x20 kẽm | 113 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Xà gồ Z300x50x56x20 kẽm | 113 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
| BAREM THÉP XÀ GỒ Z | |||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Thép Z150x50x56x20 | 3.41 | 3.64 | 4.08 | 4.52 | 4.96 | 5.18 | 5.4 | 5.61 | 6.26 | 6.69 | |
| Thép Z150x62x68x20 | 3.7 | 3.94 | 4.42 | 4.9 | 5.37 | 5.61 | 5.85 | 6.08 | 6.79 | 7.25 | |
| Thép Z180x50x56x20 | 3.77 | 4.01 | 4.5 | 4.99 | 5.48 | 5.72 | 5.96 | 6.2 | 6.92 | 7.39 | |
| Thép Z180x62x68x20 | 5.05 | 4.32 | 4.84 | 5.37 | 5.89 | 6.15 | 6.41 | 6.67 | 7.45 | 7.96 | |
| Thép Z200x62x68x20 | 4.29 | 4.57 | 5.13 | 5.68 | 6.24 | 6.51 | 6.79 | 7.07 | 7.89 | 8.43 | |
| Thép Z200x72x78x20 | 4.52 | 4.82 | 5.41 | 6 | 6.58 | 6.88 | 7.17 | 7.46 | 8.33 | 8.9 | |
| Thép Z250x62x68x20 | 4.87 | 5.19 | 5.83 | 6.47 | 7.1 | 7.42 | 7.73 | 8.05 | 8.99 | 9.61 | |
| Thép Z250x72x78x20 | 5.11 | 5.45 | 6.12 | 6.78 | 7.45 | 7.78 | 8.11 | 8.44 | 9.43 | 10.08 | |
| Thép Z300x62x68x20 | 5.46 | 5.82 | 6.54 | 7.25 | 7.96 | 8.32 | 8.67 | 9.03 | 10.08 | 10.79 | |
| Thép Z300x50x56x20 | 5.7 | 6.07 | 6.82 | 7.57 | 8.31 | 8.68 | 9.05 | 9.42 | 10.52 | 11.26 | |
???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ Tôn Sàn Decking để nhận báo giá chính xác nhất!
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C ĐEN | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 đen | 100 | 35,640 | 39,600 | 40,680 | 45,900 | 50,940 | 55,980 | 61,200 | 66,600 | 72,000 | 75,600 | ||||
| Xà gồ C100x50 đen | 100 | 43,560 | 46,800 | 50,868 | 57,600 | 63,720 | 70,020 | 79,200 | 82,800 | 89,100 | 97,200 | ||||
| Xà gồ C120x50 đen | 100 | 47,700 | 50,760 | 54,252 | 61,200 | 67,860 | 74,700 | 81,360 | 88,200 | 95,400 | 104,400 | ||||
| Xà gồ C125x50 đen | 168 | 48,600 | 52,200 | 55,386 | 63,000 | 69,300 | 76,320 | 83,160 | 90,000 | 97,200 | 108,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 đen | 168 | 53,640 | 57,600 | 61,038 | 70,200 | 76,320 | 84,600 | 91,800 | 99,180 | 108,000 | 117,000 | ||||
| Xà gồ C150x65 đen | 168 | 59,400 | 64,800 | 67,824 | 76,320 | 84,960 | 93,600 | 102,600 | 111,600 | 118,800 | 142,200 | ||||
| Xà gồ C200x50 đen | 168 | 63,360 | 68,400 | 72,342 | 81,360 | 91,800 | 99,540 | 108,540 | 117,720 | 127,800 | 138,600 | ||||
| Xà gồ C200x65 đen | 113 | 69,300 | 75,600 | 79,128 | 90,000 | 81,000 | 109,800 | 118,800 | 92,700 | 138,600 | 151,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 đen | 73,800 | 79,200 | 84,600 | 95,400 | 105,480 | 116,100 | 127,800 | 137,160 | 147,600 | 158,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 đen | 80,100 | 86,400 | 91,800 | 102,960 | 115,200 | 120,600 | 137,340 | 149,400 | 160,200 | 172,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 đen | 84,600 | 91,800 | 97,200 | 109,800 | 120,960 | 135,000 | 145,800 | 158,400 | 169,200 | 181,800 | |||||
| Xà gồ C300x65 đen | 91,800 | 99,000 | 106,200 | 118,800 | 131,400 | 145,800 | 158,400 | 171,000 | 183,600 | 198,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 57,420 | 63,800 | 65,540 | 73,950 | 82,070 | 90,190 | 98,600 | 107,300 | 116,000 | 121,800 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 70,180 | 75,400 | 81,954 | 92,800 | 102,660 | 112,810 | 127,600 | 133,400 | 143,550 | 156,600 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm nhúng nóng | 100 | 76,850 | 81,780 | 87,406 | 98,600 | 109,330 | 120,350 | 131,080 | 142,100 | 153,700 | 168,200 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 78,300 | 84,100 | 89,233 | 101,500 | 111,650 | 122,960 | 133,980 | 145,000 | 156,600 | 174,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 86,420 | 92,800 | 98,339 | 113,100 | 122,960 | 136,300 | 147,900 | 159,790 | 174,000 | 188,500 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 95,700 | 104,400 | 109,272 | 122,960 | 136,880 | 150,800 | 165,300 | 179,800 | 191,400 | 229,100 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm nhúng nóng | 168 | 102,080 | 110,200 | 116,551 | 131,080 | 147,900 | 160,370 | 174,870 | 189,660 | 205,900 | 223,300 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm nhúng nóng | 113 | 111,650 | 121,800 | 127,484 | 145,000 | 130,500 | 176,900 | 191,400 | 149,350 | 223,300 | 243,600 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm nhúng nóng | 118,900 | 127,600 | 136,300 | 153,700 | 169,940 | 187,050 | 205,900 | 220,980 | 237,800 | 255,200 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm nhúng nóng | 129,050 | 139,200 | 147,900 | 165,880 | 185,600 | 194,300 | 221,270 | 240,700 | 258,100 | 278,400 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm nhúng nóng | 136,300 | 147,900 | 156,600 | 176,900 | 194,880 | 217,500 | 234,900 | 255,200 | 272,600 | 292,900 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm nhúng nóng | 147,900 | 159,500 | 171,100 | 191,400 | 211,700 | 234,900 | 255,200 | 275,500 | 295,800 | 319,000 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949 286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BẢNG BÁO GIÁ XÀ GỒ C MẠ KẼM | |||||||||||||||
| QUY CÁCH | Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Xà gồ C80x40 mạ kẽm | 100 | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 | ||||
| Xà gồ C100x50 mạ kẽm | 100 | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 | ||||
| Xà gồ C120x50 mạ kẽm | 100 | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 | ||||
| Xà gồ C125x50 mạ kẽm | 168 | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 | ||||
| Xà gồ C150x50 mạ kẽm | 168 | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 | ||||
| Xà gồ C150x65 mạ kẽm | 168 | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 | ||||
| Xà gồ C200x50 mạ kẽm | 168 | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 | ||||
| Xà gồ C200x65 mạ kẽm | 113 | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 | ||||
| Xà gồ C250x50 mạ kẽm | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 | |||||
| Xà gồ C250x65 mạ kẽm | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 | |||||
| Xà gồ C300x50 mạ kẽm | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 | |||||
| Xà gồ C300x65 mạ kẽm | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 | |||||
| QUÝ KHÁCH HÀNG VUI LÒNG LIÊN HỆ HOTLINE 0909 936 937 - 0949286 777 ĐỂ BIẾT NHANH NHẤT, CHÍNH xÁC NHÂT VÀ CHIẾT KHẤU CAO NHẤT VỀ MẶT HÀNG! | |||||||||||||||
| BAREM THÉP XÀ GỒ C | |||||||||||||||
| Độ dày Kích thước |
Số lượng ( Cây ,bó) |
1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | ||||
| Thép C40x80 | 1.98 | 2.20 | 2.26 | 2.55 | 2.83 | 3.11 | 3.40 | 3.70 | 4.00 | 4.20 | |||||
| Thép C50x100 | 2.42 | 2.60 | 2.83 | 3.20 | 3.54 | 3.89 | 4.40 | 4.60 | 4.95 | 5.40 | |||||
| Thép C50x120 | 2.65 | 2.82 | 3.01 | 3.40 | 3.77 | 4.15 | 4.52 | 4.90 | 5.30 | 5.80 | |||||
| Thép C50x125 | 2.70 | 2.90 | 3.08 | 3.50 | 3.85 | 4.24 | 4.62 | 5.00 | 5.40 | 6.00 | |||||
| Thép C50x150 | 2.98 | 3.20 | 3.39 | 3.90 | 4.24 | 4.70 | 5.10 | 5.51 | 6.00 | 6.50 | |||||
| Thép C65x150 | 3.30 | 3.60 | 3.77 | 4.24 | 4.72 | 5.20 | 5.70 | 6.20 | 6.60 | 7.90 | |||||
| Thép C50X200 | 3.52 | 3.80 | 4.02 | 4.52 | 5.10 | 5.53 | 6.03 | 6.54 | 7.10 | 7.70 | |||||
| Thép C65x200 | 3.85 | 4.20 | 4.40 | 5.00 | 4.50 | 6.10 | 6.60 | 5.15 | 7.70 | 8.40 | |||||
| Thép C250x50 | 4.10 | 4.40 | 4.70 | 5.30 | 5.86 | 6.45 | 7.10 | 7.62 | 8.20 | 8.80 | |||||
| Thép C250x65 | 4.45 | 4.80 | 5.10 | 5.72 | 6.40 | 6.70 | 7.63 | 8.30 | 8.90 | 9.60 | |||||
| Thép C300x50 | 4.70 | 5.10 | 5.40 | 6.10 | 6.72 | 7.50 | 8.10 | 8.80 | 9.40 | 10.10 | |||||
| Thép C300x65 | 5.10 | 5.50 | 5.90 | 6.60 | 7.30 | 8.10 | 8.80 | 9.50 | 10.20 | 11.00 | |||||
???? Lưu ý: Giá tôn có thể thay đổi theo thời điểm, hãy liên hệ TÔN SÀN DECKING để nhận báo giá chính xác nhất!
Giá xà gồ không cố định và phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau. Dưới đây là các yếu tố chính ảnh hưởng đến bảng báo giá xà gồ:
Loại xà gồ
Xà gồ C, Z, mạ kẽm hay đen có giá thành khác nhau do quá trình sản xuất và nguyên liệu sử dụng. Xà gồ mạ kẽm thường có giá cao hơn do lớp phủ chống ăn mòn.
Kích thước và độ dày
Xà gồ có nhiều kích thước (chiều dài, chiều rộng, độ dày) khác nhau. Ví dụ, xà gồ dày hơn hoặc dài hơn sẽ có giá cao hơn do lượng thép sử dụng nhiều hơn.
Thị trường thép
Giá thép trên thị trường quốc tế và trong nước biến động thường xuyên, ảnh hưởng trực tiếp đến giá xà gồ. Khi giá thép tăng, giá xà gồ cũng tăng theo.
Nhà cung cấp
Mỗi nhà cung cấp có chính sách giá khác nhau, tùy thuộc vào chất lượng sản phẩm, dịch vụ đi kèm, và quy mô sản xuất. Các công ty lớn như Tôn Thép Sáng Chinh thường có giá cạnh tranh nhờ sản xuất trực tiếp và hệ thống phân phối rộng khắp.
Số lượng đặt hàng
Đặt hàng số lượng lớn thường được hưởng chiết khấu, giúp giảm giá thành trên mỗi đơn vị sản phẩm.
Chi phí vận chuyển
Khoảng cách từ nhà máy đến công trình ảnh hưởng đến chi phí vận chuyển, từ đó tác động đến giá xà gồ.
Để biết giá chính xác, bạn nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua hotline: 097 5555 055 hoặc email: thepsangchinh@gmail.com. Bạn cũng có thể tham khảo bảng giá chi tiết tại: Bảng báo giá xà gồ.
Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh là một trong những đơn vị hàng đầu tại TP. Hồ Chí Minh trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp xà gồ. Với hệ thống nhà máy hiện đại và đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm, công ty đảm bảo cung cấp xà gồ chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng.
Lựa chọn nguyên liệu
Thép cuộn chất lượng cao được nhập từ các nhà cung cấp uy tín, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực.
Cán định hình
Thép được đưa vào hệ thống máy cán nguội hiện đại để tạo ra các hình dạng xà gồ C, Z hoặc các dạng khác theo yêu cầu.
Mạ kẽm (nếu có)
Đối với xà gồ mạ kẽm, thép được phủ một lớp kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, đảm bảo độ bền và chống ăn mòn.
Kiểm tra chất lượng
Mỗi sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về kích thước, độ dày, và độ bền trước khi xuất xưởng.
Đóng gói và vận chuyển
Xà gồ được đóng gói cẩn thận và vận chuyển đến khách hàng qua hệ thống 50 kho bãi của công ty trên khắp TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận.
Chất lượng đảm bảo
Sản phẩm xà gồ của Tôn Thép Sáng Chinh được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực cao.
Giá cả cạnh tranh
Nhờ sản xuất trực tiếp và không qua trung gian, công ty cung cấp giá xà gồ cạnh tranh trên thị trường.
Dịch vụ chuyên nghiệp
Đội ngũ tư vấn viên hỗ trợ 24/7 qua các hotline: 097 5555 055, 0907 137 555, 0937 200 900, 0949 286 777. Khách hàng được tư vấn chi tiết về sản phẩm, giá cả, và phương án thi công.
Giao hàng nhanh chóng
Hệ thống kho bãi rộng khắp giúp công ty đáp ứng nhu cầu giao hàng nhanh chóng, kể cả với các đơn hàng lớn.
Đa dạng sản phẩm
Tôn Thép Sáng Chinh cung cấp nhiều loại xà gồ (C, Z, mạ kẽm, đen) với kích thước và độ dày đa dạng, phù hợp với mọi công trình.
Xà gồ được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình, bao gồm:

Để chọn được loại xà gồ phù hợp, bạn cần cân nhắc các yếu tố sau:
Mục đích sử dụng
Xác định công trình của bạn cần xà gồ để làm gì (mái nhà, sàn, hay kết cấu khác) để chọn loại xà gồ phù hợp.
Môi trường sử dụng
Nếu công trình ở khu vực ẩm ướt hoặc gần biển, nên chọn xà gồ mạ kẽm để tăng độ bền.
Ngân sách
Xà gồ đen thường rẻ hơn, phù hợp với các công trình tạm hoặc ngân sách hạn chế. Trong khi đó, xà gồ mạ kẽm có giá cao hơn nhưng bền lâu.
Tư vấn từ nhà cung cấp
Liên hệ với các đơn vị uy tín như Tôn Thép Sáng Chinh để được tư vấn chi tiết về kích thước, độ dày, và loại xà gồ phù hợp.
Nếu bạn đang tìm kiếm nhà cung cấp xà gồ uy tín, hãy liên hệ với Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh qua các thông tin sau:
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo thêm các bảng báo giá chi tiết tại:
Xà gồ là một vật liệu không thể thiếu trong ngành xây dựng, với vai trò quan trọng trong việc đảm bảo độ bền và an toàn cho các công trình. Việc lựa chọn xà gồ phù hợp và nhà cung cấp uy tín như Công ty TNHH Tôn Thép Sáng Chinh sẽ giúp bạn tối ưu hóa chi phí và đảm bảo chất lượng công trình. Với hệ thống sản xuất hiện đại, dịch vụ chuyên nghiệp, và giá cả cạnh tranh, Tôn Thép Sáng Chinh là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu về xà gồ.
Hãy liên hệ ngay hôm nay để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí!
Xà gồ là thanh thép hoặc gỗ dùng để làm khung sườn mái nhà, giúp nâng đỡ và cố định mái lợp.
Xà gồ phổ biến gồm xà gồ C, xà gồ Z, xà gồ hộp mạ kẽm và xà gồ thép đen.
Độ dày xà gồ phổ biến từ 1.5mm đến 3.5mm, tùy nhu cầu công trình.
Xà gồ mạ kẽm có độ bền cao, chống gỉ sét, chịu lực tốt, thích hợp dùng trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Giá xà gồ dao động từ 50,000 đến 150,000 VNĐ/m, tùy kích thước và loại sản phẩm.
Bạn có thể mua xà gồ chất lượng tại Tonsandecking.vn, cam kết giá tốt, sản phẩm đạt chuẩn, giao hàng tận nơi.